giữa các phân tử là rất yếu nên dễ thăng hoa (từ trạng thái rắn dưới tác dụng của nhiệt độ. chuyển thành trạng thái hơi,[r]
Trang 6* Cỏc đội bốc thăm lựa chọn phần thi của mỡnh
* Hiểu biết Hoá Học mỗi đội 5 câu mỗi câu 10 điểm thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 10 giây, trả lời một l ợt 5 câu.
* Nếu đội nào không trả lời đ ợc mà đội khác trả lời đ ợc thì đội không trả lời đ ợc bị trừ 5 điểm, đội trả lời đ ợc đ ợc cộng thêm 5 điểm
* Hết thời gian suy nghĩ 10 giây, nếu không có câu trả lời của 3 đội chơi thì dành cho khán giả.
Trang 71
Trang 91 T¹i sao ®iÒu kiÖn th êng N 2
tr¬ vÒ mÆt hãa häc?
110
HÕt giê
Ở nhiệt độ thường Nitơ tồn tại dạng phân tử hai nguyên tử
có liên kết 3 bền vững
Để tham gia phản ứng hoá học cần phải
cung cấp năng lượng lớn để phá vở liên kết đó
Ở nhiệt độ cao nitơ khá hoạt động
về mặt hoá học.
Trang 102 C¸c nguyªn tè nhãm halogen nguyªn tö cã mÊy e líp ngoµi cïng?
110
HÕt giê
Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tố halogen là: ns2np5
Nên lớp ngoài cùng các halogen có 7 electron
Trang 113 Sục khí Cl 2 vào dung dịch NaOH lo ng ở nhiệt ã
độ th ờng ta sẽ thu đ ợc
sản phẩm gì?
110
Hết giờ
Ở nhiệt độ thường sản phẩm là nước Javen.
Trang 124 Nguyên tố phổ biến nhất
trong vỏ trái đất?
110
Trang 135 Sục từ từ khí CO 2 đến d vào dung dịch Ca(OH) 2 hiện
t ợng là gì?
110
Trang 151 Nguyªn tè Li, Na, K ® îc gäi chung lµ c¸c nguyªn tè g×?
110
HÕt giê
Nguyên tố kim loại kiềm (thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn)
Trang 162 Nguyªn tè mµ tªn cña nã cã
nghÜa lµ mÆt trêi?
110
HÕt giê
Nguyên tố Heli
Tiếng Hi lạp Heli có nghĩa là mặt trời
Trang 173 Liªn kÕt trong ph©n tö Brom
thuéc lo¹i liªn kÕt g×?
110
HÕt giê
Liên kết cộng hoá trị
Mỗi nguyên tử Brôm đưa ra 1 elctron
để dùng chung tạo liên kết cộng hoá trị không có cực
Trang 184 HiÖn t îng x¶y ra khi nhá tõ tõ dung dÞch HCl
đ n d vµo dung dÞch ế ư
Na 2 CO 3 ?
110
HÕt giê
Ban đầu không có hiện tượng, sau khi HCl dư thấy có bọt khí thoát ra Ban đầu: CO 3 2- + H + HCO 3 -
Khi dư H + : HCO 3 - + H + H 2 O + CO 2
Trang 195 T¹i sao khÝ CO 2
Ýt tan trong n íc?
110
HÕt giê
Vì phân tử CO 2
có liên kết giữa C với O
là liên kết cộng hoá trị có cực
nên độ phân cực liên kết đôi C=O
triệt tiêu nhau, kết quả là toàn bộ phân tử không có cực,
H 2 O là phân tử có cực
vì vậy CO 2 ít tan trong nước
Trang 211 §un nãng I 2 r¾n
cã hiÖn t îng g×?
110
HÕt giê
Thăng hoa,
vì I 2 có ở điều kiện thường tồn tại mạng tinh thể phân tử Lực liên kết giữa các phân tử là rất yếu nên dễ thăng hoa (từ trạng thái rắn dưới tác dụng của nhiệt độ
chuyển thành trạng thái hơi, nếu làm lạnh lại trở về trạng thái rắn
mà không qua trạng thái lỏng)
Trang 222 Nhá tõ tõ dung dÞch NH 3
đ n d vµo dung dÞch ế ư CuCl 2 th× cã hiÖn t îng g× x¶y
ra?
110
HÕt giê
Lúc đầu xuất hiện kết tủa màu xanh
sau đó kết tủa tan khi dư NH3 2NH 3 + Cu 2 + + 2H 2 O Cu(OH) 2 + 2NH 4
4NH 3 + Cu(OH) 2 [Cu(NH 3 ) 4 ](OH) 2
Trang 233 Nguyên tố có độ âm
điện lớn nhất?
110
Hết giờ
Nguyờn tố Flo.
Trang 244 điều kiện th ờng P trắng Ở hay P đỏ hoạt động hơn? Vỡ
sao?
110
Trang 255 Cho hçn hîp X chøa Na 2 O,
NH 4 Cl, NaHCO 3 , BaCl 2 cã sè mol mçi chÊt b»ng nhau Cho
X vµo n íc, ®un nãng thu ® îc dung dÞch chøa nh÷ng chÊt nµo?
110
Trang 27Phần chơi có 3 câu hỏi
Các đội sẽ bắt thăm để chọn câu hỏi của đội mình
Thứ tự trả lời theo thứ tự của câu hỏi
Trang 28Câu 1
Hãy quan sát, nêu hiện tượng
và giải thích thí nghiệm sau:
Trang 29Câu 2.
Cho 4 ống nghiệm mất nhãn gồm:
(NH 4 ) 2 SO 4 , CuCl 2 , AlCl 3 , Na 2 CO 3 Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất hãy nhận biết.
Trang 30Câu 3
Hãy quan sát, nêu hiện tượng
và giải thích thí nghiệm sau:
Trang 32Người ta thường chuyên chở dung dịch H 2 SO 4 đậm đặc bằng thùng làm
bằng chất liệu gì ? Vì sao?
mạnh Tuy nhiên, một số kim loại như Al, Fe, Cr lại bị thụ động trong dung dịch H 2 SO 4 đậm đặc nguội Lợi dụng tính chất này người ta dùng các bình bằng thép để chuyên chở H 2 SO 4 đặc vì thành phần chính của thép chính là Fe.
Trang 33Vì sao sau cơn mưa giông không
khí lại trở nên trong lành ?
Có 2 nguyên nhân:
• Nước mưa đã rửa hết bụi bẩn trong không
khí.
• Sấm sét đã biến một lượng nhỏ oxi trong
không khí thành ozon Vì ozon có tính oxi hóa mạnh, có tính diệt khuẩn, gây cho người ta cảm giác sảng khoái, mát mẻ
Trang 34Hãy giải thích câu ca dao sau:
Lúa chiêm lấp ló đầu bờ
Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên.
Trang 35Vì sao clo, thuốc tím lại có khả năng diệt khuẩn?
oxi hóa mạnh nên có khả năng diệt vi khuẩn.
• Ví dụ: người ta dùng nước clo để khử
trùng nước,
Trang 36Vì sao c àng đun lâu ngày
b ằng than, củi, dầu, lớp
• Đại đa số chất cháy đều là hợp chất hữu cơ (có chứa cacbon)
• Khi cháy có đủ không khí thì cacbon sẽ cháy hết và tạo thành CO 2
• Khi không có đủ không khí thì cacbon cháy không hết và tạo thành các hạt bay trong không khí, bám vào nồi nên làm cho nhọ nồi ngày càng dày thêm.
Trang 38Phần chơi gồm 5 câu hỏi, mỗi câu 10 điểm
Sau khi người dẫn chương trình đọc xong câu hỏi, đội nào phất cờ nhanh nhất đội đó giành được
quyền trả lời Trả lời sai hai đội còn lại
có quyền trả lời tiếp (Nếu sai không bị trừ điểm)
Trang 39C©u 1: §¸m ch¸y kim lo¹i
Trang 40Câu 2: Trong mặt nạ bảo hiểm chống hít phải khí độc
ng ời ta dùng hóa chất nào?
Dựng C hoạt tớnh (than bột)
vỡ cú khả năng hấp thụ tốt
Trang 41C©u 3:
Trong c«ng nghiÖp thùc phÈm, chÊt nµo ® îc dïng lµm bét në, gi i thÝch? ả
NH 4 HCO 3
Vì dưới tác dụng của nhiệt độ
NH 4 HCO 3 NH 3 + H 2 O + CO 2
có khả năng làm xốp.
Trang 42Câu 4: Loại đạm nào bón cho
cây trồng không làm ảnh h ởng đến độ chua của đất?
Đạm ure (NH 2 ) 2 CO
Vỡ khi tan trong nước (NH 2 ) 2 CO + H 2 O (NH 4 ) 2 CO 3
là muối của axit yếu và bazơ yếu
cú mụi trường gần như trung tớnh
nờn khụng làm chua đất
Trang 43C©u 5:
§Ó hÇm x ¬ng cã thµnh phÇn chÝnh lµ Ca 3 (PO 4 ) 2 cho mau nhõ ng êi ta th êng cho
thªm g× vµo?
Những chất có tính axit như giấm, chanh, khế
Vì Ca 3 (PO 4 ) 2 là muối của axit yếu với bazơ mạnh
có môi trường bazơ, cho chất có tính axit vào để trung hoà.