Mục tiêu bài học 1.Kiến thức : -Nắm được nguyên tắc và phương pháp điều chế kim loại đối với mỗi phương pháp cần biết b/c là phản ứng oxi hóa khữ và nêu được chất nào là chất [o] chất
Trang 1Ngày dạy Lớp Tiết Sĩ số Học sinh vắng mặt
12C1 12C2 12C3 12C4
Tiết:31
ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
I Mục tiêu bài học
1.Kiến thức :
-Nắm được nguyên tắc và phương pháp điều chế kim loại đối với mỗi phương pháp
cần biết b/c là phản ứng oxi hóa khữ và nêu được chất nào là chất [o] chất nào là chất khử
-Những kl nào thường được điều chế bằng phương pháp gì
-Dẫn ra được những phản ứng hh và đk của phản ứng để minh họa
2 Kĩ năng:
-Kỹ năng tính toán lượng kl đ/c theo pp hoặc các đại lượng có liên quan
-Hs có thể làm được 1 số bài toán đp đơn giản
3 Thái độ:
-Giáo dục ý thức học tập nâng cao kiến thức, liên hệ thực tế phương pháp điều chế
kim loại
II Chuẩn bị:
1
GV - Hóa chất : dd CuSO4, đinh sắt
- Dụng cụ: ống nghiệm, giá đỡ ống nghiệm
2 HS: - Đọc bài kĩ từ nhà
III Tiến trình các bước lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
Nhắc lại tính chất hóa học chung của kim loại ? Lấy VD minh họa
2 Bài mới:
Hoạt động 1
- GV dẫn dắt hs xây dưng nguyên
tắc chung dể điều chế kim loại
Hoạt động 2
Phương pháp này áp dụng trong
công nghiệp
I Nguyên tắc điều chế kim loại
Khử các ion kim loại thành kim loại tự do
Mn+ + ne M0
II Phương pháp điều chế kim loại
1 Phương pháp nhiệt luyện:
Dùng chất khử CO, H2, C hoặc Al khử ion kl trong oxit
Trang 2Chất khử rắn C, Kl
Khí CO, H2
Đk có phản ứng là nhiệt độ cao
Có thể khử kim loại trong quặng
sunfua Phải chuyển quặng sunfua
thành oxit
2ZnS + C = 2ZnO + 2 SO2
- Nêu dãy điện hóa
- Cho biết chất khử chất oxi hóa
viết phương trình ion rút gọn
-Phương pháp điện phân là phương
pháp hiện đại của ngành luyện
kim
- Cho biết các quá trình oxi hóa
khử xảy ra trên các điện cực
- Cho biết vai trò của nước trong
dung dịch điện li và sự biến thiên
nồng độ dung dịch chất điện li
trong quá trình điện phân?
ở nhiệt độï cao ( đ/c kl có tính khử yếu và tb)
CuO + H2 Cu + H2O
Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
Fe2O3 + 2Al 2Fe + Al2O3
2 Phương pháp thủy luyện :
Dùng kl tự do có tính khử mạnh để khử các ion kl
khác dung dịch muối ( đ/c các kl có tính khử yếu )
Zn Khử Cu2+ thành Cu
Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
Zn + Cu2+ Zn2+ + Cu
Cu khử ion Ag+ thành Ag
Cu + 2 AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Cu + 2Ag+ Cu2+ + 2Ag
3 Phương pháp điện phân :
Phương pháp điện phân:
Dùng dòng điện 1 chiều trên catôt ( Cực âm) để khử ion kl trong h/c (đ/c hầu hết kl)
a Điện phân hợp chất nóng chảy: Đ/c kl có tính khử
mạnh ( Li – Al): đ/phân n/c h/c của chúng ( muối, kiềm, oxit)
* Đ/p NaCl n/c: sự đ/p
Catôt nc âanot
-Na+ + 1e Na0 2Cl Cl2 +2e Thu được Na ở cực âm của bình điện phân
đpnc
Ptđp: 2NaCl 2 Na + Cl2
b Điện phân dung dịch: đ/c kim loại có tính khử yếu,
tb người ta điện phân dd muối của chúng VD: đp muối CuCl2 bằng điện cực trơ thu được Cu
sơ đồ: K CuCl2 A
Cu2+, H2O Cl-, H2O
Cu + 2e Cu 2Cl- Cl2 + 2e
đpdd
Ptđp: CuCl2 Cu + Cl2
Trang 3c Tính lượng chất thu được ở các điện cực:
Dựa vào định luật farađây
AIt m=
nF
- kl chất thu ở điện cực
- A kl mol nguyên tử của chất thu ở điện cực
- n số e mà nguyên tử hoặc ion đã nhận hoặc cho
- I cường độ dòng điện
- thời gian điện phân
- hằng số =96500
3.Củng cố:
GV hệ thống bài
a So sánh các phương pháp đ/c kim loại Đặc điểm chung khi dùng chất khử để khử ion kl * h/c kl tự do riêng mỗi phương pháp chỉ thích hợp với sự đ/c kl
b Hs làm bài tập 2
4 Hướng dẫn về nhàø:
Bài tập về nhà: 3,4,5,6
- Học sinh ôn tập giờ sau luyện tập
Trang 4Ngày dạy Lớp Tiết Sĩ số Học sinh vắng mặt
12C1 12C2 12C3 12C4
Tiết: 32
LUYỆN TẬP ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
-Hệ thống lại các kiến thức về nguyên tắc, phương pháp đ/c kl
2 Kĩ năng:
- Giải thích được vì sao kl có tính khử mạnh Viết thành thạo các ptpứ
-Tính toán lượng kim loại tạo thành
3 Thái độ:
-Giáo dục ý thức học tập nâng cao kiến thức, liên hệ thực tế phương pháp điều chế kim loại
II Chuẩn bị:
1
GV: Hệ thống kiến thức
2 HS: Học và làm bài tập từ nhà
III Tiến trình các bước lên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ:
? Nêu nguyên tắc và các phương pháp điều chế kl Viết ptminh họa?
? Đ/c kl từ các chất Cu(OH)2 , MgO, FeS2
2 Bài mới:
Hoạt động 1
-GV yêu cầu học sinh nhắc lại
nguyên tắc và phương pháp điều chế
kim loại
Hoạt đôïng 2
- GV cho học sinh làm các bài tập
SGK
A Kiến thức cơ bản cần nắm vững
1 Nguyên tắc điều chế kim loại
Khử ion kim loại thành kim loại tự do
Mn+ + ne M
2 Các phương pháp điều chế kim loại
Nhiệt luyện, thủy luyện, điện phân
B Bài tập Bài 1 trang 103
* Từ AgNO3 có 3 cách điều chế kim loại Ag + Khử bằng kl có tính khử mạnh
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag
- Điện phân dung dịch
Trang 5Củng cố kiến thức về điều chế kl
-GV yêu cầu học sinh đọc, phan tích
đầu bài, gọi 1 em lên bảng làm bài
tập, gọi hs nhận xét, gv nhận xét và
hoàn thiện
- Củng cố bài tập về xác định kim
loại
-GV yêu cầu học sinh đọc, phan tích
đầu bài, gọi 1 em lên bảng làm bài
tập, gọi hs nhận xét, gv nhận xét và
hoàn thiện
4AgNO3 + 2H2O 4Ag + O2 + 4HNO3
- Cô cạn dd rồi nhiệt phân 2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2
* Từ dd MgCl2 điều chế Mg chỉ có 1 cách là cô cạn dd sau đó điện phân nóngchảy
đpnc
MgCl2 Mg + Cl2
Bài 5 trang 103
2MCln 2M + nCl2 2.0,15
n 0,15(mol) n(Cl2)= 3,36/22,4=0,15(mol)
Theo pt n(M)= 2.0,15/n=0,3/n
Ta có 0,3/n=6Vậy n=1 M=20(loại) n=2 M=40 đó là Ca
Bài 2 trang 103
Khối lượng AgNO3 trong 250 ml dd là 250.4/100=10g
- Số mol AgNO3 tham gia phản ứng là 10.17/100.170=0,1(mol)
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag 0,005 0,01 0,01
Khối lượng của vật sau phản ứng là 10+ ( 108.0,01) -( 64.0,005)=10,76g
3 Củng cố: -GV hệ thống bài
Viết pt dãy chuyển hóa:
NaCl Na NaOH NaCl NaNO3 NaNO2
Trang 6Cu(OH)2 CuO Cu Cl2 Cu CuSO4 Cu(NO3)2
4 Hướng dẫn về nhàø: - Học sinh ôn tập về tính chất và điều chế kim loại , đọc trước
bài hợp kim
Bài tập về nhà
Viết pt dãy chuyển hóa:
NaCl Na NaOH NaCl NaNO3 NaNO2
Cu(OH)2 CuO Cu Cl2 Cu CuSO4 Cu(NO3)2
1 a Có hổn hợp bột kl Ag, Cu Trình bày phương pháp tách riêng từng chẩta khỏi hổn hợp, gt Viết ptpư
b Có hhợp 2 muối FeSO4 và CuSO4 băng pp hóa học hãy tách được 2 dung dịch muối nguyên chất Gt, viết ptpứ
2 Vật bằng Fe – Cu để trong không khí ẩm sẽ bị ăn mòn theo kiểu nào ? vì sao nêu
cơ chế ăn mòn
3 Dựa vào dãy điện hóa của kl hãy cho biết trường hợp nào dưới đây có pứ và viết các ptpứ
Ag+ + Al; Al3+ + Ag ; Cu2+ + Al ; Al3+ +Cu ; Ag+ + Cu ; Cu2+ +Ag
Sắp xếp chúng theo chiều [o] của ion kl giảm dần thì tính khử của kl biến thiên như thế nào?
4 Bài toán: Sau 1 thời gian điện phân 400ml dung dịch CuCl2 người ta thu được 2,24 lit khí (đktc) ở anôt Ngâm 1 đinh sắc sạch vào dung dịch còn lại sau điện phân P/u xong khối lượng đinh sắt tăng 2,4g
a Viết ptpu điện phân vá pt hóa học
b xác định số gam Cu đã đ/c được trong 2 TN
xác định nồng độ mol/lit của dung dịch CuCl2 trước điện phân
Trang 7Ngày dạy Lớp Tiết Sĩ số Học sinh vắng mặt
12C1 12C2 12C3 12C4
Tiết: 33
HỢP KIM I.Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
* Học sinh biết được thế nào là hợp kim
2.Kĩ năng
- So sánh và giải thích được 1 số t/c hóa học của hợp kim và từ đó suy ra 1 số ưng dụng chính của hợp kim trong các ngành kinh tế
- Hiểu vì sao hợp kim có tính chất ưu việt hơn các kim loại thành phần
3 Thái độ:
- Rèn luyện ý thức học tập tốt, liên hệ thực tế
II Chuẩn bị:
1 GV: - Một số mẫu vật về hợp kim
2 HS: - Sưu tầm mẫu vật về hợp kim: gang, thép, đuyra
III Tiến trình các bước lên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ:
a Cho biết ý nghĩa dãy oxi hóa khử Vd Viết ptpứ
b So sánh các cặp oxi hóa khử Fe2+ / Fe và Cu2+ / Cu
2 Bài mới:
Hoạt động 1
- GV cho học sinh tìm hiểu khái niệm
hợp kim
- Phân biệt hổn hợp với hợp kim?
Hoạt đông 2
- Cho học sinh tìm hiểu tính chất của
hợp kim
_ GV lấy 1 số VD về hợp kim
I Khái niệm:(SGK) Thép, gang
II Tính chất của hợp kim:
- Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của hợp kim, nhiệt độ của quá trình tạo hợp kim
- Tính dẫn điện, nhiệt độ của hợp kim kém của kim loại
- Hợp kim thường cứng và giòn hơn, nhiệt độ n/c thường thấp hơn
VD:
Trang 8Hoạt động 3
- Cho học sinh tìm hiểu về ứng dụng
của hợp kim
*Hợp kim không bị ăn mòn: Fe-Cr-Mn( thép inoc)
* Hợp kim siêu cứng: W-Co, Co-Cr-W-Fe,
Hợp kim nhẹ, cứng và bền: Al-Si, Al-Cu- Mn-Mg
* Hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp:
Bi-Pb-Sn ( 650c)
III Ứng dụng của hợp kim: (sgk)
3 Củng cố:
a Hãy cho biết trên thực tế chúng ta thường chế tạo các dụng cụ máy móc bằng kim loại tinh khiết hay hợp kim
2 So sánh t/c vật lý của hợp kim với kim loại thành phần nguyên nhân của sự khác nhau đó
4 Hướng dẫn về nhàø
Học sinh học và làm bài tập
Đọc thêm thông tin bổ xung
_
Trang 9Ngaứy daùy Lụựp Tieỏt Sú soỏ Hoùc sinh vaộng maởt
12C1 12C2 12C3 12C4
Tieỏt 34
OÂN TAÄP HOẽC Kè I
I MUẽC TIEÂU CUÛA BAỉI HOẽC:
1 Kieỏn thửực:
- Ôn tập nhằm hệ thồng một số kiến thức cơ bản thông qua 1 số dạng câu hỏi
2 Kú naờng:
- Rèn luyện kỹ năng viết phơng trình, kỹ năng nhớ, kỹ năng làm BT định lợng
3 Thaựi doọ:
- Reứn luyeọn thái độ học tập, có t/c với bộ môn, say mê học tập
II CHUAÅN Bề:
1 GV: * - Hệ thống kiến thức
2 HS: * - Đã ôn bài từ nhà
III Tiến trình các b ớc lên lớp
1 Kieồm tra baứi cuừ : Kết hợp kiểm tra trong qt ôn luyện
2 Tiến trình bài giảng.
Hoaùt ủoọng 1:
GV: Hớng dẫn học sinh hoạt động để hệ thống
1 số kiến thức cơ bản
- Học sinh trả lời 1 số câu hỏi sau
- Aminoaxit thể hiện tính lỡng tính khi nó td
với những chất nào ?
I KIEÁN THệÙC Cễ BAÛN CAÀN NAẫM VệếNG:
1 eSte- lipit,
2 Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp
3 Cacbohi đ rat
- Glucôgơ: Đồng phân fructozơ
- Saccarogơ: Đồng phân Mantozơ
- Tinh bột và xenluụzơ: phản ứng màu với I2 của tinh bột
5 Aminoaxit và protein
- Lu ý tính lỡng tớnh của aminoaxit
- Phản ứng màu của protein
6 Ppolimev v à ậ t li ệ u polime
II BÀI T Ậ P
Trang 10- Giáo viên gọi học sinh nhận xét- Giáo viên
nhận xét và chuẩn kiến thức
- Củng cố kiến thức về tính chất hóa học của
các chất
Hoaùt ủoọng 2:
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét- Giáo viên
nhận xét và chuẩn kiến thức
- Củng cố kiến thức vể tính chất hóa học của
các chất
Hoaùt ủoọng 3: Dạng bài tập nhận biết bằng
ph-ơng pháp hóa học, hãy nhận biết từng đặc điểm
riêng biệt sau: glixerol, glucozơ, protein
? Nêu cách làm 1 bài tập nhận biết ?
- Hớng dẫn làm bài tập nhận biết theo hình
thức trắc nghiệm
- Yêu cầu giải nhanh để tìm đáp án đúng
Hoạt động 4 Bài tập định lợng.
- Cho Mg glucogo lên men - rợu etylic với H=
80% hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào DD
nớc vôi trong d thu đợc 20g giá trị của m là:
A 45g B 22,5g
C 14,4g D 11,25g
- Lu ý: Bài tập có dạng hiệu xuất nếu yêu cầu
tính lợng chất t/g thì lấy lợng chất tính đợc x H
Nếu yêu cao tính lợng tạo thành
100
thì lấy lợng chất tính đợc x H
100
1 Dạng bài vi ế t ph ươ ng trỡnh vận dụng tớnh
chất húa học và điều chế cỏc chất
2 Dạng bài nhận biết
- Chọn thuốc thử: AgNO3/dd NH3; HN03 và Cu(OH)2
- Dùng phản ứng tráng gơng nhận ra gluozơ do tạo trắng
- 2 dd còn lại dùng dd HNO3, nhận ra protein do tạo vàng
+ DD còn lại là glucozơ nhận bằng Cu(OH)2 do dung dịch xanh lam
Dạng bài toán Đáp án B
- Phơng trình phản ứng
(Bơ) CH2OH- (CHOH)- CHO +2AgNO3 +3NH3
+ H2O
CH2OH- (CHOH)- COONH4 + 2 Ag+ NH4NO3
C6 H2O6 men 2C2 H5 OH + 2 CO2
CO2 + Ca (OH)2 CaCO3 + H2O
n( CaCO3) = m = 20 = 0,2 (Mol)
M 100
n (C6H12O6) = n M = 0,1 x180 = 18g vì:
H= 80% m (C6H12O6)= 18 100 = 22,5g
80
3
Cuỷng coỏ :
- GV heọ thoỏng baứi
- Cho hoùc sinh laứm baứi taọp SGK
4 Hửụựng daón veà nhaứứ
Hoùc sinh hoùc vaứ laứm baứi taọp , ủoùc tieỏp baứi giụứ sau oõn tieỏp
Ngaứy daùy Lụựp Tieỏt Sú soỏ Hoùc sinh vaộng maởt
Trang 1112C2
12C3
12C4
Tieỏt 35
OÂN TAÄP HOẽC Kè I
I MUẽC TIEÂU CUÛA BAỉI HOẽC:
1 Kieỏn thửực:
- Ôn tập nhằm hệ thồng một số kiến thức cơ bản thông qua 1 số dạng câu hỏi
2 Kú naờng :
- Rèn luyện kỹ năng viết phơng trình, kỹ năng nhớ, kỹ năng làm BT định lợng
3 Thaựi doọ:
- Reứn luyeọn thái độ học tập, có t/c với bộ môn, say mê học tập
II CHUAÅN Bề:
1 GV: * - Hệ thống kiến thức
2 HS: * - Đã ôn bài từ nhà
III Tiến trình các b ớc lên lớp
1 Kieồm tra baứi cuừ : Kết hợp kiểm tra trong qt ôn luyện
2 Tiến trình bài giảng.
Hoạt động 1
GV cho học sinh lờn bảng làm 1 số
bài tập
Bài 1
Đốt chỏy hoàn toàn 5,9 gam một hợp
chất hữu cơ đơn chức X thu được
6,72 lit CO2, 1,12 lit N2( cỏc thể tớch
đo ở đktc) và 8,1 gam H2O Xỏc định
cụng thức phõn tử của X?
Bài 2: Phõn tử khối trung bỡnh của
poli(hexametylen -ađipamit) để chế
tạo tơ nilon-6,6 là 30000, của cao su
tự nhiờn là 105000 Hóy tớnh số mắt
xớch (n) trung bỡnh của mỗi loại tơ
trờn
Bài 1
Ta cú mC= 6,72.12/22,4=3,6g
mH= 8,1.2/18=0,9g
mN=1,12.28/22,4=1,4
mO= mC-mH-mN=0 Hợp chất khụng chứa O Gọi ctpt của X là CxHyOz, ta cú:
x: y: z =3,6/12:0,9/1:1,4/14= 3:9:1 Cụng thức PT của X cú dạng ( C3H9N)n Với n=1 Vậy cụng thức là C3H9N
Bài 2:
* Trị số n của tơ nilon -6,6 là
Ta cú M ( NH[CH2 ]6 NHCO[CH2 ]4 CO )n
=30000 Vậy n=30000/226=133
Trang 12Bài 3:
Điện phân một dung dịch AgNO3
trong thời gian 15 phut với cường độ
dịng điện 5 A để làm kết tủa hết ion
Ag+ cịn lại trong dung dịch sau điện
phân, cần dùng 25 ml dd NaCl 0,4M
a, Sơ đồ điện phân và pthh
b, Tính lượng Ag sinh ra
c, Tính lượng AgNO3 trong dung dich
đầu
Hoạt động 2:
Gọi học sinh nhận xét, GV nhận xét
củng cố kiến thức về loại hợp chất đĩ
và chỉnh sửa, hồn thiện
* Tri số n của cao su tự nhiên là
Ta cĩ M ( C5H8 )n= 105000 Vậy tri số n= 105000/68=2206
Bài 3 đpdd
a 2AgNO3 + H2O 2Ag + 1/2O2 + 2HNO3
AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3
0,01 0,01
b Số mol Ag= 900.5/96500.1=1,4/3(mol) n(NaCl)=0,025.0,4= 0,01mol
b mAg= 1,4/3.108=5,04 gam
c Khối lượng AgNO3 trong dd ban đầu là { 1,4/3+0,01} 170=81,033 ( gam)
3 C ủ ng c ố :
- GV hệ thống chương trình kì 1
4.Hướng dẫn về nhàø :
- Học sinh ôn tập để thi học kì 1
_