HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 2 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu và bài 5 em, đồng thanh lớp.. Học sinh nói theo [r]
Trang 1TUẦN :1
ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được cách sử dụng SGK, bảng con, đồ dùng học tập.2.Kĩ năng :Sử dụng thành thạo SGK, bảng con, đồ dùng học tập
3.Thái độ :GD lòng ham học môn Tiếng Việt
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
2.Hoạt động 2 : Giới thiệu SGK, bảng , vở,
phấn…
-Gv HD hs mở SGK, cách giơ bảng…
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động : On định tổ chức
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu:Luyện HS các kĩ năng cơ bản
- HS thực hành cách ngồi học và sử dụng đồ dùng học tập
CÁC NÉT CƠ BẢN I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được 13 nét cơ bản
2.Kĩ năng :Đọc và viết thành thạo các nét cơ bản
3.Thái độ :Gd lòng ham học môn Tiếng Việt
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con
Trang 2Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động : On định tổ chức
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu:Luyện viết các nét cơ bản
+Cách tiến hành :
- HS thực hành theo hd của GV
- HS viết bảng con các nét cơ bản
- GV nhân xét sửa sai
3.Hoạt động 3: HD Hs viết vào vở
-HS viết vở TV
Bài 1: e
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ e và âm e
2.Kĩ năng :Bước đầu nhận biết được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật và sự vật3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Trẻ em và loài vật ai cũng có lớp học của mình
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, mẹ, xe,ve, giấy ô li, sợi dây
-Tranh minh hoạ phần luyện nói về các lớp học của chim, ve,ếch
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động :
2.Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra đồ dùng học tập của hs
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Hỏi:
-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
-bé,me,xe,ve là các tiếng giống nhau đều có âm e
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm:
+Mục tiêu: Nhận biết được chữ e và âm e
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ:Chữ e gồm một nét thắt
Hỏi:Chữ e giống hình cái gì?
-Phát âm:
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li(Hướng dẫn qui trình đặt
bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
Thảo luận và trả lời: be, me,xe
Thảo luận và trả lời câu hỏi: sợi dây vắt chéo
(Cá nhân- đồng thanh)Theo dõi qui trình
Cả lớp viết trên bànViết bảng con
Trang 33.Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động : On định tổ chức
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu:Luyện HS các kĩ năng cơ bản
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
b.Luyện viết:
c.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung Trẻ em và loài vật ai cũng có lớp học của
mình
+Cách tiến hành :
Hỏi: - Quan sát tranh em thấy những gì?
- Mỗi bức tranh nói về loài vật nào?
- Các bạn nhỏ trong bức tranh đang học gì?
- Các bức tranh có gì chung?
+ Kết luận : Học là cần thiết nhưng rất vui.Ai
cũng phải đi học và học hành chăm chỉ
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ b và âm b
2.Kĩ năng :Bước đầu nhận biết được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật và sự vật3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Các hoạt động học tập khác nhau của trẻ em và của các con vật
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, bẽ, bóng,bà, giấy ôli,sợi dây
-Tranh minh hoạ phần luyện nói :chim non,voi,gấu,em bé
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt,bảng con,phấn,khăn lau
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : On định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết :e (Trong tiếng me,ve,xe)
- Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1 :Giới thiệu bài :
+Mục tiêu: nhận biết được chữ b và âm b
+Cách tiến hành :
Trang 4-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
(Giải thích:bé,bẽ,bà,bóng là các tiếng giống
nhau đều có âm b)
bà, bóng
2 Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm:
+Mục tiêu: Nhận biết được chữ b và âm b
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ b gồm 2 nét :nét khuyết
trên và nét thắt
Hỏi: So sánh b với e?
-Ghép âm và phát âm: be,b
-Hướng dẫn viết bảng con :
3.Hoạt động 3:Củng cố dặn dò
Giống: nét thắt của e và nét khuyết trên của b
Khác: chữ b có thêm nét thắtGhép bìa cài
Đọc (C nhân- đ thanh)Viết : b, be
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động : On định tổ chức
2.Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Luyện HS các kĩ năng cơ bản
+Cách tiến hành:
a.Luyện đọc: Đọc bài tiết 1
b.Luyện viết:
Đọc :b, be (C nhân- đ thanh)Viết vở Tập viết
c.Luyện nói: “Việc học tập của từng cá nhân”
Hỏi: -Ai học bài? Ai đang tập viết chữ e?
-Bạn voi đang làm gì? Bạn ấy có biết đọc chữ
không?
-Ai đang kẻ vở? Hai bạn nhỏ đang làm gì?
- Các bức tranh có gì giống và khác nhau?
Thảo luận và trả lờiGiống :Ai cũng tập trung vào việc học tập
Khác:Các loài khác nhau có những công việc khác nhau
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được dấu và thanh sắc , biết ghép tiếng bé
2.Kĩ năng :Biết được dấu và thanh sắc ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung các hoạt động khác nhau của trẻ em
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, cá,lá,chó,khế
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : một số sinh hoạt của bé ở nhà trường
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng ,con, phấn, khăn lau
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : On định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Viết và đọc : b, be (Viết bảng con và đọc 5-7 em)
-Chỉ b ( Trong các tiếng : bé , bê, bóng) (Đọc 2-3 em)
- Nhận xét KTBC
3 Bài mới :
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Hỏi:
-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
(Bé, lá, chó, khế, cá là các tiếng giống nhau
ở chỗ đều có dấu và thanh sắc)
2.Hoạt động 2: Dạy dấu thanh:
+Mục tiêu: nhận biết được dấu và thanh sắc ,
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li(Hướng dẫn qui
2.Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Biết được dấu và thanh sắc ở tiếng
+Mục tiêu: “Nói về các sinh hoạt thường
gặp của các em bé ở tuổi đến trường”
-Ngoài giờ học,em thích làm gì nhất?
-Đọc lại tên của bài này?
Cả lớp viết trên bànViết bảng con: (Cnhân- đthanh)
Phát âm bé(Cá nhân- đồng thanh)
Tô vở tập viết
Thảo luận nhóm ( Các bạn đang ngồi học trong lớp.Hai bạn gái nhảy dây Bạn gái đi học)Đều có các bạn đi học
Bé(Cá nhân- đồng thanh)
Trang 61.Kiến thức :Học sinh nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng.Biết ghép các tiếng : bẻ, bẹ
2.Kĩ năng :Biết các dấu , thanh hỏi & nặng ở các tiếng chỉ đồ vật và sự vật
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái vàcác nông dân trong tranh
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : giỏ, khỉ, thỏ ,hổ,mỏ, quạ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : On định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
- Viết, đọc : dấu sắc,bé(Viết bảng con)
- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá, tre, vé, bói cá, cá mè( Đọc 5- 7 em)
- Nhận xét KTBC
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu: nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng
+Cách tiến hành :
Hỏi:
-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
(Giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, là các tiếng giống nhau ở
chỗ đều có thanh hỏi)
-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
(Quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ, là các tiếng giống
nhau đều có thanh nặng)
2.Hoạt động 2: Dạy dấu thanh:
+Mục tiêu:-Nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng
-Biết ghép các tiếng : bẻ, bẹ
+Cách tiến hành :
a Nhận diện dấu :
- Dấu hỏi :Dấu hỏi là một nét móc
Hỏi:Dấu hỏigiống hình cái gì?
- Dấu nặng : Dấu nặng là một dấu chấm
Hỏi:Dấu chấm giống hình cái gì?
Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu nặngĐọc các tiếng trên (Cá nhân- đồng thanh)
Thảo luận và trả lời : giống móc câu đặt ngược, cổ ngỗng
Thảo luận và trả lời : giống nốt ruồi, ông sao ban đêm
Ghép bìa càiĐọc : bẻ(Cá nhân- đồng thanh)
Trang 7-Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng bẹ
-Phát âm:
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li(Hướng dẫn qui
2.Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu:-Biết các dấu , thanh hỏi & nặng ở
các tiếng chỉ đồ vật và sự vật
-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :
Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và các nông
dân trong tranh
Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : bẻ, bẹ
Chú nông dân đang bẻ bắp Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường
Đều có tiếng bẻ để chỉ các hoạt động
Bài 5: Dấu huyền, dấu ngã
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được dấu huyền, dấu ngã
2.Kĩ năng :Biết ghép các tiếng : bè, bẽ Biết các dấu, thanh dấu huyền, dấu ngã ở các tiếng chỉ đồ vật và sự vật
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bè và tác dụng của nó trong đời sống
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cò , mèo, gà,vẽ, gỗ, võ, võng
-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bè
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : On định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
-Viết, đọc : dấu sắc,bẻ, bẹ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)
-Chỉ dấu hỏitrong các tiếng : củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo (2- 3 em lên chỉ) -Nhận xét KTBC
3.Bài mới :
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu: nhận biết được dấu huyền, dấu ngã
+Cách tiến hành :
Hỏi:
-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
(Dừa, mèo, cò là những tiếng giống nhau ở
chỗ đều có thanh huyền)
-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
(Vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống nhau
đều có thanh ngã)
2.Hoạt động 2: Dạy dấu thanh:
+Mục tiêu: -Nhận biết được dấu huyền, dấu ngã
Dấu ngã là một nét móc đuôi đi lên
Hỏi:Dấu ngã giống hình cái gì?
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li(Hướng dẫn qui
-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :
Bè và tác dụng của nó trong đời sống
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
b.Luyện viết:
c.Luyện nói: “ Bè “
Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?
-Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
-Thuyền khác bè ở chỗ nào ?
Thảo luận và trả lờiĐọc tên dấu : dấu huyềnĐọc các tiếng trên(C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu ngãĐọc các tiếng trên (Cnhân- đthanh)
Quan sátThảo luận và trả lời : giống thước
kẻ đặt xuôi, dáng cây nghiêng
Thảo luận và trả lời : giống đòn gánh, làn sóng khi gió to
Ghép bìa cài : bèĐọc : bè(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài : bẽ
Đọc : bẽ(Cá nhân- đồng thanh)Viết bảng con : bè, bẽ
Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : bè, bẽThảo luận và trả lời
Trang 9-Bè thường dùng để làm gì ?
-Những người trong tranh đang làm gì ?
Phát triển chủ đề luyện nói :
-Tại sao chỉ dùng bè mà không dùng
thuyền?
-Em đã trông thấy bè bao giờ chưa ?
-Quê em có ai đi thuyền hay bè chưa ?
-Đọc tên bài luyện nói
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết âm, chữ e, b và dấu thanh : ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng2.Kĩ năng :Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn : b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ Tranh minh hoạ các tiếng : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ -Các vật tương tự hình dấu thanh Tranh luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động :
2.Kiểm tra bài cũ :
- Viết, đọc : bè, bẽ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)
- Chỉ dấu `, ~trong các tiếng : ngã, hè, bè, kẽ, vẽ (2- 3 em lên chỉ)
- Nhận xét KTBC
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1 : Giới thiệu bài :
+Mục tiêu :-Ôn âm, chữ e, b và dấu thanh :
ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng
-Biết ghép e với b và be với các dấu thanh
- G n b ng : ắ ả
Thảo luận nhóm và trả lờiĐọc các tiếng có trong tranh minh hoạ
Thảo luận nhóm và đọc
Trang 10be bè bé bẻ bẽ bẹ
+Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu
thanh
- Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li(Hướng dẫn qui
-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:
Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể
hiện khác nhau về dấu thanh
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
b.Nhìn tranh và phát biểu :
-Tranh vẽ gì ? Em thích bức tranh không ?
(Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ
lại của thế giới có thực mà chúng ta đang
sống.Tranh minh hoạ có tên : be bé Chủ
nhân cũng be bé, đồ vật cũng be bé, xinh
xinh )
b.Luyện viết:
c.Luyện nói: “ Các dấu thanh và phân biệt
các từ theo dấu thanh”
Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?
Phát triển chủ đề luyện nói :
-Em đã trông thấy các con vật, các loại quả,
đồ vật này chưa ? Ở đâu?
-Em thích tranh nào? Vì sao ?
-Trong các bức tranh, bức nào vẽ người ?
Người này đang làm gì ?
Viết bảng con: be,bè,bé, bẻ, bẽ, bẹ
Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)Quan sát,thảo luận và trả lời
Đọc : be bé(C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : bè, bẽ
Quan sát vàtrả lời : Các tranh đượcxếp theo trật tự chiều dọc Các từ được đối lập bởi dấu thanh : dê /
dế, dưa / dừa, cỏ / cọ, vó / võ.Trả lời
Chia 4 nhóm lên viết dấu thanh phù hợp dưới các bức tranh
Trang 11Bài 7 : ê - v
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ ê, v, tiếng bê, ve
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bé vẽ bê
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bế bé
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bê, ve; câu ứng dụng : bé vẽ bê
-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bế bé
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :Giới thiệu trực tiếp : Hôm
nay học âm ê, v
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm ê :
+Mục tiêu: nhận biết được chữ ê và âm ê
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ ê giống chữ e là có
thêm dấu mũ
Hỏi: Chữ e giống hình cái gì?
-Phát âm và đánh vần tiếng : ê, bê
b.Dạy chữ ghi âm v :
+Mục tiêu: nhận biết được chữ v và âm v
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình
đặt bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
d.Đọc lại toàn bài trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động : On định tổ chức
2.Hoạt động 2: Bài mới:
Thảo luận và trả lời câu hỏi: giốnghình cái nón
(Cá nhân- đồng thanh)
So sánh v và b :Giống : nét thắtKhác : v không có nét khuyết trên.(C nhân- đ thanh)
Viết bảng con : b, v, bê, ve
(C nhân- đ thanh)
Trang 12+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng : bé vẽ bê
- Phát triển lời nói tự nhiên
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : vẽ,
Hỏi: -Bức tranh vẽ gì ? Ai đang bế em bé?
-Em bé vui hay buồn ? Tại sao ?
-Mẹ thường làm gì khi bế em bé ?
-Em bé thường làm nũng như thế nào ?
-Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta,
chúng ta phải làm gì cho cha mẹ vui lòng ?
+ Kết luận : Cần cố gắng chăm học để cha
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ l , h ; tiếng lê, hè
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : ve ve ve , hè về
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :le le
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : lê, hè; câu ứng dụng : ve ve ve , hè về
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : le le
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : On định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : ê, v , bê, ve
-Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :Giới thiệu trực tiếp : Hôm
nay học âm l, h
Trang 132.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm l :
+Mục tiêu: nhận biết được chữ l và âm l
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ l gồm 2 nét : nét
khuyết trên và nét móc ngược
Hỏi: Chữ l giống chữ nào nhất ?
-Phát âm và đánh vần : l , lê
b.Dạy chữ ghi âm h :
+Mục tiêu: nhận biết được chữ h và âm h
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình
2.Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
- Phát triển lời nói tự nhiên
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : hè)
-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Hai con vật đang bơi trông giống con
gì ?
-Vịt, ngan được con người nuôi ở ao,
hồ Nhưng có loài vịt sống tự do không có
nguời chăn, gọi là vịt gì ?
+ Kết luận : Trong tranh là con le le Con le
Thảo luận và trả lời: giống chữ b Giống :đều có nét khuyết trênKhác : chữ b có thêm nét thắt
(Cá nhân- đồng thanh)
Giống : nét khuyết trênKhác : h có nét móc hai đầu, l có nét móc ngược
Tô vở tập viết : l, h, lê, hè
Quan sát và trả lời( con vịt, con ngang, con vịt xiêm )
( vịt trời )
Trang 14le hình dáng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn,
chỉ có vài nơi ở nước ta
-Giáo dục : Cần bảo vệ những con vật quí
hiếm
3.Hoạt động 3:Củng cố dặn dò
TUẦN : 3 Bài 9 : o - c I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ o, c ; tiếng bò, cỏ
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : vó bè
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bò, cỏ; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : vó bè
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :Giới thiệu trực tiếp : Hôm
nay học âm o, c
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm o:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ o và âm o
b.Dạy chữ ghi âm c:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ c, và âm c
+Phát âm : Gốc lưỡi chạm vào vòm mềm rồi
bật ra, không có tiếng thanh
+Đánh vần:
Thảo luận và trả lời: giống quả bóng bàn, quả trứng , …
(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :bò
Giống : nét congKhác : c có nét cong hở, o có nét cong kín
(C nhân- đ thanh)
Trang 15c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình
-Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
- Phát triển lời nói tự nhiên
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : bò,
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)Thảo luận và trả lời : bò bê có bó cỏ
Đọc thầm và phân tích tiếng bò,
bó, cỏ Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ ô, ơ ; tiếng cô, cờ
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bé có vở vẽ
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bờ hồ
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cô, cờ ; câu ứng dụng : bé có vở vẽ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : bờ hồ
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : On định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : o, c, bò, cỏ
-Đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
Trang 16-Nhận xét bài cũ.
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm
nay học âm ô, ơ
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm ô:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ ô và âm ô
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ ô gồm chữ o và dấu
mũ
Hỏi : So sánh ô và o ?
-Phát âm và đánh vần : ô, cô
+Phát âm : miệng mở hơi hẹp hơn o, môi
tròn
+Đánh vần :
b.Dạy chữ ghi âm ơ :
+Mục tiêu: nhận biết được chữ ơ, và âm ơ
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ ơ gồm chữ o và một
nét râu
Hỏi : So sánh ơ và o ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : ơ, cờ
+Phát âm : Miệng mở trung bình, môi không
tròn
+Đánh vần:
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình
2.Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng :bé có vở vẽ
- Phát triển lời nói tự nhiên
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :vở)
Thảo luận và trả lời:
Giống : chữ oKhác : ô có thêm dấu mũ
(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cô
Giống : đều có chữ oKhác :ơ có thêm dấu râu ở phía trên bên phải
(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cỏ
Viết bảng con : ô, ơ, cô, cờĐọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)Thảo luận và trả lời : bé có vở vẽ.Đọc thầm và phân tích tiếng vở
Trang 17Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại
sao em biết ?
-Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc
nào ?
+ Kết luận : Bờ hồ là nơi nghỉ ngơi , vui
chơi sau giờ làm việc
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ
-Tranh minh hoạ kể chuyện hổ
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : On định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : ô, ơ, cô cờ
-Đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Đọc các từ đơn ( một tiếng ) do các tiếng ở cột dọc kết hợp với dấuthanh ở dòng ngang ở bảng ôn 2
Trang 18+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng
- Kể lại theo tranh
-GV kể một cách truyền cảm có tranh minh
hoạ như sách giáo khoa
-Hình thức kể theo tranh : GV chỉ tranh, đại
diện nhóm chỉ vào tranh & kể đúng tình tiết
mà tranh thể hiện (Theo 4 tranh )
+Tranh 1: Hổ…xin Mèo truyền cho võ nghệ
Mèo nhận lời
+Tranh 2 :Hằng ngày, Hổ đến lớp, học tập
chuyên cần
+Tranh 3: Một lần, Hổ phục sẵn, khi thấy
Mèo đi qua, nó liền nhảy ra vồ Mèo rồi đuổi
theo định ăn thịt
+Tranh 4 : Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tót
lên 1 cây cao Hổ đứng dưới đất gầm gào,
Lắng nghe & thảo luận
Cử đại diện thi tài
Bài 12 : i a I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ i và a ; tiếng bi, cá
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bé hà có vở ô li
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : lá cờ
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bi, cá; câu ứng dụng : bé hà có vở ô li
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : lá cờ
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
Trang 191.Khởi động : On định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ : -Đọc và viết : lò cò, vơ cỏ -Đọc câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ t và th; tiếng tổ và thỏ
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : ổ, tổ
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : tổ, thỏ; câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : ổ, tổ
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1 1.Khởi động :Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ : -Đọc và viết : d, đ, dê, đò
-Đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
3.Thái độ :Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên một số tình tiết trong chuyện kể: Cò đi lò dò
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn -Tranh minh câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ
-Tranh minh hoạ cho truyện kể: Cò đi lò dò
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1 1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ : -Đọc và viết : t, th, tổ, tho, ti vi, thợ mỏ
-Đọc câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Trang 20Hỏi :-Tuần qua chúng ta đã học được những
d.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình
đặt bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
e.Hướng dẫn viết vở Tập viết:
Tranh1: Anh nông dân liền đem cò về nhà
chạy chữa nuôi nấng
Tranh 2: Cò con trông nhà Nó đi lò dò khắp
nhà bắt ruồi, quét dọn nhà cửa
Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn cò đang
bay liệng vui vẻ Nó nhớ lại những ngày
tháng còn đang vui sống cùng bố mẹ và anh
chị em
Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò lại cùng anh cả
Đưa ra những âm và từ mới học
Lên bảng chỉ và đọc
Đọc các tiếng ghép ở B1, B2(Cá nhân- đồng thanh)
Viết bảng con : tổ còViết vở : tổ cò
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời: cảnh cò bố, cò
mẹ đang lao động mệt mài có trongtranh
Đọc trơn (C nhân- đ thanh)
Đọc SGK(C nhân- đ thanh)Viết từ còn lại trong vở tập viết
Đọc lại tên câu chuyệnThảo luận nhóm và cử đại diện lênthi tài
Trang 21đàn kéo về thăm anh nông dân và cánh đồng
của anh
- Ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm chân thành
giữa con cò và anh nông dân
3.Hoạt động 3: Củng cố , dặn dò
Xem trước bài 17
Ngày dạy :
Bài 17 : u - ư I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ u và ư; tiếng nụ và thư
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà thi vẽ
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Thủ đô
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : nụ thư ; câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà thi vẽ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Thủ đô
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm
nay học âm u, ư
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm u:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ u và âm u
b.Dạy chữ ghi âm ư:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ ư và âm ư
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ ư có thêm dấu râu trên
nét sổ thứ hai
Hỏi : So sánh u và ư ?
-Phát âm và đánh vần : ư và tiếng thư
Thảo luận và trả lời:
Giống : nét xiên, nét móc ngược.Khác : u có tới 2 nét móc ngược,
âm i có dấu chấm ở trên
(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :nụ
Giống : đều có chữ uKhác :ư có thêm dấu râu
Trang 22+Phát âm : Miệng mở hẹp như phát âm I, u
nhưng thân lưỡi nâng lên
+Đánh vần:Am th đứng trước, âm ư đứng
sau
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình
2.Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
-Đọc lại bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : thứ, tư
-Mỗi nước có mấy thủ đô?
-Em biết gì về thủ đô Hà Nội?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn thư
Viết bảng con : u, ư, nụ, thưĐọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)Thảo luận và trả lời : bé thi vẽ
Đọc thầm và phân tích tiếng : thứ, tư
Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)
Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : u, ư, nụ thư
Thảo luận và trả lời :Chùa Một Cột Hà Nội
Có một thủ đô(Nói qua tranh ảnh, chuyện kể, …)
Bài 18: x - ch I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ x và ch; tiếng xe và chó
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Xe ô tô chở cá về thị xã
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Xe bò, xe lu, xe ô tô
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : xe, chó; Câu ứng dụng : Xe ô tô chở cá về thị xã -Tranh minh hoạ phần luyện nói : Xe bò, xe lu, xe ô tô
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : u, ư, nụ, thư
Trang 23-Đọc câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà thi vẽ.
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm
nay học âm x, ch
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm x:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ x và âm x
+Phát âm : khe hẹp giữa đầu lưỡi và răng lợi,
hơi thoát ra xát nhẹ không có tiếng thanh
+Đánh vần : x đứng trước, e đứng sau
b.Dạy chữ ghi âm ch :
+Mục tiêu: nhận biết được chữ ch và âm ch
+Phát âm : Lưỡi trước chạm lợi rồi bật nhẹ,
không có tiếng thanh
+Đánh vần:Am ch đứng trước, âm o đứng sau,
dấu sắc trên đầu âm o
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
2.Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
-Đọc lại bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : xe,
Thảo luận và trả lời:
Giống : nét cong hở phải
Khác : x còn một nét cong hở trái.(Cá nhân- đồng thanh)
Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :xe
Giống : chữ h đứng sauKhác : ch bắt đầu bằng c, th bắt đầu bằng t
Trang 24Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : x, ch, xe, chó
Thảo luận và trả lời :
Tuần : 5
Bài 19 : s - r I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ s và r ; tiếng sẻ và rễ
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Bé tô cho rõ chữ và số
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Rổ, rá
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : sẻ, rễ; Câu ứng dụng : Bé tô cho rõ chữ và số
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Rổ, rá
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : x, ch xe, chó; thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá
-Đọc câu ứng dụng : Xe ô tô chở cá về thị xă
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm
nay học âm s, r
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm s:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ s và âm s
+Phát âm : uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát
Thảo luận và trả lời:
Giống : nét cong Khác : s có thêm nét xiên và nét thắt
(Cá nhân- đồng thanh)
Trang 25ra xát mạnh, không có tiếng thanh.
+Đánh vần : s đứng trước, e đứng sau, dấu hỏi
trên e
b.Dạy chữ ghi âm r:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ r và âm r
+Đánh vần:Am r đứng trước, âm ê đứng sau,
dấu ngã trên đầu âm ê
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
2.Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
-Đọc lại bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : rõ, số)
+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Bé tô cho
-Rổ, rá khác nhau như thế nào?
-Ngoài rổ, rá còn có loại nào khác đan
bằng mây tre Nếu không có mây tre, rổ làm
Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn tiếng rễ
Viết bảng con : s,r, sẻ, rễ
Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời : bé tô chữ, sốĐọc thầm và phân tích : rõ, số
Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)
Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : s, r, sẻ, rễ
Thảo luận và trả lời
Bài 20 : k - kh Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Trang 26+Mục tiêu:
+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm
nay học âm k, kh
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm k:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ k và âm k
b.Dạy chữ ghi âm kh:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ kh và âm kh
+Phát âm : gốc lưỡi lui về phía vòm mềm
tạo nên khe hẹp, thoát ra tiếng xát nhẹ,
không có tiếng thanh
+Đánh vần:Am kh đứng trước, âm ê đứng
sau, dấu sắc trên đầu âm ê
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình
2.Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
-Đọc lại bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : kha,
Thảo luận và trả lời:
Giống : nét khuyết trênKhác : k có thêm nét thắt
(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn kẻ
Giống : chữ kKhác : kh có thêm h (C nhân- đ thanh)
Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn tiếng khế
Viết bảng con : k, kh, kẻ, khế
Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời : chị đang kẻ vởĐọc thầm và phân tích : kha, kẻĐọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)
Trang 27+Mục tiêu: Phát triển lời nói : ù ù, vo vo, ro
ro, tu tu+Cách tiến hành :Hỏi:-Con vật, các vật có tiếng kêu thế nào?
-Em còn biết tiếng kêu của các vật, con vật nào khác không?
-Có tiếng kêu nào mà khi nghe thấy, người ta phải chạy vào nhà không?
-Có tiếng kêu nào khi nghe thấy người
2.Kiểm tra bài cũ :
- GV đọc HS viết vào bảng con :xe chỉ, củ sả, kẻ ô,rổ khế -HS đọc bài trong SGK(3-5 em )
-GV nhận xét bài cũ 3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Giới thiệu bài:
Hôm nay học âm p,ph,nh
Đầu tiên học âm ph.GV ghi bảng.GV đọc mẫu
GV cài âm ph(GV cho HS biết âm ph gồm âm p
và âm h)
GV ghép tiếng phố
GV cho HS phân tich tiếng phố
GV giới thiệu từ :phố xá (tranh trong SGK)
Dạy nh(tương tự như dạy âm ph)Cho HS So sánh ph với nh
GV hỏi mẫu chữ trên bảng viết theo kiểu gì?
Hướng dẫn viết bảng con (theo mẫu chữ viết
HS trả lời :kiểu in thường trơn kẻ
Trang 28-GV giới thiệu câu ứng dụng
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : nhà,
Tìm tiếng có âm vừa học trong bài,ngoài bài
Dặn về nhà học bài và xem bài 23
HS viết vào bảng con âm p,ph.nh phố xá,nhà lá
HS tìm tiếng có âm vừa học
Trang 29
Bài 23: g - gh Ngày dạy:
I.Mục tiêu:
Học sinh đọc được chữ g, gh; từ: gà ri, ghế gỗ từ và câu ứng dụng
Viết được.g, gh; từ: gà ri, ghế gỗ
Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : Gà ri, gà gô
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Giới thiệu bài:
Hôm nay học âm g, ghĐầu tiên học âm g.GV ghi bảng.GV đọc mẫu
GV cài âm g
GV ghép tiếnggà
GV cho HS phân tich tiếnggà
GV giới thiệu từ :gà ri (tranh trong SGK)
Dạy gh (tương tự như dạy âm g)Cho HS So sánhgvới gh
GV hỏi mẫu chữ trên bảng viết theo kiểu gì?
Hướng dẫn viết bảng con (theo mẫu chữ viết thường)
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)
GV giới thiệu từ ứng dụng nhà ga, gà gô, ghồ
ghề, ghi nhớ
GV chỉ bảng cho HS đọc
GV nhận xét sửa chữa
GV giảng từ ứng dụng -Đọc lại toàn bài trên bảng
Cho HS đọc cả hai phần
HS trả lời :kiểu in thường
HS viết vào bảng con âm g, gh, gà
Trang 30-GV chỉ bảng và gọi HS đọc
- GV nhận xét 3.Bài mới:
*.Luyện đọc:
a.Đọc bài trên bảng -GV chỉ bảng cho HS đọc từng phần -GV giới thiệu câu ứng dụng
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?+Tìm tiếng có âm mới học
-GV gạch chân tiếng mới
+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
b.Đọctrong SGK:
GV đọc mẫu cả bài
GV theo giỏi và cho HS nhận xét
c.Luyện viết:GV cho HS mở vở tập viết
GV quan sát hướng dẫn cho từng em
GV chấm bài có nhận xét d.Luyện nói
GV treo tranh cho HS quan sát tranh
Để cho các em tự nói theo chủ đề gà ri, gà gô
Hỏi: -Trong tranh vẽ gì?
-Gà gô thường sống ở đâu?
- Em đã trông thấy nó hay chỉ nghe kể?
-Em kể tên các loại gà mà em thấy?
-Gà thường ăn gì?
-Con gà ri trong tranh vẽ là gà sống hay
gà mái? Tại sao em biết?
4.Củng cố dặn dòHọc âm gì mới ?Tìm tiếng có âm vừa học trong bài,ngoài bài5.Dặn về nhà học bài và xem bài 24
Trang 31Viết được q - qu - gi, chợ quê, cụ già.
Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề :Quà quê
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : chợ quê, cụ già;
Câu ứng dụng và minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết,
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-GV đọc HS viết vào bảng con nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ
-HS đọc bài trong SGK(3-5 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+.Giới thiệu bài:
Hôm nay học âm
Đầu tiên học âm
.GV ghi bảng.GV đọc mẫu
GV cài âm
GV ghép tiếng
GV cho HS phân tich tiếng
GV giới thiệu từ : (tranh trong SGK)
Dạy (tương tự như dạy âm )
Cho HS So sánhgvới
GV hỏi mẫu chữ trên bảng viết theo kiểu gì?
Hướng dẫn viết bảng con (theo mẫu chữ viết
Cho HS đọc cả hai phần
HS trả lời :kiểu in thường
HS viết vào bảng con âm
HS tìm tiếng có âm vừa học
Trang 32-GV giới thiệu câu ứng dụng
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học
-GV gạch chân tiếng mới
GV theo giỏi và cho HS nhận xét
c.Luyện viết:GV cho HS mở vở tập viết
GV quan sát hướng dẫn cho từng em
GV chấm bài có nhận xét
d.Luyện nói
Cho HS quan sát tranh trong SGK
Mỗi HS tự nói về chủ đề Quà quê
Hỏi:tronh tranh vẽ gì?
-Quà quê gồm những thứ gì?
-Em thích thứ quà gì nhất?
-Ai hay cho em quà?
-Được quà em co chia cho mọi người không?
-Mùa nào thường có nhiều quà từ làng quê?
4.Củng cố dặn dò
Học âm gì mới ?
Tìm tiếng có âm vừa học trong bài,ngoài bài
5.Dặn về nhà học bài và xem bài 25
HS mở vở và viết Viết vào vở : q, qu, gi, chợ quê, cụgià
HS quan sát và tự nói hoặc trả lời câu hỏi của GV
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng: cá ngừ, củ nghệ;
Câu ứng dụng,tranhphần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết,
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-GV đọc HS viết vào bảng con
-HS đọc bài trong SGK(3-5 em)
-Nhận xét bài cũ
Trang 333.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+.Giới thiệu bài:
Hôm nay học âm ng, ngh
Đầu tiên học âm ng
.GV ghi bảng.GV đọc mẫu
GV cài âm
GV ghép tiếng
GV cho HS phân tich tiếng
GV giới thiệu từ :cá ngừ (tranh trong SGK)
Dạy ngh (tương tự như dạy âm ng)
Cho HS So sánhgvới
GV hỏi mẫu chữ trên bảng viết theo kiểu gì?
Hướng dẫn viết bảng con (theo mẫu chữ viết
-GV giới thiệu câu ứng dụng
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học
-GV gạch chân tiếng mới
Cho HS đọc cả hai phần
HS trả lời :kiểu in thường
HS viết vào bảng con âm ng, ngh,
Trang 34+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :
Nghỉ hè chị Kha ra nhà bé nga
b.Đọctrong SGK:
GV đọc mẫu cả bài
GV theo giỏi và cho HS nhận xét
c.Luyện viết:GV cho HS mở vở tập viết
GV quan sát hướng dẫn cho từng em
GV chấm bài có nhận xét
d Luyện nói :
Hỏi:-Trong tranh vẽ gì?
-Ba nhân vật trong tranh có gì chung?
-Bê là con của con gì? Nó có màu gì?
-Nghé là con của con gì? Nó có màu
Tìm tiếng có âm vừa học trong bài,ngoài bài
5.Dặn về nhà học bài và xem bài 26
HS mở vở và viết Viết vào vở : ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
HS quan sát và tự nói hoặc trả lời câu hỏi của GV
HS trả lời
HS tìm và nêu
Bài 26: y - tr Ngày dạy:
I.Mục tiêu:
-Học sinh đọc được chữ chữ y,tr; từ: y tá, tre ngà, từ và câu ứng dụng
-Viết được chữ y,tr; từ: y tá, tre ngà
- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : Nhà trẻ
II Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng: y tá, tre ngà;
- Câu ứng dụng : Bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Nhà trẻ
-HS: -SGK, vở tập viết,
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
-GV đọc HS viết vào bảng con ngã tư, ngõ nhỏ, nghệ sĩ, nghé ọ
-HS đọc bài trong SGK(3-5 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+.Giới thiệu bài:
Hôm nay học âm y,tr
Đầu tiên học âm y
Trang 35GV giới thiệu từ :y tá (tranh trong SGK)
Dạy tr (tương tự như dạy âmy)
GV hỏi mẫu chữ trên bảng viết theo kiểu gì?
Hướng dẫn viết bảng con (theo mẫu chữ viết
-GV giới thiệu câu ứng dụng
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học
-GV gạch chân tiếng mới
GV theo giỏi và cho HS nhận xét
c.Luyện viết:GV cho HS mở vở tập viết
GV quan sát hướng dẫn cho từng em
-Hồi bé em có đi nhà trẻ không?
-Người lớn duy nhất trong tranh được gọi
là cô gì?
HS đọc trơn từ
HS đọc toàn phần
Cho HS đọc cả hai phần
HS trả lời :kiểu in thường
HS viết vào bảng con âm y,tr, y
HS mở vở và viết Viết vào vở : y, tr, y tá tre ngà
HS quan sát và tự nói hoặc trả lời câu hỏi của GV
Trang 36-Trong nhà trẻ có đồ chơi gì?
-Nhà trẻ khác lớp Một em đang học ở chỗ nào?
-Em có nhớ bài hát nào hồi đang còn học ở nhà trẻ và mẫu giáo không? Em hát cho cả lớp nghe?
4.Củng cố dặn d:
Học âm gì mới ?Tìm tiếng có âm vừa học trong bài,ngoài bài5.Dặn về nhà học bài và xem bài 26
-Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể :Tre nga (HS khá giỏi kể lại được 2-3 đoạn truyện theo tranh
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
a.Giới thiệu bài :Hỏi :-Tuần qua chúng ta đã học được những âm
và chữ gì mới ?
- Gắn bảng ôn lên b.Ôn tập
a.Ôn các chữ và âm đã học : Treo bảng ôn
b.Ghép chữ thành tiếng:
GV hướng dẫn HS ghép GV ghi ở bảng
-GV giới thiệu từ ứng dụng :Nhà ga,quả nho, tre già, ý nghĩ -Chỉnh sửa phát âm
-Giải thích nghĩa từ :
Đưa ra những âm và từ mới học
HS nêu HSđánh vần từng cột
HS đọc trơn từng cột Lên bảng chỉ và đọcĐọc các tiếng ghép ở B1, B2(Cá nhân- đồng thanh)
HS đọc từ ứng dụng
Trang 37d.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
-Đọc lại bài tiết 1
GV giới thiệu câu ứng dụng (bằng tranh trong
-GV quan sát hướng dẫn kĩ cho từng em
-Thu bài chấm điểm ,có nhận xét
d.Kể chuyện:
GV kể lần 1 bằng lời
GV kể lần 2 có tranh minh họa
-Kể lại diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ
Tranh1: Có một em bé ba tuổi,vẫn chưa biết
cười, biết nói
Tranh 2:Bỗng một hôm có người rao: vua đang
cần người đánh giặc
Tranh 3: Từ đó bỗng chú lớn nhanh như thổi
Tranh 4: Chú và ngựa đi đến đâu, giặc chết như
rạ, chốn chạy tan tác
Tranh 5: Gậy sắt gẫy, chú liền nhổ cụm tre gần
đó thay gậy, tiếp tục chiến đấu với kẻ thu
Tranh 6: Đất nước yên bình,ngựa đưa chú bé
bay thẳng lên trời
- Ý nghĩa câu chuyện: Truyền thống đánh giặc
cứu nước của trẻ nước Nam
-Tuyên dương HS học tốt -Dặn về nhà xem bài
Viết bảng con : tre già,quả nho
HS nêu
HS đọc Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Đọc trơn (C nhân- đ thanh)
HS trả lời
HS quan sát tranh và trả lời
HS đọc tiếng ,đọc từ ,đọc câu Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
HS viết trong vở tập viết tre già ,quả nho
Đọc lại tên câu chuyệnThảo luận nhóm và cử đại diện lênthi tài
Xem trước bài 22
HS trả lời
Trang 38ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM Ngày dạy:
I.Mục tiêu:
-Học sinh đọc và viết một cách chắc chắn âm, chữ đã học trong bảng chữ cái
-Đọc đúng các âm và chữ ghi âm có 1, 2, 3 con chữ
Đọc được các tiếng ghép bởi tất cả các âm
-Yêu thích chữ Tiếng Việt
2.Kiểm tra bài cũ :
GV đọc HS viết vào bảng con nhà ga, quả nho, tre ngà, ý nghĩ
-HS đọc bài trong SGK(3-5 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
a.Giới thiệu bài :
Hỏi :-Chúng ta đã học được những âm và chữ
- GV đọc một số tiếng có âm vừa ôn
b.Hướng dẫn viết bảng con :
2.Kiểm tra bài cũ
Nêu ra những âm và chữ cái đãhọc
Lên bảng chỉ và đọc(Cá nhân- đồng thanh)
Ghép âm vừa ôn vào bìa càiGhép âm tạo thành tiếngĐọc trơn các tiếng vừa ghép đượcViết bảng con
HS trả lời
HS nêu
Trang 39GV chỉ một số âm trên bảng cho HS đọc
3 Luyện tậpa.Luyện đọc:
Đọc lại bảng ônb.Tìm ví dụ các tiếng từ:
c.Luyện viết:
3.Hoạt động 3: Củng cố , dặn dò-Nhận xét tiết dạy
-Tuyên dương HS phát biểu tốt-Dặn dò : chuẩn bị tiết sau
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)Thảo luận
Thi đua ghép ở bìa càiĐọc lại các tiếng , từ vừa ghép đượcViết bảng con một số từ HS vừa ghép đợc
Xem trước bài 28
Bài 28: CHỮ THƯỜNG - CHỮ HOA Ngày dạy:
I.Mục tiêu:
-Học sinh bước đầu nhận biết được chữ in hoa và bước đầu làm quen với chữ viết hoa-Nhận ra và đọc được các chữ in hoa trong câu ứng dụng :B, K, S, P, V
-Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng :
Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở SaPa
- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : Ba Vì
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
a.Giới thiệu bài :-Treo lên bảng Chữ thường – chữ hoab.Nhận diện chữ hoa
-Nêu câu hỏi: Chữ in hoa nào gần giống chữ in thường, nhưng kích thước lớn hơn và chữ in hoa nào không giống chữ in thường?
-Ghi lại ở góc bảng -GV nhận xét và bổ sung thêmCác chữ cái in có chữ hoa và chữ thường gần giống nhau (C, E, Ê , I, K, L, O, Ô, Ơ, P,
S, T, U, Ư, X, Y)Các chữ cái in có chữ hoa và chữ thường khác nhau nhiều ( A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H,
M, N, Q, R)
Hs đọc
Thảo luận nhóm và đưa ra ý kiến của nhóm mình
Trang 40-GV chỉ vào chữ in hoa -GV che phần chữ in thường, chỉ vào chữ in hoa
4.Củng cố , dặn dò:
GV cho HS chỉ ra chữ in hoa đọc chữ in thường đọc
Tiết 2:
1.Ổn định tổ chức 2.Kiểm tra bài cũ :3.Bài mới:
a.Luyện đọc:
-Đọc lại bài tiết 1-Đọc câu ứng dụng :+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?+Tìm tiếng có chữ in hoa trong câu ( gạch chân : Bố, Kha, SaPa)
Chữ đứng đầu câu: Bố Tên riêng : Kha, SaPa+Hướng dẫn đọc câu: Bố mẹ cho bé và chị
Kha đi nghỉ hè ở SaPa (Giải thích về SaPa).
b.Luyện nói:
-Giải thích và giới thiệu qua địa danh Ba Vì-GV có thể gợi ý cho học sinh nói về sự tích Sơn Tinh , Thuỷ Tinh; về nơi nghỉ mát, về
bò sữa…
-GV có thể mở rộng chủ đề luyện nói về các vùng đất có nhiều cảnh đẹp ở nước ta hoặc của
chính ngay tại địa phương mình
4 Củng cố dặn dò5Nhận xét :
(Cá nhân- đồng thanh)
Hs theo dõiDựa vào chữ in thường để nhận diện và đọc âm các chữ
Hs nhận diện và đọc âm của chữ
HS chỉ và đọc
(C nhân- đ thanh)
HS trả lời
Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Hs thi đua luyện nói
Bài 29: ia Ngày dạy: