1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KT 1 tiet HH Chuong I 11 CB

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 67,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.4 Tìm ảnh của điểm, đường thẳng, đường tròn bằng pp tọa độ qua các phép quay đặc biệt. 2.8 Chứng minh hai hình đồng dạng[r]

Trang 1

KI M TRA 1 TI T HÌNH H C CH Ể Ế Ọ ƯƠ NG I

I Mục tiêu :

1 Về kiến thức :

Chủ đề I Phép dời hình

I.1 Phép tịnh tiến: Biết được định nghĩa, biểu thức toạ độ và các tính chất của phép tịnh tiến

I.2 Phép quay: Biết được định nghĩa, tính chất của phép quay, nắm được tính chất của những phép quay đặc biệt

I.3 Định nghĩa phép dời hình và hai hình bằng nhau

Chủ đề II Phép vị tự và phép đồng dạng

II.1 Phép vị tự: Biết được định nghĩa, tính chất của phép vị tự

II.2 Định nghĩa phép đồng dạng và hai hình đồng dạng

2 Về kỷ năng :

2.1 Xác định ảnh của một hình qua phép tịnh tiến

2.2 Tìm ảnh của điểm, đường thẳng, đường tròn bằng phương pháp tọa độ qua phép tịnh tiến

2.3 Xác định ảnh của một hình qua phép quay

2.4 Tìm ảnh của điểm, đường thẳng, đường tròn bằng pp tọa độ qua các phép quay đặc biệt

2.5 Chứng minh hai hình bằng nhau

2.6 Tìm ảnh của một hình qua phép vị tự

2.7 Tìm toạ độ điểm qua phép vị tự trên hệ trục Oxy

2.8 Chứng minh hai hình đồng dạng

II Hình thức kiểm tra : Tự luận 100%.

III Khung ma trận đề kiểm tra :

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHỦ ĐỀ

MƯC ĐỘ

Chủ đề I: Phép

dời hình

Số tiết: 5/11

Kiến thức: I.1

Kĩ năng: 2.2; 2.4

Kiến thức: I.1

Kĩ năng: 2.2

Kiến thức: I.2

Kĩ năng: 2.3

Số câu : 4

Số điểm : 8.0

Tỉ lệ : 80%

Số câu : 2

Số điểm : 4,0

Số câu : 1

Số điểm : 2,0

Số câu : 1

Số điểm : 2,0

Chủ đề II: Phép vị

tự và phép đồng

dạng

Số tiết: 4/11

Kiến thức: II.1

Kĩ năng: 2.7

Kiến thức: II.2

Kĩ năng: 2.8

Số câu : 2

Số điểm : 2.0

Tỉ lệ : 20%

Số câu : 1

Số điểm : 1,0

Số câu : 1

Số điểm : 1.0

Tổng số câu : 6

Tổng số điểm : 10

Tỉ lệ : 100%

Số câu : 2

Số điểm : 4,0

Tỉ lệ : 30%

Số câu : 2

Số điểm : 3,0

Tỉ lệ : 40%

Số câu : 1

Số điểm : 2,0

Tỉ lệ : 20%

Số câu : 1

Số điểm : 1,0

Tỉ lệ : 10%

IV Đề kiểm tra và hướng dẫn chấm :

Tiết: 11

Trang 2

1 Đề kiểm tra

Mã đề : 1 Câu 1 (7 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A7; 5 ,  B3; 3 

, đường thẳng d: x 3y 3 0 và u    1;4

;

  C : x 52y24

a.(2 điểm): Tìm ảnh của A qua phép tịnh tiến theo vectơ u

; b.(2 điểm): Tìm ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ u

;

c) (2 điểm) Tìm ảnh của đường tròn (C) qua phép quay Q O ,900

; c.(1 điểm): Tìm ảnh của điểm B qua phép vị tự V A  ; 2

Câu 2 (3,0 điểm): Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi M, N, P, Q lượt là trung điểm của AB, BC,

CD, DA

a (2 điểm): Tìm ảnh của tam giác BOC qua phép quay tâm O góc quay 1800;

b (1 điểm): TÌm ảnh của tam giác BOC qua phép đồng dạng bằng thực hiệu liên tiếp qua phép quay

 ;1800

Q O

và phép tịnh tiến TAM

Mã đề : 2 Câu 1 (7 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A4;5 , B  2;3, đường thẳng d: x 2y 3 0 và u 2; 4 

;

 C x: 2y724

a.(2 điểm): Tìm ảnh của A qua phép tịnh tiến theo vectơ u

 b.(2 điểm): Tìm ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ u

c) (2 điểm) Tìm ảnh của đường tròn (C) qua phép quay Q O ,900

c.(1 điểm): Tìm ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm V B ;3

Câu 2 (3,0 điểm): Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi M, N, P, Q lượt là trung điểm của AB, BC,

CD, DA

a (2 điểm): Tìm ảnh của tam giác AOD qua phép quay tâm O góc quay 1800

b (1 điểm): TÌm ảnh của tam giác AOD qua phép đồng dạng bằng thực hiệu liên tiếp qua phép

quay Q O ;1800

và phép tịnh tiến T BM

2 Đáp án và hướng dẫn chấm

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

Đáp án – thang điểm : Mã đề 1

Câu 1

a

: 7; 5 ' 6; 1

u

b Tìm ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ u;

Trang 3

 

3;0 : 3;0 ' 4;4

'

u

 

Ảnh của d là đường thẳng d’ đi qua M’ và song song với d

d’có dạng: x 3y c 0.M' 4;4 d' c16

Vậy: d x' :  3y16 0

0.5

0.5 0.5 0.5

c  C : x 52y24

có tâm I5;0 , R 2

   

0

,90 : 5;0 ' 0;5

'

; ';

 Vậy, ảnh của đường tròn (C ) là: C' : x2y 524

0.5 0.5

0.5 0.5

d A7; 5 ,  B3; 3 

c.(1 điểm): Tìm ảnh của điểm B qua phép vị tự

; 2 : ' '; ' 2

' 7; ' 5 2 4; 2 ' 7 8 ' 15 ' 5 2 ' 7 ' 15; 7

B

    

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 2

a

 ;180 : B

0.5 0.5 0.5 0.5

 ;180 :

:

AM

Ảnh của tam giác BOC qua phép đồng dạng bằng thực hiệu liên tiếp qua

phép quay Q O ;1800

và phép tịnh tiến

AM

T

là tam giác PNM

0.25 0.25

0.5

Đề 2 có đáp án và thang điểm tương tự đề 1 ^_^

Ngày đăng: 06/03/2021, 02:40

w