Công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ cho biết điều gì?Chúng ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay:b. Hoá trị và liên kết giữa các nguyên tử..[r]
Trang 1Tuần 23 Ngày soạn: 20/01/2010
Tiết 44 Ngày dạy : 23/01/2010
Bài 35 CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
Hiểu được đặc điểm cấu tạo phân tử của hợp chất hữu cơ, cơng thức cấu tạo
Vận dụng những kiến thức được học vào viết cơng thức cấu tạo
2 Kĩ năng:
Rèn luyện kĩ năng viết cơng thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ
3 Thái độ:
Giúp HS yêu thích mơn học để vận dụng kiến thức vào trong cuộc sống
II CHUẨN BỊ:
1.GV:
Chuẩn bị một số bài tập
2 HS:
Xem trước bài mới
II TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp(1’): 9A1……/……… 9A2……/……
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Thế nào là hợp chất hữu cơ ? Cĩ mấy loại hợp chất hữu cơ? Cho VD minh hoạ
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài(2’) : Các em đã biết HCHC là những hợp chất của cac bon Vậy hố trị và liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ như thế nào? Cơng thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ cho biết điều gì?Chúng ta cùng tìm hiểu bài học hơm nay:
b Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo của phân tử HCHC(20’)
- GV: Nhắc lại C, O, H cĩ
hố trị mấy?
- GV: Hướng dẫn cách viết
cơng thức phân tử CH4
- GV: Biểu diễn liên kết của
CH3Cl, CH3OH
- GV: Từ những VD trên rút
ra nhận xét
- GV: Biểu diễn liên kết của
C2H6
- GV: Từ những VD trên
chobiết các nguyên tử C cĩ
liên kết trực tiếp với nhau
được khơng?
- GV: Cho HS viết C3H8
- GV: Thơng báo cĩ 3
loạimạch cacbon
- HS: Nhắc lại
- HS: Lắng nghe
- HS: Làm BT
- HS: Trả lời
- HS: Lắng nghe
- HS: Trả lời
- HS: Biểu diễn liên kết
C H H
H
H
H
H H H
- HS: Lắng nghe
I Đặc điểm cấu tạo của phân tử HCHC
1 Hố trị và liên kết giữa các nguyên tử
- Trong các HCHC, C(IV), H(I), O(II)
Cacbon: C
Hiđro: H- Oxi: - O
CH4 : CH3Cl: CH3OH
C H H
H
H
H H
H H
H
H
2 Mạch cacbon :
Cĩ 3 loại mạch cacbon:
+
Mạch thẳng: C C
H H
C H H
C H
H
H H H H
+ Mạch nhánh:
GV Lê Anh Linh Trang 1 Phịng GD&ĐT Đam Rơng Trường THCS Đạ M’rơng
Trang 2- GV: YC 2 HS lên biểu
diễn CTPT của C2H6O
- GV: Tại sao cùng CTPT
nhưng rượu etylic lại có
CTCT khác đimetyl ete?
- GV: Từ VD trên rút ra
NX
- HS: Làm BT
-HS: Vì có sự khác nhau về trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
- HS: Rút ra nhận xét
H H
H
C H
C H
H H
H H
H
C4H10:
+ Mạch vòng:
C4H8: H C C
H
H C H
H
H C
H H
3 Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
Rượu etylic
Đimetyl ete C C H H O H H H H C H H H O C H H H
Hoạt động 2: Tìm hiểu công thức cấu tạo (1)’) - GV: Hãy viết CTCT của C2H6 và C2H6O - GV: Từ CTCT trên cho ta biết gì? - GV: Chốt lại ý chính - GV: Cho HS đọc phần ghi nhớ - HS: Viết CTCT - HS: Trả lời - HS: Lắng nghe - HS: Đọc SGK II Công thức cấu tạo : Cho biết thành phần và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử Etan: Viết gọn : CH3 – CH3 C C H H H H H H Rượu etylic: Viết gọn: CH3 – CH2 - OH C C H H O H H H H 4 Cũng cố (5’) :
Hãy viết CTCT của các chất có CTPT sau: CH3Br, CH4O, CH4, C2H6, 5 Nhận xét- dặn dò(3’): Nhận xét thái độ học tập của HS Dặn các em làm BT 1,2,3,4,5 / SGK, chuần bị bài Metan 6 Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
GV Lê Anh Linh Trang 2 Phòng GD&ĐT Đam Rông Trường THCS Đạ M’rông