-Biết cách từ bảng tần số viết lại bảng số liệu thống kê ban đầu. Say mê môn học. +Mục tiêu: -Ôn bài cũ.Chuẩn bị bài mơí.. Kiến thức: - HS hiểu được ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá [r]
Trang 1Tuần 21
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức : - Học sinh hiểu được bảng tần số là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số
liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn
2.Kỹ năng : - Học sinh biết cách lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận
xét
IV TIỂN TRÌNH DẠY HỌC:
HĐ2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC +Mục tiêu: - Học sinh hiểu được bảng tần số
+Nội dung: -Lập bảng tần số, ?1 , Chú ý: , Ghi nhớ
HS GHI VÀO VỞ HỌC
1 Lập bảng tần số:
?1:
-> Gọi là bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu Hay “Bảng tần số”
2 Chú ý: (SGK)
*Ghi nhớ(SGK)
Bài 6 (SGK)
a) Dấu hiệu: Là số con của mỗi gia đình
b) Bảng tần số:
*Nhận xét:
-Số con của các gia đình trong thôn là từ 0 -> 4
-Số gia đình có 2 con chiếm tỉ lệ cao nhất
-Số gia đình có từ 3 con trở lên chỉ chiếm xấp xỉ 23,3%
Bài 7 (SGK)
a) Dấu hiệu: Tuổi nghề của mỗi công nhân
-Số các giá trị: N = 25
b) Bảng tần số:
*Nhận xét:
-Tuổi nghề thấp nhất là 1 năm
-Tuổi nghề cao nhất là 10 năm
-Giá trị có tần số lớn nhất là 4 năm
Bài 1:bài 4 SBT
Bài 2:bài 5 SBT
Bài 3:bài 6 SBT
0
Trang 2
********************************************************************************
Tuần 21
I MỤC TIấU
1.Kiến thức : - Tiếp tục củng cố cho học sinh về khỏi niệm giỏ trị của dấu hiệu và tần số tương ứng 2.Kỹ năng : - Củng cố kỹ năng lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kờ ban đầu
-Biết cỏch từ bảng tần số viết lại bảng số liệu thống kờ ban đầu
3.Thỏi độ : - Cú ý thức học tập nghiờm tỳc Say mờ mụn học.
IV TIỂN TRèNH DẠY HỌC:
HĐ 2,3 :LUYỆN TẬP-VẬN DỤNG +Mục tiờu: - Củng cố kỹ năng lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kờ ban đầu
+Nội dung: -BT 8,9, Bài tập ngoài:
NỘI DUNG HỌC SINH GHI VÀO VỞ HỌC Bài 8 (SGK)
a) Dấu hiệu: Điểm số đạt đợc của mỗi lần bắn súng
-Xạ thủ đã bắn 30 phát
b) Bảng tần số
*Nhận xét:
-Điểm số thấp nhất là: 7
-Điểm số cao nhất là: 10
-Số điểm 8; 9 chiếm tỉ lệ cao
Bài 9 (SGK)
a) Dấu hiệu: Thời gian giải 1 bài tập của mỗi học sinh
-Số các giá trị là 35
b) Bảng tần số:
n 1 3 3 4 5 11 3 5
*Nhận xét:
-Thời gian giải một bài tập nhanh nhất mất 3 phút
-Thời gian giải 1 bài tập chậm nhất là 10 phút
-Số bạn giải 1 bài tập mất từ 7-> 10 phút chiếm tỉ lệ cao
Bài tập ngo à i:
a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra Toán
-Số các giá trị khác nhau: 5
b) Bảng tần số:
*Nhận xét:
-Điểm kiểm tra cao nhất là 10
-Điểm kiểm tra thấp nhất là 4
-Tỉ lệ điểm trung bình trở lên chiếm 80%
HĐ4: TèM TềI SÁNG TẠO + GIAO VIỆC VỀ NHÀ.
+Mục tiờu: -ễn bài cũ.Chuẩn bị bài mơớ
Trang 3+Nội dung:
- Xem lại các bài tập đã chữa
-Làm bài tập sau:
Bài tập 1: Tuổi nghề (tính theo năm) của 40 công nhân được ghi lại trong bảng sau
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị khac nhau là ?
b) Lập bảng tần số và rút ra nhận xét
Tuần: 22
I- MỤC TIÊU
1 Kiến thức: - HS hiểu được ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng?
2 Kỹ năng: - Biết cách dựng được biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dăy số biến thiên
- Biết đọc các biểu đồ đơn giản
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Mục tiêu: HS biết lập lập biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số
Nội dung: Bảng “tần số” được lập từ bảng 1; biểu đồ hình 1 SGK
Nội dung kiến thức ghi vào vở học
1 Biểu đồ đoạn thẳng
Ví dụ:
Giátrị (x) 28 30 35 50 Tần số
(n)
2 8 7 3 N = 20
n
8
7
3
2
0
Trang 4
HĐ 2.2: Chú ý Mục tiêu: HS nắm được cách lập bảng tần số dạng “ngang” hoặc dạng “dọc”.
Nội dung:
Bảng 9 (SGK/10)
Chú ý: (SGK/10)
Nội dung kiến thữc ghi vào vở
2 Chú ý
Bên cạnh biểu đồ đoạn thẳng còn có biểu đồ hình chữ nhật
Ví dụ:
1995 1996 1997 1998
BÀI TẬP VỀ NHÀ
10/SGK trang 14
HưỚNG dẫn :Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán của mỗi học sinh trong lớp 7C
Số các giá trị : 50
- Vẽ biểu đồ
Tuần: 22
I- MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố,khắc sâu kiến thức về biểu đồ thông qua giải bài tập từ bảng tần số và ngược lại từ biểu đồ đoạn thẳng HS biết lập lại bảng “ tần số “
2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ biểu đồ đoạn thẳng
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Mục tiêu:
- Học sinh được luyện kĩ hơn các kiến thức: Dấu hiệu, Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu Biết từ bảng tần số nhận xét những nét chính của dấu hiệu
Nội dung:
n
8
7
3
2
0
28 30 35 50 x
20
10
5
0
Trang 5Bài 11(SGK/14)
Bài 9 (SGK/12)
Nội dung kiến thức ghi vào vở
1> Bài 11( SGK/tr11)
Từ bảng tần số lập được ở bài tập 6 dựng biểu đồ đoạn thẳng
Giá trị x 0 1 2 3 4
Tần số n 2 4 17 5 2 N=30
Bài 12 (SGK /tr14
Bảng giá trị tần số
Giá trị x
1 7
1 8
2 0
2 5
2 8
3 0
3 1
3 2 Tần số
n
2
(n)
17
5
4
2
0
1234 x
n
3
2
1
0
Trang 6Bài 13 (SGK /tr15)
a 16 triệu người
b 78 năm
22 triệu
Giao việc về nhà
BT1 Số tuổi nghề (tính theo năm) của 40 công nhân được ghi lại bảng sau
6 5 3 4 3 7 2 3 2 4 5 4 6 2 3 6 4 2 4 2
5 3 4 3 6 7 2 6 2 3 4 3 4 4 6 5 4 2 3 6
a) Dấu hiệu ở đây là gì
b) Lập bảng “ Tần số” và rút ra nhận xét
BT 2 :bài tập 9 trang 5 SBT
BT3: 10 trang 5 SBT
Hướng dẫn : Giải tương tự như BT1
Tuần 23
I Mục tiêu :
1) Kiến thức:
- Biết công thức tính số trung bình cộng
- Biết rằng số trung bình cộng thường được dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu, đặc biệt khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại
2) Kỹ năng:
- Sử dụng được công thức để tính số trung bình cộng
- Tìm được mốt của dấu hiệu qua bảng tần số
III Các hoạt động dạy học:
Số trung bình cộng của dấu hiệu
+Mục tiêu: Biết công thức tính số trung bình cộng Sử dụng được công thức để tính số trung bình
n
3
2
1
0
17 18 20 25 28 30 31 32 x
Trang 7+ Nội dung hoạt động: bảng 19/sgk
Hs ghi vào vở
1 Số trung bình cộng của dấu hiệu:
a/ Bài toán:Tính điểm trung bình bài kiểm tra của lớp 7C cho trong bảng 19?
Giải:Lập bảng tần số và tính trung bình như sau:
Điểm
số (x)
Tần số
(n)
Tích x.n
X¿
=
= 6,25
50
Chú ý:
Trong bảng trên, tổng số điểm của các bài có điểm số bằng nhau được thay bằng tích của điểm số ấy với tần số tương ứng
b/ Công thức:
Trong đó:
+ x1, x2, x3,…, xk là các giá trị khác nhau của dấu hiệu x
+ n1, n2, n3,…, nk là tần số k tương ứng
+ N là số các giá trị
40 250
n x n
x n x
n
x1 1 2 2 3 3 k k
Trang 82 Ý nghĩa của số trung bình cộng:
Số trung bình cộng thường được dùng làm đại diện cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại
Chú ý:1/ Khi các giá trị của dấu hiệu có khoảng chênh lệch rất lớn với nhau thì không nên lấy trung
bình cộng làm đại diện cho dấu hiệu đó
2/ Số trung bình cộng có thể không thuộc dãy giá trị của dấu hiệu
Hoạt động 4: Mốt của dấu hiệu
+Mục tiêu: Biết khái niệm mốt của dấu hiệu
Tìm được mốt của dấu hiệu qua bảng tần số
+ Nội dung hoạt động: bảng 22/sgk
3 Mốt của dấu hiệu:
Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số Kí hiệu: M0
VD: Trong bảng 22, giá trị 39 với tần số lớn nhất 184 được gọi là mốt.
giao viêc về nhà
-BT1 :bài tập 14; 15/ 20
-BT2 :bài tập 15/ 20
Tuần: 23
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Hướng dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng (các bước và ý nghĩa của các kí hiệu)
2 Kỹ năng: - Rèn kĩ năng lập bảng, tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
3 Thái độ: Học sinh có ý thức liên hệ với thực tế của bài toán
Luyện tập Mục tiêu:- Rèn kĩ năng lập bảng, tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
Nội dung: Bài tập 18 trang 21
Nội dung kiến thức Bài tập 18 (tr21-SGK)
Trang 9Chiều cao x n x.n
105
110-120
121-131
132-142
143-153
155
105 115
126
137
148
155
1 7
35
45
11
1
105 805
4410
6165
1628
155
13268 100 132,68
X X
100 13268
Bài tập 19 (tr23)
Cân nặng
(x)
Tần số (n)
Tích x.n
16
16,5
17
17,5
18
18,5
19
19,5
20
20,5
21
21,5
23,5
24
25
28
15
6 9 12 12 16 10 15 5 17 1 9 1 1 1 1 2 2
96 148,5 204 210 288 185 285 97,5 340 20,5 189 21,5 23,5 24 25 56 30
2243,5
18,7 120
Giao việc về nhà
Điểm thi học kì môn toán của lớp 7A được ghi trong bảng sau:
6
Trang 105
5
7 5 5
7 5 8
7 9 8
4 8 5
10 9 9
8 7 7
7 9 5
3 9 5
a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu ?
b) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng của dấu hiệu
c) Tìm mốt của dấu hiệu
Tuần: 24
Tiết : 49 ÔN TẬP CHƯƠNG III Soạn : 19 - 02 -2019Giảng: 25 - 02 - 2019
I MỤC TIÊU:
- HS được hệ thống hoá lại trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong chương
- HS ôn lại các kiến thức và kĩ năng cơ bản như: dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cách tính số trung bình cộng, mốt, vẽ biểu đồ HS luyện cánh giải một số dạng toán cơ bản trong chương, thấy được mối liên hệ giữa toán học và thực tế
- Năng lực: Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học Tự tin, tự chủ
III TIẾN HÀNH:
Nội dung ghi vào vở
Điều tra về một dấu
hiệu
Thu thập số liệu thông
kê
- Lập bảng số liệu t/k ban đầu
- Tìm các giá trị khác nhau
- Tìm tần số mỗi giá trị
Bảng tần số
`- Tần số là số lần xuất hiện của giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu
- Tổng các tần số đúng bằng tổng các đơn vị điều tra
Số TBC Biểu đồ
ý nghĩa của thống kê
trong đời sống
Trang 11- Bảng tần số gồm cột giá trị x và cột tần số n.
- Lập thêm 2 cột: tích xn và cột X
1 1 2 2 k k
x n x n x n
X
N
- Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số, ký hiệu M0
- Các loại biểu đồ: đoạn thẳng, hình chữ nhật, hình quạt Dùng biểu đồ để có một hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu
- Thông kê giúp chúng ta biết được tình hình hoạt động, diễn biến các hiện tượng từ đó dự đoán
về các khả năng xảy ra, góp phần phục vụ con người ngày càng tốt hơn
HĐ2,3 :LUYỆN TẬP, VẬN DỤNG +Mục tiêu:Rènkĩ năng giải một số dạng toán cơ bản như: dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cách
tính số trung bình cộng, mốt, vẽ biểu đồ.HS thấy được mối liên hệ giữa toán học và thực tế
+Nội dung: -Bài toán 20 ,BT 14/sbt
NỘI DUNG GHI VÀO VỞ Bài 1 :Bài 20/SGK
NS
(x)
T/s
(n)
Tích (xn)
20
25
30
35
40
45
50
1
3
7
9
6
4
1
31
20 75 210 315 240 180 50 1090
1090 31
35, 2
0
N
O x
Bài 2 : Bài 14 /SBT:
Sb t (x)
Tần số (n)
Tích (xn) 0
1
10 12
0
12 X =
Trang 122 3 4 5 6 7 8
16 20 12 8 6 4 2
32 60 48 40 36 28 16
272 3
90
Tuần : 24
I-MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
1-Kiến thức : HS kiểm tra các kiến thức về dấu hiệu, số các giá trị của dấu hiệu , tần số , số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu, vẽ biểu đồ đoạn thẳng
2-Kỹ năng : Kiểm tra kỹ năng xác định dấu hiệu điều tra, tìm số các giá trị, lập bảng tần số, tìm số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu, và vẽ biểu đồ đoạn thẳng
II MA TRẬN ĐỀ
Cấp
độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Thu thập
số liệu
thống kê,
tần số
Dựa vào khái niệm xác định được dấu hiệu thống kê, bảng thống kê số liệu,
“tần số”, số các giá trị, các giá trị khác nhau, đơn vị đ tra, mốt của dấu hiệu
Dựa vào bài toán cụ thể xác định được dấu hiệu thống kê, bảng số liệu thống kê ban đầu
Số câu
Số điểm
6
3đ
2 1đ
8
4 đ
Bảng
“tần số”
Lập được bảng “tần số” Dựa vào bảng “tần
số” rút ra nhận xét
Số câu
Số trung
bình cộng,
Biểu đồ
đoạn
thẳng.
Tính số trung bình cộng Vẽ được biểu đồ
đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
1
1 đ
1
1 đ
1 2đ
3
4đ
Trang 13Tsố điểm 3đ 1 đ 3đ 2đ 1đ 10đ
Bảng mô tả
1 Trắc nghiệm:
Câu 1:Nhận biết dấu hiệu điều tra trong bảng số liệu thống kê ban đầu
Câu 2: Nhận biết được số các đơn vị điều tra trong bảng số liệu thống kê ban đầu
Câu 3: Biết tìm mốt của dấu hiệu
Câu 4: Biết tìm tần số của các dấu hiệu
Câu 5: Nhận biết được số các giá trị khác nhau của dấu hiệu
Câu 6: Nhận biết công thức tính số trung bình cộng
2 TỰ LUẬN:
Bài 1: Nêu được ý nghĩa của số TBC
Bài 2:
Nhận biết được bảng thống kê ban đầu
Nhận biết dấu hiệu
Lập đúng bảng tần số và tính đúng số TBC
Vẽ đúng biểu đồ đoạn thẳng
Vận dụng được kiến thức nêu nhận xét
III- ĐỀ KIỂM TRA