1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

De thi HSG toan 9 tinh Phu Tho 14 15

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 14,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÚ THỌ

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

Lớp 9 THCS năm học 2014-2015

Môn Toán

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

Đề thi có 01 trang

-Câu 1 (3,0 điểm)

a)Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn phương trình: x2

+y2− xy=x+ y+2 b) Chứng minh rằng với ba số tự nhiên a,b,c trong đó có đúng một số lẻ và hai số chẵn

ta luôn có (a+b +c )3− (a+b − c )3− (b+c −a )3− (a −b+c )3 Chia hết cho 96

Câu 2 (4,0 điểm)

a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n ta có √1+(1n+

1

n+2)2=1+1

n −

1

n+2

b) Tính tổng S=√1+(1+1

3)2+√1+(12+

1

4)2+√1+(13+

1

5)2+ +√1+(20141 +

1

2016)2

Câu 3 (4,0 điểm)

a) Giải phương trình

2 x2− x=2 x − x2

b) Giải hệ phương trình

¿

(x2−1)y +(y2−1)x=2 (xy −1)

4 x2+y2+2 x − y − 6=0

¿ {

¿

Câu 4 (7,0 điểm)

Cho BC là dây cung cố định của đường tròn (O; R) ,( BC<2R),A là điểm di động trên cung lớn BC,( A không trùng B,C) Gọi AD, BE, CF là các đường cao của tam giác ABC;EF cắt BC tại P ,qua D kẻ đường thẳng song song với EF cắt AC tại Q và cắt AB tại R

a) Chứng minh tứ giác BQCR là tứ giác nội tiếp

b) Gọi M là trung điểm cạnh BC Chứng minh hai tam giác EPM,và DEM là hai tam giác đồng dạng

c) Chứng minh rằng đường tròn ngoại tiếp tam giác PQR luôn đi qua một điểm cố định

Câu 5 (2,0 điểm)

Cho các số thực dương x,y,z thỏa mãn x2

+y2 +z2 =3

Chứng minh rằng 3x

√yz+

y

3

√xz+

z

3

√xy≥ xy+yz+xz

- Hết

-Hướng dẫn Câu 1 (3,0 điểm)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

a)Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn phương trình: x2+y2− xy=x+ y+ 2

b) Chứng minh rằng với ba số tự nhiên a,b,c trong đó có đúng một số lẻ và hai số chẵn

ta luôn có (a+b +c)3(a+b − c)3(b+c −a)3(a −b+ c)3 Chia hết cho 96

Hướng dẫn

a)

x2+y2− xy=x+ y+2⇔ 2 x2

+2 y2−2 xy −2 x − 2 y +2=6

y −1¿2=6

x −1¿2+ ¿

¿

x − y¿2+ ¿

¿

PT có 6 nghiệm (x ; y )∈{(2 ; 0) ; (3 ;2 ); (−1 ; 0 )} và 3 hoán vị

Đặt a+b-c =z; b+c-a=x; a+c-b=y thì x+y+z=a+b+c

Ta có ( x+ y+ z)3− x3− y3− z3 =3(x + y )( y +z)(x +z)

Câu 2 (4,0 điểm)

c) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n ta có √1+(1n+

1

n+2)2=1+1

n −

1

n+2

d) Tính tổng S=√1+(1+1

3)2+√1+(12+

1

4)2+√1+(13+

1

5)2+ +√1+(20141 +

1

2016)2

Hướng dẫn a)

n+2¿2

¿

n+2¿2

¿

+4

n (n+2) −

2

n(n+2)

¿

n+2¿2

¿

¿

¿

¿

1+(1n+

1

n+2)2=1+1

n2+

1

¿

Nên √1+(1n+

1

n+2)2=1+1

n −

1

n+2

b) S=1+1 −1

3+1+

1

2

1

4+1+

1

3

1

5+ +1+

1

2004

1

2016=2015+

1

2

1

2015

1 2016

Câu 3 (4,0 điểm)

a) Giải phương trình

2 x2− x=2 x − x2

b) Giải hệ phương trình

Trang 3

¿

(x2−1)y +(y2−1)x=2 (xy −1)

4 x2 +y2 +2 x − y − 6=0

¿ {

¿

Hướng dẫn

a) ĐKXĐ:

x (2 x −1)≥ 0 x(2− x )≥ 0

⇒ x=0

¿

1

2≤ x ≤2

¿

¿

¿ {

¿

¿

¿ ¿

2 x2− x=x

¿

2 x2− x=−( x +1)

¿

¿

¿

¿

¿√2 x2− x=2 x − x2⇔2 x2− x − x2 x2− x +(1+ x )2 x2− x − x(1+x )=0

(√2 x2− x − x)(√2 x2− x +1+x)= 0 ¿

Giải ra x=1 hoặc x=1

b)

¿

(x2−1)y +(y2−1)x=2 (xy −1) ;(1)

4 x2+y2+2 x − y − 6=0;(2)

¿ {

¿

từ PT (1) ta có :

y=2 − x

¿

xy=1

¿

¿

¿

¿

¿x2y +xy2−(x+ y )−2(xy −1)=0⇔(x+ y )(xy −1)− 2(xy −1)=0

thay vào PT (2) giải ra có 5 nghiệm

( xy)∈{(1 ; 1) ; (−0,5 ; 2) ;(√3+12 ;√3+1);(3 −12 ;1−√3);(− 45 ;

14

5 ) }

Trang 4

M R

Q

D P

E

F

O

B

C A

a) Do tứ giác BCEF nội tiếp suy ra ∠AFE=∠BCQ∠AFE=∠BRQ ( so le )

Suy ra ∠BCQ =∠BRQ nên tứ giác BQCR nội tiếp

b) EM là trung tuyến tam giác vuông BEC nên tam giác ECM cân tại M suy ra

∠EMD=2 ∠ACB mà tứ giác BCEF; ACDF nội tiếp nên ∠ACB =∠AFE=∠BFD suy

ra

∠EMD=2 ∠ACB =∠AFE+∠BFD ⇒∠ EMD+∠DFE=1800 suy ra tứ giác DMEF nội tiếp suy

ra ∠BDF =∠PEM∠BDF =∠BAC =∠MDE nên tam giác EPM,và DEM đồng dạng (g.g)

c)do DMEF nội tiếp suy ra ∠PFD=∠EMD∠PDF =∠EDM nên tam giác PFD đồng dạng tam giác EMD (g.g) suy ra PDDF= ED

MD; do ∠RED =∠AEF =∠ FRD nên tam giác FDR cân tại D suy ra FD=DR;tương tự tam giác DEQ cân tại D nên DE=DQ

mà FD=DR; DE=DQ suy ra PDDR = DQ

MD ;

suy ra tam giác PDR đồng dang tam giác QDM ( c.g.c) suy ra ∠PRQ =∠PMQ suy ra tứ giác PRMQ nội tiếp nên đường tròn ngoại tiếp tam giác PQR đi qua điểm M cố định

Câu 5 ( 2.0 điểm)

Cho các số thực dương x,y,z thảo mãn x2+y2+z2=3

Chứng minh rằng 3x

√yz+

y

3

√xz+

z

3

√xy≥ xy+yz+xz

Hướng dẫn

A=3x

√yz+

y

3

√xz+

z

3

√xy=

x√3x

3

√xyz+

y√3 y

3

√xyz+

z√3z

3

√xyz

Ta có 3=x2+y2+z2≥ 3√3x2 y2z2⇔ xyz≤ 1

Nên A ≥ x√3x + y√3 y+ z√3 z

Áp dụng BĐT Bunhia cho 2 dãy dãy 1 : 3

x2;√3 y2;√3 z2

Dãy 2 : 3

x ;√3 y ;√3z

Trang 5

(x√3x + y√3 y +z√3z)( √3x2+√3 y2+√3 z2)≥ (x + y +z )2≥ 3 ( xy+yz+xz) (*)

Ấp dụng Côsi √3 x2.1 1 ≤ x2+1+1

3 ; √3 y2 1 1≤ y2+1+1

3 ; √3 z2.1 1≤ z2+1+1

3

Nên √3 x2 +√3 y2

+√3z2≤ x

2 +y2+z2+ 6

Thay Vào (*) Ta có

A ≥ x3

x + y3

y+ z3

z ≥ xy +yz+xz

Hay 3x

√yz+

y

3

√xz+

z

3

√xy≥ xy+yz+xz

Dấu “=” xảy ra khi

¿

x2=y2=z2= 1 3

x=√3 y =√3z

x2 +y2 +z2 =3

⇔ x= y=z=1

¿ { {

¿

Cách khác

3

yz 1≤ y+ z+1

3 ; 3

xz 1≤ x+z +1

3 ; 3

yx 1 ≤ y +x+1

3

Nên

A=3x

√yz+

y

3

√xz+

z

3

√xy≥ 3(y +z+1 x +

y x+ z+1+

z y+x +1)=3(xy+xz+ x x2 +

y2

xy +yz + y+

z2

yz+xz+z)=B

x + y +z¿2

¿

x + y +z¿2

¿

x + y +z¿2

¿

x + y +z¿2

¿

¿3 ≥ xy +yz +xz

¿

x+ y +z¿2≤3( x2+y2+z2)=9⇒ x+ y+z ≤ 3=x2

+y2+z2;

¿

3 ¿

3 ¿

¿

3 ¿

B ≥¿

Có thể còn cách khác hoặc cách giải chưa chính xác mong các bạn bổ sung nhé

GV Nguyễn Minh Sang THCS Lâm Thao

Ngày đăng: 06/03/2021, 03:01

w