Yêu cầu học sinh viết bảng con Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho học sinh 4 Củng cố : Hỏi vần mới học Yêu cầu học sinh đọc toàn bảng Giáo viên nhận xét tiết học Hát múa chuyển tiết 2
Trang 1Sinh hoạt dưới cờ
Im – um
Im – umLuyện tập
Rèn luyện TTCBIêm – yêm
Iêm – yêmBảng cộng và trừ trong phạm vi 10Nghe hát : Quốc ca , kể chuyện âm nhạc
Luyện tậpUôm – ươmUôm – ươm
Luyện tập chung
Ôn tập
Ôn tập Hoạt động ở lớpGấp cái quạt ( tiết 2 )
Ot, At
Ot , AT Trật tự trong giờ học ( tiết 1)
Trang 2
Thứ hai, ngày 6 / 12 /2010 TUẦN 16
Học vần ( 2 tiết) BÀI 64: IM – UM
I.MỤC TIÊU:
1) Kiến thức:
- Đọc được: im, um, chim câu, trùm khăn, từ ứng dụng :
- Viết được im, um, chim câu, trùm khăn
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề “Xanh, đỏ, tím, vàng”
2) Kĩ năng: - Đọc và viết đúng , nhanh vần , từ.
Trang 35, b.Hoạt động 2 : Đọc từ ứng dụng
- Ghi bảng: Con nhím, trốn tìm.
tủm tỉm, mũm mĩm,.
- Cho HS đọc tiếng, từ
- Đọc mẫu – giải thích từ ( nếu cần)
+ Con nhím: Con vật nhỏ có bộ lông là
c Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết:
+ Viết im: Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết I
liền nét viết m kết thúc ở đường kẻ 2
+ Viết um : Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết u
liền bút m kết thúc ở đường kẻ 2
+ chim câu : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
chữ ch liền bút viết vần im cách 1 con chữ o
viết câu
+ trùm khăn: Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết
tr liền bút viết um, lia bút viết đặt dấu huyền
trên u cách 1 con chữ o viết tiếng khăn
- Theo dõi , sửa sai
- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
Mẹ có yêu không nào?
8 , 2.Hoạt động 2: Luyện viết vở
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết mẫu im, um, chim câu, trùm khăn
- GV theo dõi nhắc nhở các em viết chậm
- HS viết vở tập viết.
Trang 43 Hoạt động 3: Luyên nói
- Cho HS nêu chủ đề: “ Xanh, đỏ, tím, vàng”.
GV gợi ý :
+ Tranh vẽ gì ?
+ Em hãy nêu những vật có màu đỏ , xanh ,
tím ,vàng ?
+ Ngoài những màu nêu trên em còn biết
màu nào nữa? Kể ra
1) Kiến thức : Đọc được vần iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
-Đọc được từ và câu ứng dụng trong bài
-Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Điểm mười.
2) Kĩ năng: Phát âm chuẩn viết được , đúng vần iêm, yếm dừa xiêm , cái yếm
3) Thái độ; Yêu thich môn tiếng việt , tích cực học tập
- Tự tin trong giao tiếp
Trang 5a.Hoạt động 1: Dạy vần iêm – yêm
- Ghi bảng đọc: xờ - iêm – xiêm
- Cho HS quan sát tranh SGK trang 133
- Ghi bảng: Thanh kiếm, quý hiếm,
âu yếm, yếm dãi.
- Cho HS đọc tiếng, từ
- Đọc mẫu – giải thích từ ( nếu cần)
+ Thanh kiếm:Đưa thanh kiếm cho HS xem.
+ Quý hiếm: Cái gì đó rất quý và hiếm.
+ Yếm dãi: Đưa cái yếm cho HS xem.
- 5 – 6 HS đọc trơn tiếng , từ
10 ,
c Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết:
+ Viết iêm: Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết I
liền nét viết êm kết thúc ở đường kẻ 2
+ Viết yêm : Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết y
liền bút êm kết thúc ở đường kẻ 2
+ dừa xiêm : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết chữ
d liền bút viết vần ưa lia bút viết đặt dấu huyền
trên ư cách 1 con chữ o viết xiêm
+ cái yếm: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
c liền bút viết ai, lia bút viết đặt dấu sắc
trên a cách 1 con chữ o viết tiếng yếm
- Theo dõi , sửa sai
- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
- HS viết bảng con
Trang 6Ban ngày, Sẻ mãi đi kiếm ăn cho cả nhà Tối
đến, sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con
8 , 2.Hoạt động 2: Luyện viết vở
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết mẫu iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- GV theo dõi nhắc nhở các em viết chậm
- Thu bài chấm - nhận xét
- HS viết vở tập viết.
7,
3 Hoạt động 3: Luyên nói
- Cho HS nêu chủ đề: “ Điểm mười”.
GV gợi ý :
+ Trong tranh vẽ những ai?
+ Bạn HS như thế nào khi cô cho điểm 10?
+ Nếu là con, con có vui không?
+ Khi con nhận điểm 10, con muốn khoe với ai
đầu tiên?
+ Phải học như thế nào thì mới được điểm 10?
+ Lớp mình bạn nào hay được điểm 10? Bạn
nào được nhiều điểm 10 nhất?
+ Con đã được mấy điểm 10?
+ Hôm nay, có bạn nào được điểm 10 không?
Trang 7-Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ong , bướm , chim , cá cảnh.
2 Kĩ năng: Phát âm chuẩn viết được , đúng vần
3 Thái độ; Yêu thich môn tiếng việt , tích cực học tập
- Tự tin trong giao tiếp
Giới thiệu bài:: uôm – ươm
a.Hoạt động 1: Dạy vần uôm – ươm
Nhận diện vần uôm
- So sánh iêm với uôm
- Gọi HS nêu cấu tạo vần uôm
- Ghi bảng đọc:bờ - uôm – buôm – huyền – buồm
- Cho HS quan sát tranh SGK trang 134
Trang 8Nhận xét
5, b.Hoạt động 2 : Đọc từ ứng dụng
- Ghi bảng: Ao chuôm, nhuộm vải,
vườn ươm, cháy đượm.
c Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết:
+ Viết uôm: Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết uô
liền nét viết m kết thúc ở đường kẻ 2
+ Viết ươm : Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết
ươ liền bút m kết thúc ở đường kẻ 2
+ cánh buồm : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
chữ c lia bút viết vần anh lia bút viết đặt dấu
sắc trên a cách 1 con chữ o viết buồm
+ đàn bướm: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
đ lia bút viết an, lia bút viết đặt dấu huyền
trên a cách 1 con chữ o viết tiếng bướm
- Theo dõi , sửa sai
- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả
cánh đồng Trên trời bướm bay lượn từng đàn..
8 , 2.Hoạt động 2: Luyện viết vở
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết mẫu uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
- GV theo dõi nhắc nhở các em viết chậm
- Thu bài chấm - nhận xét
- HS viết vở tập viết.
7,
3 Hoạt động 3: Luyên nói
- Cho HS nêu chủ đề: “ Ong , bướm , chim , cá
cảnh.”.
GV gợi ý :
- Ong bay bằng gì? Nó có màu sắc như thế nào?
Nó thường làm gì để mang lại lợi ích cho con
- HS nêu chủ đề
- HS QS nói theo gợi ý của GV
Trang 9- Tổ chức cho học sinh nói theo cặp ( các con
vật: bướm , chim, cá cảnh )
- Gọi HS trình bày?
- GV chốt ý và nhắc nhở học sinh phải biết yêu
quý con vật có ích như: ong, chim, cá …
- Các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 60 đến bài 67
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 60 đến bài 67
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Đi tìm bạn.
Trang 10- Tranh vẽ gì?
+ Trong tiếng cam có vần gì?
+ Vần am có mấy âm ghép lại?
+ GV ghi vào bảng ôn – Cho HS đọc
+ Ngoài vần am còn 1 số vần nữa có âm m
đứng sau Để nhớ lại các vần đó hôm nay chúng
ta học bài ôn tập – Ghi bảng
- HS trả lời,
- HS kể:
- 1 Học sinh đọc nhắc lại
4, a.Hoạt động 1: Ôn âm, vần
- Y/C HS đọc âm, không theo thứ tự
- Giáo viên sửa sai
Lưỡi liềm , xâu kim, nhóm lửa
- Đọc mẫu – giải thích từ: ( nếu cần )
+Lưỡi liềm: cho HS thấy xem cái lưỡi liềm đã
6, d. Hoạt động 4: Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu
+ Từ xâu kim : đặt bút ở đường kẻ 3 viết x
lia bút viết âu cách 1 con chữ o viết tiếng kim
+ Từ lưỡi lìm : Hướng dẫn viết tương tự
- Giáo viên theo dõi ,sửa sai cho học sinh
- Y/C học sinh đọc lại bài
- Nhận xét tiết 1
- Học sinh viết bảng con
Trang 11Tiết 2
10, 1) Hoạt động 1: Luyện đọc
+ Đọc bảng lớp: Nội dung tiết 1
- Y/C HS xem tranh vẽ gì?
- Ghi bảng:
Trong vòm lá mới, chồi non
Chùm cam bà giữ, vẫn còn đung đưa
Quả ngon dành tận, cuối mùa
Chờ con phần cháu, bà chưa trảy vào.
8, 2) Hoạt động 2: Luyện viết vở
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết mẫu xâu kim, lưỡi lìm
- GV theo dõi các em viết chậm
- Thu bài chấm - nhận xét
- Học sinh viết vở
- xâu kim, lưỡi lìm
10, 3)Hoạt động 3: Kể chuyện
Câu chuyện nói về: Đi tìm bạn.
Sóc và Nhím là đôi bạn rất thân Có chuyện gì xảy
ra cả mùa đông chúng bặt tin nhau Chúng ta tìm
hiểu qua câu chuyện “ Đi tìm bạn”
Ghi bảng:
+ Kể lần 1: Toàn câu chuyện
+ Kể lần 2: kết hợp tranh
+ GV hỏi câu chuyện có mấy nhân vật? Câu
chuyện xảy ra như thế nào?
+ GV hướng dẫn học sinh kể lại qua nội dung
từng bức tranh
- Giáo viên chia 4 nhóm và kể trong nhóm
+ Tranh 1: Sóc và nhím là đôi bạn rất thân Chúng
thường nô đùa, hái hoa, đào củ cùng nhau
+ Tranh 2: nhưng có một ngày gió lạnh từ đâu kéo
về rừng cây thi nhau trút lá, khắp nơi lạnh giá
Chiều đến , Sóc chạy đi tìm nhím Thế nhưng ở đâu
Sóc cũng chỉ thấy cỏ cây im lìm, nhím thì biệt tăm
Vắng bạn Sóc buồn lắm
+ Tranh 3: gặp bạn thỏ Sóc bèn hỏi Thỏ có thấy
bạn nhím ở đâu không? Nhưng Thỏ lắc đầu bảo
không, khiến Sóc càng buồn thêm Đôi lúc nó nghĩ
dai: hay Nhím đã bị Sói bắt mất rồi Sóc chạy đi tìm
nhím khắp nơi
+ Tranh 4: Mãi đến khi mùa xuân đưa ấm áp đến
cho từng nhà cây cối thi nhau nảy lộc , chim chóc
hót véo von, Sóc gặp lại Nhím gặp lại nhau chúng
- Chú ý nghe
- Chú ý nghe
- Mỗi nhóm 1 tranh
Trang 12vui lắm Chúng lại vui đùa như ngày nào Hỏi chuyện mãi rồi Sóc cũng biết: Cứ mùa đông đến, họnhà nhím lại phải đi tìm chỗ tránh rét nên cả mùa đông chúng bặt tin nhau.
-Tổ chức thi kể trước lớp, nhóm nào kể đầy đủ nhất sẻ thắng
- Theo dõi nhắc nhở
- Kể cả câu chuyện-Câu chuyện khuyên ta điều gì ?
Ý nghĩa: Câu chuyện nói lên tình bạn thân thiết
của Sóc và Nhím, mặc dù mỗi người có một hoàn cảnh sống khác nhau
1.Kiến thức : Đọc được vần ot, at, tiếng hót, ca hát Từ , câu ứng dụng
-Viết được ot, at, tiếng hót, ca hát
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: gà gáy , chim hót , chúng em ca hát.
2.Kĩ năng: Phát âm chuẩn viết được , đúng vần
3.Thái độ: Yêu thich môn tiếng việt , tích cực học tập
- Tự tin trong giao tiếp
Trang 13c Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết:
+ Viết ot: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết o liền
nét viết t kết thúc ở đường kẻ 2.
+ Viết at : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết a liền
bút t kết thúc ở đường kẻ 2
+ tiếng hót : Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết
chữ t liền bút viết vần iêng lia bút viết đặt dấu
sắc trên ê cách 1 con chữ o viết hót
+ bãi cát: Đặt bút ở đường kẻ 2 viết
b lia bút viết ai, lia bút viết đặt dấu ngã
trên a cách 1 con chữ o viết tiếng cát
- Theo dõi , sửa sai
- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
Trang 14- Cho HS xem tranh vẽ gì?
Nội dung bức tranh cho biết các bạn nhỏ rất vui
tham gia trồng cây và chăm sóc cây Trên cành
cây có tiếng chim hót nghe rất vui tai Trồng cây
rất có ích vừa giữ gìn môi trường xanh – sạch –
đẹp , lại có bóng mát để các em vui chơi lúc
trưa nắng, Vì vậy các em cần bảo vệ và chăm
sóc cây cho tốt
- Ghi câu ứng dụng:
Ai trồng cây Người đó có tiếng hót Trên vòm cây
Chim hót lời mê say
8 , 2.Hoạt động 2: Luyện viết vở
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết mẫu ot – at – tiếng hót – bãi cát
- GV theo dõi nhắc nhở các em viết chậm
- Thu bài chấm - nhận xét
- HS viết vở tập viết.
7, 3 Hoạt động 3: Luyên nói
- C - HS nêu chủ đề:“ gà gáy, chim hót , chúng em
ca hát ”.
- GV gợi ý : Tranh vẽ gì?
- Các con vật trong tranh đang làm gì?
- Hằng ngày em nghe tiếng gà gáy vào lúc nào?
- Tiếng gáy của nó ra sao? Khi gáy nó có động
tác gì? Tiếng gáy của nó có ích lợi gì cho mọi
Trang 15- Xem trước bài vần 69 ăt, ât / 140
Sinh hoạt dưới cờăt – âtâ
ăt - âtLuyện tập chung
1713813965
17
Trò chơi vận động
ot – ơt
ot – ơtLuyện tập chung Học hát: Dành cho địa phương tự chọn
Tư
16/12
TOÁNHỌC VẦN
HỌC VẦN
MĨ THUẬT
66140141
Trang 1617/12
TOÁN HỌC VẦN
HỌC VẦN
TN & XH
THỦ CÔNG
6714214317
17
KT định kì (cuối kì I)
ut – ưt
ut – ưtGiữ gìn lớp học sạch đẹp Gấp cái ví
Thanh kiếm, âu yếm, …Xay bột, nét chữ, kết bạn, …Trật tự trong giờ học (t2)Sinh hoạt lớp
TUẦN 17
Thứ hai, ngày 14 tháng 12 năm 2009
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Đọc được vần ăt – ât, rửa mặt , đấu vật , từ và đoạn thơ ứng dụng
Viết được : ăt, ât, rửa mặt , đấu vật
Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : ngày chủ nhật.
2 Kỹ năng:
Biết ghép âm đứng trước với các vần ăt, ât để tạo thành tiếng mới
Viết đúng vần, đều nét đẹp, đọc trôi chảy tiếng từ có vần ăt - ât
Trang 17III) Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động Giáo viên Hoạt động học sinh
5
1
10
1) Oån định:
2) Bài cũ: vần ot – at
Đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng
Cho học sinh viết bảng con:, bãi cát, trái
nhót, chẻ lạt.
Nhận xét
3) Bài mới:
a) Giới thiệu :
Hôm nay chúng ta học vần có âm ă, â đi
kèm âm t đó là vần ăt và ât giáo viên ghi
bảng
B b) Hoạt động 1: Dạy vần
Nhận diện vần: ăt
Giáo viên viết chữ atê
So sánh vần ăt và at
Ghép vần ắt
Phân tích cho cô vần ăt - - ghi bảng
Phát âm và đánh vần: ă – tờ – ăt
đọc trơn ăt
Ghép tiếng mặt
Phân tích tiếng mặt
Giáo viên viết bảng: mặt
Đánh vần tiếng mặt- đọc trơn mặt
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
Giáo viên treo tranh sách giáo khoa hỏi:
Tranh vẽ gì ?
Ghi bảng: rửa mặt Cho học sinh đọc
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
Gọi học sinh đọc sơ đồ
Nhận diện vần ât:
Quy trình tương tự như vần ăt
So sánh vần ât và vần ăt
Dùng tranh giới thiệu từ đấu vật
Yêu cầu học sinh đọc 2 cột vần
Đọc toàn bảng
Nhận xét.
Hát
Học sinh đọc Học sinh viết bảng con N1: bãi cát ; N 2: trái nhót
N 3 : chẻ lạt Học sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh quan sát Giống nhau: âm t , khác nhau : âm a và âm ă đứng trước
Cả lớp ghép bảng cài Vần ăt do ă, t tạo nên…
Học sinh đánh vần ; ă – tờ –ăt Học sinh đọc; ăt
Cả lớp thực hiện bảng ghép 1Học sinh phân tích : Có âm mờ đứng trước vần ắt sau
Đánh vần mờ – ăt – măt –nặng mặt Học sinh đọc ; mặt
Học sinh quan sát Bạn nhỏ đang rửa mặt Học sinh đọc ( 3 em )
4 học sinh đọc
3 học sinh đọc
1 học sinh đọc
Trang 18c ) Hoạt động 2: Đọc tiếng từ ứng dụng
Bài này có những từ ứng dụng nào?
Giáo viên ghi bảng:
đôi mắt , bắt tay , mật ong , thật thà
Đọc tiếng có vần ăt, ât
Giáo viên giải nghĩa:
Đôi mắt:
Bắt tay: bắt tay nhau để thể hiện tình
cảm
Mật ong( có thể đưa lọ mật)
Thật thà: không nói dối, không
giả dối, giả tạo Một trong các đức tính trong 5
điều Bác dạy.
Giáo viên đọc mẫu
Đọc toàn bảng lớp
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
d) Hoạt động 3: Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết
Viết vần ăt,ât , rửa mặt, đấu vật.
Yêu cầu học sinh viết bảng con
Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho học sinh
4) Củng cố : Hỏi vần mới học
Yêu cầu học sinh đọc toàn bảng
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Tiết 2
1) Hoạt động 1: Luyện đọc
a) Đọc bảng lớp:
Đọc vần , tiếng , từ không thứ tự
Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa cho
học sinh quan sát tranh vẽ gì?
Để xem chú gà con đẹp như thế nào cô và các
Học sinh quan sát
4 học sinh đọc tiếng có vần ăt- ât Mắt, bắt, mật, thật
Học sinh chú ý nghe
Học sinh quay mặt vào nhau thực hiện động tác bắt tay
Học sinh nếm, nêu mùi vị
3 học sinh đọc từ
Cả lớp viết bảng con
1 học sinh đọc
Học sinh quan sát và nêu nhận xét
Trang 197
7
5
em đọc bài thơ sẽ rõ
Ghi bảng bài thơ : Cái mỏ tí hon
Cái chân bé xíu
Lông vàng mát dịu
Mắt đen sáng ngời
Ơi chú gà ơi
Ta yêu chú lắm
Yêu cầu học sinh đọc từng câu
b) Đọc sách giáo khoa
Giáo viên đọc mẫu
Tổ chức thi đọc
Nhận xét ghi điểm
Nghỉ giữa tiết 2) Hoạt động 2: Luyện viết
Giáo viên nêu nội dung bài viết
yêu cầu khi ngồi viết
Giáo viên viết mẫu, hướng dẫn viết các nét
nối giữa vần,và đặt vị trí dấu
Yêu cầu học sinh viết vở tập viết
Kiểm tra 5 tập – nhận xét sửa sai
3) Hoạt động 3: Luyên nói
Đọc yêu cầu luyện nói
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Gợi ý ;
Tranh vẽ gì?
Con thường đi thăm vườn thú hay công
viên vào dịp nào?
Ngày chủ nhật con thường đi đâu, đi với
ai ?
Nơi con đến có gì đẹp ?
Con thấy những gì ở đó ?
Con thích đi chơi nơi nào nhất trong
ngày chủ nhật? Vì sao ?
Tổ chức cho học sinh nói theo cặp.
Học sinh trình bày trước lớp
Nhận xét tuyên dương
4) Củng cố:
Đọc lại toàn bài vừa học
Trò chơi: Thi tìm từ nhanh
Tìm từ có mang vần ăt, ât
Nhận xét tuyên dương
Học sinh đọc cá nhân , nối tiếp Học sinh thi đọc cá nhân
Học sinh chú ý Học sinh viết vở tập viết
Học sinh đọc Học sinh quan sát Học sinh trả lời
Học sinh thảo luận theo cặp( 3) Đại diện nhóm trình bày
Học sinh đọc Học sinh thi đua 4 tổ, mỗi tổ 5 em lên ghi bảng
Học sinh nhận xét
Trang 201 Về nhà xem lại các vần đã học
Chuẩn bị bài vần ôt – ơt
Thứ ba, ngày 15 tháng 12 năm 2009
BÀI: ÔT - ƠT
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Đọc được vần ôt ơt , cột cờ , cái vợt từ đoạn thơ ứng dụng
Viết được : ôt,ơt cột cờ , cái vợt
Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : “Những người bạn tốt””
2 Kỹ năng:
Biết ghép âm đứng trước với các vần ôt , ơt để tạo thành tiếng mới
Viết đúng vần, đều nét đẹp, đọc trôi chảy tiếng từ có vần ôt, ơt
3 Thái độ:
Thấy được sự phong phú của tiếng việt Thích học môn tiếng việt
II Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Tranh sách giáo khoa , tranh cột cờ , bộ chữ ghép vần, 1 quả ớt
2. Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III Các hoạt động dạy học :
TG Hoạt động Giáo viên Hoạt động học sinh
5
1
10
1)Ổn định :
2)Kiểm bài cũ: ăt , ât
Đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng
Cho học sinh viết bảng con: rủa mặt, bắt
tay, thật thà.
Nhận xét
3)Bài mới:
a) Giới thiệu :
Hôm nay chúng ta học vần có âm ôt, ơt
đi kèm âm t đó là vần ôt và ơt giáo viên
ghi bảng
b) Hoạt động 1 : Dạy vần
Nhận diện vần ôt
Giáo viên viết chữ otê lên bảng cho học sinh
So sánh vần ôt và ot
Ghép vần ôt
Hát
3 học sinh đọc Học sinh viết bảng con N1:rửa mặt; N 2: bắt tay
N 3 : thật thà
Học sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh quan sát Giống nhau: âm t , khác nhau : âm
ô và âm o đứng trước
Trang 215
Phân tích cho cô vần ôt- - ghi bảng
Phát âm và đánh vần: ôê – tờ –ôêt
đọc trơn ôêt
Ghép tiếng cột
Phân tích tiếng cột
Giáo viên viết bảng: cột
Đánh vần tiếng cột - đọc trơn cột
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
Giáo viên treo tranh sách giáo khoa hỏi:
Tranh vẽ gì ?
Ghi bảng: cột cờ Cho học sinh đọc
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
Gọi học sinh đọc sơ đồ
Nhận diện vần ơt:
Quy trình tương tự như vần ôt
So sánh vần ơt và vần ôêt
Dùng tranh giới thiệu từ “ cái vợt’’
Ghi bảng
Yêu cầu học sinh đọc 2 cột vần
Đọc toàn bảng
Nhận xét.
Nghỉ giữa tiết
c)
Hoạt động 2: Đọc tiếng từ ứng dụng
Bài này có những từ ứng dụng nào?
Giáo viên ghi bảng:
Cơn sốt, xay bột, quả ớt, ngớt mưa
Đọc tiếng có vần ôt , ơt Giáo viên giải nghĩa:
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để
giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ
(nếu thấy cần),
Cơn sốt: Những lúc bị sốt nhiệt độ cơ thể đột
ngột tăng lên thì người ta bảo là lên cơn sốt.
Ngớt mưa: Khi đang mưa to, mưa dày hạt
mà đang tạnh dần thì gọi là ngớt mưa.
Giáo viên đọc mẫu Yêu cầu học sinh đọc
Đọc toàn bảng lớp
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
d ) Hoạt động 3: Hướng dẫn viết:
Cả lớp ghép bảng cài Vần ôt do ô, t tạo nên…
Học sinh đánh vần ; ô– tờ –ôt Học sinh đọc; ôt
Cả lớp thực hiện bảng ghép 1Học sinh phân tích : Có âm cờ đứng trước vần ôt sau dấu nặng đặt dưới ô
Đánh vần cờ – ôt – cột – nặng – cột Học sinh đọc ; cột
Học sinh quan sát Tranh vẽ cột cờ Học sinh đọc ( 3 em )
4 học sinh đọc
3 học sinh đọc từ
3 học sinh đọc 2cột vần
1 học sinh đọc toàn bảng
Học sinh quan sát học sinh đọc tiếng có vần ôt , ơt Sốt , bột , ớt ,ngớt
Học sinh chú ý theo dõi
Học sinh đọc từ nhận xét
Trang 22Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết
Viết vần ôt, ơt cột cờ , cái vợt
Yêu cầu học sinh viết bảng con
Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho học sinh
4)Củng cố : Hỏi vần mới học
Yêu cầu học sinh đọc toàn bảng
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Tiết 2
1)Hoạt động 1 : Luyện đọc
a) Đọc bảng lớp:
Đọc vần , tiếng , từ không thứ tự
Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa cho
học sinh quan sát tranh vẽ gì?
Các em đọc bài thơ để biết cây đa đem đến cho
ta niềm vui gì? Ghi bảng:
Hỏi cây bao nhiêu tuổi.
Cây không nhớ tháng năm.
Cây chỉ dang tay lá.
Che tròn một bóng râm.
Yêu cầu học sinh đọc từng câu
Gọi học sinh đọan , cả bài.
GV nhận xét và sửa sai.
b) Đọc sách giáo khoa
Giáo viên đọc mẫu
Tổ chức thi đọc
Nhận xét ghi điểm
Nghỉ giữa tiết
2 ) Hoạt động 2: Luyện viết
Giáo viên nêu nội dung bài viết
Oât , ơt , cột cờ , cái vợt
Yêu cầu khi ngồi viết lưng phải thẳng
Giáo viên viết mẫu, hướng dẫn viết các nét
nối giữa vần,và đặt vị trí dấu
Yêu cầu học sinh viết vở tập viết
Kiểm tra 5 tập – nhận xét sửa sai
2 học sinh đọc Cả lớp viết bảng con
Vần ôt, ơt
1 học sinh đọc
Học sinh đọc cá nhân Học sinh quan sát và nêu nhận xét Học sinh đọc cá nhân , nối tiếp
Học sinh đọc nối tiếp
2 học sinh đọc
Học sinh thi đọc cá nhân
Học sinh chú ý Học sinh viết vở tập viết
Trang 231
3) Hoạt động 3: Luyên nói
Đọc yêu cầu luyện nói: “Những người bạn tốt
“
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Gợi ý ;
Tranh vẽ gì?
Các bạn trong tranh đang làm gì?
Con nghĩ họ có phải là mhững người bạn
tốt không?vì sao?
Con có nhiều bạn tốt không?
Hãy giới thiệu tên người bạn con thích
nhất?
Vì sao con thích bạn đó nhất?
Người bạn tốt phải như thế nào?
Con có muốn trở thành bạn tốt của
mọi người không?
Con có thích có nhiều bạn tốt không?
Tổ chức cho học sinh nói theo cặp.
Học sinh trình bày trước lớp
Nhận xét tuyên dương
GV giáo dục TTTcảm
4) Củng cố:
Đọc lại toàn bài vừa học
Trò chơi: Thi tìm từ nhanh
Tìm từ có mang vần ôt , ơt
Nhận xét tuyên dương
5) Dặn dò:
Về nhà xem lại các vần đã học
Chuẩn bị bài vần ôt – ơt
Học sinh đọc yêu cầu Học sinh quan sát Học sinh trả lời
Đại diện nhóm trình bày Học sinh nhận xét
1 học sinh đọc Học sinh thi đua 4 tổ, mỗi tổ 5 em lên ghi bảng
Học sinh nhận xét
Thứ tư, ngày 16 tháng 12 năm 2009
BÀI: ET - ÊT
I Mục tiêu:
1) Kiến thức:
- Đọc được vần et , êt , bánh tét , dệt vải , từ câu ứng dụng
- Viết được : et , êt , bánh tét , dệt vải
- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : “ Chợ tết””
Trang 242) Kỹ năng:
- Biết ghép âm đứng trước với các vần et , êt để tạo thành tiếng mới
- Viết đúng vần, đều nét đẹp, đọc trôi chảy tiếng từ có vần et, êt
3) Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của tiếng việt Thích học môn tiếng việt
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh sách giáo khoa , tranh dệt vải , con rết , sấm sét ,bộ chữ ghép vần,
Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III Các hoạt động dạy học :
TG Hoạt động Giáo viên Hoạt động học sinh
5
1
10
2) Ổn định :
3) Kiểm bài cũ : ôt , ơt
Đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng
Cho học sinh viết bảng con: cơn sốt ,xay bột,
ngớt mưa.
Nhận xét
4) Bài mới:
a) Giới thiệu :
_ Hôm nay chúng ta học vần có âm e , ê đi
kèm âm t đó là vần et , êt giáo viên ghi
bảng
b) Hoạt động 1 : Dạy vần
Nhận diện vần et
Giáo viên viết chữ ôt lên bảng cho học sinh
So sánh vần ôt và et
Ghép vần et
Phân tích cho cô vần et- - ghi bảng
Phát âm và đánh vần: e – tờ –et
đọc trơn et
Ghép tiếng tét
Phân tích tiếng tét
Giáo viên viết bảng: tét
Đánh vần tiếng tơ – et - tét – sắc - tét -đọc
trơn tét
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
Giáo viên treo tranh sách giáo khoa hỏi:
Tranh vẽ gì ?
Hát
3 Học sinh đọc Học sinh viết bảng con N1:cơn sốt ; N 2: xay bột
N 3 : ngớt mưa
Học sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh quan sát Giống nhau: âm t , khác nhau : âm ô và âm e đứng trước
Cả lớp ghép bảng cài Vần et do e, t tạo nên…
Học sinh đánh vần ; e – tờ –et Học sinh đọc; et
Cả lớp thực hiện bảng ghép 1Học sinh phân tích : Có âm t đứng trước vần et sau dấu sắc đặt trên e Đánh vần tờ – ét – tét – sắc – tét Học sinh đọc ; tét
Học sinh quan sát Tranh vẽ bánh tét
Trang 25Ghi bảng: bánh tét Cho học sinh đọc
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
Gọi học sinh đọc sơ đồ
Nhận diện vần êt
Quy trình tương tự như vần êt
So sánh vần êt và vần et
Dùng tranh giới thiệu từ “ dệt vải”
Ghi bảng
Yêu cầu học sinh đọc 2 cột vần
Đọc toàn bảng
Nhận xét.
Nghỉ giữa tiết
c) Hoạt động 2: Đọc tiếng từ ứng dụng
Bài này có những từ ứng dụng nào?
Giáo viên ghi bảng:
Nét chữ , sấm sét , con rết , kết bạn.
Đọc tiếng có vần et , êt
Giáo viên đưa tranh, con rết , sấm sét ,
Cho học sinh quan sát giải nghĩa từ
Giáo viên đọc mẫu Yêu cầu học sinh đọc
Đọc toàn bảng lớp
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
d) Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết
Viết vần et , êt , bánh tét , dệt vải
Yêu cầu học sinh viết bảng con
Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho học sinh
5) Củng cố : Hỏi vần mới học
Yêu cầu học sinh đọc toàn bảng
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Tiết 2
1 Hoạt động 1 : Luyện đọc
a)Đọc bảng lớp:
Đọc vần , tiếng , từ không thứ tự
Học sinh đọc ( 3 em )
4 học sinh đọc
3 học sinh đọc từ
3 học sinh đọc 2cột vần
1 học sinh đọc toàn bảng
Học sinh quan sát
4 học sinh đọc tiếng có vần et , êt nét , sét , rết , kết
Học sinh chú ý theo dõi
5 học sinh đọc từ nhận xét
2 học sinh đọc
Cả lớp viết bảng con
Vần et , et
1 học sinh đọc
Trang 267
7
5
Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa cho
học sinh quan sát tranh vẽ gì?
Để biết đươc đàn chim bay đi tránh rét ở đâu
các em đọc câu ứng dụng sẽ rõ
Ghi bảng:
“ Chim tránh rét bay về phương nam.Cả đàn
đã thắm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng.”
Yêu cầu học sinh đọc tiếng, từ ,câu
Gọi học sinh cả bài.
GV nhận xét và sửa sai.
b)Đọc sách giáo khoa
Giáo viên đọc mẫu
Tổ chức thi đọc
Nhận xét ghi điểm
Nghỉ giữa tiết
2 Hoạt động 2: Luyện viết
Giáo viên nêu nội dung bài viết
Et , êt , bánh tét , dệt vải
Yêu cầu khi ngồi viết lưng phải thẳng
Giáo viên viết mẫu, hướng dẫn viết các nét
nối giữa vần, và đặt vị trí dấu
Yêu cầu học sinh viết vở tập viết
Kiểm tra 5 tập – nhận xét sửa sai
3 Hoạt động 3: Luyên nói
Đọc yêu cầu luyện nói: “ Chợ tết “
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Gợi ý ;
Tranh vẽ gì?
Chợ tết có bán những hàng gì?
Em có được mẹ dẫn đi chợ tết lần nào
Tổ chức cho học sinh nói theo cặp.
Học sinh trình bày trước lớp
Nhận xét tuyên dương
GV giáo dục TTTcảm
4 Củng cố:
Đọc lại toàn bài vừa học
Học sinh đọc cá nhân Học sinh quan sát và nêu nhận xét Đàn chim bay đi tránh rét.
Học sinh đọc cá nhân , nối tiếp
Học sinh đọc nối tiếp
2 học sinh đọc
Học sinh thi đọc cá nhân
Học sinh chú ý Học sinh viết vở tập viết
Học sinh đọc yêu cầu Học sinh quan sát Học sinh trả lời
Đại diện nhóm trình bày Học sinh nhận xét
1 học sinh đọc
Trang 27 Trò chơi: Thi tìm từ nhanh
Tìm từ có mang vần et, êt
Nhận xét tuyên dương
5 Dặn dò:
Về nhà xem lại các vần đã học
Chuẩn bị bài vần ut , ưt
Học sinh thi đua 4 tổ, mỗi tổ 5 em lên ghi bảng
Học sinh nhận xét
- Đọc được vần ut , ưt , bút chì , mứt gừng, từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ut , ưt , bút chì , mứt gừng.
- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : “Ngón út , em út ,sau rốt””
2) Kỹ năng:
- Biết ghép âm đứng trước với các vần ut , ưt để tạo thành tiếng mới
- Viết đúng vần, đều nét đẹp, đọc trôi chảy tiếng từ có vần ut, ưt.
3) Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của tiếng việt Thích học môn tiếng việt
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh sách giáo khoa , bộ chữ ghép vần,
Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III Các hoạt động dạy học :
TG Hoạt động Giáo viên Hoạt động học sinh
5
1
1) Ổn định :
2) Kiểm bài cũ: et, êt
Đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng
Cho học sinh viết bảng con : nét chữ , sấm sét
, kết bạn
Nhận xét
3) Bài mới:
a) Giới thiệu :
_ Hôm nay chúng ta học vần có âm u,ư đi kèm
âm t đó là vần ut ,ưât giáo viên ghi bảng
b) Hoạt động 1 : Dạy vần
Nhận diện vần ut
Giáo viên viết chữ et lên bảng cho học sinh
Hát
3 Học sinh đọc Học sinh viết bảng con N1:nét chữ ; N 2: sấm sét N
3 : kết bạn
Học sinh nhắc lại tựa bài
Trang 28Phân tích cho cô vần ut- - ghi bảng
Phát âm và đánh vần: u– tờ –ut ut
Ghép tiếng bút
Phân tích tiếng bút
Giáo viên viết bảng: bút
Đánh vần tiếng bờ – ut –bút – sắc – bút đọc
trơn bút
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
Giáo viên cây bút lên giới thiệu từ: bút chì Ghi
bảng: bút chì
Cho học sinh đọc từ
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
Gọi học sinh đọc sơ đồ
Nhận diện vần ưt
Quy trình tương tự như vần ut
So sánh vần ut và vần ưt
Dùng tranh giới thiệu từ “mứt gừng”
Ghi bảng
Yêu cầu học sinh đọc 2 cột vần
Đọc toàn bảng
Nhận xét.
Nghỉ giữa tiết
c) Hoạt động 2: Đọc tiếng từ ứng dụng
Bài này có những từ ứng dụng nào?
Giáo viên ghi bảng:
Chim cútõ ,sút bóng , sứt răng, nứt nẻ.
Đọc tiếng có vần ut , ưt
Giáo viên giải nghĩa từ
Chim cút: (đưa tranh) một loại chim nhỏ đẻ
trứng nhỏ như đầu ngón tay mà chúng ta hay ăn.
Nứt nẻ:Nứt ra thành nhiều đường ngang dọc.
Giáo viên đọc mẫu Yêu cầu học sinh đọc
Đọc toàn bảng lớp
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
d) Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết
Viết vần ut , ưt , bút chì , mứt gừng
Học sinh quan sát Giống nhau: âm t , khác nhau : âm u và âm e đứng trước
Cả lớp ghép bảng cài Vần ut do u, t tạo nên…
Học sinh đánh vần ; u – tờ –ut Học sinh đọc; ut
Cả lớp thực hiện bảng ghép 1Học sinh phân tích : Có âm b đứng trước vần ut sau dấu sắc đặt trên u Đánh vần bờ –út – bút – sắc – bút Học sinh đọc ; bút
Học sinh quan sát Học sinh đọc ( 3 em )
4 học sinh đọc
3 học sinh đọc từ
3 học sinh đọc 2cột vần
1 học sinh đọc toàn bảng
Học sinh quan sát Học sinh đọc tiếng có vần ut ưt
cút , sút, sưtù , nứt Học sinh chú ý theo dõi
4 học sinh đọc từ nhận xét
2 học sinh đọc
Trang 29Yêu cầu học sinh viết bảng con
Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho học sinh
4) Củng cố : Hỏi vần mới học
Yêu cầu học sinh đọc toàn bảng
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Tiết 2
1) Hoạt động 1 : Luyện đọc
a)Đọc bảng lớp:
Đọc vần , tiếng , từ không thứ tự
Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa cho học
sinh quan sát tranh vẽ gì?
Để biết đươc các bạn nhỏ suy nghĩ điều gì các em
đọc câu ứng dụng sẽ rõ
Ghi bảng:
“ Bay cao cao vút Chim biến mất rồi Chỉ còn tiếng hót Làm xanh da trời”
Yêu cầu học sinh đọc tiếng, từ ,câu
Gọi học sinh cả bài.
GV nhận xét và sửa sai.
b)Đọc sách giáo khoa
Giáo viên đọc mẫu
Tổ chức thi đọc
Nhận xét ghi điểm
Nghỉ giữa tiết 2) Hoạt động 2: Luyện viết
Giáo viên nêu nội dung bài viết
ut , ưât , bút chì , mứt gừng.
Yêu cầu khi ngồi viết lưng phải thẳng
Giáo viên viết mẫu, hướng dẫn viết các nét nối
giữa vần, và đặt vị trí dấu
Yêu cầu học sinh viết vở tập viết
Kiểm tra 5 tập – nhận xét sửa sai
3) Hoạt động 3: Luyên nói
Đọc yêu cầu luyện nói: “ Ngón út , em út , sau
rốt ”
Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh trong
sách giáo khoa
Gợi ý ;
Cả lớp viết bảng con
Vần ut , ưt
1 học sinh đọc
Học sinh đọc cá nhân Học sinh quan sát và nêu nhận xét Học sinh đọc cá nhân , nối tiếp
Học sinh đọc nối tiếp
2 học sinh đọc
Học sinh thi đọc cá nhân
Học sinh chú ý Học sinh viết vở tập viết
Học sinh đọc yêu cầu
Trang 305
1
Tranh vẽ gì?
Bàn tay có mấy ngón? Trong 5 ngón tay
ngón nào gọi là ngón út ? vì sao gọi là ngón
út ?
Nhà em có mấy anh chị em người nhỏ nhất
gọi là gì ?
Quan sát tranh xem con vịt đi một mình sau
những con vịt khác gọi là gì ?
Tổ chức cho học sinh nói theo nhóm mỗi nhóm
một nội dung.( 3 phút )
Học sinh trình bày trước lớp
Nhận xét tuyên dương
GV giáo dục TTTcảm.nhường nhịn yêu thương
em nhỏ
4) Củng cố:
Đọc lại toàn bài vừa học
Trò chơi: Thi tìm từ nhanh
Tìm từ có mang vần et, êt
Nhận xét tuyên dương
5) Dặn dò:
Về nhà xem lại các vần đã học
Chuẩn bị bài vần ut , ưt
Học sinh quan sát Học sinh trả lời
Đại diện nhóm trình bày Học sinh nhận xét
1 học sinh đọc Học sinh thi đua 4 tổ, mỗi tổ 5 em lên ghi bảng
Học sinh nhận xét
Thứ sáu , ngày 18 tháng 12 năm 2009
Tập viết THANH KIẾM – ÂU YẾM – AO CHUÔM BÁNH NGỌT – BÃI CÁT – THẬT THÀ I.Mục tiêu :
- Viết đúng các chữ :thanh kiếm , âu yếm, ao chuôm , bánh ngọt….
-Viết đúng độ cao các con chữ Kiểu chữ viết thường cở vừa theo theo vở tập viết 1 tập 1
- học sinh khá giỏi viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết
-Biết cầm bút, tư thế ngồi viết.
II.Đồ dùng dạy học:
-Mẫu viết bài 15, vở viết, bảng …
III.Các hoạt động dạy học :
TG Hoạt động GV Hoạt động HS
5/ 1.KTBC : Hỏi tên bài cũ 1HS nêu tên bài viết tuần trước.
Trang 312/
10/
5/
10/
Gọi 3 HS lên bảng viết.
Cả lớp viết bảng con
Gọi 3 hs nộp vở để GV chấm.
Nhận xét kiểm tra.
2.Bài mới :
a) Giới thiệu bài: Hôm nay tập viết các từ:
thanh kiếm , âu yếm , ao chuôm , bánh ngọt ,
bãi cát thật thà Ghi bảng :
b) Hoạt động 1 : Quan sát mẫu chữ viết ,
kết hợp viết bảng con
Giáo viên chọn một số từ cho học sinh viết bảng
con.
Giáo viên lần lược đưa từng từ lên cho học sinh
quan sát và nhận xét
Yêu cầu học sinh phân tích từ.
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết.
( lưu ý điểm đặt bút , kết thúc , khoảng cách độ
cao)
Yêu cầu học sinh viết bảng con
GV nhận xét và sửa sai cho học sinh
Gọi HS đọc nội dung bài viết.
Nghỉ giữa tiết
c ) Hoạt động 2 : viết vở tập viết
Cho HS viết bài vào tập.
Nhắc tư thế ngồi viết
3 HS lên bảng viết:
, nhà trường , buôn làng , hiền lành Chấm bài 3 học sinh
HS nêu tựa bài.
HS theo dõi ở bảng lớp.
Học sinh quan sát và nhận xét Học sinh phân tích từ
Cả lớp viết bảng con Học sinh viết 1 số từ khó.
Thanh kiếm , ao chuôm, bánh ngọt , thật thà.
Nhận xét
1 HS đọc lại các từ luyện viết :
Cả lớp viết vở tập viết học sinh viết chặm
Trang 32GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
Chấm tập 7 học sinh
Nhận xét tuyên dương
4.Củng cố :
Hỏi lại tên bài viết.
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết.
Nhận xét chung
5 Dặn dò : chuẩn bị tiết 2
Tiết 2
viết 3 dòng , học sinh khá giỏi viết cả bài.
1học sinh nêu Học sinh đọc
Tập viết
: XAY BỘT – NÉT CHỮ – KẾT BẠN CHIM CÚT –ĐÔI MẮT –NỨT NẺ :
I.Mục tiêu :
- Viết đúng các chữ : xay bột , nét chữ, kết bạn , chim cút….đôi mắt, nứt nẻ
-Viết đúng độ cao các con chữ Kiểu chữ viết thường cở vừa theo theo vở tập viết 1 tập 1
- học sinh khá giỏi viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết
-Biết cầm bút, tư thế ngồi viết.
II.Đồ dùng dạy học:
-Mẫu viết bài 16 vở viết, bảng …
III.Các hoạt động dạy học :
TG Hoạt động GV Hoạt động HS
3/
13/
1.KTBC : Hỏi tên bài cũ.
2.Bài mới :
a) Giới thiệu bài: Hôm nay tập viết các từ:
xay bột , nét chữ, kết bạn , chim cút, con vịt
thời tiết Ghi bảng :
b) Hoạt động 1 : Quan sát mẫu chữ viết ,
kết hợp viết bảng con
Giáo viên chọn một số từ cho học sinh viết bảng
con.
Giáo viên lần lược đưa từng từ lên cho học sinh
quan sát và nhận xét
Yêu cầu học sinh phân tích từ.
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết.
( lưu ý điểm đặt bút , kết thúc , khoảng cách độ
cao)
Yêu cầu học sinh viết bảng con
1HS nêu tên bài trước.
HS nêu tựa bài.
HS theo dõi ở bảng lớp.
Học sinh quan sát và nhận xét Học sinh phân tích từ
Cả lớp viết bảng con
Trang 3313/
3/
GV nhận xét và sửa sai cho học sinh
Gọi HS đọc nội dung bài viết.
Nghỉ giữa tiết
c ) Hoạt động 2 : viết vở tập viết
Cho HS viết bài vào tập.
Nhắc tư thế ngồi viết
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
Chấm tập 7 học sinh
Nhận xét tuyên dương
4.Củng cố :
Hỏi lại tên bài viết.
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết.
Nhận xét chung
5 Dặn dò : chuẩn bị bài sau it, iêt
Học sinh viết 1 số từ khó.
Nét chữ, kết bạn , chim cút thời tiết Nhận xét
1 HS đọc lại các từ luyện viết :
Cả lớp viết vở tập viết học sinh viết chặm viết 3 dòng , học sinh khá giỏi viết cả bài.
1học sinh nêu Học sinh đọc
Trang 34
Sinh hoạt dưới cờ
it – iêt
it – iêtĐiểm, Đoạn thẳng
Sơ kết học kì I (như bài 17)uôt – ươt
uôt – ươtĐộ dài đoạn thẳng
Thực hành đo độ dàiÔn tập
Ôn tậpVẽ tiếp hình và màu vào hình vuông
Một chục , tia số
oc – ac ( kiểm tra HKI )
oc – ac ( kiểm tra HKI )
Trang 35
THỦ CÔNG
1818
Cuộc sống xung quanh Gấp cái ví (tiết 2)
Ôn tập kiểm tra HKI ( Toán )Ôn tập kiểm tra HKI
Thực hành kĩ năng cuối kì I
- Đọc được vần it , iêt , trái mít, chữ viét, từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : it , iêt , trái mít, chữ viết.
- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : “Em tô, vẽ,viết”
2) Kỹ năng:
- Biết ghép âm đứng trước với các vần it , iêt để tạo thành tiếng mới
- Viết đúng vần, đều nét, đẹp, đọc trôi chảy tiếng từ có vần it, iêt.
3) Thái độ:
- Thích học môn tiếng việt
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh sách giáo khoa , bộ chữ ghép vần,
Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III Các hoạt động dạy học :
TG Hoạt động Giáo viên Hoạt động học sinh
5 1) Ổn định :
2) Kiểm bài cũ : vần có âm t ở cuối
Đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng
Cho học sinh viết bảng con : nét chữ ,bút chì,
Hát
3 Học sinh đọc Học sinh viết bảng con
Trang 36b) Hoạt động 1 : Dạy vần
Nhận diện vần it
Giáo viên viết chữ in lên bảng cho học sinh
So sánh vần it và in
Ghép vần it
Phân tích vần it- - ghi bảng:
Phát âm và đánh vần: i– tờ –it it
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
Giáo viên đưa cây bút lên giới thiệu :trái mít Ghi
bảng: cho học sinh đọc từ
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
Gọi học sinh đọc sơ đồ
Nhận diện vần iêt
Quy trình tương tự như vần it
So sánh vần iêt và vần it
Dùng tranh giới thiệu từ “chữ viết ”
Ghi bảng:
Yêu cầu học sinh đọc 2 cột vần
Đọc toàn bảng
Nhận xét.
Nghỉ giữa tiết
c) Hoạt động 2: Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên ghi từ lên bảng:
Con vịt ,đông nghịt , thời tiết , hiểu biết.
Tìm , đọc tiếng có vần it , iêt
Giáo viên giải nghĩa từ
+ Đông nghịt: Rất đông.
+ Hiểu biết: Là người biết rất rõ và hiểu thấu
N1:nét chữ ; N 2: bút chì
N 3 : kết bạn
Học sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh quan sát Giống nhau: âm t , khác nhau : âm
i và âm iê đứng trước Cả lớp ghép bảng cài Vần it do i, t tạo nên…
HS đánh vần ; i – tờ –it –it Cả lớp thực hiện bảng ghép 1Học sinh phân tích : Có âm m đứng trước vần it sau dấu sắc đặt trên i
Đánh vần mờ –it –mit – sắc –mít Học sinh đọc ; mít
Học sinh quan sát Học sinh đọc ( 3 em )
4 học sinh đọc
3 học sinh đọc từ
3 học sinh đọc 2cột vần
1 học sinh đọc toàn bảng
Học sinh quan sát Học sinh đọc tiếng có vần it iêt Học sinh chú ý theo dõi
Trang 37Giáo viên đọc mẫu Yêu cầu học sinh đọc
Đọc toàn bảng lớp
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
d) Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết, vần it , iêt
, trái mít , chữ viết.
Yêu cầu học sinh viết bảng con
Giáo viên nhận xét , sủa sai.
4) Củng cố : Hỏi vần mới học
Yêu cầu học sinh đọc toàn bảng
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Tiết 2
1) Hoạt động 1 : Luyện đọc
a)Đọc bảng lớp:
Đọc vần , tiếng , từ không thứ tự
Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa cho học
sinh quan sát tranh vẽ gì?
Để biết bức tranh vẽ gì các em giải câu đố sẽ rõ
Ghi bảng:
“ Con gì có cánh
Mà lại biết bơi
Ngày xuống ao chơi
Đêm về đẻ trứng ? ”
Yêu cầu học sinh đọc tiếng , câu
Gọi học sinh cả bài.
GV nhận xét và sửa sai.
b)Đọc sách giáo khoa
Giáo viên đọc mẫu
Tổ chức thi đọc
Nhận xét ghi điểm
Nghỉ giữa tiết 2) Hoạt động 2: Luyện viết
Nhắc tư thế khi ngồi viết
Giáo viên nhắc nhở học sinh viết
Yêu cầu học sinh viết vở tập viết
Kiểm tra 5 tập – nhận xét sửa sai
3) Hoạt động 3: Luyên nói
4 học sinh đọc từ nhận xét
2 học sinh đọc Cả lớp viết bảng con
Vần it, iêt
1 học sinh đọc
Học sinh đọc cá nhân Học sinh quan sát và trả lời
Học sinh đọc tiếng có vần iêt Học sinh đọc nối tiếp
1 học sinh đọc
Học sinh thi đọc cá nhân
Học sinh chú ý Học sinh viết vở tập viết
Trang 385
1
Đọc yêu cầu luyện nói: “ em tô, vẽ ,viết ”
Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh trong
sách giáo khoa
Gợi ý ;
Tranh vẽ gì ?
Các bạn vẽ có đẹp không ?
Em thích vẽ gì? …
Tổ chức cho học sinh nói theo cặp ( 3 phút )
Học sinh trình bày trước lớp
Nhận xét tuyên dương
GV giáo dục TTTcảm
4) Củng cố:
Đọc lại toàn bài vừa học
Trò chơi: Thi tìm từ nhanh( nếu còn thời gian)
Tìm từ có mang vần it, iêât
Nhận xét tuyên dương 5) Dặn dò:
Về nhà xem lại các vần đã học Chuẩn bị bài vần uôt , ươt
Học sinh đọc yêu cầu Học sinh quan sát Học sinh trả lời
Đại diện nhóm trình bày Học sinh nhận xét
1 học sinh đọc Học sinh thi đua 4 tổ, mỗi tổ 5 em lên ghi bảng
Học sinh nhận xét
Thứ ba, ngày 22 tháng 12 năm 2009
BÀI: UÔT - ƯƠT
I Mục tiêu:
1) Kiến thức:
- Đọc được vần uôt ,ươt , chuột nhắt, lướt ván , từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : uôt , ươt, chuột nhắt, lướt ván
- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : “Chơi cầu trượt”
2) Kỹ năng:
- Biết ghép âm đứng trước với các vần uôt , ươt để tạo thành tiếng mới
- Viết đúng vần, đều nét, đẹp, đọc trôi chảy tiếng từ có vần ; uôt, ươt
3) Thái độ:
- Thích học môn tiếng việt
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh sách giáo khoa , bộ chữ ghép vần,
Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III Các hoạt động dạy học :
Trang 39TG Hoạt động Giáo viên Hoạt động học sinh
2) Kiểm bài cũ : it , iêt
Đọc từ, câu ứng dụng
Cho học sinh viết bảng con : con vịt ,thời tiết,
hiểu biết
Nhận xét
3) Bài mới:
a) Giới thiệu :
Hôm nay chúng ta học vần uôtâ, ươt giáo
viên ghi bảng :
b) Hoạt động 1 : Dạy vần
Nhận diện vần uôt
Giáo viên viết chữ ut lên bảng cho học sinh
So sánh vần uôt và ut
Ghép vần uôt
Phân tích vần uôt- - ghi bảng:
Phát âm và đánh vần: u – ô – tờ – uôt đọc
trơn uôt
Ghép tiếng chuột
Phân tích tiếng chuột
Ghi bảng –Yêu cầu học sinh đánh vần – đọc
trơn
Giáo viên chỉnh sửa
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh giới thiệu :
chuột nhắt Ghi bảng: cho học sinh đọc từ
Giáo viên chỉnh sửa
Gọi học sinh đọc sơ đồ
Nhận diện vần ươt
Quy trình tương tự như vần uôt
So sánh vần ươt ,uôt
Dùng tranh giới thiệu từ “lướt ván”
Ghi bảng:
Yêu cầu học sinh đọc 2 cột vần
Đọc toàn bảng
Học sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh quan sát Giống nhau: âm t , khác nhau : âm uô và âm u đứng trước Cả lớp ghép bảng cài Vần uôt do uô, t tạo nên…
H/ sinh đánh vần ; u – ô – tờ – uô t –uôt
Cả lớp thực hiện bảng ghép 1Học sinh phân tích : âm ch đứng trước vần uôt sau dấu nặng đặt dưới ô
Đánh vần chờ –uôt –chuôt –nặng –chuột – chuột
Học sinh quan sát Học sinh đọc ( 3 em )
4 học sinh đọc
3 học sinh đọc từ
3 học sinh đọc 2cột vần
1 học sinh đọc toàn bảng
Trang 408
1
10
Giáo viên ghi từ lên bảng:
Trắng muốt, tuốt lúa, vượt lên , ẩm ướt
Tìm , đọc tiếng có vần uôt, ươt
Giáo viên giải nghĩa từ
+Trắng muốt: Rất trắng, trắng mịn trông rất
đẹp.
+Tuốt lúa: Làm cho hạt lúa rời ra khỏi bông
lúa.
Giáo viên đọc mẫu- Yêu cầu học sinh đọc
Đọc toàn bảng lớp
Giáo viên chỉnh sửa
d) Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết, vần uôt ,
ươt, chuột nhắt ,lướt ván
Yêu cầu học sinh viết bảng con
Nhận xét , sủa sai.
4) Củng cố : Hỏi vần mới học
Yêu cầu học sinh đọc toàn bảng
Nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
Tiết 2
1) Hoạt động 1 : Luyện đọc
a) Đọc bảng lớp:
Đọc vần , tiếng , từ không thứ tự
Yêu cầu học sinh quan sát tranh ở sách giáo
khoa cho biết tranh vẽ gì?
Để biết bức tranh vẽ gì các em đọc bài thơ sẽ rõ,
Yêu cầu học sinh đọc tiếng , câu
Gọi học sinh cả bài.
Nhận xét , sửa sai.
b) Đọc sách giáo khoa
Giáo viên đọc mẫu
Học sinh quan sát Học sinh đọc tiếng có vần uôt ươt Học sinh chú ý theo dõi
3 học sinh đọc từ Nhận xét
2 học sinh đọc
Cả lớp viết bảng con
Vần uôt , ươt
1 học sinh đọc
Học sinh đọc cá nhân Học sinh quan sát và trả lời
Học sinh đọc tiếng có vần uôt Học sinh đọc nối tiếp câu
1 học sinh đọc