1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án tổng hợp lớp 3 - Tuần 1 năm 2010

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 198,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn kỹ năng đọc hiểu: - Nắm được nghĩa và biết cách dùng các từ mới được giải nghĩa sau bài đọc.. - Hiểu nội dung từng câu thơ và ý nghĩa của bài thơ Hai bàn tay đẹp, rất có ích và đáng[r]

Trang 1

Tuần 1

Ngày soạn:5/9/2010

Ngày giảng:Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010

Buổi sáng:

Ti ết 1: Chào cờ

Ti ết 2:Toán

Tiết 1: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

A Mục tiêu :

- Giúp HS : Biết cách đọc, viết , so sánh các số có ba chữ số

B Đồ dựng dạy học

- Bảng phụ có ghi nội dung BT1

-Băng giấy BT2

C Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

T

L

1’

2’

28

1 ÔĐTC

2 Kiểm tra bài cũ :

- GV kiểm tra sách vở + đồ dùng

sách vở của HS

3 Bài mới :

a.Giới thiệu bài mới:

-Trong giờ học hôm nay các em sẽ

có 3 chữ số

b Hoạt động 1: Ôn tập về cách đọc

số :

HS nghe GT bài

* Bài tập 1: Yêu cầu HS đọc và viết

đúng số có ba chữ số

- HS đọc yêu cầu BT + mẫu

- 2 HS lên bảng

- Lớp làm vào vở

- Nhận xét bài làm của bạn

c Hoạt động 2: Ôn tập về thứ tự số

* Bài tập 2 : Yêu cầu HS tìm số thích

hợp điền vào các ô trống

- GV dán 2 băng giấy lên bảng

- HS nêu yêu cầu BT

- HS thi tếp sức ( theo nhóm ) + Băng giấy 1:

- GV theo dõi HS làm bài tập 310 311 312 314

315 316 317 318 + Băng giấy 2:

400 399 398 397 396

Trang 2

395 394 393 392

+ Em có nhận xét gì về các số ở băng

giấy 1?

+ Em có nhận xét gì về các số ở băng

giấy thứ 2?

- Là dãy số TN liên tiếp xếp theo thứ

tự giảm dần từ 400 ->392

d Hoạt động 3: Ôn tập về so sánh số

và thứ tự số

a Bài tập 3: Yêu cầu HS biết - HS làm bảng con

Cách so sánh các số có ba chữ số

- GV nhận xét , sửa sai cho HS

303 <330 ; 199 < 200 ; 615 > 516

30 + 100 < 131 ; 410- 10 < 400 + 1 ;

243 = 200 + 40 +3

b Bài 4: Yêu cầu HS biết tìm số lớn

nhất, số bé nhất trong các số đã cho - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS so sánh miệng

375 ; 241; 573 ; 241 ; 735 ; 142 + Số lớn nhất : 735

+ Số bé nhất : 142

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

c Bài tập 5: Yêu cầu HS viết các số đã

cho theo thứ tự từ

- HS nêu yêu cầu BT

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

a, 162 ; 241 ; 425 ; 519; 537

b, 537 ; 519 ; 425 ; 241 ; 162 TL

- Lớp nhận xét

- GV nhận xét sửa sai cho HS

5’ 4 Củng cố dặn dò :

- Nêu lại nội dung bài học - HS nêu

- Nhận xét tiết học

- Về nhà chuẩn bị cho tiết học sau

Tiết 4+5: Tập đọc- kể chuyện:

Tiết 1+2: Cậu bé thông minh

I Mục tiêu :

A Tập đọc

.-Đọc đúng rành mạch biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm dấu phẩy và vật

trong SGK)

B Kể chuyện :

II Đồ dùng :

Trang 3

- Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK

- Bảng viết sẵn đoạn cần 9G dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy học :

Tập đọc :

1’

2’

4’

1 ÔĐTC

2 KTBC:

- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài :

- GV giới thiệu 8 chủ điểm trong SGK

tập 1

- HS mở SGK lắng nghe

- GV giới thiệu và ghi đầu bài

15’ b Luyện đọc :

a GV đọc toàn bài : - HS chú ý nghe

- GV hd cách đọc

b GV hd luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ :

+ Đọc nối tiếp từng câu - HS đọc nối tiếp từng câu trong bài

- GV hd đọc đoạn khó trên bảng phụ - 1 HS đọc đoạn khó trên bảng phụ

- HS đọc nối tiếp từng đoạn kết hợp giải nghĩa từ

- Tìm từ gần nghĩa với từ “trọng

90s

- khen 90…

- Em hiểu thế nào là từ “hạ lệnh” ? - e9 lệnh xuống

+ Đọc đoạn trong nhóm: - HS đọc theo nhóm 2

- Gọi HS đọc đoạn 1

- Gọi HS đọc đoạn 2

- Lớp đọc đoạn 3

15’ c Tìm hiểu bài: - HS đọc thầm đoạn 1

- NHà vua nghĩ ra kế gì để tìm 95

tài?

- Lệnh cho mỗi 95 trong làng phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng

- Vì saodân chúng lo sợ khi nghe lệnh

của nhà vua ?

- 1 HS đọc đoạn 2

- Cậu bé đã làm cách nào để Vua thấy

lệnh của ngài là vô lí ?

- HS thảo luận nhóm -> Cậu nói chuyện khiến vua cho là vô lí ( bố đẻ em bé ) vua phải thừa nhận lệnh của ngài cũng vô lí

Trang 4

* HS đọc thầm đoạn 3

- Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu

cầu điều gì ?

-> Cậu yêu cầu sứ giả về tâu đức vua rèn chiếc kim thành 1 con dao thật sắc

để sẻ thịt chim

- Vì sao cậu bé yêu cầu 9 vậy ? -> Yêu cầu 1 việc không làm nổi để

khỏi phải thực hiện lệnh của vua

* HS đọc thầm cả bài

- Câu chuyện này nói lên điều gì ? - Ca ngợi trí thông minh của cậu bé

15’

-GV ghi ND bài lên bảng

d Luyện đọc lại :

- HS chú ý nghe -2 HS nhắc lại ND bài

- HS đọc trong nhóm ( phân vai )

- 2 nhóm HS thi phân vai

- Lớp nhận xét, bình chọn cá nhân nhóm đọc hay nhất

Kể chuyện :

18’ 1 GV nêu yêu cầu :

2 HD hs kể từng đoạn câu chuyện

theo tranh

a GV treo tranh lên bảng : - HS quan sát 3 tranh minh hoạ 3

đoạn trê bảng

- HS nhẩm kể chuyện

b GV gọi HS kể tiếp nối : - HS kể tiếp nối đoạn

- Tranh 1: Quân lính đang làm gì? - Đang đọc lệnh mỗi làng đẻ trứng

- Thái độ của dân làng ra sao khi

đang làm gì?

- Cậu bé khóc ầm ĩ và bảo : bố cậu mới đẻ em bé , bố đuổi đi

- Thái độ của vua ra sao ? - Nhà vua giận dữ quát vì cho cậu bé

láo dám đùa với vua

- Tranh 3: Cậu bé yêu cầu sứ giải

điều gì?

- Về tâu với vua chiếc kim thành 1 con dao thật sắc để sẻ thịt chim

- Thái độ của vua thay đổi ra sao ?

trọng 90 cho cậu bé , gửi cậu vào /95 để rèn luyện

- sau mỗi lần kể lớp nhận xét về nội dung , diễn đạt, cách dùng từ

5’ 4 Củng cố dặn dò :

Trang 5

Trong truyện em thích nhất nhân

vật

- Nêu ý nghĩa của truyện

* Nhận xét tiết học

- Dặn dò giờ sau học

Buổi chiều:

Tiết 2: Rèn Tập đọc –Kể chuyện

Tiết 1: Cậu bé thông minh

I Mục đích yêu cầu:

biệt lời 95 dẫn chuyện với lời các nhân vật

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh họa truyện

III Các hoạt động dạy- học:

1’

4’

25’

1 ÔĐTC:

2 KTBC:

- Kiểm tra 2 HS:

+ 1 HS đọc bài Cậu bé thông

minh.

+ 1 HS kể chuyện : Cậu bé

thông minh.

3 Bài mới:

a GV giới thiệu bài:

b Rèn đọc cá nhân:

GV đọc mẫu toàn bài

- Kiểm tra 10 HS đọc cá nhân GV

sửa sai cho HS, kết hợp sửa đọc

ngọng s/x l/n

- Kiểm tra 4-5 HS khá giỏi đọc toàn

bài

- GV nhận xét chấm điểm

- Kiểm tra 4-6 HS kể lại toàn bộ câu

chuyện dựa theo tranh minh họa

- Hai nhóm thi kể chuyện phân vai

- GV nhận xét chấm điểm

2HS đọc và kể

- HS nghe

-10 HS đọc cá nhân

- HS bình chọn bạn đọc hay

- 4-6 HS kể

- 2 nhóm thi kể chuyện

Trang 6

4.Củng cố- dặn dò:.

- GV củng cố cách đọc và kể chuyện

- Chuẩn bị tiết sau rèn chữ

- HS chú ý nghe

Tiết 3: Rèn toán

Tiết 1: Đọc viết, so sánh các số có ba chữ số

I MĐYC:

-Tiếp tục rèn cho HS biết cách đọc viết so sánh số có ba chữ số.

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ bài tập 1 và 2

III Các hoạt động dạy học:

1’

2’

27’

1 ÔĐTC:

2 KTBC:

-GV kiểm tra vở BT của HS

3 Bài mới:

a, GV giới thiệu bài:

b, GV 9G dẫn HS làm BT

Bài 1:Viết (theo mẫu)

-Yêu cầu HS làm cá nhân ở VBT

-Chữa BT 2 HS

9G dẫn HS đọc các số ở BT đã

chữa

Bài 2:Số ?

- Yêu cầu HS làm vở cá nhân

-Chữa BT 2 HS

-Nhận xét chấm điểm

Bài 3:<,>,= ?

-Y/C HS làm cá nhân ở vở

-CBT 2 HS

Bài 4:Khoanh vào số lớn nhất( bé

nhất)

-YC hs làm vở CN

-CBT 2 hs

Bài5: Sắp xếp các số theo thứ tự từ

bé đến lớn(lớn đến bé)

-YC HS làm theo nhóm

-HS để lên bàn vở BT Tiếng việt

- HS nghe -2 HS chữa BT

- 15 em đọc

-HS làm vở -2 HS chữa BT 420;421;422;423;424;425;426;427; 500;499;498;497;496;495;494;493;

-HS làm vở -2 HS CBT 404<440 200+5 = 250 765>756 440- 40 > 399

-HS làm vở -2 HS CBT

a, 762

b, 267

-HS làm nhóm

Trang 7

-CBT (Thi làm nhanh giữa 2 đội)

-GV NX chấm điểm

4 Củng cố –dặn dò:

-GV củng cố ND toàn bài

-CBBS: Cộng trừ các số có ba chữ

số

-HS 2 nhóm nối tiếp thi điền kết quả nhanh

a, 345;354;435;453;534;543

b, 543;534;453;435;354;345

-HS nghe và nghi nhớ

_

Ngày soạn: 6/9/2010

Ngày giảng: Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010

Buổi chiều:

Tiết 1: Rèn toán

Tiết 2: Cộng trừ các số có ba chữ số (không nhớ)

I MĐYC:

-Tiếp tục rèn cho HS biết cách cộng trừ các số có ba chữ số( không nhớ) và giải toán có lời văn về nhiều hơn ít hơn

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ BT3, BT4

III Các hoạt động dạy học:

1’

5’

26’

1 OĐTC:

2 KTBC:

-Y/C 2 hs làm BT 5 / trang 3

-GV NX chấm điểm

3 Bài mới:

Bài 1: Tính nhẩm

-Y/C HS làm vở CN

Bài 2: Đặt tính rồi tính

-Y/C HS làm VBT

-CBT 4 HS

Bài 3:

-Y/C HS đọc đầu bài

-HD HS làm BT

- Chúng ta nên tóm tắt BT ntn ?

-HD Hs tóm tắt bằng sơ đồ đoạn

thẳng

-Y/C hs làm vở CN

-2 hs làm BT

-HS làm vở CN -HS nối tiếp nêu kết quả BT

HS làm vở 4hS CBT -2 hs đọc đầu bài -Sơ đồ đoạn thẳng -Hs làm vở CN -1 hs CBT

Trang 8

-CBT 1 hs

Bài 4:

-Y/ C 2 hs đọc đầu bài

-Y/ C hs làm vở CN

-1 hs CBT

Bài 5:

-Đầu bài y/c làm gì ?

-Y/c hs làm CN ở vở

-CBT 2-3 hs

-GV NX chấm điểm

4 Củng cố- dặn dò:

GV củng cố ND bài học

CBBS: Luyện tập (tr 5)

Bài giải

Số học sinh nữ là: 350+ 4=354(học sinh)

Đáp số: 354 học sinh

-2 HS đầu bài -Hs làm vở -1 hs chữa BT

Bài giải Giá tiền một phong bì là: 800-600=200(đồng)

Đáp số: 200 đồng

2 hs trả lời

Hs làm VBT CBT 2-3 hs 542-42=500 500+42=542 542-500=42 -HS ghi nhớ

Tiết 2: Rèn chữ

Tiết 1: Chính tả ( nghe- viết) Bài: Cậu bé thông minh (đoạn 2)

I. MĐYC:

-Nghe – viết chính xác trình bày đúng quy định bài chính tả(đoạn 2) Không mắc quá 5 lỗi trong bài

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng con

III Các hoạt động dạy học:

1’

2’

28

1 OĐTC:

2 KTBC:

-KT đồ dùng học tập của HS

3 Bài mới:

a GV giới thiệu bài

b HD HS chuẩn bị :

-HS để đồ dùng lên bàn

-HS nghe

- GV đọc đoạn2

+ Đoạn này chép từ bài nào các em

đã học ?

-Cậu bé thông minh

Trang 9

- Tên bài viết ở vị trí nào trong vở ? -Giữa vở

+ Đoạn chép có mấy câu ? -7 câu

+ Cuối mỗi câu có dấu gì ? -Dấu chấm, dấu hỏi chấm

+ Chữcái đầu câu viết 9 thế nào ? -Viết hoa

- GV 9G dẫn HS viết tiếng khó

vào bảng con : xin sữa, trẫm,

-HS viết bảng con

5’

c 9G dẫn HS nghe –viết

GV đọc cho HS viết đúng theo yêu

cầu

d.Soát lỗi CT:

GV đọc lại bài, dừng lại phân tích các

tiếng khó cho HS chữa

g Chấm bài:

GV chấm 10 bài nhận xét

4 Củng cố –dặn dò:

-GVcủng cố ND bài học

-CBBS: Rèn Luyện từ và câu

-HS viết bài vào vở

-HS dùng bút chì đổi vở để soát lỗi chính tả

-HS nghe và ghi nhớ

Tiết3: Luyện viết chữ đẹp

Tiết 1: Bài 1: Ôn tập chữ hoa A V D

I M ĐYC:

- Rèn cho HS biết viết chữ hoa A, V, D đúng mẫu chữ nhỏ và đúng quy định viết

- Rèn cho HS khá giỏi viết chữ đẹp qua BT ứng dụng

- HS chăm chỉ rèn viết

II Đồ dùng dạy học:

- Mẵu chữ, bảng con, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

1’

2’

30’

1 OĐTC:

2 KTBC:

- GV kiểm tra đồ dùng sách vở của

HS

3 Bài mới:

a, GV giới thiệu bài:

b, 9G dẫn viết chữ hoa: A, V, D

- GV viết mẫu và lần E9: nhắc lại

quy định viết từng chữ

- Y/c HS viết bảng con từng chữ

- HS nghe

- HS chú ý quan sát

- HS viết bảng con

Trang 10

c, 9G dãn viết câu ứng dụng:

- “ Vừ A Dính “

- GV E9# ý HS viết đúng độ cao chữ

và khoảng cách các con chữ đúng quy

định

d, HD hs luyện viết ở vở rèn chữ

- Chấm 10 – 15 vở

- Nhận xét cccụ thể bài viết của HS

4 Củng cố – dặn dò:

- GV củng cố cách viết đúng

- Chuẩn bị rèn viết bài 2

- HS viết bảng con

- HS viết vở

- Ghi nhớ

Ngày soạn:7/9/2010

Ngày giảng:Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010

Buổi sáng:

Tiết 1: Tập đọc

Tiết 3: Hai bàn tay em

I MĐYC:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :

Đọc đúng rành mạch, đọc đúng các từ ngữ : Nằm ngủ, canh lòng các từ mới : siêng năng, giăng giăng, thủ thỉ

- Biết nghỉ hơi đúng sau các dòng thơ và giữa các kkổ thơ

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nội dung từng câu thơ và ý nghĩa của bài thơ ( Hai bàn tay đẹp, rất có

3 Học thuộc lòng bài thơ (2-3 khổ thơ trong bài)

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài đọc

- Bảng phụ viết khổ thơ cần 9G dẫn

III Các hoạt động dạy học :

1’

5’

25’

1.OĐTC:

2 KTBC:

- GV gọi 3 HS tiếp nối nhau kể lại 3

đoạn câu chuyện “ cậu bé thông minh”

và trả lời câu hỏi về nội dung mỗi đoạn

3 Bài mới:

a, Giới thiệu bài :

.

-3 hs nối tiếp kể 3 đoạn

Trang 11

b, Luyện đọc:

- HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa

-HS chú ý nghe

chú ý đọc đúng một số từ ngữ )

- HS nối tiếp 5 khổ thơ

- 1 HS đọc chú giải + Tìm từ gần nghĩa với từ “siêng năng” ? - HS trả lời

+ Đặt câu với từ “thủ thỉ” ?

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo cặp

- GV theo dõi hdẫn HS đọc đúng - Cả lớp đọc đồng thanh cả bài

c, Tìm hiểu bài : * HS đọc thầm khổ thơ 1

những ngón tay xinh

-> GV : Hình ảnh so sánh rất đúng và rất

đẹp

- Hai bàn tay thân thiết với bé 9 thế

nào ?

- Buổi tối : hai hoa ngủ cùng bé

- Buổi sáng : tay giúp bé đánh răng

- Khi bé học bàn tay 9 với bạn

- Em thích nhất khổ thơ nào ? vì sao? -> HS phát biểu những suy nghĩ

của mình

d, Học thuộc lòng :

- GV treo bảng phụ đã viết sẵn hai khổ

thơ

- GV xoá dần các từ , cụm từ chỉ để lại

tiếng đầu dòng ( các khổ thơ còn lại

9j tự )

- HS đọc đồng thanh

- HS thi đọc thuộc lòng bài thơ

- Thi đọc tiếp sức theo tổ

- Thi đọc cá nhân theo khổ "9G hình thức hái hoa

- 2-3 HS th đọc thuộc cả bài 5’ 4 Củng cố – dặn dò :

- GV nhận xét tiết học -HS ghi nhớ

- Về nhà học thuộc lòng bài thơ Chuẩn

bị bài Ai có lỗi ?

Tiết 3: Toán

Tiết 3 : Luyện tập

I.MĐYC: Giúp học sinh:

+ Biết tính cộng, trừ ( không nhớ ) các số có ba chữ số

+ Biết giải toán về “Tìm x” giải toán có lời văn (có một phép trừ)

Trang 12

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng con, bảng phụ, các hình tam giác

II Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1’

4’

27’

1 OĐTC:

2 KTBC:

-Y/C 1 HS làm BT3

-HS cả lớp làm BC 2 phép tính sau

352+ 416 = 732- 511 =

3 Bài mới:

a, GV giới thiệu bài:

b, #9G dẫn HS làm BT

Bài tập 1: Củng cố kỹ năng cộng ,trừ

các số có ba chữ số(không nhớ)

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bảng con

a 324 761 25

405 128 721

729 889 746

b 645 666 485

302 333 72

343 333 413

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

Bài tập 2: Củng cố bài toán về tìm x - HS nêu yêu cầu bài tập

- Muốn tìm số bị trừ ta làm 9 thế

nào?

- Muốn tìm số hạng ta làm 9 thê

nào?

- 2 HS lên bảng làm , lớp làm vào vở

x –125 = 344 x +125 = 266

x =344 +125 x =266 –125

x = 469 x = 141

- GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét trên bảng

Bài tập 3: Củng cố vềgiải toán có lời

- GV HD HS phân tích bài toán - HS phân tích bài toán

- 1 HS lên bảng tóm tắt, 1 HS giải, lớp làm vào vở

Giải :

Số nữ có trong đội đồng diễn là :

285 – 140 = 145 ( 95 )

Trang 13

Đáp số: 145 95

- GV nhận xét chung - Lớp nhận xét

Bài tập 4: Củng cố về xếp ghép hình - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS quan sát hình trong SGK

- GV HD thêm cho HS còn lúng túng

4 Củng cố –dặn dò:

GV củng cố nội dung toàn bài

CBBS: Cộng các số có ba chữ số(có

nhớ một lần)

- HS lấy đồ dùng đã chuẩn bị và thực hành ghép hình

.

Tiết 4: Luyện từ và câu

Tiết 1: Ôn về từ chỉ sự vật – so sánh

I Mục đích yêu cầu :

đó(BT3)

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết sẵn khổ thơ trong bài tập 1

- Bảng lớp viết sẵn câu văn, câu tơ BT 2

- Tranh minh hoạ 1 chiếc diều giống 9 dấu á

III Hoạt động dạy học :

1’

2’

28’

1 OĐTC:

2 KTBC:

-GV kiểm tra đồ dùng sách vở của

HS

3.Bài mới :

a, GV giới thiệu bài:

- GV nói về tác dụng của tuết

LTVC mà HS đã làm quen ở lớp 2,

giúp các em mở rọng vốn từ, cách

dùng từ , biết nói thành câu ngắn

gọn

b, HS làm bài tập

Bài tập 1:

- GV yêu cầu 1 hhhs nêu y/c

bài tập1 -YC 1hs làm mẫu

-HS chú ý nghe

-1 hs nêu yêu cầu BT

- Gọi HS làm mẫu

- Lớp làm bài tập vào vở , 3 HS lên bảng làm ( gạch "9G những từ ngữ ỉ sự vật )

- GV bao quát lớp - Lớp nhận xét

...

a, 34 5 ;35 4; 435 ;4 53; 534 ;5 43

b, 5 43; 534 ;4 53; 435 ;35 4 ;34 5

-HS nghe nghi nhớ

_

Ngày soạn: 6/9/2 010

Ngày giảng: Thứ ba ngày tháng năm 2 010 ... soạn:7/9/2 010

Ngày giảng:Thứ tư ngày tháng năm 2 010

Buổi sáng:

Tiết 1: Tập đọc

Tiết 3: Hai bàn tay em

I... 30 2 33 3 72

34 3 33 3 4 13

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

Bài tập 2: Củng cố tốn tìm x - HS nêu u cầu tập

- Muốn tìm số bị trừ ta làm 9

nào?

-

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w