Tích vô hướng và ứng dụng: Xác định góc của hai véctơ, tính tích vô hướng của hai vectơ, biểu thức tọa độ của tích vô hướng, điều kiện để hai véctơ vuông góc, độ dài đoạn thẳng.. Chứ[r]
Trang 1TỔ : TOÁN – TIN – LÍ -KTCN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
TOÁN 10 NÂNG CAO
A ĐẠI SỐ:
1 Mệnh đề và tập hợp :
minh lí
Các phép toán trên &* +
Xác - / 0 sai -. $2 - $3$
2 Hàm số bậc nhất và bậc hai :
4' sát -5 6 7 thiên $1 hàm - trên 9& :'4;
Tìm &* xác và xét tính $? – !A $1 9& hàm -.;
BC D & hàm - 6*$ E& trên &F :'4 !* GH trình GI &J &K1 L : cho
&(GM$;
Xác các - a, b, c $1 hàm - yax2 bxc khi 6 7& các tính $E& $1 D & và $1 hàm -.;
BC D & và !* 64 6 7 thiên $1 hàm - 6*$ hai có $1 PEL giá &( &LQ& ;
3 Phương trình và hệ phương trình:
Các phép 6 7 R &GH GH $H 64 $1 GH trình
4 và 6 !L* GH trình PS ax b0; ax2 bxc0
V PW lí Viét xét PEL các $1 GH trình 6*$ hai và xác tham - m X
GH trình có &K1 mãn L : cho &(GM$;
9& - GH trình qui > GH trình 6*$ E& và 6*$ hai: GH trình $1 PEL giá &(
&LQ& và GH trình có \ ] ^L GH trình $1 $_;
`a PW GH pháp &$ 4 và 6 !L* GH trình PS Tìm
' ' 'x b y c a
c by ax
L : $1 tham - m X GH trình có vô vô - ;
9& vài GH trình 6*$ hai >M hai \[ D 9& GH trình 6*$ E& và GH trình 6*$ hai; GH trình = !'S 9& GH trình = !'S hai
4 Bất đẳng thức
minh 6E& J &$
Tìm giá &( !M E& và K E& $1 hàm -.;
B HÌNH HỌC
1 Véctơ:
Các phép toán trên >%$&H[ &R và L $1 hai >%$&HT tích $1 9& - &5$ >M 9& >%$&H;
Trang 2 minh 9& J &$ >d$&H tớnh 9& >%$&H theo hai >%$&H cho &(GM$ $ minh ba
X &J hàng
9& >%$&H;
2 Tớch vụ hướng và ứng dụng:
Xỏc gúc $1 hai >%$&H tớnh tớch vụ GM $1 hai >d$&H 6 XL &$ &e1 9 $1 tớch vụ
GM L : X hai >%$&H vuụng gúc, 9 dài 'S &J;
minh 9& J &$ > tớch vụ GM;
V PW $1 tớch vụ GM;
ĐẠI SỐ Chương i tập hợp Mệnh đề
Bài 1: Tìm hai giá trị của x để từ các mệnh đề chứa biến sau một mệnh đề đúng và một mệnh
đề sai
a) x < -x; b) x = 7x c) x < 1/x; d) 2x + 5 = 7
Bài 2: Cho P: “x2=1”, Q: “x = 1”
a) Phát biểu mệnh đề P => Q và mệnh đề đảo của nó
b) Xét tính đúng sai của mệnh đề Q => P
c) Chỉ ra một giá trị x để mệnh đề P => Q sai
Bài 3: Liệt kê các phần tử của các tập hợp sau.
a/ A = {3k -1| k Z , -5 k 3} b/ B = {x Z / x2 9 = 0}
c/ C = {x R / (x 1)(x2 + 6x + 5) = 0} d/ D = {x Z / |x | 3} e/ E = {x / x = 2k vụựi k Z và 3 < x < 13}
Bài 4: Tỡm tất cả các tập hợp con của tập:
a/ A = {a, b} b/ B = {a, b, c} c/ C = {a, b, c, d}
Bài 5: Phuỷ ủũnh meọnh ủeà sau và xét tính đúng sai của nó:
a/ x R , x2 + 1 > 0 b/ x R , x2 3x + 2 = 0
c/ n N , n2 + 4 chia heỏt cho 4 d/ n Q, 2n + 1 0
Bài 6: Tỡm A B ; A B ; A \ B ; B \ A , bieỏt raống :
a/ A = (2, + ) ; B = [1, 3] b/ A = (, 4] ; B = (1, +) c/ A = {x R / 1 x 5}B = {x R / 2 < x 8}
Ch ương 2: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) b) c)
2
3
x
x
4
3
x x y
Trang 3d)
x x
x y
3 ) 1 ( f y) x 2 7x
Bài 2: Xeựt tớnh chaỹn, leỷ cuỷa haứm soỏ :
a/ y = 4x3 + 3x b/ y = x4 3x2 1 c/ 4
2 5
y x x
Baứi 3 Vieỏt moói haứm soỏ sau ủaõy dửụựi daùng haứm soỏ baọc nhaỏt treõn tửứng khoaỷng, veừ ủoà thũ vaứ laọp baỷng bt:
a)y x 2 2x b)y2 x 2 x 1
Bài 4;BC D & $1 k hàm - sau và !* 64 6 7 thiờn $1 hàm - O[
a) y=/x2 + 6x -8/ b) y=x2 –x -3/x/ +1
Bài 5: Tỡm Parabol y = ax2 - 4x + c, bieỏt raống Parabol ủoự:
a/ Đi qua hai điểm A(1; -2) và B(2; 3)
b/ Có đỉnh I(-2; -2)
c/ Có hoành độ đỉnh là -3 và đi qua điểm P(-2; 1)
d/ Có trục đối xứng là _ thẳng x = 2 và cắt trục hoành tại điểm (3; 0)
Bài 6: Cho hàm - y = ax2 – 4x + c cú D & (P) Tớnh a và c trong cỏc &(GI + sau:
a) Hàm - cú giỏ &( K E& 6r 1 khi x = 1
b) D & $3& &(W$ tung &S X cú tung 9 5 và cú giỏ &( K E& 6r 1
Bài 7: Cho hàm - y = f(x) = ax2 + bx + c (P) Tớnh a, b, c trong k &(GI + sau:
a) Hàm - f là hàm - $? D & (P) qua 2 X A(-1;0) B(2;-3)
b) D & (P) qua .$ &e1 9 và cú u S(1;-2)
c) D & (P) $3& &(W$ tung &S X cú tung 9 -1 và hàm - S& giỏ &( !M E&ih 6r 0 khi x
= 2
d) GI &J y = 3 $3& (P) &S 2 X cú hoành 9 là -1 và 3,và hàm - S& GTNN 6r -1
Bài 8: Cho hàm - y = x2 – 4x +3 (P)
a) BC D & (P)
b) Xột -5 6 7 thiờn $1 hàm - trong :'4 (0;1)
c) Xỏc giỏ &( $1 x sao cho y 0.
d) Tỡm GTLN, GTNN $1 hàm - trờn 'S [0;3]
Bài 1: Giaỷi caực phửụng trỡnh sau :
1/ x 3 x 1 x3 2/ x 2 2 x 1
3/ x x 1 2 x1 4/ 3x2 5x 7 3x14
2
5/
x-1 x-1
x+4
x
7/ x 4 2 8/ x1(x2 x 6) = 0
Bài 2: Giaỷi caực phửụng trỡnh sau :
1/ 2/ 1 + = 3/
1
x x
1
x 2 7
x
Trang 4Bµi 3: Giải các phương trình sau :
1/ 2x 1 x 3 2/ x2 2x = x2 5x + 6
3/ x + 3 = 2x + 1 4/ x 2 = 3x2 x 2
Bµi 4: Giải các phương trình sau :
1/ x29x1 = x 2 2/ x x5 = 4
Bµi 5: Giải các phương trình sau bằng phương pháp đặt ẩn phụ :
1/ x4 5 x2 4 0 2/ 4x4 3x2 1 0
3/ x2 x2 = x2 3x 4 4/ x2 6x + 9 = 4 x2 x6
Bµi 6: Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m :
1/ 2mx + 3 = m x 2/ (m 1)(x + 2) + 1 = m2 3/ (m2 + m)x = m2 1
Bài 7 Cho phương trình mx2 – 2(m+1)x + m + 1 = 0 (1)
a) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm dương
b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm
Bài 8 Xác m X GH trình x2 – (3m+2)x + m2 = 0 cĩ 2 x1, x2 &K1 mãn &$ x1 = 9x2
và tính các O;
Bài 9 Cho GH trình x2 –(2m+3)x + m2 +2m + 2 = 0 (1) Xác m X[
a) GH trình (1) cĩ 2 x1,x2.minh (r[
4x1x2 = (x1 + x2)2 – 2(x1+x2) +5 b) GH trình (1) cĩ 2 x1, x2&K1 x1 + x2 = 15
c) GH trình (1) cĩ 1 x1=2 và x2 > 4
Bài 10 4 và 6 !L* các GH trình:
2
10 ) 1
m x
x m
3 2 1
6 ) 3
m x
x m
Bài 11 4 và 6 !L* các GH trình sau:
m y x
m y mx
2
1
m y mx
my x
Bài 12: m X các GH trình sau cĩ [
4 3
1 3
m y mx
my x
1 1 1
2
y m x m
m y
Bài 13: 4 các GH trìh sau:
) 2 ( 2
6
2
2
xy y
x
y
x
175 )
( 5 15
19 2
) ( 5
y x xy
xy y x
7
5 2 2
xy y x
xy y x
5 4 2
5 4 2
2 2
x x y
y y x
CHƯƠNG IV : BẤT ĐẲNG THỨC
Bài 1 : Cho a,b,c>0 CMR : 1 a 1 b 1 c 8
Bài 2 : Cho a,b,c>0 CMR : 3
2
b cc aa b
Trang 5Bài 3 : Cho CMR
, , 0
2
a b c
1 8
abc
Bài 4 : CMR: n Z+
1
4 3
1 3 2
1 2 1
n n
Bài 5 : Chứng minh bất đẳng thức sau với n là số nguyên +f "
1 1 2
1
49
1 25
1 9
1
2
n
Bài 6 : Tỡm GTLN, GTNN $1 hàm - y 5 x x1
Bài 7 : Tỡm GTNN $1 hàm - 2 , 1
1
x
HèNH HỌC CHƯƠNG 1: VẫCTƠ Bài 1: Cho 6 điểm phân biệt A, B, C, D, E, F chứng minh :
)
a AB DC ACDB b AB) ED ADEB c AB) CD ACBD
d AD) CEDC ABEB
) AC+ DE - DC - CE + CB = AB
e
f) ADBECF AEBFCD AFBDCE
Bài 2: Cho tam giác MNP có MQ là trung tuyến của tam giác Gọi R Là trung điểm của MQ Chứng
minh rằng:
a) 2RM RNRP 0
b ON) 2OM OP 4OD, O bất kì
c) Dựng điểm S sao cho tứ giác MNPS là hình bình hành Chứng tỏ rằng:
MS MNPM 2MP
d)Với điểm O tùy ý, hãy chứng minh rằng
ON OS OM OP
ON OM OPOS 4OI
Bài 3: e AM là trung &LQ7 $1 tam giỏc ABC và D là trung X $1 'S &J AM minh
(r[
a 2.DADBDC0
b 2.OAOBOC 4OD, >M O là X tựy ý
Bài 4: Cho tam giỏc ABC, &(e tõm G, e D là X = $1 A qua B và E là X trờn 'S
AC sao cho AC
5 2
a Tớnh DE, DG theo AB, AC
b minh ba X D, G, E &J hàng
c e K là X &K1 món: KAKB3KC 2KD minh KG và CD song song
Bài 5: Cho tam giỏc ABC cú &(e tõm G, H là X = $1 B qua G.
a Tớnh AH CH, theo AB, AC
b.e M là trung X $1 BC minh (r[ MH AC AB
6
5 6
1
Bài 6: Cho ba X A(-2; 1), B(3; -2), C(0; -3).
Trang 6a. minh (r A, B, C !* thành ba u 9& tam giỏc.
b Tỡm &e1 9 &(e tõm G $1 tam giỏc ABC
c Tỡm &e1 9 X D sao cho ABCD là hỡnh bỡnh hành
d Tỡm &e1 9 X E trờn Ox sao cho A, B, E &J hàng
Bài 7: Cho 3 điểm A(1,2), B(-2, 6), C(4, 4)
a) Chứng minh A, B,C không thẳng hàng
b) Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn AB
c) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC
d) Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
e) Tìm toạ độ điểm N sao cho B là trung điểm của đoạn AN
f) Tìm toạ độ các điêm H, Q, K sao cho C là trọng tâm của tam giác ABH, B là trọng tâm của tam giác ACQ, A là trọng tâm của tam giác BCK
g) Tìm toạ độ điểm T sao cho 2 điểm A và T đối xứng nhau qua B, qua C
h) T ì m toạ độ điểm U sao cho AB3BU; 2AC 5BU
, theo 2 ; theo 2 Hãy phân tích AB véc tơ AU và CB véctơ AC và CN
CHƯƠNG 2: TÍCH Vễ HƯỚNG VÀ ỨNG DỤNG Bài 1: Cho hai X A(-3; 2), B(4; 3) Tỡm &e1 9 $1[
a X N trờn Ox sao cho tam giỏc MAB vuụng &S M
b X N trờn Oy sao cho NA = NB
Bài 2:
a. minh (r[ >M x khỏc 00, 1800
x
2 sin
1 cot
1
b Cho cota=3, hóy tỡm cỏc giỏ &( !G+ giỏc cũn !S $1 gúc a
Bài 3: Cho A(2; 3), B(-1; -1), C(6; 0).
a. minh (r ba X A, B, C !* thành ba u tam giỏc và tam giỏc ABC là vuụng cõn Khi O hóy tỡm P tớch tam giỏc ABC
b Tỡm M &L9$ Oy sao cho tam giỏc ABM vuụng &S M
c Tỡm N(3; y-1) sao cho N cỏch L hai X A, B
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, có gócB= 600
a) (BA, BC); (AB,BC); (CA,CB); (AC, BC);
Xác định số đo các góc :
b) Tính giá trị ] giác của các góc trên
Bài 5 : Cho tam giaực ABC coự ủoọ daứi 3 caùnh a=13, b=14, c=15 Tớnh S, R, r
Bài 6 : Cho ABC bieỏt a=17,4, 0 , Tớnh goực A,b,c
44 30 '
B
Cˆ 640
... :1/ x< /i> 3 x< /i> x< /i> 3 2/ x< /i> 2 2 x< /i>
3/ x x< /i> 1 x< /i> 1 4/ 3 x< /i> 2 5 x< /i> 7 3 x< /i> 14
2... OS< /i> OM< /i> OP< /i>
ON< /i> OM< /i> OP< /i> OS< /i> 4 OI< /i>
B? ?i 3: e AM... &LQ7 $1 tam giỏc ABC D trung X $1 ''S &J AM minh
(r[
a 2. DA< /i> DB< /i> DC< /i> 0
b 2. OA< /i> OB< /i> OC< /i> 4 OD< /i> , >M O