Các hoạt động dạy- học: Néi dung C¸ch thøc tiÕn hµnh A.KiÓm tra bµi cò: B.D¹y bµi míi: G: giíi thiÖu trùc tiÕp.. Giíi thiÖu bµi: 1p..[r]
Trang 1Tuần 23
Thứ hai ngày 1 tháng 2 năm 2010
Tập đọc
Phân xử tài tình
I Mục đích, yêu cầu:
-H biết đọc diễn cảm bài văn ; giọng đọc phù hợp với tính cách của nhân vật -H hiểu nghĩa được quan án là người thông minh , có tài xử kiện (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II.Đồ dùng dạy- học:
III Các hoạt động dạy- học:
Nội dung kiến thức Cách thức tổ chức các hoạt động
A.Kiểm tra bài cũ:
Bài : Cao Bằng
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc: 10p)
-Đọc đoạn: 3đoạn
b, Tìm hiểu bài: (10p)
- Hai người đàn bà đến công đường nhờ
- Biện pháp xử của quan án
- Cách quan án tìm kẻ lấy trộm tiền
+Đại ý: Ca ngợi trí thông minh
c Luyện đọc diễn cảm: (10p)
3.Củng cố, dặn dò: (2p)
H: Đọc thuộc lòng bài thơ (2 em) H+T: Nhận xét, đánh giá
T: Giới thiệu trực tiếp
H: Đọc toàn bài.Cả lớp theo dõi
T: Hdẫn H quan sát tranh minh hoạ(SGK) H: Đọc tiếp nối nhau theo đoạn(2 lần) T: Kết hợp sửa lỗi phát âm cho H
H: Đọc chú giải
T: Giải thích thêm từ: công đường, khung cửi, niệm Phật.
H: Đọc theo cặp; - 1H đọc cả bài T: Đọc diễn cảm bài văn
T: Yêu cầu H thảo luận các câu hỏi trong (SGK) theo nhóm
H: Đại diện từng nhóm đọc câu hỏi, nêu ý kiến trả lời
H+T: Nhận xét, bổ xung
H: Nêu đại ý của bài
T: Chốt ý
T: Yêu cầu 3 H đọctiếp nối theo đoạn
+ Hdẫn cách đọc theo hướng phân vai
+ Luyện đọc theo cách phân vai(đoạn 3)
H+T: nhận xét, bình chọn
H: Nhắc lại đại ý, liên hệ bản thân (2 em) T: Nhận xét tiết học, dặn H chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 2 tháng 2 năm 2010
Trang 2Chính tả.
(Nhớ- viết) cao bằng.
Ôn tập vế quy tắc viết hoa; viết tên người, tên địa lí Việt Nam
I Mục đích, yêu cầu:
- Nhớ- viết đúng chính tả ; Trình bày đúng hình thức bài thơ
- Nắm vững qui tắc viết hoa tên người, tên địa lý Việt Nam và viết hoa đúng tên người, tên địa
lý Việt nam
II.Đồ dùng dạy- học:
-Phiếu khổ to, bút dạ
III Các hoạt động dạy- học:
Nội dung kiến thức Cách thức tổ chức các hoạt động
A.Kiểm tra bài cũ:
Nêu quy tắc viết hoa tên người, tên đia lí
Việt Nam (2p)
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Nội dung: Nghe-viết
a Nội dung đoạn viết:
- Cách trình bày:
- Viết từ khó:
b Viết chính tả:
c Chấm chữa bài chính tả:
d HD làm bài tập chính tả (tr.48):
Bài 2: Tìm tên riêng thích hợp
- Côn Đảo Võ Thị Sáu.
- Điện Biên Phủ Bế Văn Đàn.
- Công Lý Nguyễn Văn Trỗi.
Bài 3: Tìm và viết lại cho đúng
3.Củng cố, dặn dò: (2p)
H: Nêu, viết trên bảng: Nông Văn Dền
H+T: Nhận xét, đánh giá
T: Giới thiệu trực tiếp
H: Đọc thuộc lòng 4 khổ thơ đầu
H+T: Theo dõi,nhận xét
H: Nêu những địa danh được nhắc tới
+ Nhận xét về cách trình bày
+ Nhắc lại quy tắc viết hoa,
H+T: Nhận xét, đánh giá
H: Gấp SGK, nhớ lại 4 khổ thơ, tự viết bài
T: Lưu ý H về tư thế ngồi viết, cách trình bài bài Chấm điểm H soát lỗi theo cặp (5-7 bài) H+T: Nhận xét
T: Nêu yêu cầu
H : Nhắc lại (2 em) T: Hướng dẫn cách làm
H: Làm bài tập vào vở, nêu kết quả
H+T: Nhận xét, chốt lại H: Nêu yêu cầu và đoạn thơ
H: Nêu các tên riêng có trong đoạn thơ
+ Viết lại vào vở bài tập
T: Kiểm tra, nhận xét, chốt lại T: Nhận xét tiết học giao bài về nhà, chuẩn bị bài bài sau
Trang 3Luyện Từ và câu.
Mở rộng vốn từ: trật tự - an ninh
I Mục đích, yêu cầu:
- Hiểu các từ : trật tự, an ninh
- Làm được các bài tập BT1, BT2, BT 3
II.Đồ dùng dạy- học:
T: Từ điển Tiếng Việt; Một tờ phiếu kẻ bảng nội dung BT 3
III Các hoạt động dạy- học:
A.Kiểm tra bài cũ: (2p)
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p)
2 Nội dung: luyện tập (30p)
Bài1: Dòng nào nêu đúng nghĩa của từ Trật
tự ?
(c) Trật tự là tình trạng ổn định, có tổ chức,
có kỉ luật
Bài 2:Tìm những từ ngữ liên quan đến giữ
gìn trật tự, an toàn giao thông
Bài 3: Tìm trong mẩu chuyện những từ ngữ
chỉ người, sự vật, sự việc liên quan đến bảo
vệ trật tự, an ninh
3.Củng cố, dặn dò: (2p)
T: Kiểm tra bài tập làm ở nhà của H+T: nhận xét, đánh giá
T: Giới thiệu trực tiếp
H: Nêu yêu cầu của bài (1 em) H: Trao đổi theo cặp, nêu ý kiến
H+T: Nhận xét, giải thích, chốt lại
H: Nêu yêu cầu, đọc đoạn văn (1 em) T: Hướng dẫn cách làm
H: Làm bài tập vào vở BT, nêu từ ngữ
H+T: Nhận xét, bổ sung
H: Nêu yêu cầu của bài
+ Đọc mẩu chuyện
H: Làm bài tập, trao đổi theo nhóm
H: Nêu kết quả
H+T: Nhận xét, chốt lại
T: Nhận xét tiết học H: Nhắc lại nội dung bài
T: Hướng dẫn H học bài và chuẩn bị bài sau
Trang 4Thứ tư ngày 3 tháng 2 năm 2010
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
Đề bài: Kể một câu chuyện em đã nghe hoặc đã đọc về những người đã góp sức bảo vệ trật tự,
an ninh.
I Mục Đích, yêu cầu:
- Kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc về những người bảo vệ trật tự , an ninh; sắp xếp chi tiết tương đối hợp lý, kể rõ ý; biết và biết trao đổi về nội dung câu chuyện
II.Đồ dùng dạy- học:
- T: Một số sách, truyện
Bảng phụ viết chuẩn đánh giá bài kể chuyện
III Các hoạt động dạy- học:
A.Kiểm tra bài cũ:
Kể lại: chuyện Ông Nguyễn Khoa Đăng
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p)
2 Nội dung: Kể chuyện (30p)
a.Tìm hiểu yêu cầu của đề bài
-Đề bài (SGK)
b, Thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa
câu chuyện
3.Củng cố, dặn dò: (2p)
H: Tiếp nối nhau kể toàn bộ câu chuyện
H+T: Nhận xét, đánh giá
T: Giới thiệu trực tiếp
H: Đọc đề bài - T gạch dưới những từ ngữ cần chú ý
T: Ggiải nghĩa cụm từ: Bảo vệ trật tự an ninh H: Đọc tiếp nối các gợi ý 1, 2, 3
T: Hướng dẫn H kể chuyện
H: Giới thiệu truyện đã sưu tầm
H: Đọc lại gợi ý 3
+ Kể chuyện theo nhóm đôi, trao đổi ý nghĩa câu chuyện
+ Xung phong thi kể chuyện
H+T: Nhận xét, tính điểm theo tiêu chuẩn đã nêu, đánh giá, bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất, bạn KC tự nhiên, hấp dẫn
T: Nhận xét tiết học, Dặn H về nhà kể lại câu chuyện vừa kể ở lớp
Trang 5Tập đọc
Chú đi tuần.
I Mục đích, yêu cầu:
- H biết đọc diễn cảm bài thơ
- Hiểu được sự hi sinh thầm lặng, bảo vệ cuộc sống bình yên của các chú đi tuần (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3; học thuộc lòng những câu thơ yêu thích
II.Đồ dùng dạy- học:
III Các hoạt động dạy- học:
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động
A.Kiểm tra bài cũ:
Bài “Phân xử tài tình”
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p)
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc: (10p)
b Tìm hiểu bài: ( 10p)
+ Người chiến sĩ đi tuần trong đêm
khuya
+ Tác giả muốn ca ngợi những người
chiến sĩ
+ Tình cảm của người chiến sĩ:
+| Mong ước của người chiến sĩ:
* Đại ý: Các chiến sĩ
c Luyện đọc diễn cảm và học thuộc lòng
bài thơ (10p)
3.Củng cố, dặn dò: (2p)
H: Đọc tiếp nối cả bài Nêu ND bài H+T: Nhận xét, đánh giá
T: Gợi ý quan sát tranh SGK, giới thiệu bài
H: Đọc toàn bài Cả lớp theo dõi (1 em) T: GT tác giả, hoàn cảnh ra đời của bài thơ
H: Luyện đọc theo khổ thơ (2 lượt) T: Kết hợp sửa lỗi phát âm cho H, nhắc H đọc
đúng các câu cảm, câu hỏi
H: Đọc chú giải
H: Đọc theo cặp - 1H đọc cả bài
T: Đọc diễn cảm bài thơ
T: Hướng dẫn H đọc thầm, thảo luận các câu hỏi SGK (theo nhóm) H: Thảo luận, cử đại diện trả lời
H+T: Nhận xét; bổ sung
H: nêu đại ý của bài
H: đọc tiếp nối bài thơ
T: Hdẫn H cách đọc đúng giọng bài thơ
T: Hdẫn H đọc và đọc diễn cảm khổ thơ 1,2 H: đọc diễn cảm khổ thơ 1,2
H: thi HTL từng khổ thơ, bài thơ
H+T: nhận xét, bình chọn người đọc hay nhất H: Nhắc lại đại ý của bài Liên hệ thực tế
T: nhận xét tiết học, dặn H học bài ở nhà
Trang 6Thứ năm ngày 4 tháng 2 năm 2010
Tập làm văn
Lập chương trình hoạt động
I Mục đích, yêu cầu:
-H biết lập chương trình hoạt động tập thể góp phần giữ gìn trật tự, an ninh (theo gợi ý SGK)
II.Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ viết vắn tắt cấu trúc 3 phần của CTHĐ
- Bút dạ và tờ giấy khổ to để H lập chương trình hoạt động
III Các hoạt động dạy- học:
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động A.Kiểm tra bài cũ:
Nêu tác dụng của của việc lập CTHĐ
và cấu tạo của CTHĐ
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p)
2 Nội dung: luyện tập: (30p)
a) Tìm hiểu yêu cầu của đề
b)Lập chương trình hoạt động
3.Củng cố, dặn dò: (1p)
H: Nêu
H+T: Nhận xét, đánh giá
T: Giới thiệu trực tiếp
H: Đọc đề bài
T: Hướng dẫn H hiểu yêu cầu của bài
+ Gợi ý cho H suy nghĩ, lựa chọn hoạt động để lập chương trình
H: Suy nghĩ, tiếp nối nhau nói tên hoạt động các em chọn để lập CTHĐ
H: Nêu được các yêu cầu của CTHĐ
+ Nói cấu tạo 3 phần của một CTHĐ
+ Tự lập CTHĐ vào vở BT
T: Nhắc nhở, giúp đỡ H
H: Làm bài trên giấy khổ to (nhóm) H: Đậi diện nhóm đọc kết quả làm bài
H+T: Nhận xét, bổ sung từng CTHĐ
H: Bình chọn
T chốt lại
T: Nhận xét giờ học
T thu bài của H, HD chuẩn bị bài sau
Trang 7Thứ sáu ngày 5 tháng 2 năm 2010
Luyện từ và câu
nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
I Mục đích, yêu cầu:
- H hiểu được câu ghép thể hiện quan hệ tăng tiến (ND ghi nhớ)
- Tìm câu ghép chỉ quan hệ tăng tiến trong câu truyện Người lái xe đãng trí (BT 1, mục III) ; tìm được quan hệ từ thích hợp để tạo ra các câu ghép (BT 2)
II.Đồ dùng dạy- học:
III Các hoạt động dạy- học:
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt đọng
A.Kiểm tra bài cũ:
Nêu cách nối các vế câu ghép bằng QHT(
QHT và cặp QHT)
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p)
2 Nội dung: (10p)
a) Nhận xét:
- Nhận xét vế cách nối và cách xắp xếp
các vế câu trong hai câu ghép:
-Tìm thêm những qua hệ từ và cặp quan hệ
từ
b) Ghi nhớ(SGK)
c) Hướng dẫn luyện tập: (20p)
Bài 1(tr.33): Tìm các vế câu chỉ nguyên
nhân, chỉ kết quả và quan hệ từ, cặp QHT
nối các vế câu này
Bài 2: Tìm một câu ghép đã dẫn ở BT1,
hãy tạo ra một câu ghép mới
Bài 3: Chọn quan hệ trong ngoặc đơn
thích hợp với mỗi chỗ trống
3.Củng cố, dặn dò: (2p)
H: Ttrả lời
H+T: Nhận xét, đánh giá
T: Giới thiệu trực tiếp
H: Đọc yêu cầu,
T : Ghi bảng
T: Hdẫn cách làm Đánh dấu phân cách các vế câu, phát hiện cách nối các vế câu, cách sắp xếp H: Trao đổi theo nhóm đôi, nêu ý kiến
H+T: Nhận xét, chốt lại
H: Đọc yêu cầu của bài
+ Tự suy nghĩ nêu kế quả
H+T: Nhận xét, bổ sung
T: Gợi ý cho H rút ra phần ghi nhớ.H: đọc
H:Nêu yêu cầu BT.G hướng dẫn cách làm
H: Làm bài, nêu miệng kết quả
H+T: Nhận xét, chốt lại
H: Đọc yêu cầu.G hướng dẫn cách làm
H: Thảo luận nhóm đôi, nêu câu mới tạo ra H+T: Nhận xét, bổ sung.G chốt lại
H: Đọc yêu cầu
+ Tự làm bài, nêu kết quả
H+T: Nhận xét, bổ sung.G chốt lại
H: Nhắc lại phần ghi nhớ
T: Nhận xét chung tiết học
Hướng dẫn H học bài ở nhà
Trang 8Tập làm văn
Trả bài văn tả người
I Mục đích, yêu cầu:
-H Nhận biết và tự sửa được lỗi trong bài của mình và sửa lỗi chung ; viết lại một đoạn văn cho
đúng hoặc viết lại đoạn văn cho hay hơn
II.Đồ dùng dạy- học:
III Các hoạt động dạy- học:
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động A.Kiểm tra bài cũ:
Nêu cấu tạo của bài văn tả người
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p)
2.Nội dung: (30p)
a) Nhận xét:-Ưu điểm: Xác định đúng đề bài
Bố cục tương đối hợp lí, diễn đạt mach lạc
-Nhược điểm:Từ ngữ sử dụng chưa phong
phú, viết sai lỗi chính tả
b) Hướng dẫn H chữa bài
- Chữa lỗi chung
- Chữa lỗi trong bài
- Những bài văn đoạn văn cần học tập
- Viết lại đoạn văn
3.Củng cố, dặn dò: (2p)
H: Nhắc lại
H+T: Nhận xét, đánh giá
T: Giới thiệu trực tiếp
H: Lần lượt đọc các đề bài SGK.-T: Nhận xét vế ưu điểm nhược điểm bài viết vủa H
T: Thông báo số điểm cụ thể
T: Trả bài cho từng H
+ Hướng dẫn H chữa lỗi chung
+ Nêu lỗi- H tự sửa, nêu cách xửa
H: Sửa lỗi trong bài
T: Đọc những bài văn, đoạn văn hay
H: Nhận xét
T: Hướng dẫn H chọn viét lại một đoạnvăn cho hay hơn
H: Viết đoạn văn, một số em đọc đoạn văn viết H+T: Nhận xét bổ sung
T: Chốt lại
T: Nhận xét giờ học
T: Hướng dẫn H học bài ở nhà, chuẩn bị bài sau
Trang 9Tuần 25
Thứ hai ngày 1 tháng 3 năm 2010
Tập đọc
Tiết 49 : Phong cảnh đền hùng
I Mục đích, yêu cầu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn với thái độ tự hào, ca ngợi
- Hiểu ý chính: ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ, đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con người với tổ tiên (trả lời được các câu hỏi trong SGK) -H có ý thức tôn kính với tổ tiên
II.Đồ dùng dạy- học:
III Các hoạt động dạy- học:
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động
A.Kiểm tra bài cũ:
Bài“Hộp thư mật”
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
b.Tìm hiểu bài: (10p)
-Vua Hùng: là người đầu tiên lập nước
Văn Lang,
-Cảnh đẹp của thiên nhiên nơi đền
Hùng
-Một số truyền thuyết
*Đại ý:Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ
c Luyện đọc diễn cảm: (10p)
- Đoạn 2:
3.Củng cố, dặn dò: (2p)
H: Đọc nối tiếp toàn bài, nêu nội dung bài (2 em) H+T: Nhận xét, đánh giá
H: Quan sát tranh chủ điểm mới và nhận xét
T: Giới thiệu trực tiếp
H: Đọc mẫu toàn bài (1 em) T: Hướng dẫn H quan sát tranh(SGK)
H: đọc tiếp nối nhau theo đoạn (2 lần) T: Kết hợp sửa lỗi phát âm cho H
H: Đọc chú giải - T nhấn mạnh các từ ngữ đó H: Đọc theo cặp - 2H đọc cả bài
T: Đọc diễn cảm toàn bài
T: Yêu cầu H thảo luận các câu hỏi trong (SGK) theo nhóm
H: Đại diện từng nhóm đọc câu hỏi, nêu ý kiến trả lời
H+T: Nhận xét, bổ xung
T: Kể ngắn gọn cho H biết thêm 1 số truyền thuyết khác về đền Hùng
H: Nêu đại ý của bài - T chốt ý
T: Hướng dẫn H đọc diễn cảm bài văn
H: Đọc tiếp nối toàn bài
T: Hướng dẫn và đọc mẫu đoạn 2
H: Thi đọc diễn cảm (đoạn 2) H+T: Nhận xét, bình chọn
H: Nhắc lại đại ý.2H liên hệ bản thân
T: Nhận xét tiết học, dặn H chuẩn bị bài sau
Trang 10Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
Chính tả
Nghe- viết: ai là thuỷ tổ loài người?
I Mục đích, yêu cầu:
- H nghe- viết đúng chính tả bài Ai là thuỷ tổ loài người?
- Tìm được các tên riêng trong truyện Dân chơi đồ cổ và nắm được qui tắc viết hoa tên riệng (BT 2)
II.Đồ dùng dạy- học:
III Các hoạt động dạy- học:
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động A.Kiểm tra bài cũ:
Viết: Đăm Săn, Y sun, A-ma Dơ- Hoa,
Mơ- nông
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p)
2 Nội dung: (nghe-viết) (30p)
a Nội dung đoạn viết:
- Cách trình bày:
- Các từ ngữ cần lưu ý khi viết: Chúa
Trời, A- đam, Ê- va, Trung Quốc, Nữ
Oa, ấn Độ, Bru- hâm, Sác-lơ, Đác- uyn.
b Viết chính tả:
c Chấm chữa bài chính tả:
d HD làm bài tập chính tả:
Bài 2(tr.70): Tìm các tên riêng có trong
mẩu chuyện vui “Dân chơi đồ cổ”, nêu
cách viết các tên riêng đó
3.Củng cố, dặn dò: (2p)
H: lên bảng viết, lớp viết vào nháp (2 em) H+T: Nhận xét, đánh giá
T: Giới thiệu trực tiếp
T: Đọc bài viết Cả lớp theo dõi SGK
H: Đọc lại bài viết (1 em) H: Trả lời câu hỏi: Bài chính tả nói điều gì?
H: Nhận xét về cách trình bày
+ Cả lớp viết từ dễ viết sai vào giấy nháp
H: Lên bảng viết (2 em) H+T: Nhận xét, đánh giá
H: Gấp SGK -T đọc cho H viết bài
T: Lưu ý H về tư thế ngồi viết, cách trình bài bài T: Đọc cho H soát lỗi
T: Chấm điểm 1 số bài H soát lỗi theo cặp
H+T: Nhận xét
T: Nêu yêu cầu và mẩu chuyện
H: Đọc thầm và làm vào vở bài tập
Nêu kết quả, nội dung chuyện (2-3 em) H+T: Nhận xét, chốt lại
T: Nhận xét tiết học
Giao bài về nhà, chuẩn bị bài sau