1 điểm Chứng minh rằng: Nếu tất cả các cạnh của một tam giác nhỏ hơn thì diện tích tam giác nhỏ hơn... Chứng minh rằng: Nếu tất cả các cạnh của một tam giác nhỏhơn thì diện tích tam giác
Trang 1CHIA 3 BỘ (3 FILE TẢI LÊN TỔNG 135 ĐỀ, ĐÁP ÁN BỘ
1
BỘ ĐỀ, ĐÁP ÁN CHI TIẾT THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH THÀNH NĂM 2020-2021 CÁC TỈNH THÀNH
TRÊN CẢ NƯỚC GIÁO VIÊN CHIA THÀNH 3 BỘ (3 FILE)
(BỘ 1 GỒM 45 ĐỀ) (BỘ 2 GỒM 45 ĐỀ) (BỘ 3 GỒM 45 ĐỀ)
ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN LỚP 9
CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 4 NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài 120 phút
Trang 2Câu 3. (4 điểm)
b.Choba số dương , , thỏa mãn điều kiện
.Tìm giá trị lớn nhất của
Câu 4. (6 điểm) Cho tam giác nhọn, có các đường cao
cắt nhau tại .Gọi lần lượt là hình chiếu củađiểm trên các đường thẳng Chứng minh rằng
có diện tích nhỏ hơn hoặc bằng diện tích tam giác
Câu 5. (1 điểm)
Chứng minh rằng: Nếu tất cả các cạnh của một tam giác nhỏ
hơn thì diện tích tam giác nhỏ hơn
HẾT
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ CHỌN HSG TOÁN 9 CỤM
CHUYÊN MÔN SỐ 4 Năm học: 2020-2021
Câu 6. (4 điểm)
Trang 4b)
Vậy
c)
Trang 6Ta có:
(luôn đúng)Tương tự:
b)
Trang 7Tương tự:
Từ , và
Dấu “=” xảy ra khi
Câu 9. (6 điểm) Cho tam giác nhọn, có các đường cao
cắt nhau tại .Gọi lần lượt là hình chiếu củađiểm trên các đường thẳng Chứng minh rằng
có diện tích nhỏ hơn hoặc bằng diện tích tam giác
Lời giải
Trang 8K I
F
H E
(5)
Trang 9b) Ta có (hai góc so le trong)(1)
trí đối nhau nên tứ giác là tứ giác nội tiếp
(2 góc nội tiếp cùng chắn cung )(2)
Chứng minh tương tự ta có tứ giác là tứ giác nội tiếp
(2 góc nội tiếp cùng chắn cung )(3)
Trang 10Chứng minh rằng: Nếu tất cả các cạnh của một tam giác nhỏ
hơn thì diện tích tam giác nhỏ hơn
Trang 11Vậy tất cả các cạnh của một tam giác nhỏ hơn 1 thì diện tích
tam giác nhỏ hơn
HẾT
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN ĐỐNG ĐA
ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 9 NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài 150 phút Ngày thi: 14/11/2020
1 Cho ba số thực khác không thỏa mãn điều kiện:
Trang 12đoạn thẳng , một nửa mặt phẳng bờ , dựng hai hình
là điểm , giao điểm của đường thẳng và là
Biết khi đạt hình hộp chữ nhật đó đặt lên mặt bàn
thì tổng diện tích của 5 mặt nhìn thấy được là
(minh họa bằng hình vẽ bên) Tìm giá trị nhỏ nhất của
Trang 13HẾT
Trang 14HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ HSG TOÁN 9 QUẬN ĐỐNG ĐA
Trang 151 Cho ba số thực khác không thỏa mãn điều kiện:
2 Tìm tất cả các bộ số nguyên thỏa mãn
Lời giải
1 Ta có
Trang 17- Nếu là số chẵn và chia 4 dư 2 là sốchẵn.
Dấu “ =” xảy ra khi
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức A là khi
Trang 18Câu 4. (7 điểm)
đoạn thẳng , một nửa mặt phẳng bờ , dựng hai hình
là điểm , giao điểm của đường thẳng và là
a) Chứng minh bốn điểm cùng thuộc một đường tròn
.Suy ra tam giác vuông cân ở , suy ra
Trang 19Xét tam giác có là các đường cao và cắt nhau tại,
suy ra là trực tâm tam giác , suy ra hay
Suy ra minh bốn điểm cùng thuộc một đường tròn
Trang 20Xét tứ giác , có nên nội tiếp, suy ra
(1)
Tương tự (2)
trung điểm AB.
Câu 5. (1 điểm)
Trang 21là các số nguyên dương tính theo đơn vị cm,
có thể tích
Biết khi đặt hình hộp chữ nhật đó lên mặt bàn
thì tổng diện tích của 5 mặt nhìn thấy được là
(minh họa bằng hình vẽ bên) Tìm giá trị nhỏ nhất của
Trang 22UBND HUYỆN GIA LÂM
ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: TOÁN Câu 1 (2.0 điểm) Cho đa thức trong đó
Biết rằng khi chia đa thức cho đa thức thì được dư là
5, còn chia đa thức cho đa thức thì được dư là – 4
Trang 23Câu 6 (2.0 điểm) Cho là một điểm nằm trong hình chữ nhật
Câu 7 (2.0 điểm) Tại khu điều trị bệnh nhân mắc COVID – 19
của một bệnh viện chỉ có bác sĩ và bệnh nhân Biết rằng nhiệt độ trung bình của các bác sĩ khác với nhiệt độ trung bình của các bệnh nhân, nhưng trung bình của hai số này bằng nhiệt độ trung bình của tất cả các bệnh nhân và các bác sĩ trong khu điều trị Hỏi bác sĩ nhiều hơn hay số bệnh nhân nhiều hơn
Câu 8 ((2.0 điểm) Cho , trong đó và
Hãy biểu diễn theo
Câu 9 (2.0 điểm) Cho các số dương thỏa mãn điều kiện
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Câu 10 (2.0 điểm) Cho S là tập hợp gồm 3 số tự nhiên có tính
chất: Tổng của hai phần tử tùy ý của S là một số chính
mãn điều kiện trên) Chứng minh rằng tập hợp S có không quá một phần tử là số lẻ
Trang 24HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 (2.0 điểm) Cho đa thức trong đó
Biết rằng khi chia đa thức cho đa thức thì được dư
là 5, còn chia đa thức cho đa thức thì được dư là – 4
Trang 27Câu 5 (2.0 điểm) Cho các số và là các số nguyên tố
Từ (3), (4) suy ra là hợp số (trái với đề bài)
Vậy thỏa mãn bài toán
Câu 6 (2.0 điểm) Cho là một điểm nằm trong hình chữ nhật
Lời giải
Trang 28Qua kẻ đường thẳng
Áp dụng định lý Pytago vào các tam giác vuông ta có:
Ta chứng minh được
Câu 7 (2.0 điểm) Tại khu điều trị bệnh nhân mắc COVID – 19
của một bệnh viện chỉ có bác sĩ và bệnh nhân Biết rằng nhiệt độ trung bình của các bác sĩ khác với nhiệt độ trung bình của các bệnh nhân, nhưng trung bình của hai số này bằng nhiệt độ trung bình của tất cả các bệnh nhân và các bác sĩ trong khu điều trị Hỏi bác sĩ nhiều hơn hay số bệnh nhân nhiều hơn
Trang 29Theo đề bài ta có:
Mà khác nên
Vậy số bác sỹ và số bệnh nhân bằng nhau
Câu 8 (2.0 điểm) Cho , trong đó và
Hãy biểu diễn theo
Lời giải
Vẽ tam giác vuông tại
có Khi đó số đo góc chính là
số đo
Áp dụng định lý Pytago vàotam giác ta có:
Khi đó ta có
Câu 9 (2.0 điểm) Cho các số dương thỏa mãn điều kiện
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
Ta có
Trang 30Dấu bằng xảy ra khi
Tương tự ta có:
Cộng vế với vế của (1); (2) và (3) ta có:
Câu 10 (2.0 điểm) Cho S là tập hợp gồm 3 số tự nhiên có tính
chất: Tổng của hai phần tử tùy ý của S là một số chính
mãn điều kiện trên) Chứng minh rằng tập hợp S có không quá một phần tử là số lẻ
Trang 31 Nếu là các số lẻ và chẵn thì ,
Suy ra là số chẵn (mâu thuẫn với lẻ)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CHƯ SÊ
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài 150 phút Ngày thi: 12/11/2020
Câu 6. (5.0 điểm)
.b) Tìm các cặp số nguyên thỏa mãn
Câu 7. (5.0 điểm)
a) Chứng minh rằng không thể biểu diễn dưới dạng
với là các số hữu tỉ và dương
minh rằng
Trang 32vuông góc tại vuông góc tại
a) Chứng minh rằng khi di chuyển trên cạnh thì đườngthẳng qua và vuông góc với luôn đi qua một điểm cố định
b) Xác định vị trí của điểm trên cạnh để diện tích tam giác có giá trị nhỏ nhất
Câu 10. (3.0 điểm)
Cho 7 đoạn thẳng có độ dài lớn hơn 10 và nhỏ hơn 100
Chứng minh rằng luôn tìm được 3 đoạn để có thể ghép thànhmột tam giác
HẾT
Trang 33HƯỚNG DẪN GIẢI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CHƯ SÊ
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài 150 phút Ngày thi: 12/11/2020
Câu 1. (5.0 điểm)
.b) Tìm các cặp số nguyên thỏa mãn
Trang 34Do là các số nguyên nên ta có các trường hợp sau:
a) Chứng minh rằng không thể biểu diễn dưới dạng
với là các số hữu tỉ và dương
minh rằng
Lời giải
Trang 35+ Nếu là số chính phương hoặc là số hữu tỉ có dạng
Điều này vô lý vì là số vô tỉ
+ Nếu không là số chính phương hoặc không là số hữu tỉ
Trang 36b) Lại có: vuông ở có đường cao
(Hệ thức lượng trong tam giác vuông) (2)
Thay (3) vào (*) ta dưọc:
Trang 37Câu 4. (4.0 điểm)
Cho tam giác vuông cân tại , trên cạnh lấy một điểm bất kỳ ( không trùng với và ) Từ kẻ
vuông góc tại vuông góc tại
a) Chứng minh rằng khi di chuyển trên cạnh thì đườngthẳng qua và vuông góc với luôn đi qua một điểm có định
b) Xác định vị trí của điểm trên cạnh để diện tích tam giác có giá trị nhỏ nhất
Trang 38
(hai góc tương ứng)
Lại có (hai góc so le trong) nên ta có:
Trang 39Câu 5. (3.0 điểm)
Cho 7 đoạn thẳng có độ dài lớn hơn 10 và nhỏ hơn 100
Chứng minh rằng luôn tìm được 3 đoạn để có thể ghép thànhmột tam giác
Lời giải
đọan thẳng này có thể lập thành một tam giác
Giả sử ngược lại:
Khi đó theo giả thiết:
Mâu thuẫn với giả thiết cho dộ dài mỗi đoạn thẳng nhỏ hơn 100
tại 3 đoạn thẳng để có thể ghép thành tam giác
HẾT
PHÒNG GD VÀ ĐT HUYỆN QUỲ HỢP
KỲ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN VÒNG 1 NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9 Câu 11. (4,0 điểm) Rút gọn biểu thức:
Trang 402 Cho biểu thức
a Tìm điều kiện của để biểu thức có nghĩa và rút gọn
b Tìm các giá trị nguyên của để nhận giá trị nguyên
Câu 12 Giải các phương trình sau :
c Cho các số dương thỏa mãn Chứng minh rằng:
Câu 4.
1 Cho tam giác vuông tại , vuông góc với , là
đường phân giác Gọi , là đường phân giác của tam giác ,
b Gọi là đường phân giác của tam giác , Chứng minh
Trang 412 Cho tam giác đều , đường cao Lấy điểm nằm giữa
và , vẽ vuông góc với tại , vuông góc với tại
Tìm vị trí của điểm trên để diện tích lớn nhất
Câu 5 ( 1,0 điểm)
Bảy người câu được 100 con cá Biết rằng không có hai
người nào câu được số cá như nhau Chứng minh rằng có ba người câu được tổng cộng không ít hơn 50 con cá
HẾT
ĐÁP ÁN
KỲ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN QUỲ HỢP VÒNG 1
NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9 Câu 1 Rút gọn biểu thức
1
2 Cho biểu thức
a Tìm điều kiện của để biểu thức có nghĩa và rút gọn
b Tìm các giá trị nguyên của để nhận giá trị nguyên
Lời giải
1 Ta có:
2 Cho biểu thức
Trang 44Và vế phải:
Vậy phương trình có nghiệm
Câu 3 ( 6,0 điểm)
a Xác định đa thức bậc bốn biết: và
với
c Cho các số dương thỏa mãn
Trang 45.b)
Trang 46Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho cặp số :
Suy ra điều phải chứng minh
Câu 4.
1 Cho tam giác vuông tại , vuông góc với , là
đường phân giác Gọi , là đường phân giác của tam giác ,
b Gọi là đường phân giác của tam giác , Chứng minh
Trang 472 Cho tam giác đều , đường cao Lấy điểm nằm giữa
và , vẽ vuông góc với tại , vuông góc với tại Tìm vị trí của điểm trên để diện tích lớn nhất
Trang 48Lại có là phân giác nên là hình thoi Hơn nữa,
b) Chứng minh
Q P
Trang 49H K
E D
B
A
C M
(1)
Hơn nữa (2)
Vậy giá trị lớn nhất của là (đvdt) khi là trung điểm của
Trang 50Câu 5 Bảy người câu được con cá Biết rằng không có hai người nào câu được số cá như nhau Chứng minh rằng có ba người câu được tổng cộng không ít hơn con cá
Nếu người thứ tư câu được không ít hơn 15 con cá, thì ba
Nếu người thứ tư câu được 14 con cá hoặc ít hơn thì cả bốn
ba người đầu câu được không ít hơn 50 con
Vậy ba người đầu luôn câu được tổng cộng không dưới 50 con cá
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trang 51QUẬN LONG BIÊN
KÌ THI HỌC SINH GIỎI CẤP QUẬN VÒNG 1
2) Tính giá trị của biểu thức biết:
Câu 4. (4,0 điểm).Giải các phương trình sau:
Cho tam giác vuông tại có Kẻ đường cao (
), phân giác ( ) Kẻ vuông góc với tại ; vuông góc với tại
Trang 522) Chứng minh rằng = và là tia phân giác
HẾT
Trang 53HƯỚNG DẪN GIẢI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẬN LONG BIÊN
KÌ THI HỌC SINH GIỎI CẤP QUẬN VÒNG 1
Trang 54Thay vào biểu thức
Vậy thì giá tri của biểu thức
Câu 2. (4,0 điểm).Giải các phương trình sau:
1)
Lời giải
1)
Trang 55ĐKXD:
Trang 56Giả sử là một số chính phương thì tồn tại số nguyên
Vậy không là một số chính phương
Trang 57Câu 4. (6,0 điểm) Cho tam giác vuông tại có Kẻ
góc với tại ; vuông góc với tại
1) Cho =9cm, =12cm Tính độ dài các đoạnthẳng và
Trang 58Suy ra: đồng dạng với ( )
Trang 592) Choa, b, c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
2) Choa, b, c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Trang 60Dấu "=" xày ra khi
Vậy Max
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẬN LONG BIÊN
KÌ THI HỌC SINH GIỎI CẤP QUẬN VÒNG 2
Năm học: 2020-2021
Trang 613) Cho là các số nguyên thỏa mãn điều kiện: chia
Câu 11. (7,0 điểm).Cho tam giác có ba góc nhọn, ba đường
cao , , cắt nhau tại
Trang 624) Chứng minh: = và + CHCE=
6) Gọi là trung điểm của Đường thẳng qua vuông
góc với cắt đường thẳng , lần lượt tại và
Câu 12. (1,0 điểm).Trên bảng, người ta viết các số tự nhiên liên
tiếp từ 1 đến 100 sau đó thực hiện trò chơi như sau: Mỗi lần
xóa hai số a, b bất kỳ trên bảng và viết một số mới bằng
lên bảng Việc làm này thực hiện liên tục, hỏi sau 99 bước số cuối cùng còn lại trên bảng là bao nhiêu? Tại sao?
HẾT
Trang 63HƯỚNG DẪN GIẢI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẬN LONG BIÊN
KÌ THI HỌC SINH GIỎI CẤP QUẬN VÒNG 2
Trang 64 Với ta có :
hoặc Vậy phương trình có tập nghiệm là
Trang 651) Cho là các số nguyên thỏa mãn điều kiện: chia
2) Có tồn tại hay không 3 số nguyên thỏa mãn điều kiện:
Lời giải
1) Cho là các số nguyên thỏa mãn điều kiện: chia
Ta có:
Giả sử đều chia dư 1 chia dư 1 (2)
Do đó (1) và (2) mâu thuẫn Điều già sử là sai
Trong ba số ít nhất có một số chia hết cho 2
Trang 66Biến đổi phương trình thành: Mà
.Vậy không tồn tại ba số nguyên thỏa mãn điều kiện:
2) Cho số thực thỏa mãn Tìm GTNN của biểu thức:
Trang 67
Vậy MinA =2093 khi và chi khi
Câu 4. (7,0 điểm).Cho tam giác cóba góc nhọn, ba đường cao
Trang 68Xét tam giác: đông dạng
có:
chung
đồng dạng nên
Trang 69Chứng minh đồng dạng
Do
cân tại
Câu 5. (1,0 điểm).Trên bảng, người ta viết các số tự nhiên liên
tiếp từ 1 đến 100 sau đó thực hiện trò chơi như sau: Mỗi lần
xóa hai số a, b bất kỳ trên bảng và viết một số mới bằng
lên bảng Việc làm này thực hiện liên tục, hỏi sau 99 bước số cuối cùng còn lại trên bảng là bao nhiêu? Tại sao?
Lời giải
Tồng tất cả các số ban đầu trên bảng:
.Qua mỗi bước ta thấy tồng giàm đi 2
Lúc đầu tồng sau 99 bước số còn lai sẽ là
HẾT
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP QUẬN
QUẬN NAM TỪ LIÊM MÔN TOÁN 9 - NĂM HỌC: 2020 - 2021
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1 (4,0 điểm)
Trang 701 Cho biểu thức
với
a) Rút gọn biểu thức
b) Cho Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
một số nguyên
Bài 2 (4,0 điểm)
tự nhiên)
2 Cho là các số nguyên thỏa mãn
Chứng minh rằng: viết được dưới dạng hiệu của hai
Trang 712) Chứng minh:
3) Gọi là giao điểm của và Tìm vị trí của điểm
để diện tích tam giác đạt giá trị lớn nhất
Bài 5 (1,0 điểm)
Tất cả các điểm trên mặt phẳng đều được tô màu, mỗi điểm
được tô bởi một trong 3 màu xanh, đỏ, tím Chứng minh khi
đó luôn tồn tại ít nhất một tam giác cân có 3 đỉnh thuộc các
điểm của mặt phẳng trên mà 3 đỉnh của tam giác đó có cùng
một màu hoặc đôi một khác màu
HẾT
ĐÁP ÁN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP QUẬN
QUẬN NAM TỪ LIÊM MÔN TOÁN 9 - NĂM HỌC: 2020 - 2021 Bài 1 (5,0 điểm)
1 Cho biểu thức
với
a) Rút gọn biểu thức
b) Cho Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
một số nguyên
Lời giải
1 a) Rút gọn biểu thức
Trang 73Do đó: Dấu “=” xảy ra
2 Ta có:
( Vô lí)Vậy là một số nguyên
Bài 2 (4,0 điểm)
tự nhiên)
2 Cho là các số nguyên thỏa mãn
Chứng minh rằng: viết được dưới dạng hiệu của hai
số chính phương
Lời giải
dư
Trang 75Vì và vai trò của x,y như
Trang 76Giải phương trình bình phương 2 vế ta có :
Vậy tập nghiệm của phương trình là
Bài 4 (6,0 điểm)
Cho hình vuông độ dài cạnh bằng và có tâm là .Điểm là một điểm di chuyển trên ( khác và ).Gọi là giao điểm của tia và đường thẳng là giao
3) Gọi là giao điểm của và Tìm vị trí của điểm
để diện tích tam giác đạt giá trị lớn nhất
Lời giải
Trang 77O
C B
Trang 79Gọi là giao điểm của và
Trang 80PHÒNG GD VÀ ĐT QUẬN BA ĐÌNH
ĐỀ HỌC SINH GIỎI LỚP 9 NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN 9
Câu 13.
Trang 81d) Tìm giá trị nhỏ nhất của chu vi tứ giác
Câu 18.
Lời giải
a)
Trang 83Vậy
Vậy là nghiệm của phương trình
Trang 84Vì a; b; c là ba số tự nhiên liên tiếp nên ta có:
Trang 85Cho hình vuông tâm , trên cạnh lấy tương
C D
B A
a) Chứng minh vuông cân
Trang 86+) Khi thì là đường trung bình của
là trung điểm của
Vậy khi lần lượt là trung điểm của thì tứ giác
là hình bình hành
là trung điểm của (chứng minh trên)
+) Khi là trung điểm của , mà hay
là trung điểm của
Mặt khác, khi lần lượt là trung điểm của thì
là hình vuông
.Vậy khi lần lượt là trung điểm của thì tứ giác