KIỂM TRA BÀI CŨ KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 1 Phân biệt 3 loại công thức công thức thực nghiệm, công thức phân tử, công thức cấu tạo Cho thí dụ Câu 2 Viết CTPT, CTCT đầy đủ và dạng thu gọn các chất sau metan,[.]
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Phân biệt 3 loại công thức: công
thức thực nghiệm, công thức phân tử, công thức cấu tạo Cho thí dụ.
Câu 2: Viết CTPT, CTCT đầy đủ và dạng
thu gọn các chất sau: metan, etilen, axetilen, rượu etylic, etyl amin.
Trang 3Etilen C2H4 H H
H C = C H CH2 = CH2Axetile
n C2H2 H C C H CH CH
Trang 5CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
THUYẾT CẤU TẠO
HOÁ HỌC
TIẾT 38
Trang 6Vấn đề 1:
Tại sao với ít nguyên tố lại
có thể tạo thành nhiều hợp chất hữu
cơ?
Trang 7Etilen C2H4 H H
H C = C HAxetilen C2H2 H C C H
Trang 8Vấn đề 2:
Hoá trị của nguyên tử C phải chăng có
sự thay đổi?
Trang 9hữu cơ CTPT
Metan CH4
Etilen C2H4Axetilen C2H2
Trang 10Vấn đề 3:
Tại sao nhiều chất hữu cơ có
cùng CTPT nhưng tính chất của chúng
khác nhau?
Trang 11Vấn đề 4:
Các nguyên tử trong hợp chất hữu cơ sắp xếp hỗn độn hay
trật tự?
Trang 12Franklin (1825 – 1899)
Đưa ra quan niệm về hoá
trị
Trang 13Kekulé (1829 – 1896)
Đã thiết lập rằng C
luôn luôn có hoá trị 4
Trang 14Năm 1858, nhà bác học Cu-pe nêu lên rằng:
“Các nguyên tử C khác các nguyên tử của nguyên tố khác, có khả năng kết hợp với nhau thành mạch:
nhau thành mạch: mạch có thể không phân nhánh, hoặc
phân nhánh, hoặc phân nhánh hoặc có thể là mạch vòng.”
Trang 15But-lê-rop (1828-1886)
But-lê-rop đã đưa ra một số luận điểm cơ bản là cơ sở hình thành một học thuyết gọi
là THUYẾT CẤU TẠO HOÁ HỌC.
Trang 16TRẬT TỰ SẮP XẾP CÁC NGUYÊN TỬ TRONG PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU
Trang 17 Từ CTPT C2H6O viết được các CTCT nào? Đọc trật tự sắp xếp giữa các nguyên tử C, O.
C H3 – C H2 – O H (Rượu Êtylic)
C H3 – O – C H3 (Ête mêtylic)
TRẬT TỰ SẮP XẾP CÁC NGUYÊN TỬ TRONG PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU
CƠ:
Trang 18 Trong ph ân tử chất hữu cơ, các nguyên
liên kết đó được gọi cấu tạo hoá học Sự
thay đổi liên kết sẽ tạo ra chất mới
Trang 19Trong phân tử chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị và theo một trật
tự nhất định Thứ tự liên kết đó được gọi cấu tạo hoá học Sự thay đổi liên kết sẽ tạo ra chất mới.
xếp hỗn độn hay trật tự?
Trang 20ĐẶC ĐIỂM CỦA CACBON
TRONG HỢP CHẤT HỮU CƠ:
But-lê-rop khẳng định:
C có hoá trị 4
C có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo mạch C thẳng, nhánh, vòng.
Trang 21 V ới 4 C hãy đề nghị các dạng mạch C thẳng, nhánh, vòng.
C – C – C – C (mạch thẳng)
C – C – C (mạch nhánh)
C
C – C (mạch vòng)
C – C
ĐẶC ĐIỂM CỦA CACBON
TRONG HỢP CHẤT HỮU CƠ:
Trang 22 Trong hợp chất hữu cơ, C có hoá trị 4 Những nguyên tử C có thể kết hợp với những nguyên tử của các nguyên tố khác (như H, O, N, Cl…) mà còn kết hợp trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch C khác nhau (thẳng, nhánh, vòng).
TD:
PHÁT BIỂU LUẬN ĐIỂM 2
CH3–CH2–CH2–
CH3mạch thẳng
CH3–CH–CH3
CH3mạch nhánh
CH2 – CH2
CH2 – CH2mạch
vòng
Trang 23Trong hợp chất hữu cơ, C có hoá trị 4 Những nguyên tử C có thể kết hợp với những nguyên tử của các nguyên tố khác (như H, O, N, Cl…) mà còn kết hợp trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch C khác nhau (thẳng, nhánh, vòng).
xếp hỗn độn hay trật tự?
Trang 25 Có 2 chất sau:
C
C
H C l
khílỏng
,,
dễ cháykhông cháy
Nhận xét sự khác nhau giữa 2 chất trên về:
Trang 26Nhận xét sự khác nhau giữa 2 chất trên về:
Trang 27 Có 2 chất cùng CTPT C2H6O sau:
CH3 – CH2 – H
CH3 – – CH3
: chất : chất
lỏng khí
Nhận xét sự khác nhau giữa 2 chất trên về:
O O
, ,
tan trong nước
không tan
, ,
t/d Na không t/d Na
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÍNH CHẤT CỦA HỢP CHẤT HỮU
CƠ:
Trang 28lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố)
Trang 29 Tính chất của các chất phụ thuộc vào:
nguyên tử của mỗi nguyên tố)
PHÁT BIỂU LUẬN ĐIỂM 3
Cấu tạo Tính
chất
Trang 31Tính chất của các chất phụ thuộc vào:
Thành phần phân tử (bản chất, số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố)
Cấu tạo hoá học (thứ tự sắp xếp)
xếp hỗn độn hay trật tự?
Trang 32CỦNG CỐ
nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị và theo
tạo hoá học Sự thay đổi liên kết sẽ tạo ra chất mới.
Những nguyên tử C có thể kết hợp với những nguyên
tử của các nguyên tố khác (như H, O, N, Cl…) mà còn kết hợp trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch C khác nhau (thẳng, nhánh, vòng).
của mỗi nguyên tố)
Trang 33CỦNG CỐ
Câu 1: Tính chất của một chất phụ
thuộc vào những yếu tố nào?
a. Thứ tự sắp xếp (cấu tạo hoá học)
b. Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố
c. Bản chất nguyên tử của mỗi nguyên tố
d. Tất cả các câu trên đều đúng
Trang 34c. Sắp xếp trật tự theo hoá trị thay đổi của
mỗi nguyên tố trong chất hữu cơ
d. Tất cả đều sai
Trang 35CỦNG CỐ
Câu 3: Chọn câu phát biểu đúng:
a. Cấu tạo hoá học của một chất có thể
được xác định khi nghiên cứu tính chất của chất đó
b. Cấu tạo hoá học của một chất có thể
được biểu thị bằng CTCT
c. Ứng với một CTPT chất hữu cơ chỉ có
một chất
d. Câu a và b là đúng