PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH 7.0 điểm Câu I 1,0 điểm Câu II 2,0 điểm Tìm giao điểm của hai hàm số 1 hàm bậc nhất Vẽ đồ thị hàm số bậc hai 2 Tìm phương trình Parabol 2 hệ số thông
Trang 1Tổ Toán
Dương Quang Minh Huỳnh Hồ Hải – Trần Hồng Vĩnh
Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ
Họ và Tên Học Sinh
-
-Họ và Tên -Học Sinh
-
Trang 2-CẤU TRÚC ĐỀ THI HỌC KỲ 1
(THAM KHẢO).
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7.0 điểm)
Câu I ( 1,0 điểm)
Câu II (2,0 điểm)
Tìm giao điểm của hai hàm số (1 hàm bậc nhất)
Vẽ đồ thị hàm số bậc hai
2) Tìm phương trình Parabol (2 hệ số) (thông hiểu)
Câu III ( 3,0 điểm)
1) Giải phương trình chứa căn, phương trình chứa giá trị tuyệt đối,
2) Biện luận phương trình bậc nhất hoặc nghiệm của phương trình bậc
Câu IV ( 2,0 điểm)
Hệ trục tọa độ và các phép toán trên hệ trục tọa độ
II Phần Tự Chọn (3 điểm)
Học sinh chọn 1 trong 2 phần sau
1 Theo chương trình chuẩn
Câu Va ( 2,0 điểm)
Câu VIa (1,0 điểm)
2 Theo chương trình nâng cao
Câu Vb ( điểm)
Câu Vb ( 1,0 điểm)
Tích vô hướng hoặc hệ thức lượng trong tam giác (vận dụng).
Hết
Trang 3-Phần 1: TẬP HỢP
Bài 1.1:
1) Cho A 2; 4, B 0;) Tìm A B, A B
x x x x Tìm tất cả các tập hợp con của X
Bài 1.2:
1) Cho X ;3, Y 1;8 Tìm X Y, X Y
2) Cho các tập hợp A = { -1 ; 0 ; 3; 4},B ={0;2;3;5},C={ 2 ; 3; 6 ; 7}
Chứng minh rằng : A \ (B C) = (A\B) (A\C)
Bài 1.3: Cho các tập hợp A ={1; 2 ; 5 ; 7},B={3 ; 5 ; 6; 9},C={2;4;5;7}
1) Tính A B C ; (A C)\B 2) Chứng minh rằng A \ (B C) = (A\B) (A\C)
Bài 1.4: Cho các tập hợp A = x| x3 , B = x|2 x 5
và C = [0;6)
1) Viết tập A, B theo khoảng, đoạn
2) Biểu thị lên trục số và tính A B ; A C ; A \ C
Bài 1.5: Cho các tập hợp Dx| ( x1)(x2 7x10)0
a) Hãy liệt kê phần tử của tập D
b) Tìm tất cả các tập con của tập D
Bài 1.6
1) Cho X 1;5, Y 0;9 Tìm X Y, X \Y
2).Cho các tập hợp A = 0 , 2 , 3 , 4 , B = 1 , 2 , 5 , C = 2 , 3 , 7
Chứng minh rằng : C ( A \ B) = (C A) \ B
Bài 1.7
Cho tập E 1; 2;3;4;5;6;7;8;9 và các tập hợp con của E là
1; 2;3;4
A và B 2; 4;6;8
Tìm A, B, A B, A B
Trang 4Phần 2: HÀM SỐ
Bài 2.1: Vẽ đồ thị các hàm số sau:
Bài 2.2: Tìm tọa độ giao điểm của các điểm sau:
4
y x v x
2 y3x2 àv y4x 3
3
2
2
x
y x v y x
4
2
x
y x x v y x
Bài 2.3: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số sau:
1) y x 2 2x2 3).yx22x1
2) yx24x 3 4) y x 22x 3
Bài 2.4: Cho hàm số y ax 2bx c Tìm a, b, c biết:
1) Đồ thị hàm số có tọa độ đỉnh I(1;1) và cắt trục tung tại điểm có
tung độ bằng 2
2) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ là 1 và 3,
đồng thời cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -3
3) Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 2 tại x = 1 và đồ thị hàm số đi
qua M(-1;-2)
Đáp số : 1) a = 1, b = -2, c =2 2).a=-1, b= 4, c = -3 3).a=-1,b=2,c=1
Bài 2.5: Tìm Parabol y ax 2bx2, biết rằng parabol đó:
1 Đi qua hai điểm M(1;5) và N(-2;8) ĐS:a=2, b=1
2 Đi qua A(3;-4) và có trục đối xứng 3
2
3
Trang 5Phần 3: PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Bài 3.1 Giải các phương trình sau :
1) 4 2
2 0
20 0
2) 4 2
Bài 3.2 Giải các phương trình sau :
1) 2x 3 x 1 5) x2 x 2 4
2) x 3 7 2x 6) 2x2 x1 2
3) x 2 3 2x 7) 2x23x1 2
4) x13x 5 8) x2 3 x 2 4
Bài 3.3 Giải các phương trình sau :
1) x1 3 x 6) x2 x 1 1 x
2) 2x 3 6 x 7) x2 x 7 1 2 x
3) x7 x 1 8) x2 x4 2 x
4) 3x 1 x1
5) x 3 3x5
Bài 3.4 Giải và biện các phương trình sau :
1) (m1)x m 2 3m2
2) (m21)x m 1 0
3) m x2 2m4x4
4) mx m 2 m2 x
Bài 3.5 Tìm m để
1) Phương trình : x2 4x(m1) 0 có hai nghiệm x x1, 2 thoả mãn
điều kiện (x1x x x2) 1 2 12
2) Phương trình x 2 -7x +2m = 0 có 2 nghiệm x 1 ,x 2 thỏa 2 2
x x 3) Phương trình x2 2mx m 2 m cĩ hai nghiệm 2 0 x x thỏa1, 2
mãn 2 2
Trang 62
).(2 3)(4 1) 9 4
).
2 5 1
).
x
b
c
x
2
3
).
d
e
f
Bài 3.6: Tìm m để các phương trình sau có hai nghiệm phân biệt:
1 x2 2mx m 2 2m 1 0
2 mx2 2m1x m 5 0
Bài 3.7: Định m để phương trình m1x22m 3x m 3 0
1 Có hai nghiệm trái dấu
2 Có hai nghiệm âm phân biệt
1 Dành cho chương trình chuẩn
Bài 3.8a Giải các phương trình sau :
Bài 3.9a Chứng minh các bất đẳng thức sau :
1) Cho a, b >0 Chứng minh rằng a b 2
b a
2) Cho a, b >0 Chứng minh rằng a b 1 1 4
a b
Trang 72 Dành cho chương trình nâng cao
Bài 3.8b Giải các phương trình sau:
1)
2)
x y
1 0
x y xy
xy x y
7
xy x y
5)
2
2
Bài 3.9b: Giải các phương trình sau:
2 4x2x13 x1 x2 2x17
3 1x22x1032 x x50 3
4
2 1
2
x
x x
5 x x 1 13
6 3x 4 x 3 3
Trang 8Phần 4: HÌNH HỌC
Bài 1.2: Cho 5 điểm phân biệt A, B, C, D Tính véctơ
1) u AB CD BC DA
, 2) v AB DC BD CA
Bài 1.2: Trong mặt phẳng cho 5 điểm M, N, R, S, T
Chứng minh AB + CD + EA = CB + ED
Bài 1.3: Cho hình bình hành ABCD tâm O và điểm M tùy ý
Chứng minh rằng: MA MB MC MD 4MO .
Bài 1.4: Cho G là trọng tâm ABC Chứng minh rằng :
0
GA GD GC BD
Bài 1.5: Trong mặt phẳng cho tứ giác ABCD I, J lần lượt là trung điểm
của AB và CD.Chứng minh ADBC 2IJ
Bài 1.6: Cho tam giác ABC cĩ G là trọng tâm và M là trung điểm BC
1) Chứng minh rằng : MA MB MC 3MG
2) Biểu thị véctơ AM theo hai véctơ AB và AC
Bài 1.7: Cho tam giác ABC cĩ G là trọng tâm
1) Chứng minh rằng : OA OB OC 3OG, với mọi O bất kỳ
2) Gọi N là một điểm trên AC sao cho AN = 2
3AC và M là trung điểm BN Biểu thị véctơ AM theo hai véctơ AB và AC
Bài 1.8: Trong mặt phẳng tọa độ ,Cho các điểm A(1;4), B(2;2),C(4;3)
1) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
2) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
3) Tính gĩc giữa hai véctơ AB và AC
Bài 1.9: Trong mặt phẳng tọa độ ,Cho các điểm A(1;4), B(1;1),C(4;4)
1) Chứng minh rằng A,B,C tạo thành tam giác vuơng cân
2) Tìm tọa độ điểm E trên trục hồnh sao cho B,E,C thẳng hàng
3) Tìm tọa độ điểm M sao cho AB AC 2AM
Trang 9Bài 4.10: Trong mặt phẳng tọa độ ,Cho các điểm A(1;4), B(-2;1),C(5;4)
1) Tìm tọa độ trung điểm I của BC và tọa độ trọng tâm G của tam
giác ABC
2) Tìm tọa độ điểm E trên trục tung sao cho A,B,E thẳng hàng
3) Tính góc giữa hai véctơ AB và AC
Bài 4.11: Trong mặt phẳng tọa độ ,Cho các điểm A(1;5), B(0;2),C(3;1)
1) Tìm tọa độ trung điểm I của AC
2) Tìm tọa độ điểm E sao cho B là trọng tâm của tam giác ACE
3) Tính góc giữa hai véctơ AB và AC
Bài 4.12: Tính giá trị của biểu thức sau:
1) A c os 152 0cos 252 0cos 352 0sin 552 0sin 65 sin 752 0 2 0
2) Bsin4xsin os2 x c 2x sin2x
Bài 4.13: Chứng minh các đẳng thức sau:
1) sin4x c os4x2cos2 x1
2) sin4x c os4x 2sin cos2x 2x1
Bài 4.14: Cho ABC có BC = a, AB = c và AC = b Tính:
AB BC BC CA CA AB
theo a, b, c
Bài 4.15: Cho ABC đều cạnh a Tính các tích vô hướng sau:
1 AB AC AB BC ,
2 AB 2AB 3AC
Bài 4.16: Cho ABC Tính đường cao vẽ từ A và bán kính đường tròn
ngoại tiếp ABC Biết:
1 CA = 8; AB = 5; A = 600
2 BC = 21; CA = 17; AB = 8
Bài 4.17: Tính các góc A, B và các độ dài ha, R của ABC, biết:
1 a 6;b2;c 3 1
2 a = 7; b = 5; c = 8
Bài 4.18: Cho ABC có 0
A h R Tính: a, b, c
Trang 10CẤU TRÚC ĐỀ THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ1
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7.0 điểm)
Câu I ( 1,0 điểm)
Xác định các tập hợp sau:
a)3;5 ; 2
b)1;7 \ 3;10
Câu II (2,0 điểm)
3) Vẽ đường thẳng y = 2x-4
4) Cho hàm số yax2bx3(a0)
Hãy tìm a,b biết đồ thị hàm số trên là một Parabol có đỉnh I(1;2)
Câu III ( 3,0 điểm)
3) Giải phương trình:
a) 6x9 x 2
b) x2 x 1 x 3
4) Giải và biện luận phương trình:
(m1)x 3m0
Câu IV ( 2,0 điểm)
Cho ba điểm A(3;5),B(4;7),C(9;2).
1) Tìm tọa độ trung điểm I của cạnh AC và trọng tâm G của
tam giác ABC
2) Hãy phân tích vectơ AB theo hai vectơ AC BC,
II Phần Tự Chọn (3 điểm)
Học sinh chọn 1 trong 2 phần sau
1 Theo chương trình chuẩn
Câu Va: ( 2,0 điểm)
3) Cho phương trình: 2x24x 3m0
Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
4) Cho 2 số x,y không âm.Chứng minh rằng:
3x27y18 xy
Câu VIa: (1,0 điểm)
Cho (3; 3),a b(0;3).Tính góc giữa hai vectơ , ?a b
Trang 112 Theo chương trình nâng cao
Câu Vb ( 2,0 điểm)
3) Giải hệ phương trình : 2 23 51
67
4) Cho phương trình: 2
x x m Tìm m sao cho phương trình có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn
x12x22 x x1 2 10
Câu VIb ( 1,0 điểm)
Cho (1;1),a b( ; 2)m Tìm m để ( ; ) 45a b 0
Hết