1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Hướng dẫn soạn Giáo án Buổi sáng lớp 1 - Tuần 5

17 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 108,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IV. - Tóm lại nội dung bài. Các hoạt động dạy học. ổn định tổ chức. Giới thiệu bài. Tất cả các nhóm đều có 8.. lượng mẫu vật và ghi số chỉ số lượng mẫu vật đó. 8 - Học sinh đọc xuôi và[r]

Trang 1

Tuần 5

Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 20 Tiết 2 TIẾNG VIỆT

Tiết: 37, 38; u, ư

A Mục đích:

- Viết được: u, ư, nụ, thư

- Luyện nói từ 2 – 3 theo chủ để: thủ đô

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: Đọc từ, câu ứng dụng bài trước

- Viết: Lá mạ, da thỏ, thợ nề

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy chữ ghi âm:

* Dạy chữ u

a)Nhận diện chữ u

- GV ghi chữ u lên bảng đọc mẫu và

hỏi:

? Chữ u gồm những nét gì

b) Phát âm đánh vần:

- GV phát âm mẫu: u

- GV ghi bảng tiếng nụ và đọc trơn

tiếng

? Tiếng nụ do mấy âm ghép lại

- GV đánh vần chữ nụ

- GV giới thiệu tranh rút ra từ nơ và giải

nghĩa

* Dạy chữ ư tương tự chữ u

c) Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng

- GV gạch chân tiếng mới

- GV giải nghĩa

d) Viết bảng:

- GV viết mẫu và phân tích quy trình

viết

Tiết 3

3) Luyện tập:

- HS đọc chữ u (CN- ĐT)

- HS trả lời và so sánh u với i

- HS đọc chữ u theo GV (CN- ĐT)

- HS đọc trơn tiếng : nụ (CN-ĐT)

- HS nêu cấu tạo tiếng nụ

- HS đánh vần: n- u - nụ ( CN-ĐT)

- HS đọc trơn từ (CN-ĐT)

- HS đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)

- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới

- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)

- HS tô gió

- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ

- HS viết bảng con

- HS đọc xuôi và ngược nội dung bài tiết

1 (CN- ĐT)

- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới(

Trang 2

ĐV-a) Luyện đọc:

* Đọc bài tiết 1

- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho

HS đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- GV giải nghĩa câu ứng dụng

b) luyện viết:

- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở

tập viết

- GV quan sát uốn lắn giúp HS hoàn

hành bài viết

- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi

sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và

sửa sai

c) Luyện nói:

- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong

bài

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và

trả lời câu hỏi:

? Cô giáo đưa các bạn đi thăm cảnh gì

? Hà Nội còn được gọi là gì của đất

nước

? Em còn biết Hà Nội có những cảnh

đẹp gì

- GV- HS bình xét các nhóm hỏi và trả

lời hay

- GV giải nghĩa nội dung phần luyện

nói

* GV giúp HS thấy được mình có quyền

được học tập, vui chơi giải trí

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị

giờ sau

ĐT) tiếng mới đó

- HS đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT)

- HS đọc lại toàn câu ứng dụng( CN-ĐT)

- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài

- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV

- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp

- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)

………

Tiết 4: TOÁN

Tiết 17: Số 7

A Mục tiêu:

Trang 3

- Biết 6 thên 1 được 7, viết số 7, đọc, viết được các số từ 1 đến 7; biết vị trí

số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

B Đồ dùng.

- Các nhóm có 7 đồ vật cùng loại

- Bộ đồ dùng dạy toán

C Các hoạt động dạy học.

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

- Học sinh đọc và viết các số từ 1 đến 6

III Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu số 7

- Giáo viên lần lượt đính lần lượt các

nhóm có 7 đồ vật lên bảng

- Giáo viên chỉ vào từng nhóm và giới

thiệu: “Có 7 búp bê, có 7 bông hoa ”

Tất cả các nhóm đều có 7 Vậy dùng số

7 để chỉ số lượng đồ vật có trong các

nhóm đó

- Giáo viên giới thiệu số 7 in và số 7

viết

- Giáo viên ghi số 7 và giới thiệu quy

trình viết số 7

- Giáo viên chỉ bảng số 7 cho học hinh

đọc

4 Thực hành

Bài 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh viết số 7

Bài 2:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm số

lượng mẫu vật và ghi số chỉ số lượng

mẫu vật đó

Bài 3:

- Giáo viên yêu cầu học sinh điền số vào

ô trống để được dãy sốtừ 1 đến 7

Bài 4:

- Giáo viên yêu cầu học sinh so sánh

từng cặp số và điền dấu

- Học sinh quan sát và đếm số lượng của từng nhóm đồ vật

- Học sinh đọc:

+ 7 búp bê + 7 bông hoa

- Học sinh nêu độ cao và viết vào bảng con số 7

- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

- Học sinh viết vào vở

- Học sinh đếm và ghi số lượng đồ vật vào ô trống tương ứng và nêu

+ Có 7 bàn là

+ Có 7 con bướm

+ Có 7 bông hoa

+

- Học sinh ghi đúng và đọc dãy số đóvà đọc xuôi ngược

- Học sinh làm bảng con:

6 7 4 7 3 7

7 6 7 4 7 7

Trang 4

- Giáo viên ghi dãy số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.

- Học sinh đọc xuôi và ngược cá nhân, đồng thanh

IV Củng cố dặn dò

- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm xuôi và ngược: 1  7; 6  7

- Tóm lại nội dung bài Nhận xét giờ học

………

Thứ ba ngày 14 tháng 9 năn 20 Tiết 3: TOÁN

Tiết 18: Số 8

A Mục tiêu:

- Biết 7 thêm 1 được 8, viết số 8, đọc, đếm được từ 1 đến 8; biết so sánh các

số trong phạm vị 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

B Đồ dùng.

- Các nhóm có 8 đồ vật cùng loại

- Bộ đồ dùng dạy toán

C Các hoạt động dạy học.

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

- Học sinh đọc và viết các số từ 1 đến 7

III Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu số 8

- Giáo viên lần lượt đính lần lượt các

nhóm có 8 đồ vật lên bảng

- Giáo viên chỉ vào từng nhóm và giới

thiệu: “Có 8 búp bê, có 8 bông hoa ”

Tất cả các nhóm đều có 8 Vậy dùng số

8 để chỉ số lượng đồ vật có trong các

nhóm đó

- Giáo viên giới thiệu số 8 in và số 8

viết

- Giáo viên ghi số 8 và giới thiệu quy

trình viết số 8

- Giáo viên chỉ bảng số 8 cho học hinh

đọc

4 Thực hành

Bài 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh viết số 8

Bài 2:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm số

- Học sinh quan sát và đếm số lượng của từng nhóm đồ vật

- Học sinh đọc:

+ 8 búp bê + 8 bông hoa

- Học sinh nêu độ cao và viết vào bảng con số 8

- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

- Học sinh viết vào vở

- Học sinh đếm và ghi số lượng đồ vật vào ô trống tương ứng và nêu

Trang 5

lượng mẫu vật và ghi số chỉ số lượng

mẫu vật đó

Bài 3:

- Giáo viên yêu cầu học sinh điền số vào

ô trống để được dãy sốtừ 1 đến 8

Bài 4:

- Giáo viên yêu cầu học sinh so sánh

từng cặp số và điền dấu >, <, =

- Giáo viên ghi dãy số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,

8

+ Có 8 chấm tròn

+ Có 8 ngôi sao

+ Có 8 bông hoa

+

- Học sinh ghi đúng và đọc dãy số đóvà đọc xuôi ngược

- Học sinh làm bảng con:

6 8 4 7 3 8

8 6 8 4 8 8

- Học sinh đọc xuôi và ngược cá nhân, đồng thanh

IV Củng cố dặn dò

- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm xuôi và ngược: 1  8; 8  1

- Tóm lại nội dung bài Nhận xét giờ học

Tiết 1 TIẾNG VIỆT

Tiết 39, 40: x, ch

A Mục đích:

- Viết được: x, ch, xe, chó

- Luyện nói từ 2 – 3 theo chủ để: xe bò, xelu, xe ôtô

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: Đọc từ, câu ứng dụng bài trước

- Viết: u, ư, nụ, thư

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy chữ ghi âm:

* Dạy chữ x

a)Nhận diện chữ x

- GV ghi chữ x lên bảng đọc mẫu và hỏi:

? Chữ x gồm những nét gì

b) Phát âm đánh vần:

- HS đọc chữ x (CN- ĐT)

- HS trả lời và so sánh x với c

Trang 6

- GV phát âm mẫu: x.

- GV ghi bảng tiếng xe và đọc trơn

tiếng

? Tiếng xe do mấy âm ghép lại

- GV đánh vần chữ xe

- GV giới thiệu tranh rút ra từ xe và giải

nghĩa

* Dạy chữ ch tương tự chữ x

c) Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng

- GV gạch chân tiếng mới

- GV giải nghĩa

d) Viết bảng:

- GV viết mẫu và phân tích quy trình

viết

Tiết 2

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Đọc bài tiết 1

- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho

HS đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- GV giải nghĩa câu ứng dụng

b) luyện viết:

- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở tập

viết

- GV quan sát uốn lắn giúp HS hoàn

hành bài viết

- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi

sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và

sửa sai

c) Luyện nói:

- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong

bài

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và trả

lời câu hỏi:

? Trong tranh có những loại xe nào

? Xe bò thường dùng để làm gì

- HS đọc chữ x theo GV (CN- ĐT)

- HS đọc trơn tiếng : xe (CN-ĐT)

- HS nêu cấu tạo tiếng xe

- HS đánh vần: x - e- xe ( CN-ĐT)

- HS đọc trơn từ (CN-ĐT)

- HS đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)

- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới

- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)

- HS tô gió

- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ

- HS viết bảng con

- HS đọc xuôi và ngược nọi dung bài tiết 1 (CN- ĐT)

- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV- ĐT) tiếng mới đó

- HS đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT)

- HS đọc lại toàn câu ứng dụng( CN-ĐT)

- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài

- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Trang 7

? Xe lu thường dùng để làm gì.

? Xe ôtô thường dùng để làm gì

? Em biết có những loại xe ôtô nào khác

? ở quê em có những loại xe ôtô nào

- GV- HS bình xét các nhóm hỏi và trả

lời hay

- GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị

giờ sau

- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV

- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp

- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)

………

Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 20 Tiết 1 TIẾNG VIỆT

Tiết 41, 42: s, r

A Mục đích:

- Đọc được: s, r, sẻ, rổ ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: s, r, sẻ, rổ

- Luyện nói từ 2 – 3 theo chủ để: rổ, rá

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: Đọc từ, câu ứng dụng bài trước

- Viết: x, xe, ch, chó III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy chữ ghi âm:

* Dạy chữ s

a)Nhận diện chữ s

- GV ghi chữ s lên bảng đọc mẫu và hỏi:

? Chữ s gồm những nét gì

b) Phát âm đánh vần:

- GV phát âm mẫu: s

- GV ghi bảng tiếng sẻ và đọc trơn

tiếng

? Tiếng sẻ do mấy âm ghép lại

- GV đánh vần chữ sẻ

- GV giới thiệu tranh rút ra từ sẻ và giải

- HS đọc chữ s (CN- ĐT)

- HS trả lời và so sánh s với c

- HS đọc chữ s theo GV (CN- ĐT)

- HS đọc trơn tiếng : sẻ (CN-ĐT)

- HS nêu cấu tạo tiếng sẻ

- HS đánh vần: s - e- hỏi - sẻ ( CN-ĐT)

- HS đọc trơn từ (CN-ĐT)

- HS đọc lại nội dung bài trên

Trang 8

* Dạy chữ r tương tự chữ s

c) Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng

- GV gạch chân tiếng mới

- GV giải nghĩa

d) Viết bảng:

- GV viết mẫu và phân tích quy trình

viết

Tiết 2

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Đọc bài tiết 1

- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho

HS đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- GV giải nghĩa câu ứng dụng

b) luyện viết:

- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở

tập viết

- GV quan sát uốn lắn giúp HS hoàn

hành bài viết

- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi

sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và

sửa sai

c) Luyện nói:

- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong

bài

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và

trả lời câu hỏi:

? Trong tranh vẽ gì

? Rổ, rá thường dùng để làm gì

? Rổ rá được làm bằng gì

? Nếu không có tre, nứa, giang thì rổ rá

được làm bằng gì

? Nhà em thường dùng loại rổ, rá nào

- GV- HS bình xét các nhóm hỏi và trả

lời hay

- GV giải nghĩa nội dung phần luyện

nói

* GV giúp HS they được mình có quyền

được học tập, chăm sóc, dạy dỗ được

ĐT)

- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới

- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)

- HS tô gió

- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ

- HS viết bảng con

- HS đọc xuôi và ngược nọi dung bài tiết

1 (CN- ĐT)

- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV-ĐT) tiếng mới đó

- HS đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT)

- HS đọc lại toàn câu ứng dụng( CN-ĐT)

- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài

- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV

- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp

- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)

Trang 9

vui chơi, được tự do kết giao bạn bè và

được đối xử bình đẳng

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị

giờ sau

………

Tiết 4: TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Tiết 5: Vệ sinh thân thể

A Mục tiêu:

- Giúp HS hiểu rằng: Thân thể sạch sẽ chúng ta sẽ khoẻ mạnh tự tin hơn

- Học sinh biết việc nên hoặc không nên làm để bảo vệ thân thể sạch sẽ

- Học sinh có ý thức tự giác làm những việc để vệ sinh thân thể

B Đồ dùng:

- tranh minh hoạ SGK

- Bấm móng tay, xà phòng thơm

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Em hãy nêu những việc làm để bảo vệ tai mắt

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Hoạt động 1: Những việc cần làm để vệ sinh

cá nhân

a) Mục tiêu:

- Giúp HS kể những việc đã làm để giữ vệ sinh cá

nhân

b) Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS nêu ra những vệc mình đã làm

vể bảo vệ thân thể

- GV gọi vài HS trình bày trước lớp

3) Hoạt động 2: Những việc làm và không nên

làm để bảo vệ thân thể

a) Mục tiêu:

- HS nhận ra được những việc nên làm để baoe

vệ thân thể

b) Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS quan sát SGK nói nên ND của

từng bức tranh và nêu rõ việc nào đúng việc nào

sai

- Giáo viên gọi học sinh trình bày giải thích tại

sao và sai rồi rút ra kết luận

c) Kết luận:

- Học sinh làm việc nhóm đôi

kể cho bạn mình nghe

- Học sinh quan sát kể lại nội dung bức tranh Nêu lên những việc làm đúng, việc làm sai để bảo vệ thân thể

Trang 10

- Những việc làm đúng: cắt móng tay, tắm nước

sạch

- Những việc làm sai: Tắm ở ao hồ

4) Hoạt động 3:

a) Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết trình tự các việc làm hợp vệ

sinh

b) Cách tiến hành

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu các việc làm khi

tắm

- Giáo viên nhận xét và nêu các việc khi tắm:

+ Chuẩn bị nước tắm, quần áo

+ Dội nước xát xà phòng, kì cọ

+ Lau khô người

+ Mặc quần áo

c) Kết luận

- Giáo viên nhắc lại nội dung bài

IV Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh nhắc lại

Học sinh tự trình bày những việc làm khi tắm ở nhà

Tiết 4: NGLL

Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 20 Tiết 2: TIẾNG VIỆT

Tiết 43, 44: k, kh

A Mục đích:

- Viết được: k, kh, kẻ, khế

- Luyện nói từ 2 – 3 theo chủ để: ù ù, vo vo, vò vò, ro ro, tu tu

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: Đọc từ, câu ứng dụng bài trước

- Viết: r, s, sẻ, rễ

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy chữ ghi âm:

* Dạy chữ k

a)Nhận diện chữ k

Ngày đăng: 20/12/2020, 07:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w