1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

GIAO AN TUAN 5 LOP 1 2012 - 2013

16 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 53,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Viết chữ u trên bảng và nói: chữ u in gồm một nét móc ngược và một nét sổ thẳng.. Chữ u viết thường gồm nét xiên phải và hai nét móc ngược..[r]

Trang 1

TUẦN 5

Ngày soạn: 26/ 9 / 2012

Ngày giảng: Thứ hai 29/9/ 2012

Chào cờ: Toàn trường

Tiếng việt: BÀI 17: U, Ư

I Yêu cầu:

- Đọc được u, ư, nụ,t hư; từ và câu ứng dụng Viết được u, ư, nụ, thư Luyện nói 2, 3 câu

theo chủ đề: Thủ đô

- Rèn kĩ năng đọc, viết u, ư, nụ, thư thành thạo

- Tính cẩn thận, ý thức tập trung trong giờ học.

II Chuẩn bị:

Một nụ hoa hồng (cúc), một lá thư (gồm cả phong bì ghi địa chỉ) Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói theo chủ đề: thủ đô

III.Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

1 Bài cũ: Viết: lá mạ, da thỏ, thợ nề

- Đọc bài t, th Tìm tiếng có chứa âm t, th trong

câu ứng dụng

- Nhận xét chung, ghi điểm

2.Bài mới: Giới thiệu bài

- Cầm nụ hoa hỏi: cô có cái gì ?

- Nụ dùng để làm gì?

- Trong chữ nụ, có âm và dấu thanh nào đã học?

a Dạy chữ ghi âm

* Nhận diện chữ:

- Viết chữ u trên bảng và nói: chữ u in gồm một

nét móc ngược và một nét sổ thẳng Chữ u viết

thường gồm nét xiên phải và hai nét móc ngược

- Chữ u gần giống với chữ nào?

- So sánh chữ u và chữ i?

- Yêu cầu tìm chữ u trong bộ chữ

- Nhận xét, bổ sung

* Phát âm và đánh vần tiếng

- Phát âm mẫu: âm u

- Gọi HS đọc âm u

- Theo dõi, chỉnh sữa

- Có âm u muốn có tiếng nụ ta làm thế nào?

- Yêu cầu cài tiếng nụ

- Nhận xét và ghi tiếng nụ lên bảng

- Phân tích tiếng nụ

* Hướng dẫn đánh vần

- Hướng dẫn đánh vần 1 lân: nờ-u -nu-nặng-nụ

- Viết bảng con

tổ 1: lá mạ, tổ 2: da thỏ, tổ 3: thợ nề

- 2 HS

- Nụ (thư)

- Nụ để cắm cho đẹp

- Có âm n, dấu nặng

- Theo dõi và lắng nghe

- Chữ n viết ngược

- Giống: Cùng một nét xiên phải và một nét móc ngược

- Khác: u có 2 nét móc ngược, i có dấu chấm ở trên

- Cài chữ u trên bảng cài

- Lắng nghe

- Quan sát phát âm nhiều lần: cá nhân, nhóm, lớp

- Ta thêm âm n trước âm u, dấu nặng dưới âm u

- Cả lớp

- 1 em

- Đánh vần, đọc trơn cá nhân,

Trang 2

- Chỉnh sữa, giúp đỡ.

* Âm ư (dạy tương tự âm u)

- Chữ “ư” viết như chữ u nhưng thêm một dấu râu

trên nét sổ thẳng thứ hai

- So sánh chữ “ư và chữ “u”

- Phát âm, đánh vần: u, thờ - ư – thư

* Hướng dẫn viết

Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

u, nụ

ư, thư

- Lưu ý: nét nối giữa th và ư

* Dạy tiếng ứng dụng

- Ghi bảng: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ

- Gạch chân những tiếng chứa âm mới học

- Đánh vần và đọc trơn tiếng

- Đọc trơn tiếng ứng dụng, đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học

- Đọc lại nội dung bài

Tiết 2

a Luyện đọc

- Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

- Nhận xét chung

* Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:

thứ tư, bé hà thi vẽ

- Đánh vần tiếng thứ, tư, đọc trơn tiếng

- Đọc trơn toàn câu

b Luyện viết

- Hướng dẫn viết trên bảng

- Luyện viết ở vở Tập viết

- Theo dõi và sữa sai

c Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì

Gợi ý hệ thống các câu hỏi sau

- Trong tranh, cô giáo đưa HS đi thăm cảnh gì?

- Chùa Một Cột ở đâu?

- Hà nội được gọi là gì?

- Mỗi nước có mấy thủ đô?

- Em biết gì về thủ đô Hà Nội?

* Giáo dục tư tưởng tình cảm

3.Củng cố, dặn dò

- Đọc lại bài, tìm tiếng mới mang âm mới học

- Luyện đọc, viết bài ở nhà Xem trước bài x, ch

nhóm 1, nhóm 2, lớp

- Giống nhau: Chữ ư như chữ u Khác nhau: ư có thêm dấu râu Lớp theo dõi hướng dẫn của GV Nghỉ 1 phút

- Lớp theo dõi

- Luyện viết bảng con

- Toàn lớp theo dõi , đọc thầm tìm tiếng có chưa âm u, ư

- 1 HS đọc, 1 HS gạch chân: thu,

đu, đủ, thứ, tự, cử

- 8 HS, nhóm 1, nhóm 2,lớp

1 em

Đại diện 2 nhóm, mỗi nhóm 2 em

- CN 8 HS, nhóm 1, nhóm 2

- Tìm âm mới học trong câu (tiếng thứ, tư)

- CN 8 HS

- CN 9 HS Nghỉ 1 phút

- Luyện viết bảng con

- Cả lớp

- “Thủ đô”.- Trả lời theo sự hiểu biết của mình VD:

- Chùa Một Cột

- Hà Nội

- Thủ đô

- Một

- Trả lời theo hiểu biết của mình

- Toàn lớp thực hiện

- Thực hiện ở nhà

Luyện tiếng việt: LUYỆN TẬP BÀI 17: U, Ư

I Yêu cầu:

- Giúp H đọc đúng, viết đúng các tiếng, từ và câu có chứa u, ư

- Nâng cao kỉ năng đọc trơn cho H khá, giỏi ; H trung bình, yếu đọc đánh vần

Trang 3

- Giáo dục HS tính cẩn thận.

II.Đồ dùng dạy học;- Bảng phụ viết mẫu: đu đủ, cử tạ

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: Viết da dê, lá mạ, tổ cò.

-Đọc bài t, th

Nhận xét , sửa sai

2.Bài mới:

a)Luyện đọc:

Luỵện đọc bài u , ư

Rèn thêm HS yếu đọc

Đọc bài theo nhóm

Khen nhóm đọc to trôi chảy

Đọc cả lớp

b) Làm bài tập:

Yêu cầu HS đọc các từ : thú dữ, tủ cũ , tu hú,

quan sát hình vẽ rồi nối từ với hình thích hợp

+.Điền u hay ư làm tương tự trên

Chấm 1/3 lớp , nhận xét

c)Luyện viết: Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

đu đủ, cử tạ

Chữ nào cao 4 li?

Chữ nào cao 3 li?

Các chữ còn lại cao mấy li?

K/cách giữa các chữ là bao nhiêu? giữa các

tiếng trong 1 từ là bao nhiêu?

Theo dõi , giúp đỡ HS viết chậm

IV.Củng cố dặn dò:

Đọc , viết thành thạo chữ u , ư các tiếng , từ có

chứa u, ư Nhận xét giờ học

Viết bảng con, -ba dãy viết ba từ

2 em

HS khá giỏi đọc trơn, HS trung bình đọc đánh vần toàn bài, HS yếu đánh vần tiếng từ

Các nhóm thi đọc , lớp theo dõi nhận xét

Lớp đọc đồng thanh 2 lần

1 HS lên bảng làm , lớp làm VBT Quan sát kĩ hình vẽ rồi điền u / ư vào

vở bài tập

Cú vọ , củ từ

Quan sát nhận xét

Chữ cao 4 li d, đ Chữ cao 3 li là t Các chữ còn lại cao 2 li K/cách giữa các chữ 1 ô li, giữa các tiếng trong từ 1 con chữ o

Luyện viết bảng con, viết vở ô li Đọc lại bài 1 lần

-a &

Ngày soạn: 22 / 9 / 2012

Ngày giảng: Thứ ba 25 / 9/ 2012

Tiếng việt: BÀI 19: X, CH

I.Yêu cầu:

- Đọc được x, ch, xe, chó; từ và câu ứng dụng Viết đựơc x, ch, xe, chó Luyện nói 2 – 3

câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô

- Rèn cho HS đọc, viết x, ch, xe, chó chính xác.

- Giáo dục HS tính cẩn thận Ý thức giữ gìn vở sạch chữ đẹp.

II.Chuẩn bị: Một chiếc ô tô đồ chơi, tranh vẽ một con chó.

Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói “xe bò, xe lu, xe ô tô”

III.Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

1 Bài cũ: - Viết: u- nụ, ư - thư

- Đọc bài âm u, ư và tìm tiếng có chứa âm u, ư

trong câu ứng dụng?

- Nhận xét chung, ghi điểm

- Lớp viết bảng con N1: u – nụ, N2: ư – thư

- 2 HS

- Lắng nghe, ghi nhớ

Trang 4

2 Bài mới: Giới thiệu bài

- Cầm ô tô đồ chơi hỏi: Cô có cái gì?

- Tiếng xe, có âm và dấu thanh nào đã học?

- Hôm học các chữ mới còn lại: x,

- GV viết bảng x

* Dạy chữ ghi âm

a Nhận diện chữ:

- Viết bằng phấn màu lên bảng chữ x và nói: Chữ

x in gồm một nét xiên phải và một nét xiên trái

Chữ x thường gồm một nét cong hở trái và một

nét cong hở phải

- So sánh chữ x với chữ c

- Yêu cầu HS tìm chữ x trên bộ chữ

- Nhận xét, bổ sung

b Phát âm và đánh vần tiếng

- Phát âm

- Phát âm mẫu: âm x

- Giới thiệu tiếng

- Gọi HS đọc âm x

- Theo dõi, chỉnh sữa cho HS

- Có âm x muốn có tiếng xe ta làm ntn?

- Yêu cầu HS cài tiếng xe

- Nhận xét và ghi tiếng xe lên bảng

- Gọi HS phân tích

* Hướng dẫn đánh vần

- Hướng dẫn đánh vần 1 lần xờ - e - xe

- Chỉnh sữa cho HS

* Âm ch (dạy tương tự âm x)

- Chữ “ch” là chữ ghép từ hai con chữ c đứng

trước, h đứng sau

- So sánh chữ “ch” và chữ “th”

- Phát âm: Lưỡi trước chạm lợi rồi bật nhẹ, không

có tiếng thanh

* Hướng dẫn viết

- Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

x, xe, ch, chó

- Nhận xét, Chỉnh sửa

- Đọc lại 2 cột âm

- Nhận xét và sửa sai

* Dạy tiếng ứng dụng

- Ghi lên bảng: thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá

- Gọi HS lên gạch dưới những tiếng chứa âm mới

học

- Gọi HS đánh vần và đọc trơn tiếng

- Gọi HS đọc trơn tiếng ứng dụng

- Gọi HS đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1

- Xe (ô tô)

- Âm e

- Theo dõi và lắng nghe

+Giống: Cùng có nét cong hở phải +Khác: Chữ x có thêm một nét cong hở trái

- Tìm chữ x trên bộ chữ

- Lắng nghe

- 6 HS, nhóm 1, nhóm 2, lớp

- Ta thêm âm e sau âm x

- Cả lớp

- 1HS

- Đánh vần 4 HS, đọc trơn 4 HS, nhóm 1, nhóm 2, lớp

- 2 HS

- Lớp theo dõi

+ Giống: chữ h đứng sau

+ Khác: ch bắt đầu bằng c Nghỉ 1 phút

- Theo dõi và lắng nghe

- Lớp theo dõi

Luyện viết bảng con

2 em, Toàn lớp

Đọc thầm và tìm tiếng có chứa âm

x ch

2 em lên bảng gạch chân

6 em, nhóm 1, nhóm 2

Cá nhân , nhóm , lớp

1 em

Đại diện 2 nhóm 2 em

Trang 5

- Tìm tiếng mang âm mới học

- Đọc lại bài Nhận xét tiết học

Tiết 2

a Luyện đọc trên bảng lớp

- Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

* Luyện câu:

- GV treo tranh, hỏi: Tranh vẽ gì?

- Xe đó đang đi về hướng nào? Có phải nông thôn

không?

- Câu ứng dụng là: xe ô tô chở cá về thị xã

- Gọi đánh vần tiếng xe, chở, xã, đọc trơn tiếng

- Gọi đọc trơn toàn câu

- GV nhận xét

* Luyện viết

- Hướng dẫn HS viết trên bảng

- Theo dõi và sữa sai, Nhận xét cách viết

- Chấm ¼ lớp , nhận xét sửa sai

* Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

- Gợi ý cho bằng hệ thống các câu hỏi, giúp HS

nói tốt theo chủ đề VD:

- Các em thấy có những loại xe nào ở trong tranh?

Hãy chỉ từng loại xe?

- Gọi là xe bò vì loại xe này dùng bò kéo Ở quê

em gọi là gì?

- Xe lu dùng làm gì?

- Loại xe ô tô trong tranh được gọi là xe gì? Nó

dùng để làm gì? Em còn biết loại xe ô tô nào

khác?

- Còn những loại xe nào nữa?

- Ở quê em thường dùng loại xe gì?

- Em thích đi loại xe nào nhất? Tại sao?

* Giáo dục tư tưởng tình cảm

4.Củng cố, dặn dò

- Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang âm mới học

- Nhận xét giờ học Xem trước bài âm S, R

CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2,lớp

Vẽ xe chở đầy cá

Xe đi về phía thành phố, thị xã

Tìm âm mới học trong câu (tiếng

xe, chở, xã)

6 em ,nhóm , lớp Nghỉ 1 phút

luyện viết ở vở Tập viết trong 3 phút

Toàn lớp thực hiện

“xe bò, xe lu, xe ô tô”

Học sinh trả lời VD:

- Xe bò, xe lu, xe ô tô 1 em lên chỉ

- Tuỳ theo từng địa phương

- Xe bò

- San đường

- Xe con Dùng để chở người Còn

có ô tô tải, ô tô khách, ô tô buýt,

- Trả lời theo sự hiểu biết của mình

- 1 HS đọc bài

- Lắng nghe

Mĩ thuật: VẼ NÉT CONG

I Mục tiêu: - HS nhận biết được nét cong.

- HS biết cách vẽ nét cong, vẽ được hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích

II.Chuẩn bị: Một số đồ vật có dạng hình tròn: quả, chiếc lá,

- Một số bài vẽ minh hoạ (bài vẽ của học sinh năm trước)

III Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu các nét cong:

- GV vẽ nhanh lên bảng một số nét:

Trang 6

*GV nói: đây là các hình được vẽ từ các nét cong.

- GV vẽ tiếp lên bảng:

- Yêu cầu học sinh gọi tên các hình

* GV tóm tắt: Từ các nét cong ta có thể vẽ được rất nhiều

hình như: lá cây, núi, các loại quả

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh cách vẽ nét cong

- GV vừa vẽ lên bảng và nêu cách vẽ : vẽ nét cong từ trên

xuống, từ trái sang phải

*Hoạt đông 3: Thực hành

- Nêu yêu cầu của bài tập: Vẽ vườn cây ăn quả hoặc vườn

hoa

- Hướng dẫn cho học sinh tìm ra các cách vẽ khác nhau: Có

thể vẽ vườn hoa, vườn cây ăn quả, thuyền và biển, núi và

biển vẽ thêm các hình khác có liên quan và vẽ màu theo ý

thích Vẽ hình to vừa với phần giấy ở vở tập vẽ 1

- Cho học sinh xem một số bài vẽ của học sinh năm trước

- Yêu cầu học sinh thực hành

- Quan sát lớp, giúp đỡ học sinh, gợi ý cách vẽ màu

* Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá:

- Chọn một số bài vẽ

- Gợi ý cho học sinh nhận xét, xếp loại bài vẽ

- Xếp loại bài vẽ, động viên, khen ngợi học sinh có bài vẽ

đẹp

- HSTL

- Lắng nghe

- Theo dõi trên bảng

- Lắng nghe

- Theo dõi GV hướng dẫn

-Xem bài vẽ

- Thực hành vẽ

- Nhận xét, tự xếp loại bài vẽ

4 Dặn dò:

- Quan sát hình dáng và màu sắc của cây, hoa, quả

- Lắng nghe và thực hiện

Âm nhạc: ÔN TẬP HAI BÀI HÁT: QUÊ HƯƠNG … VÀ MỜI BẠN VUI MÚA CA

(Đồng chí Liên dạy)

-a &

Ngày soạn: 24/9/ 2012

Ngày giảng: Thứ năm: 27/9/2012

Toán: SỐ 9

I.Yêu cầu: Giúp HS:

- Biết 8 thêm 1 được 9, viết được số 9; đọc, đếm được từ 1 đến 9 Biết so sánh các số trong phạm vi 9,biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9

- Rèn kĩ năng đọc, viết số 9 thành thạo

- Tính cẩn thận , say mê học toán

* Bài tập cần làm: Bài1,Bài 2, Bài 3, Bài 4

II.Chuẩn bị: Hình 9 bạn trong SGK phóng to Nhóm các đồ vật có đến 9 phần tử.

Mẫu chữ số 9 in và viết thường

III.Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ: Đếm từ 1 đến 8 và ngược lại, nêu cấu

tạo số 8

- Viết số 8

- 4, 5 HS đếm

- Bảng con và bảng lớp

Trang 7

- Nhận xét phần bài cũ

2.Bài mới : Giới thiệu bài

a Lập số 9.

- Treo hình các bạn đang chơi trong SGK

(hoặc hình khác nhưng cùng thể hiện ý có 7 đồ

vật thêm 1 đồ vật) hỏi:

 Có mấy bạn đang chơi?

 Có thêm mấy bạn muốn chơi?

 Vậy 8 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn?

 Cho học sinh nhắc lại

- Yêu cầu lấy 8 chấm tròn thêm 1 chấm tròn

trong bộ đồ dùng học tập và hỏi:

 Có tất cả mấy chấm tròn?

 Gọi HS nhắc lại

 Treo 8 con tính thêm 1 con tính và hỏi:

 Hình vẽ trên cho biết gì?

 Gọi HS nhắc lại

* Kết luận: 9 học sinh, 9 chấm tròn, 9 con tính

đều có số lượng là 9

b Giới thiệu chữ số 9 in và chữ số 9 viết

- Treo mẫu chữ số 9 in và chữ số 9 viết rồi giới

thiệu chữ số 9 in và viết

- Gọi đọc số 9

c.Nhận biết thứ tự của số 9 trong dãy số 1, 2,

3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

- Hỏi: Số 9 đứng liền sau số nào?

- Số nào đứng liền trước số 9?

- Những số nào đứng trước số 9?

- Gọi đếm từ 1 đến 9, từ 9 đến 1

- Gọi lớp lấy bảng cài số 9

d Hướng dẫn viết số 9

- Nhânj xét, uốn nắn, giúp HS lúng túng

Bài tập Bài 1: Nêu yêu cầu của đề

- Yêu cầu viết số 9 vào vở ô li

9 9 9

- Theo dõi, uốn nắn

Bài 2: Nêu yêu cầu của đề

-Quan sát hình vẽ, đặt vấn đề để HS nhận biết

được cấu tạo số 9

- 9 gồm 8 và 1, gồm 1 và 8

- 9 gồm 7 và 2, gồm 2 và 7

- 9 gồm 6 và 3, gồm 3 và 6

- 9 gồm 5 và 4, gồm 4 và 5

- Yêu cầu viết số thích hợp vào ô trống

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

- Thực hiện ở bảng con theo cột

Bài 4: Nêu yêu cầu của đề

- Yêu cầu làm VBT và nêu kết quả

- Quan sát và trả lời:

- 8 bạn

- 1 bạn

- 9 bạn

- Thao tác trên bộ đồ dùng học tập

- 9 chấm tròn

- Nhắc lại

- 8 con tính thêm 1 con tính là 9 con tính

- Nhắc lại

- Quan sát và đọc số 9

- Số 10

- Số 8

- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,

- Đếm từ 1 đến 9,ngược lại

- Thực hiện cài số 9

- Viết bảng con số 9

- Viết 3 hàng số 9 vào vở ô li

- Đồng thanh

- Viết vào bảng con, 2 HS lên bảng làm

- Thực hiện bảng con

Trang 8

- Cần lưu ý sửa sai cột 3

Bài 5: (Dành cho HS giỏi).Nêu yêu cầu của đề

- Dựa vào thứ tự dãy số từ 1 đến 9 để điền số

thích hợp vào các ô trống

- Nhận xét chữa bài

3.Củng cố, dặn dò

- Yêu cầu nêu cấu tạo số 9

- Số 9 lớn hơn những số nào?

- Những số nào bé hơn số 9?

- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau

- Làm VBT nêu kết quả

8 < 9 ; 7 < 8 ; 7 < 8 < 9

9 > 8 ; 8 > 7 ; 6 < 7 < 8

- Làm vào vở ô li, 1 em lên bảng làm

- HS tự nêu

- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

- Lắng nghe, thực hiện

Tiếng việt: BÀI 20: K, KH

I Yêu cầu:

- Đọc được k,kh ,kẻ,khế; từ và câu ứng dụng Viết được k,kh,kẻ,khế Luyện nói 2 – 3 câu

theo chủ đề : ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

- Rèn kĩ năng đọc, viết thành thạo k, kh, kẻ, khế

- Tích cực, tự giác trong hoạt động học.

II.Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật) của các từ khoá: kẻ, khế và câu ứng dụng chị kha

kẻ vở cho bé hà và bé lê

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

III.Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

1 Bài cũ : Viết : s, sẻ; r, rễ

- Đọc bài âm s, r và tìm tiéng có chứa âm s, r

trong câu ứng dụng?

- Nhận xét chung

2.Bài mới: Giới thiệu bài

- Treo tranh hỏi: Trong tranh vẽ gì?

- Tiếng kẻ, khế có âm, dấu thanh gì đã học?

Chúng ta sẽ học chữ và âm mới: k Viết bảng k

a Dạy chữ ghi âm

* Nhận diện chữ

- Hỏi: Chữ k gồm những nét gì?

- So sánh chữ k và chữ h?

- Yêu cầu tìm chữ k trên bộ chữ

- Nhận xét, bổ sung

- Theo dõi, chỉnh sữa

- Có âm k muốn có tiếng kẻ ta làm thế nào?

- Yêu cầu cài tiếng kẻ

- Cho HS nhận xét một số bài ghép của các bạn

- Nhận xét và ghi tiếng kẻ lên bảng

- Gọi HS phân tích

* Hướng dẫn đánh vần

- Hướng dẫn đánh vần 1 lần: Ca - e- ke - hỏi - kẻ

- Thực hiện viết bảng con

- 2 HS

- Vẽ bạn đang kẻ vở, đọc theo

- Âm e, thanh hỏi

- Theo dõi

- Gồm có nét khuyết trên, nét thắt

và nét móc ngược

- Giống : Đều có nét khuyết trên

- Khác : Chữ k có nét thắt

- Cả lớp thực hiện

- Lắng nghe

- Thêm âm e, thanh hỏi trên âm e

- Cả lớp cài: kẻ

- Nhận xét bài làm của các bạn

- Lắng nghe

- 1 HS

- Cả lớp, cá nhân

Trang 9

- Chỉnh sữa, giúp đỡ.

* Âm kh (dạy tương tự âm k)

- Chữ “kh” được ghép bởi 2 con chữ k và h

- So sánh chữ “k" và chữ “kh”

- Phát âm: Gốc lưỡi lui về vòm mềm tạo nên khe

hẹp hơi thoát ra tiếng xát nhẹ, không có tiếng

thanh

- Đánh vần: khờ - ê - khê - sắc - khế

- Đọc trơn

* Hướng dẫn viết

- Viết mẫu, hướng dẫn cách viết

k, kẻ, kh, khế

- Nhận xét, sửa sai

* Dạy tiếng ứng dụng

- Đọc từ ứng dụng: kẻ hở, kì cọ, khe đá, cá kho

- Gọi đánh vần, đọc trơn tiếng, từ ứng dụng

- Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố

- Tìm tiếng mang âm mới học

- Đọc lại toàn bài

Tiết 2

* Luyện đọc

- Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

GV nhận xét

- Luyện câu

- Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?

- Gọi đọc câu ứng dụng: chị kha kẻ vở cho bé hà

và bé lê

- Đánh vần tiếng kha, kẻ, đọc trơn tiếng, đọc trơn

toàn câu

* Luyện viết

- Cho luyện viết ở vở Tập viết trong 3 phút

- Hướng dẫn viết trên bảng

- Theo dõi và sữa sai Thu chấm bài một tổ

- Nhận xét bài viết

* Luyện nói: Chủ đề luyện nói là gì?

- Gợi ý hệ thống các câu hỏi sau:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Các vật trong tranh có tiếng kêu thế nào?

+ Các em có biết các tiếng kêu khác của loài vật

không?

+ Có tiếng kêu nào cho người ta sợ?

+ Có tiếng kêu nào khi nghe người ta thích?

- Cho HS bắt chước các tiếng kêu trong tranh

- Giáo dục tư tưởng tình cảm

- Quan sát GV làm mẫu, nhìn bảng, phát âm nhiều lần (CN, nhóm, lớp)

- Phát âm

- Giống nhau: Cùng có chữ k

- Khác nhau: Âm kh có thêm chữ h

- Lắng nghe

- Đánh vần, đọc trơn vài em Nghỉ 1 phút

- Lớp theo dõi

- Luyện viết bảng con

- Lắng nghe

- 3 HS

- Toàn lớp

- Cá nhân thi đua

- Cả lớp

- 4, 5 HS đọc

- 8 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp

- 2 em

Đại diện2 nhóm, mỗi nhóm 2 em

Nghỉ 1 phút

- Vẽ chị kẻ vở cho hai bé

- 2 HS đọc, sau đó cho đọc theo nhóm, lớp

- Tìm âm mới học trong câu (tiếng kha, kẻ)

- 8 em

- Luyện viết ở vở

- “ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu”

- Luyện nói theo hệ thống câu hỏi

- Cối xay, bão, đàn ong bay, đạp

xe, còi tàu

- ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

- Chiếp chiếp, quác quác,…

- Sấm: ầm ầm

- Vi vu

- Chia làm 2 nhóm để bắt chước tiếng kêu

- Thi nhau tìm tiếng có chứa âm vừa học

Trang 10

3.Củng cố, dặn dò :

- Đọc bài, tìm tiếng mới mang âm mới học

- Nhận xét giờ học Xem trước bài: Ôn tập

- Thực hiện đọc, viết bài ở nhà

Luyện thể dục: Đ/C Giao soạn và giảng

-a &

Ngày soạn: 25/9/2012

Sáng: Ngày giảng: Thứ sáu: 28/9/2012

Toán: SỐ 0

I Yêu cầu:

- Viết được số 0; đọc, đếm được từ 0 đến 9 Biết so sánh số 0 với các số trong phạm vi

9 , nhận biết được vị trí số 0 trong dãy số từ 0 đến 9

- Rèn kĩ năng đọc, viết số 0 và so sánh số 0 với các số đã học

- Tính cẩn thận, say mê học toán

* Bài tập cần làm: Bài1, Bài 2 dòng 2, Bài 3 dòng 3, Bài 4 cột 1,2

II Chuẩn bị: Chuẩn bị 4 tranh vẽ như trong SGK, phấn màu, …

Bộ đồ dùng học toán Lớp 1, bút, thước, que tính, …

III.Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: - Yêu cầu các em đếm từ 1 đến 9 và

ngược lại, nêu cấu tạo số 9

- Viết số 9

- Nhận xét ghi điểm bài cũ

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

a Lập số 0

- Cho HS quan sát lần lượt các tranh vẽ (GV

treo lên bảng) và hỏi:

- Chỉ vào bức tranh 1, hỏi: “Lúc đầu trong bể

có mấy con cá?”

- Chỉ vào bức tranh 2, hỏi: “Lấy đi 1 con cá

còn mấy con cá?”

- Chỉ vào bức tranh 3, hỏi: “Lấy đi 1 con cá

nữa còn mấy con cá?”

- Chỉ vào bức tranh 4, hỏi: “Lấy đi 1 con cá

nữa trong bể còn mấy con cá?”

- Gọi đọc lại

* Tương tự cho HS thao tác bằng que tính

b Giới thiệu chữ số 0 in và chữ số 0 viết

- GV nói không có con cá nào trong lọ, không

có que tính nào trên tay,… người ta dùng số

0

- Số không được viết bằng chữ số 0

- GV chỉ vào chữ số 0 viết in và chữ số 0 viết

thường để giới thiệu

- Gọi HS đọc số 0

c Nhận biết thứ tự của số 0 trong dãy số từ 0

đến 9

- Cho HS xem sách, chỉ vào từng ô vuông,

đếm số chấm tròn trong từng ô vuông

- 6 HS đếm và nêu cấu tạo số 9

- Thực hiện bảng con và bảng lớp

- Quan sát và trả lời:

- 3 con cá

- 2 con cá

- 1 con cá

0 con cá

- Đọc lại

- Thực hiện trên bộ đồ dùng học tập bằng các que tính

- Nhắc lại

- Quan sát và đọc số 0

- Quan sát SGK và đọc 0, 1, 2, 3, 4, …

Ngày đăng: 06/03/2021, 04:33

w