Câu 41đ: Hãy lấy ví dụ về tác dụng của lực lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật trong mỗi trường hợp sau mỗi trường hợp lấy 1 ví dụ: + Vật chuyển động nhanh dần.. + Vật chuyển độ[r]
Trang 1Câu 1(2đ) : Trả lời các câu hỏi sau:
a) Để đo khối lượng của một vật, người ta dùng dụng cụ gì? Đơn vị đo khối lượng
là gì? Kí hiệu ?
b) Hai lực cân bằng là gì?
Câu 2(1đ): Đổi các đơn vị sau:
a) 1,5 m = ? cm c) 0,3 m3 = ? dm3
b) 250m = ? km d) 35 cm3 = ? ml
Câu 3(2đ) : a) Trọng lực là gì? Nêu phương, chiều của trọng lực?
b) Hãy viết hệ thức liên hệ giữa trọng lượng và khối lượng của cùng một vật Nêu tên và đơn vị của các đại lượng trong công thức
Câu 4 (1đ): Hãy lấy ví dụ về tác dụng của lực lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật trong mỗi trường hợp sau (mỗi trường hợp lấy 1 ví dụ):
+ Vật chuyển động nhanh dần
+ Vật chuyển động chậm dần
Câu 5 (2đ): Để xác định khối lượng riêng của quả cầu bằng đồng cần phải dùng những
dụng cụ nào? Trình bày tóm tắt các bước tiến hành xác định khối lượng riêng của quả cầu đó?
Câu 6(2đ): Một cái cột bằng sắt có thể tích 2000 dm3 và nặng 15600kg Tính:
a Trọng lượng của cái cột
b Trọng lượng riêng và khối lượng riêng của sắt
Hết
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I
Mụn thi: Vật Lý - Lớp 6 Năm học: 2011-2012
…… &……
Cõu 1(2đ) :
a) Để đo khối lượng của một vật , người ta dựng dụng cụ là: Cõn ( 0,5đ)
Đơn vị đo của khối lượng là: Ki lụ gam ( 0,25đ)
Kớ hiệu: Kg ( 0,25đ)
b) Hai lực cõn bằng là hai lực mạnh như nhau, cú cựng phương nhưng ngược chiều (1đ)
Cõu 2 (1đ): Mỗi ý đỳng được 0,25 điểm
a) 150 b) 0,25 c) 300 d) 35
Cõu 3 : (2đ)
a) Trọng lực là lực hỳt của Trỏi đất ( 0,5 đ)
Trọng lực cú phương thẳng đứng, chiều từ trờn xuống dưới (chiều hướng về phớa trỏi đất) ( 0,5 đ)
b) Hệ thức liờn hệ: P = 10 m ( 0,5 đ)
Trong đú: P là trọng lượng (đơn vị: N) ( 0,25 đ)
m là khối lượng (đơn vị: kg) ( 0,25 đ)
Cõu 4 : (1đ) Mỗi vớ dụ đỳng được 0,5 điểm
VD: + Khi ta đang đi xe đạp, nếu ta búp phanh ( ta tỏc dụng lực cản vào xe đạp) thỡ làm cho xe đạp chuyển động chậm dần, rồi dừng lại
+ Khi ta đang đi xe mỏy, nếu ta tăng ga ( ta đó tỏc dụng lực kộo vào xe mỏy) thỡ làm cho xe mỏy chuyển động nhanh dần
Cõu 5 : (2đ)
- Cần dùng các dụng cụ: ( 0,5 điểm)
Cân ( dùng để xác định khối lợng của quả cầu)
Bình chia độ( dùng để xác định thể tích của quả cầu)
- Các bớc tiến hành:
+ Dùng cân xác định khối lợng ( m ) của quả cầu đồng ( 0,5 đ) + Dùng bình chia độ xác định thể tích( V) của quả cầu đồng ( 0,5 đ) + Xác định khối lợng riêng của quả cầu đồng theo công thức:
D = m : V ( 0,5 đ)
Câu 6( 2đ):
a Trọng lượng của cỏi cột
Theo CT: P = 10.m ( 0,25 đ)
Nờn P = 10 15600 = 156000 (N) ( 0,5 đ)
b Đổi 2000 dm3 = 2 m3 ( 0,25 đ)
Trọng lượng riờng của sắt là: d = P : V = 156000: 2= 78000 (N/m3) ( 0,5 đ) Khối lượng riờng của sắt là: D = d : 10 = 78000 : 10 = 7800 (kg/m3) (0,5 đ) ( Nếu học sinh tớnh theo cỏch khỏc đỳng vẫn cho điểm tối đa)
Hết
Trang 3Câu 1 (2 đ) Trả lời các câu hỏi sau:
a) Phát biểu định luật truyền thẳng của ánh sáng?
b) So sánh vùng nhìn thấy của gương cầu lồi với vùng nhìn thấy của gương phẳng
có cùng kích thước?
c) Âm có thể truyền được trong những môi trường nào? không thể truyền được
trong môi trường nào?
Câu 2 (1,5 đ).
a) Âm phát ra càng to khi nào? Âm phát ra càng nhỏ khi nào?
b) Tiếng vang là gì?
Câu 3(1,5đ): Phát biểu nội dung định luật phản xạ ánh sáng.
Câu 4 (2đ ): Cho vật sáng AB đặt trước một gương phẳng
(như hình vẽ dưới đây)
a) Hãy dựng ảnh A’B’ của vật sáng AB qua gương?
Nêu tính chất của ảnh A’B’?
b) Hãy vẽ 1 tia sáng xuất phát từ A tới gương rồi phản xạ qua B ?
Câu 5(1đ): Hãy giải thích tại sao khi bơi lặn ở dưới nước, người ta vẫn có thể nghe
được tiếng người nói to ở trên bờ?
Câu 6(2đ): Trong 5 phút vật thực hiện được 45 000 dao động.
a/ Tính tần số dao động
b/ Tai ta có thể nghe âm thanh do vật này phát ra không? Vì sao?
A
B
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I
Mụn thi: Vật Lý - Lớp 7 Năm học: 2011-2012
…… &……
Cõu 1(2đ) :
a) Định luật truyền thẳng của ỏnh sỏng: Trong mụi trường trong suốt và đồng tớnh thỡ ỏnh sỏng truyền đi theo đường thẳng ( 1đ )
b) Vựng nhỡn thấy của gương cầu lồi rộng hơn vựng nhỡn thấy của gương phẳng
cú cựng kớch thước ( 0,5đ )
c) Âm cú thể truyền được trong những mụi trường rắn, lỏng, khớ nhưng khụng thể truyền được trong chõn khụng ( 0,5đ )
Cõu 2(1,5đ):
a) Âm phỏt ra càng to khi biờn độ dao động càng lớn ( 0,5 đ)
Âm phỏt ra càng nhỏ khi biờn độ dao động càng nhỏ ( 0,5 đ)
b) Tiếng vang là õm phản xạ nghe được cỏch õm trực tiếp ớt nhất là 1/15 giõy (0,5đ)
Cõu 3(1,5đ): Định luật phản xạ ỏnh sỏng:
+ Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đường phỏp tuyến của gương ở điểm tới ( 0,75 đ)
+ Gúc phản xạ bằng gúc tới ( 0,75 đ)
Cõu 4(2đ):
a) Vẽ ảnh A’B’ đúng, chính xác: ( 1 điểm)
Tính chất của ảnh A’B’: ảnh ảo không hứng đợc trên màn, lớn bằng vật và cách gơng một khoảng bằng khoảng cách từ vật đến gơng ( 0,5 đ) b)Vẽ đợc đờng truyền tia sáng từ A tới gơng rồi phản xạ qua B ( 0,5 đ)
Cõu 5(1đ):Giải thớch:
Vỡ khụng khớ đó truyền õm đến mặt nước ( 0,5 đ)
Nước đó truyền được õm đến tai người lặn ở dưới nước ( 0,5 đ)
Cõu 6(2đ):
Đổi 5 phỳt = 5 60 = 300 giõy ( 0,25 đ)
a) Tần số dao động là
45000 : 300 = 150 ( Hz) ( 0,75 đ)
b) Tai ta cú thể nghe được õm thanh do vật này phỏt ra ( 0,5 đ)
Vỡ Tai người cú thể nghe được õm thanh cú tần số trong khoảng từ 20 Hz đến
20000 Hz ( Tần số của vật này là 150 Hz nằm trong khoảng đú) ( 0,5 đ)