1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Đề, đáp án thi học kỳ I toán 7

4 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 209,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ hợp logic.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015

MÔN: TOÁN LỚP 7

Thời gian làm bài : 90 phút Câu 1 (2,0 điểm)

1) Thực hiện phép tính:

13 2

305 5

2) Cho hàm số f x  5x21 Tính

6 5

f  

 

Câu 2 (3,0 điểm)

1) Tìm hai số thực x y, biết rằng: 2 5

x y

y x 42

2) Tìm số thực x biết:

2

5 121

12 64

x

3) Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Biết y1, y2 là hai giá trị khác nhau của y tương ứng với các giá trị x1, x2 của x

Tính x1 biết y1 = 10, y2  15 và x2  8

Câu 3 (1,5 điểm)

Biết 1 tấn nước biển chứa 25 kg muối

1) Giả sử x kg nước biển chứa y kg muối Hãy biểu diễn x theo y ?

2) Hỏi 50 gam nước biển chứa bao nhiêu gam muối.

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho ABC, điểm M là trung điểm của cạnh CB Trên tia đối của tia MA lấy điểm E

sao cho ME MA

1) Chứng minh AMCEMB;

2) Chứng minh AB CE//

3) Gọi I là một điểm trên cạnh AC, K là một điểm trên đoạn thẳng EB sao cho

AIEK Chứng minh rằng ba điểm I M K, , thẳng hàng

Câu 5 (0,5 điểm)

Cho ba số thực a b c, , khác 0 và đôi một khác nhau thoả mãn a b c2   b a c2  2014 Tính giá trị biểu thức Hc a b2  

-Hết -Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2014-2015 MÔN: TOÁN LỚP 7

Lưu ý khi chấm bài:

Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải Lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ hợp logic Nếu học sinh làm cách khác mà giải đúng thì cho điểm tối đa

Phần 1

(1 điểm)

13 2 13 122

305 5 305 305

13 122 135 27

305 305 61

Phần 2

(1 điểm)

2

f     

5 1

Phần 1

(1 điểm)

y x

 5

2 , suy ra x 2k , y 5k Theo giả thiết: y x 42 5k 2k42 3k42 k 14 0.5

+ Với k 14 ta có: x 2.14 28 ; y 5.14 70 0.25

Phần 2

(1 điểm)

2

x

2

3

x

 3  5 11

8 12

x

hoặc

 5  11 3

8 12

x

0.25

* Nếu  

3

8 12

x

thì

43 72

x 

* Nếu  

3

8 12

x

thì

23 72

x

0.5

Vậy

43 72

x 

23 72

x

Phần 3

(1 điểm)

Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Biết y 1 , y 2 là hai giá trị khác

nhau của y tương ứng với các giá trị x 1 , x 2 của x nên theo tính chất

0.25

Trang 3

Câu Sơ lược các bước giải Điểm

của tỉ lệ nghịch ta có: x 1 y 1 = x 2 y 2 (1)

Thay y 1 = 10, y 2 =-15 và x 2 = -8 vào (1) ta được x 10 1  15 8  0.25

Phần 1

(1 điểm)

* Vì x tỉ lệ thuận với y nên x = ky k 0 0.25

* Đổi 1tấn = 1000 kg

Khi x = 1000 thì y = 25 nên ta có 1000 = k 25 0.25 1000

40 25

Phần 2

(0.5

điểm)

Vì x = 40y nên

1 40

yx

Khi x = 50 thì

1 50 1, 25 40

0.25

điểm

K

E M

A

I

Phần 1

(1 điểm)

Xét AMC vàEMB có :

AM = ME (gt)

AMC EMB (2 góc đối đỉnh)

MC = MB (M là trung điểm BC)

0.75

Phần 2

(1 điểm)

Phần 3

(1 điểm)

suy ra AMIEMK HS lập luận và kết luận được I, M, K thẳng hàng 0.5

Từ a b c2   b a c2   2014

1 ( )

ab bc ab ac c a b c

a b.

0.25

Trang 4

Câu Sơ lược các bước giải Điểm

Vậy ta có ab bc acb a c  acb a c2   abc

Từ ab bc acac bc abc a b(  )abc a b2(  )abc

Vậy c a b2(  )b a c2(  ) mà b a c2(  ) 2014  c a b2(  ) 2014 .

Vậy Hc a b2  =2014

0.25

http://nguyenthithuangvty.violet.vn

Email: info@123doc.org

Ngày đăng: 06/03/2021, 03:14

w