-Bieát vaän duïng coâng thöùc tính theå tích hình hoäp chöõ nhaät ñeå giaûi moät soá baøi taäp lieân quan.. -GV híng dÉn HS lµm bµi[r]
Trang 1$111: Xăng-ti-mét khối Đề-xi-mét khối
I Mục tiêu:
-Coự bieồu tửụùng veà xaờng- ti- meựt khoỏi, ủeà –xi-meựt khoỏi
-Bieỏt teõn goùi, ủoọ lụựn cuỷa ủụn vũ ủo theồ tớch: xaờng- ti- meựt khoỏi, ủeà –xi-meựt khoỏi -Bieỏt quan heọ giửừa xaờng- ti- meựt khoỏi, ủeà –xi-meựt khoỏi
-Bieỏt giaỷi moọt soỏ baứi toaựn lieõn quan ủeỏn xaờng- ti- meựt khoỏi, ủeà –xi-meựt khoỏi
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS làm lại bài tập 2 tiết trớc
2-Nội dung:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
2.2-Kiến thức:
Hình thành biểu tợng cm3 và dm3:
-GV tổ chức cho HS quan sát, nhận xét:
+Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phơng
có cạnh bao nhiêu xăng-ti-mét?
+Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phơng có
cạnh bao nhiêu đề-xi-mét?
+1 dm3 bằng bao nhiêu cm3?
+1 cm3 bằng bao nhiêu dm3?
-GV hớng dẫn HS đọc và viết dm3 ; cm3
+Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phơng có cạnh 1cm
+Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phơng có cạnh 1dm
+ 1 dm3 = 1000 cm3
+ 1 cm3 = 1/ 1000 dm3
2.3-Luyện tập:
*Bài tập 1 (116):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào nháp
-Cho HS đổi nháp, chấm chéo
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 2a (116):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Mời HS nêu cách làm
-GV hớng dẫn HS giải
-Cho HS làm vào vở, hai HS làm vào bảng nhóm
-Hai HS treo bảng nhóm
-Cả lớp và GV nhận xét
-HS nêu yêu cầu
-HS làm vào SGK
-HS trình bày
*Kết quả:
a) 1000 cm3 ; 375000 cm3
5800 cm3 ; 800 cm3
3-Củng cố, dặn dò:
Trang 2$112: Mét khối
I Mục tiêu: Giúp HS:
-Bieỏt teõn goùi kớ hieọu , ủoọ lụựn cuỷa ủụn vũ ủo theồ tớch: meựt khoỏi
-Bieỏt moỏi quan heọ giửừa meựt khoỏi, xaờng- ti- meựt khoỏi, ủeà –xi-meựt khoỏi
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm lại bài tập 2a tiết trớc
2-Nội dung:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
2.2-Kiến thức:
a) Mét khối:
-Để đo thể tích ngời ta còn dùng đơn vị là mét
khối
-GV tổ chức cho HS quan sát, nhận xét:
+Mét khối là thể tích của hình lập phơng có cạnh
bao nhiêu mét?
+1m3 ằng bao nhiêu dm3?
+1 m3 bằng bao nhiêu cm3?
-GV hớng dẫn HS đọc và viết m3
b) Nhận xét:
-Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao nhiêu lần đơn vị
bé hơn tiếp liền?
-Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao nhiêu phần đơn
vị lớn hơn tiếp liền?
+Mét khối là thể tích của hình lập phơng
có cạnh 1m
+ 1 m3 = 1000 dm3
+ 1 m3 = 1000 000 cm3
-Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn
vị bé hơn tiếp liền
-Mỗi đơn vị đo thể tích bằng 1/1000 đơn
vị lớn hơn tiếp liền
2.3-Luyện tập:
*Bài tập 1 (upload.123doc.net):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS tự đọc phần a Sau đó nối tiếp nhau đọc
-Phần b GV đọc cho HS viết vào bảng con
-GV nhận xét
*Bài tập 2 (upload.123doc.net):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Mời HS nêu cách làm
-GV hớng dẫn HS làm bài
-Cho HS làm vào vở, hai HS làm vào bảng nhóm
-Hai HS treo bảng nhóm
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 3 (upload.123doc.net): (Dành cho HS
giỏi)
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào nháp
-HS làm bài theo hớng dẫn của GV
*Kết quả:
a) 0,001dm3 ; 5216 dm3
13800 dm3 ; 220 dm3
b) 1000 cm3 ; 1969 cm3
250000 cm3 ; 19540000 cm3
*Bài giải: Sau khi xếp đầy hộp ta đợc 2 lớp hình lập phơng 1 dm3
Mỗi lớp có số hình lập phơng 1 dm3 là:
5 x 3 = 15 (hình)
Số HLP 1 dm3để xếp đầy hộp là:
15 x 2 = 30 (hình) Đáp số: 30 (hình) 3-Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa học
Trang 3$108: Luyện tập
I Mục tiêu:
-Bieỏt ủoùc, vieỏt caực ủụn vũ ủo meựt khoỏi, xaờng- ti- meựt khoỏi, ủeà –xi-meựt khoỏi Vaứ caực moỏi quan heọ giửừa chuựng
-Bieỏt ủoồi caực ủụn vũ ủo theồ tớch, so saựnh caực soỏ ủo theồ tớch
II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ:
Các đơn vị đo thể tích tiếp liền có quan hệ nh thế nào với nhau?
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu của tiết học
2.2-Luyện tập:
*Bài tập 1a,b dòng 1,2,3 (119):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS tự đọc phần a Sau đó nối tiếp nhau
đọc
-Phần b GV đọc cho HS viết vào bảng con
-GV nhận xét
*Bài tập 2 (119):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm bằng bút chì vào SGK
-Cho HS đổi sách, kiểm tra chéo
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 3 a,b(119):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Mời HS nêu cách làm
-GV hớng dẫn HS làm bài
-Cho HS làm vào vở, 2 HS làm vào bảng
nhóm
-HS treo bảng nhóm
-Cả lớp và GV nhận xét
-HS làm bài theo hớng dẫn của GV
*Kết quả:
a) Đ b) Đ c) Đ d) S
* Kết quả:
a) 913,232413 m3 = 913232413 cm3
12345 b) m3 = 12,345 m3
1000
3-Củng cố, dặn dò:
Trang 4Thứ năm ngày 17 thỏng 02 năm 2011 Toán:
$114: Thể tích hình hộp chữ nhật
I Mục tiêu:
-Coự bieồu tửụùng veà theồ tớch hỡnh hoọp chửừ nhaọt
-Bieỏt tớnh theồ tớch hỡnh hoọp chửừ nhaọt
-Bieỏt vaọn duùng coõng thửực tớnh theồ tớch hỡnh hoọp chửừ nhaọt ủeồ giaỷi moọt soỏ baứi taọp lieõn quan
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS làm lại bài tập 3 trang upload.123doc.net
2-Nội dung:
2.1-Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu của tiết học
2.2-Kiến thức:
a) VD: GV nêu VD, HD HS làm bài:
-Tìm số HLP 1 cm3 xếp vào đầy hộp:
+Mỗi lớp có bao nhiêu hình lập phơng 1 cm3?
+Mời lớp có bao nhiêu hình lập phơng 1 cm3?
+Thể tích của HHCN là bao nhiêu cm3?
b) Quy tắc:
-Muốn tính thể tích HHCN ta làm thế nào?
c) Công thức:
-Nếu gọi a, b, c lần lợt là 3 kích thớc của HHCN,
V là thể tích của HHCN, thì V đợc tính nh thế
nào?
Mỗi lớp có: 20 x 16 = 320 (HLP1cm3)
10 lớp có: 320 x 10 = 3200 (HLP1cm3)
V của HHCN là: 20 x 16 x 10 3200 (cm3)
*Quy tắc: SGK (121)
*Công thức:
V = a x b x c 2.3-Luyện tập:
*Bài tập 1 (1121):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV hớng dẫn HS làm bài
-Cho HS làm vào bảng con
-GV nhận xét
*Bài tập 2 (121): (Dành cho HS khá, giỏi)
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS nêu cách làm
-GV hớng dẫn HS làm bài
-Cho HS làm vào vở, hai HS làm vào bảng nhóm
-Hai HS treo bảng nhóm
-Cả lớp và GV nhận xét
*Kết quả:
a) 180 cm3
b) 0,825 m3
c) 1/10 dm3
*Bài giải:
Thể tích của HHCN lớn là:
8 x 5 x 12 = 480 (cm3) Thể tích của HHCN bé là:
(15 – 8) x 5 x 6 = 210 (cm3) Thể tích của khối gỗ là:
480 + 210 = 690 (cm3) Đáp số: 690 (cm3) 3-Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa học
Trang 5$115: Thể tích hình lập phơng
I Mục tiêu:
-Bieỏt coõng thửực tớnh theồ tớch hỡnh laọp phửụng
-Bieỏt vaọn duùng coõng tớnh thửực theồ tớch hỡnh laọp phửụng ủeồ giaỷi moọt soỏ baứi taọp lieõn quan
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật
2-Nội dung:
2.1-Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu của tiết học
2.2-Kiến thức:
a) VD: GV nêu VD, HD HS làm bài:
b) Quy tắc:
-Muốn tính thể tích HLP ta làm thế nào?
c) Công thức:
-Nếu gọi a, lần lợt là 3 kích thớc của HLP, V là
thể tích của HLP, thì V đợc tính nh thế nào?
V của HLP là: 3 x 3 x 3 =27 (cm3)
*Quy tắc: SGK (121)
*Công thức:
V = a x a x a 2.3-Luyện tập:
*Bài tập 1
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV hớng dẫn HS làm bài
-Cho HS làm vào vở
-GV nhận xét
*Bài tập 3
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào nháp
-Cho HS đổi nháp, chấm chéo
-Cả lớp và GV nhận xét
*HS nêu kết quả:
* Bài giải:
a/ Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
8 x 7 x 9 = 504 (cm3) b/ Độ dài cạnh của hình lập phơng là: (7 + 8 + 9 ) : 3 = 8 (cm) Thể tích của hình lập phơng là:
8 x 8 x 8 = 512 (cm3 ) Đáp số: a 504cm3
b 512cm3
3-Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa học