1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CTPT hop chat huu co

3 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 60,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CH3COOH và CH2=CHCOOH Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic hai ch ức, m ạch h ở và đ ều có một liên kết đôi C=C trong phân tử, thu được V lít khí CO 2 đktc và[r]

Trang 1

V N Đ Ấ Ề: Đ T CÔNG TH C PHÂN T H P CH T H U C Ặ Ứ Ử Ợ Ấ Ữ Ơ

VÀ CÔNG TH C CHO PH N NG CHÁY Ứ Ả Ứ 1) Cách đ t công th c cho h p ch t h u c có 3 nguyên t C, H, O ặ ứ ợ ấ ữ ơ ố :

- Công th c t ng quát là: Cứ ổ nH2n+2-2kOa (v i k: là s liên k t ớ ố ế  và vòng; a là s nguyên t oxi trong cácố ử nhóm ch c)ứ

+ V s ề ố : các nhóm ch c có mang liên k t ứ ế  là: axit (COOH), este (-COO-), anđehit (CHO), xeton (C=O), vòng benzen (3+1 vòng)

+ V s nguyên t oxi: 1 nhóm axit có 2 oxi, 1 nhóm este có 2 oxi, ancol có 1 oxi, ề ố ử

2) M i liên h gi a s mol CO ố ệ ữ ố 2 và s mol H ố 2 O đ i v i s ố ớ ố  c a các h p ch t h u c có 3 ủ ợ ấ ữ ơ nguyên t C, H, O ố :

Đ t cháy 1 ch t h u c ố ấ ữ ơ :

+ n CO2 n H O2 : ch t h u c không có liên k t ấ ữ ơ ế  (toàn liên k t đ n): CTTQ: Cế ơ nH2n+2Ox

+ n CO2 n H O2 : ch t h u c có 1 liên k t ấ ữ ơ ế  (ho c 1 vòng): CTTQ: Cặ nH2nOx

Vd: đ t cháy este no, đ n ta thu đố ơ ượ ốc s mol CO2 b ng s mol Hằ ố 2O

+ n CO2 n H O2 : ch t h u c có nhi u h n 1 liên k t ấ ữ ơ ề ơ ế 

Đ t cháy h n h p g m 2 ch t h u c X, Y thu đ ố ỗ ợ ồ ấ ữ ơ ượ c n CO2 n H O2 ta có các tr ườ ng h p ợ sau:

+ X, Y là 2 HCHC đ u có k=1 nghĩa là X, Y có th g m 2 anken ho c 2 mono xicloankan ho c 1 anken,ề ể ồ ặ ặ

1 mono xicloankan

+ Trong 2 ch t X, Y có m t ch t có k=0; m t ch t k=2 v i nấ ộ ấ ộ ấ ớ X = nY Do đó X, Y có th là: (1 ankan, 1ể ankin) ho c (1 ankan, 1 ankađien) v i s mol b ng nhauặ ớ ố ằ

3) Công th c tính toán trong h u c ứ ữ ơ:

m CHC 12n CO2 2n H O2 16 a n CHC

(v i a: là s nguyên t oxi có trong ch t h u c )ớ ố ử ấ ữ ơ

 ĐLBT nguyên t oxi: ố a n CHC2n O2 2n CO2 n H O2

2

CO

CHC

n

C

n

;

2

2 H O

CHC

n H n

 N u ế n CO2 n H O2 : ta có

2

2 2

CO

H O

n C

n

k

4) Toán d n s n ph m cháy CO ẫ ả ẩ 2 , H 2 O tác d ng v i baz (Ca(OH) ụ ớ ơ 2 , Ba(OH) 2 ):

+ Kh i lố ượng bình tăng = kh i lố ượng CO2 và H2O

+ Kh i lố ượng dung d ch tăng = (kh i lị ố ượng CO2, H2O) – (kh i lố ượng k t t a)ế ủ

+ Kh i lố ượng dung d ch gi m = (kh i lị ả ố ượng k t t a) – (kh i lế ủ ố ượng CO2, H2O)

+ N u baz d : ế ơ ư n CO2 n

+ N u d n qua baz thu đế ẫ ơ ược k t t a (1), dung d ch đun nóng thu đế ủ ị ược k t t a n a (2):ế ủ ữ

2 (1) 2 (2)

CO

nn  n

Bài t p áp d ngậ ụ

Câu 1: Công th c t ng quát c a axit no, 2 ch c là:ứ ổ ủ ứ

Câu 2: Công th c t ng quát c a ancol no là:ứ ổ ủ

Câu 3: Công th c t ng quát c a axit không no (1 n i đôi C=C), đ n ch c là:ứ ổ ủ ố ơ ứ

Câu 4: Công th c t ng quát c a este đ n ch c, s liên k t ứ ổ ủ ơ ứ ố ế  trong phân t là x:ử

Câu 5: Công th c t ng quát c a anđehit no, có 2 liên k t ứ ổ ủ ế  trong phân t là:ử

Câu 6: A là axit cacboxylic no, m ch h , công th c Cạ ở ứ xHyOz, Ch ra m i quan h đúng gi a y và x, z là:ỉ ố ệ ữ

Câu 7: A là axit cacboxylic m ch h , ch a no (1 n i đôi C=C), công th c Cạ ở ư ố ứ xHyOz Ch ra m i quan hỉ ố ệ đúng gi a y và x, z là:ữ

Câu 8: Đ t cháy m t ancol X, ta đố ộ ược h n h p s n ph m cháy trong đó ỗ ợ ả ẩ n CO2 n H O2 K t lu n nào sauế ậ đây chính xác nh t?ấ

A X là ancol no B X là ancol no đ n ch cơ ứ C X là ancol đ n ch cơ ứ D X là ancol không no

Trang 2

Câu 9: Đ t ancol A b ng lố ằ ượng O2 v a đ nh n th y ừ ủ ậ ấ n CO2 :n O2 :n H O2 4 : 5 : 6 A có công th c phân tứ ử là:

A C2H6O B C2H6O2 C C3H8O D C4H10O2

Câu 10: Đ t cháy hoàn toàn ancol X đố ược CO2 và H2O có t l mol tỷ ệ ương ng là 3:4 Th tích khí oxiứ ể

c n dùng đ đ t cháy X b ng 1,5 l n th tích COầ ể ố ằ ầ ể 2 thu đượ ởc ( cùng đi u ki n) V y X là:ề ệ ậ

A C3H8O B C3H8O2 C C3H8O3 D C3H4O

Câu 11: Trong phân t axit cacboxylic X có s nguyên t cacbon b ng s nhóm ch c Đ t cháy hoànử ố ử ằ ố ứ ố toàn m t lộ ượng X thu đượ ốc s mol CO2 b ng s mol Hằ ố 2O Tên g i c a X là:ọ ủ

A axit axetic B axit oxalic C axit fomic D axit malonic

Câu 12: Đ t cháy hoàn toàn 0,11 gam m t este X (t o nên t m t axit cacboxylic đ n ch c và m tố ộ ạ ừ ộ ơ ứ ộ ancol đ n ch c) thu đơ ứ ược 0,22 gam CO2 và 0,99 gam H2O S este đ ng phân c a X là:ố ồ ủ

Câu 13: Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol axit cacboxylic đ n ch c A c n v a đ V lít Oố ơ ứ ầ ừ ủ 2 (đktc), thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá tr V là:ị

Câu 14: Đ t cháy hoàn toàn 0,05 mol axit cacboxylic đa ch c A thu đố ứ ược 0,2 mol CO2 và 0,15 mol

H2O V y A có công th c phân t là:ậ ứ ử

A C3H4O4 B C4H6O2 C C4H6O4 D C5H8O2

Câu 15: Anđehit nhi u ch c A cháy hoàn toàn cho ề ứ n CO2  n H O2 n A V y A là:ậ

m ch vòngạ

C anđehit ch a noư D anđehit th mơ

Câu 16: Đ t cháy hoàn toàn m t lố ộ ượng anđehit A c n v a đ 2,52 lít Oầ ừ ủ 2 (đkc), thu được 4,4g CO2 và 1,35g H2O V y A có công th c phân t là:ậ ứ ử

A C3H4O B C4H6O C C4H6O2 D C8H12O4

Câu 17: Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p 3 ancol đ n ch c, thu c cùng dãy đ ng đ ng, thu đố ỗ ợ ơ ứ ộ ồ ẳ ược 3,808 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Giá tr c a m là:ị ủ

Câu 18: Đ t cháy hoàn toàn m t este đ n ch c, m ch h X (phân t có s liên k t ố ộ ơ ứ ạ ở ử ố ế  nh h n 3), thuỏ ơ

được th tích khí COể 2 b ng 6/7 th tích khí Oằ ể 2 đã ph n ng (các th tích khí đo cùng đi u ki n).ả ứ ể ở ề ệ Cho m gam X tác d ng hoàn toàn v i 200 ml dung d ch KOH 0,7M thu đụ ớ ị ược dung d ch Y Cô c n Yị ạ thu được 12,88 gam ch t r n khan Giá tr c a m làấ ắ ị ủ

Câu 19: Đ t cháy hoàn toàn h n h p X g m 2 axit cacboxylic đố ỗ ợ ồ ược n CO2 n H O2 V y X g m:ậ ồ

A 1 axit đ n ch c, 1 axit nhi u ch cơ ứ ề ứ B 1 axit no, 1 axit ch a noư

C 2 axit đ n ch c no, m ch vòngơ ứ ạ D 2 axit đ n ch c no, m ch hơ ứ ạ ở

Câu 20: H n h p X g m hai axit cacboxylic đ n ch c Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol X c n 0,24 mol Oỗ ợ ồ ơ ứ ố ầ 2

thu được CO2 và 0,2 mol H2O Công th c hai axit là:ứ

A HCOOH và C2H5COOH B CH2=CHCOOH và CH2=C(CH3)COOH

C CH3COOH và C2H5COOH D CH3COOH và CH2=CHCOOH

Câu 21: Đ t cháy hoàn toàn x gam h n h p g m hai axit cacboxylic hai ch c, m ch h và đ u cóố ỗ ợ ồ ứ ạ ở ề

m t liên k t đôi C=C trong phân t , thu độ ế ử ược V lít khí CO2 (đktc) và y mol H2O Bi u th c liên hể ứ ệ

gi a các giá tr x, y và V là:ữ ị

A V

28

( 30 )

55 x y

B V

28 ( 62 )

95 x y

C V

28 ( 30 )

55 x y

D V

28 ( 62 )

95 x y

Câu 22: X là h n h p g m ancol đ n ch c no A và anđehit đ n ch c no B (có cùng s cacbon trongỗ ợ ồ ơ ứ ơ ứ ố phân t ) Đ t cháy 13,4g X đử ố ược 0,6 mol CO2 và 0,7 mol H2O S nguyên t cacbon trong A, B đ u là:ố ử ề

Câu 23: X là h n h p 2 axit cacboxylic no, m ch h , phân t m i axit ch a không quá 2 nhóm –ỗ ợ ạ ở ử ỗ ứ COOH Đ t cháy hoàn toàn 9,8g X đố ược 11g CO2 và 3,6g H2O V y X g m:ậ ồ

A HCOOH và CH3COOH B HCOOH và (COOH)2

C HCOOH và CH2(COOH)2 D CH3COOH và CH2(COOH)2

Câu 24: Hóa h i 15,52 gam h n h p g m m t axit no đ n ch c X và m t axit no đa ch c Y (s mol Xơ ỗ ợ ồ ộ ơ ứ ộ ứ ố

l n h n s mol Y), thu đớ ơ ố ược m t th tích h i b ng th tích c a 5,6 gam Nộ ể ơ ằ ể ủ 2 (đo cùng trong đi u ki nề ệ

Trang 3

nhi t đ , áp su t) N u đ t cháy toàn b h n h p hai axit trên thì thu đệ ộ ấ ế ố ộ ỗ ợ ược 10,752 lít CO2 (đktc) Công th c c u t o c a X, Y l n lứ ấ ạ ủ ầ ượt là:

A CH3-CH2-COOH và HCOO-COOH B CH3-COOH và HOOC-CH2-CH2-COOH

C HCOOH và HOOC-COOH D CH3-COOH và HOOC-CH2-COOH

Câu 25: H n h p M g m ancol no, đ n ch c X và axit cacboxylic đ n ch c Y, đ u m ch h và cóỗ ợ ồ ơ ứ ơ ứ ề ạ ở cùng s nguyên t C, t ng s mol c a hai ch t là 0,5 mol (s mol c a Y l n h n s mol c a X) N uố ử ổ ố ủ ấ ố ủ ớ ơ ố ủ ế

đ t cháy hoàn toàn M thì thu đố ược 33,6 lít khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O M c khác, n u đun nóngặ ế

M v i Hớ 2SO4 đ c đ th c hi n ph n ng este hóa (hi u su t là 80%) thì s gam este thu đặ ể ự ệ ả ứ ệ ấ ố ược là:

Câu 26: Bi t X là axit cacboxylic đ n ch c, Y là ancol no, c hai ch t đ u m ch h , có cùng sế ơ ứ ả ấ ề ạ ở ố nguyên t cacbon Đ t cháy hoàn toàn 0,4 mol h n h p g m X và Y (trong đó s mol c a X l n h nử ố ỗ ợ ồ ố ủ ớ ơ

s mol c a Y) c n v a đ 30,24 lít khí Oố ủ ầ ừ ủ 2, thu được 26,88 lít khí CO2 và 19,8 gam H2O Bi t th tíchế ể các khí đo đi u ki n tiêu chu n Kh i lở ề ệ ẩ ố ượng Y trong 0,4 mol h n h p trên là:ỗ ợ

A 17,7 gam B 9,0 gam C 11,4 gam D 19,0 gam

Câu 27: Cho X và Y là hai axit cacboxylic m ch h , có cùng s nguyên t cacbon, trong đó X đ nạ ở ố ử ơ

ch c, Y hai ch c Chia h n h p X và Y thành 2 ph n b ng nhau Ph n 1 tác d ng h t v i Na, thuứ ứ ỗ ợ ầ ằ ầ ụ ế ớ

được 4,48 lít

khí H2 (đktc) Đ t cháy hoàn toàn ph n 2, thu đố ầ ược 13,44 lít khí CO2 (đktc) Ph n trăm kh i lầ ố ượng

c a Yủ

trong h n h p là:ỗ ợ

Câu 28: Đ t cháy hoàn toàn h n h p X g m 0,07 mol m t ancol đa ch c và 0,03 mol m t ancolố ỗ ợ ồ ộ ứ ộ không no, có m t liên k t đôi, m ch h , thu độ ế ạ ở ược 0,23 mol khí CO2 và m gam H2O Giá tr c a m là:ị ủ

Ngày đăng: 30/09/2021, 09:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w