1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tieng viet T 16 CKT l.1

80 298 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Học Vần
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu học sinh viết bảng con Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho học sinh 4 Củng cố : Hỏi vần mới học Yêu cầu học sinh đọc toàn bảng Giáo viên nhận xét tiết học Hát múa chuyển tiết 2

Trang 1

Sinh hoạt dưới cờ

Im – um

Im – umLuyện tập

Rèn luyện TTCBIêm – yêm

Iêm – yêmBảng cộng và trừ trong phạm vi 10Nghe hát : Quốc ca , kể chuyện âm nhạc

Luyện tậpUôm – ươmUôm – ươm

Luyện tập chung

Ôn tập

Ôn tập Hoạt động ở lớpGấp cái quạt ( tiết 2 )

Ot, At

Ot , AT Trật tự trong giờ học ( tiết 1)

Trang 2

Thứ hai, ngày 6 / 12 /2010 TUẦN 16

Học vần ( 2 tiết) BÀI 64: IM – UM

I.MỤC TIÊU:

1) Kiến thức:

- Đọc được: im, um, chim câu, trùm khăn, từ ứng dụng :

- Viết được im, um, chim câu, trùm khăn

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề “Xanh, đỏ, tím, vàng”

2) Kĩ năng: - Đọc và viết đúng , nhanh vần , từ.

Trang 3

5, b.Hoạt động 2 : Đọc từ ứng dụng

- Ghi bảng: Con nhím, trốn tìm.

tủm tỉm, mũm mĩm,.

- Cho HS đọc tiếng, từ

- Đọc mẫu – giải thích từ ( nếu cần)

+ Con nhím: Con vật nhỏ có bộ lông là

c Hoạt động 3: Hướng dẫn viết

- Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết:

+ Viết im: Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết I

liền nét viết m kết thúc ở đường kẻ 2

+ Viết um : Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết u

liền bút m kết thúc ở đường kẻ 2

+ chim câu : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

chữ ch liền bút viết vần im cách 1 con chữ o

viết câu

+ trùm khăn: Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết

tr liền bút viết um, lia bút viết đặt dấu huyền

trên u cách 1 con chữ o viết tiếng khăn

- Theo dõi , sửa sai

- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp

Mẹ có yêu không nào?

8 , 2.Hoạt động 2: Luyện viết vở

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Viết mẫu im, um, chim câu, trùm khăn

- GV theo dõi nhắc nhở các em viết chậm

- HS viết vở tập viết.

Trang 4

3 Hoạt động 3: Luyên nói

- Cho HS nêu chủ đề: “ Xanh, đỏ, tím, vàng”.

GV gợi ý :

+ Tranh vẽ gì ?

+ Em hãy nêu những vật có màu đỏ , xanh ,

tím ,vàng ?

+ Ngoài những màu nêu trên em còn biết

màu nào nữa? Kể ra

1) Kiến thức : Đọc được vần iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

-Đọc được từ và câu ứng dụng trong bài

-Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Điểm mười.

2) Kĩ năng: Phát âm chuẩn viết được , đúng vần iêm, yếm dừa xiêm , cái yếm

3) Thái độ; Yêu thich môn tiếng việt , tích cực học tập

- Tự tin trong giao tiếp

Trang 5

a.Hoạt động 1: Dạy vần iêm – yêm

- Ghi bảng đọc: xờ - iêm – xiêm

- Cho HS quan sát tranh SGK trang 133

- Ghi bảng: Thanh kiếm, quý hiếm,

âu yếm, yếm dãi.

- Cho HS đọc tiếng, từ

- Đọc mẫu – giải thích từ ( nếu cần)

+ Thanh kiếm:Đưa thanh kiếm cho HS xem.

+ Quý hiếm: Cái gì đó rất quý và hiếm.

+ Yếm dãi: Đưa cái yếm cho HS xem.

- 5 – 6 HS đọc trơn tiếng , từ

10 ,

c Hoạt động 3: Hướng dẫn viết

- Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết:

+ Viết iêm: Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết I

liền nét viết êm kết thúc ở đường kẻ 2

+ Viết yêm : Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết y

liền bút êm kết thúc ở đường kẻ 2

+ dừa xiêm : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết chữ

d liền bút viết vần ưa lia bút viết đặt dấu huyền

trên ư cách 1 con chữ o viết xiêm

+ cái yếm: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

c liền bút viết ai, lia bút viết đặt dấu sắc

trên a cách 1 con chữ o viết tiếng yếm

- Theo dõi , sửa sai

- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp

- HS viết bảng con

Trang 6

Ban ngày, Sẻ mãi đi kiếm ăn cho cả nhà Tối

đến, sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con

8 , 2.Hoạt động 2: Luyện viết vở

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Viết mẫu iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

- GV theo dõi nhắc nhở các em viết chậm

- Thu bài chấm - nhận xét

- HS viết vở tập viết.

7,

3 Hoạt động 3: Luyên nói

- Cho HS nêu chủ đề: “ Điểm mười”.

GV gợi ý :

+ Trong tranh vẽ những ai?

+ Bạn HS như thế nào khi cô cho điểm 10?

+ Nếu là con, con có vui không?

+ Khi con nhận điểm 10, con muốn khoe với ai

đầu tiên?

+ Phải học như thế nào thì mới được điểm 10?

+ Lớp mình bạn nào hay được điểm 10? Bạn

nào được nhiều điểm 10 nhất?

+ Con đã được mấy điểm 10?

+ Hôm nay, có bạn nào được điểm 10 không?

Trang 7

-Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ong , bướm , chim , cá cảnh.

2 Kĩ năng: Phát âm chuẩn viết được , đúng vần

3 Thái độ; Yêu thich môn tiếng việt , tích cực học tập

- Tự tin trong giao tiếp

Giới thiệu bài:: uôm – ươm

a.Hoạt động 1: Dạy vần uôm – ươm

 Nhận diện vần uôm

- So sánh iêm với uôm

- Gọi HS nêu cấu tạo vần uôm

- Ghi bảng đọc:bờ - uôm – buôm – huyền – buồm

- Cho HS quan sát tranh SGK trang 134

Trang 8

Nhận xét

5, b.Hoạt động 2 : Đọc từ ứng dụng

- Ghi bảng: Ao chuôm, nhuộm vải,

vườn ươm, cháy đượm.

c Hoạt động 3: Hướng dẫn viết

- Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết:

+ Viết uôm: Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết uô

liền nét viết m kết thúc ở đường kẻ 2

+ Viết ươm : Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết

ươ liền bút m kết thúc ở đường kẻ 2

+ cánh buồm : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

chữ c lia bút viết vần anh lia bút viết đặt dấu

sắc trên a cách 1 con chữ o viết buồm

+ đàn bướm: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

đ lia bút viết an, lia bút viết đặt dấu huyền

trên a cách 1 con chữ o viết tiếng bướm

- Theo dõi , sửa sai

- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp

Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả

cánh đồng Trên trời bướm bay lượn từng đàn..

8 , 2.Hoạt động 2: Luyện viết vở

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Viết mẫu uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm

- GV theo dõi nhắc nhở các em viết chậm

- Thu bài chấm - nhận xét

- HS viết vở tập viết.

7,

3 Hoạt động 3: Luyên nói

- Cho HS nêu chủ đề: “ Ong , bướm , chim , cá

cảnh.”.

GV gợi ý :

- Ong bay bằng gì? Nó có màu sắc như thế nào?

Nó thường làm gì để mang lại lợi ích cho con

- HS nêu chủ đề

- HS QS nói theo gợi ý của GV

Trang 9

- Tổ chức cho học sinh nói theo cặp ( các con

vật: bướm , chim, cá cảnh )

- Gọi HS trình bày?

- GV chốt ý và nhắc nhở học sinh phải biết yêu

quý con vật có ích như: ong, chim, cá …

- Các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 60 đến bài 67

- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 60 đến bài 67

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Đi tìm bạn.

Trang 10

- Tranh vẽ gì?

+ Trong tiếng cam có vần gì?

+ Vần am có mấy âm ghép lại?

+ GV ghi vào bảng ôn – Cho HS đọc 

+ Ngoài vần am còn 1 số vần nữa có âm m

đứng sau Để nhớ lại các vần đó hôm nay chúng

ta học bài ôn tập – Ghi bảng

- HS trả lời,

- HS kể:

- 1 Học sinh đọc nhắc lại

4, a.Hoạt động 1: Ôn âm, vần

- Y/C HS đọc âm, không theo thứ tự

- Giáo viên sửa sai

Lưỡi liềm , xâu kim, nhóm lửa

- Đọc mẫu – giải thích từ: ( nếu cần )

+Lưỡi liềm: cho HS thấy xem cái lưỡi liềm đã

6, d. Hoạt động 4: Hướng dẫn viết

- Giáo viên viết mẫu

+ Từ xâu kim : đặt bút ở đường kẻ 3 viết x

lia bút viết âu cách 1 con chữ o viết tiếng kim

+ Từ lưỡi lìm : Hướng dẫn viết tương tự

- Giáo viên theo dõi ,sửa sai cho học sinh

- Y/C học sinh đọc lại bài

- Nhận xét tiết 1

- Học sinh viết bảng con

Trang 11

Tiết 2

10, 1) Hoạt động 1: Luyện đọc

+ Đọc bảng lớp: Nội dung tiết 1

- Y/C HS xem tranh vẽ gì?

- Ghi bảng:

Trong vòm lá mới, chồi non

Chùm cam bà giữ, vẫn còn đung đưa

Quả ngon dành tận, cuối mùa

Chờ con phần cháu, bà chưa trảy vào.

8, 2) Hoạt động 2: Luyện viết vở

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Viết mẫu xâu kim, lưỡi lìm

- GV theo dõi các em viết chậm

- Thu bài chấm - nhận xét

- Học sinh viết vở

- xâu kim, lưỡi lìm

10, 3)Hoạt động 3: Kể chuyện

Câu chuyện nói về: Đi tìm bạn.

Sóc và Nhím là đôi bạn rất thân Có chuyện gì xảy

ra cả mùa đông chúng bặt tin nhau Chúng ta tìm

hiểu qua câu chuyện “ Đi tìm bạn”

Ghi bảng:

+ Kể lần 1: Toàn câu chuyện

+ Kể lần 2: kết hợp tranh

+ GV hỏi câu chuyện có mấy nhân vật? Câu

chuyện xảy ra như thế nào?

+ GV hướng dẫn học sinh kể lại qua nội dung

từng bức tranh

- Giáo viên chia 4 nhóm và kể trong nhóm

+ Tranh 1: Sóc và nhím là đôi bạn rất thân Chúng

thường nô đùa, hái hoa, đào củ cùng nhau

+ Tranh 2: nhưng có một ngày gió lạnh từ đâu kéo

về rừng cây thi nhau trút lá, khắp nơi lạnh giá

Chiều đến , Sóc chạy đi tìm nhím Thế nhưng ở đâu

Sóc cũng chỉ thấy cỏ cây im lìm, nhím thì biệt tăm

Vắng bạn Sóc buồn lắm

+ Tranh 3: gặp bạn thỏ Sóc bèn hỏi Thỏ có thấy

bạn nhím ở đâu không? Nhưng Thỏ lắc đầu bảo

không, khiến Sóc càng buồn thêm Đôi lúc nó nghĩ

dai: hay Nhím đã bị Sói bắt mất rồi Sóc chạy đi tìm

nhím khắp nơi

+ Tranh 4: Mãi đến khi mùa xuân đưa ấm áp đến

cho từng nhà cây cối thi nhau nảy lộc , chim chóc

hót véo von, Sóc gặp lại Nhím gặp lại nhau chúng

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

- Mỗi nhóm 1 tranh

Trang 12

vui lắm Chúng lại vui đùa như ngày nào Hỏi chuyện mãi rồi Sóc cũng biết: Cứ mùa đông đến, họnhà nhím lại phải đi tìm chỗ tránh rét nên cả mùa đông chúng bặt tin nhau.

-Tổ chức thi kể trước lớp, nhóm nào kể đầy đủ nhất sẻ thắng

- Theo dõi nhắc nhở

- Kể cả câu chuyện-Câu chuyện khuyên ta điều gì ?

Ý nghĩa: Câu chuyện nói lên tình bạn thân thiết

của Sóc và Nhím, mặc dù mỗi người có một hoàn cảnh sống khác nhau

1.Kiến thức : Đọc được vần ot, at, tiếng hót, ca hát Từ , câu ứng dụng

-Viết được ot, at, tiếng hót, ca hát

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: gà gáy , chim hót , chúng em ca hát.

2.Kĩ năng: Phát âm chuẩn viết được , đúng vần

3.Thái độ: Yêu thich môn tiếng việt , tích cực học tập

- Tự tin trong giao tiếp

Trang 13

c Hoạt động 3: Hướng dẫn viết

- Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết:

+ Viết ot: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết o liền

nét viết t kết thúc ở đường kẻ 2.

+ Viết at : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết a liền

bút t kết thúc ở đường kẻ 2

+ tiếng hót : Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết

chữ t liền bút viết vần iêng lia bút viết đặt dấu

sắc trên ê cách 1 con chữ o viết hót

+ bãi cát: Đặt bút ở đường kẻ 2 viết

b lia bút viết ai, lia bút viết đặt dấu ngã

trên a cách 1 con chữ o viết tiếng cát

- Theo dõi , sửa sai

- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp

Trang 14

- Cho HS xem tranh vẽ gì?

Nội dung bức tranh cho biết các bạn nhỏ rất vui

tham gia trồng cây và chăm sóc cây Trên cành

cây có tiếng chim hót nghe rất vui tai Trồng cây

rất có ích vừa giữ gìn môi trường xanh – sạch –

đẹp , lại có bóng mát để các em vui chơi lúc

trưa nắng, Vì vậy các em cần bảo vệ và chăm

sóc cây cho tốt

- Ghi câu ứng dụng:

Ai trồng cây Người đó có tiếng hót Trên vòm cây

Chim hót lời mê say

8 , 2.Hoạt động 2: Luyện viết vở

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Viết mẫu ot – at – tiếng hót – bãi cát

- GV theo dõi nhắc nhở các em viết chậm

- Thu bài chấm - nhận xét

- HS viết vở tập viết.

7, 3 Hoạt động 3: Luyên nói

- C - HS nêu chủ đề:“ gà gáy, chim hót , chúng em

ca hát ”.

- GV gợi ý : Tranh vẽ gì?

- Các con vật trong tranh đang làm gì?

- Hằng ngày em nghe tiếng gà gáy vào lúc nào?

- Tiếng gáy của nó ra sao? Khi gáy nó có động

tác gì? Tiếng gáy của nó có ích lợi gì cho mọi

Trang 15

- Xem trước bài vần 69 ăt, ât / 140

Sinh hoạt dưới cờăt – âtâ

ăt - âtLuyện tập chung

1713813965

17

Trò chơi vận động

ot – ơt

ot – ơtLuyện tập chung Học hát: Dành cho địa phương tự chọn

16/12

TOÁNHỌC VẦN

HỌC VẦN

MĨ THUẬT

66140141

Trang 16

17/12

TOÁN HỌC VẦN

HỌC VẦN

TN & XH

THỦ CÔNG

6714214317

17

KT định kì (cuối kì I)

ut – ưt

ut – ưtGiữ gìn lớp học sạch đẹp Gấp cái ví

Thanh kiếm, âu yếm, …Xay bột, nét chữ, kết bạn, …Trật tự trong giờ học (t2)Sinh hoạt lớp

TUẦN 17

Thứ hai, ngày 14 tháng 12 năm 2009

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Đọc được vần ăt – ât, rửa mặt , đấu vật , từ và đoạn thơ ứng dụng

Viết được : ăt, ât, rửa mặt , đấu vật

Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : ngày chủ nhật.

2 Kỹ năng:

Biết ghép âm đứng trước với các vần ăt, ât để tạo thành tiếng mới

Viết đúng vần, đều nét đẹp, đọc trôi chảy tiếng từ có vần ăt - ât

Trang 17

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động Giáo viên Hoạt động học sinh

5

1

10

1) Oån định:

2) Bài cũ: vần ot – at

Đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng

Cho học sinh viết bảng con:, bãi cát, trái

nhót, chẻ lạt.

Nhận xét

3) Bài mới:

a) Giới thiệu :

Hôm nay chúng ta học vần có âm ă, â đi

kèm âm t đó là vần ăt và ât  giáo viên ghi

bảng

B b) Hoạt động 1: Dạy vần

 Nhận diện vần: ăt

Giáo viên viết chữ atê

So sánh vần ăt và at

Ghép vần ắt

Phân tích cho cô vần ăt - - ghi bảng

Phát âm và đánh vần: ă – tờ – ăt

đọc trơn ăt

Ghép tiếng mặt

Phân tích tiếng mặt

Giáo viên viết bảng: mặt

Đánh vần tiếng mặt- đọc trơn mặt

Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

Giáo viên treo tranh sách giáo khoa hỏi:

Tranh vẽ gì ?

Ghi bảng: rửa mặt Cho học sinh đọc

Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

Gọi học sinh đọc sơ đồ

 Nhận diện vần ât:

Quy trình tương tự như vần ăt

So sánh vần ât và vần ăt

Dùng tranh giới thiệu từ đấu vật

Yêu cầu học sinh đọc 2 cột vần

Đọc toàn bảng

Nhận xét.

Hát

Học sinh đọc Học sinh viết bảng con N1: bãi cát ; N 2: trái nhót

N 3 : chẻ lạt Học sinh nhắc lại tựa bài

Học sinh quan sát Giống nhau: âm t , khác nhau : âm a và âm ă đứng trước

Cả lớp ghép bảng cài Vần ăt do ă, t tạo nên…

Học sinh đánh vần ; ă – tờ –ăt Học sinh đọc; ăt

Cả lớp thực hiện bảng ghép 1Học sinh phân tích : Có âm mờ đứng trước vần ắt sau

Đánh vần mờ – ăt – măt –nặng mặt Học sinh đọc ; mặt

Học sinh quan sát Bạn nhỏ đang rửa mặt Học sinh đọc ( 3 em )

4 học sinh đọc

3 học sinh đọc

1 học sinh đọc

Trang 18

c ) Hoạt động 2: Đọc tiếng từ ứng dụng

Bài này có những từ ứng dụng nào?

Giáo viên ghi bảng:

đôi mắt , bắt tay , mật ong , thật thà

Đọc tiếng có vần ăt, ât

Giáo viên giải nghĩa:

Đôi mắt:

Bắt tay: bắt tay nhau để thể hiện tình

cảm

Mật ong( có thể đưa lọ mật)

Thật thà: không nói dối, không

giả dối, giả tạo Một trong các đức tính trong 5

điều Bác dạy.

Giáo viên đọc mẫu

Đọc toàn bảng lớp

Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

d) Hoạt động 3: Hướng dẫn viết:

Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết

Viết vần ăt,ât , rửa mặt, đấu vật.

Yêu cầu học sinh viết bảng con

Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho học sinh

4) Củng cố : Hỏi vần mới học

Yêu cầu học sinh đọc toàn bảng

Giáo viên nhận xét tiết học

Hát múa chuyển tiết 2

Tiết 2

1) Hoạt động 1: Luyện đọc

a) Đọc bảng lớp:

Đọc vần , tiếng , từ không thứ tự

Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa cho

học sinh quan sát tranh vẽ gì?

Để xem chú gà con đẹp như thế nào cô và các

Học sinh quan sát

4 học sinh đọc tiếng có vần ăt- ât Mắt, bắt, mật, thật

Học sinh chú ý nghe

Học sinh quay mặt vào nhau thực hiện động tác bắt tay

Học sinh nếm, nêu mùi vị

3 học sinh đọc từ

Cả lớp viết bảng con

1 học sinh đọc

Học sinh quan sát và nêu nhận xét

Trang 19

7

7

5

em đọc bài thơ sẽ rõ

Ghi bảng bài thơ : Cái mỏ tí hon

Cái chân bé xíu

Lông vàng mát dịu

Mắt đen sáng ngời

Ơi chú gà ơi

Ta yêu chú lắm

Yêu cầu học sinh đọc từng câu

b) Đọc sách giáo khoa

Giáo viên đọc mẫu

Tổ chức thi đọc

Nhận xét ghi điểm

Nghỉ giữa tiết 2) Hoạt động 2: Luyện viết

Giáo viên nêu nội dung bài viết

yêu cầu khi ngồi viết

Giáo viên viết mẫu, hướng dẫn viết các nét

nối giữa vần,và đặt vị trí dấu

Yêu cầu học sinh viết vở tập viết

Kiểm tra 5 tập – nhận xét sửa sai

3) Hoạt động 3: Luyên nói

Đọc yêu cầu luyện nói

Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

Gợi ý ;

Tranh vẽ gì?

Con thường đi thăm vườn thú hay công

viên vào dịp nào?

Ngày chủ nhật con thường đi đâu, đi với

ai ?

Nơi con đến có gì đẹp ?

Con thấy những gì ở đó ?

Con thích đi chơi nơi nào nhất trong

ngày chủ nhật? Vì sao ?

Tổ chức cho học sinh nói theo cặp.

Học sinh trình bày trước lớp

Nhận xét tuyên dương

4) Củng cố:

Đọc lại toàn bài vừa học

Trò chơi: Thi tìm từ nhanh

Tìm từ có mang vần ăt, ât

Nhận xét tuyên dương

Học sinh đọc cá nhân , nối tiếp Học sinh thi đọc cá nhân

Học sinh chú ý Học sinh viết vở tập viết

Học sinh đọc Học sinh quan sát Học sinh trả lời

Học sinh thảo luận theo cặp( 3) Đại diện nhóm trình bày

Học sinh đọc Học sinh thi đua 4 tổ, mỗi tổ 5 em lên ghi bảng

Học sinh nhận xét

Trang 20

1  Về nhà xem lại các vần đã học

Chuẩn bị bài vần ôt – ơt

Thứ ba, ngày 15 tháng 12 năm 2009

BÀI: ÔT - ƠT

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Đọc được vần ôt ơt , cột cờ , cái vợt từ đoạn thơ ứng dụng

Viết được : ôt,ơt cột cờ , cái vợt

Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : “Những người bạn tốt””

2 Kỹ năng:

Biết ghép âm đứng trước với các vần ôt , ơt để tạo thành tiếng mới

Viết đúng vần, đều nét đẹp, đọc trôi chảy tiếng từ có vần ôt, ơt

3 Thái độ:

Thấy được sự phong phú của tiếng việt Thích học môn tiếng việt

II Chuẩn bị:

1. Giáo viên: Tranh sách giáo khoa , tranh cột cờ , bộ chữ ghép vần, 1 quả ớt

2. Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III Các hoạt động dạy học :

TG Hoạt động Giáo viên Hoạt động học sinh

5

1

10

1)Ổn định :

2)Kiểm bài cũ: ăt , ât

Đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng

Cho học sinh viết bảng con: rủa mặt, bắt

tay, thật thà.

Nhận xét

3)Bài mới:

a) Giới thiệu :

Hôm nay chúng ta học vần có âm ôt, ơt

đi kèm âm t đó là vần ôt và ơt  giáo viên

ghi bảng

b) Hoạt động 1 : Dạy vần

Nhận diện vần ôt

Giáo viên viết chữ otê lên bảng cho học sinh

So sánh vần ôt và ot

Ghép vần ôt

Hát

3 học sinh đọc Học sinh viết bảng con N1:rửa mặt; N 2: bắt tay

N 3 : thật thà

Học sinh nhắc lại tựa bài

Học sinh quan sát Giống nhau: âm t , khác nhau : âm

ô và âm o đứng trước

Trang 21

5

Phân tích cho cô vần ôt- - ghi bảng

Phát âm và đánh vần: ôê – tờ –ôêt

đọc trơn ôêt

Ghép tiếng cột

Phân tích tiếng cột

Giáo viên viết bảng: cột

Đánh vần tiếng cột - đọc trơn cột

Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

Giáo viên treo tranh sách giáo khoa hỏi:

Tranh vẽ gì ?

Ghi bảng: cột cờ Cho học sinh đọc

Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

Gọi học sinh đọc sơ đồ

Nhận diện vần ơt:

Quy trình tương tự như vần ôt

So sánh vần ơt và vần ôêt

Dùng tranh giới thiệu từ “ cái vợt’’

Ghi bảng

Yêu cầu học sinh đọc 2 cột vần

Đọc toàn bảng

Nhận xét.

Nghỉ giữa tiết

c)

Hoạt động 2: Đọc tiếng từ ứng dụng

Bài này có những từ ứng dụng nào?

Giáo viên ghi bảng:

Cơn sốt, xay bột, quả ớt, ngớt mưa

Đọc tiếng có vần ôt , ơt Giáo viên giải nghĩa:

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để

giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ

(nếu thấy cần),

Cơn sốt: Những lúc bị sốt nhiệt độ cơ thể đột

ngột tăng lên thì người ta bảo là lên cơn sốt.

Ngớt mưa: Khi đang mưa to, mưa dày hạt

mà đang tạnh dần thì gọi là ngớt mưa.

Giáo viên đọc mẫu Yêu cầu học sinh đọc

Đọc toàn bảng lớp

Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

d ) Hoạt động 3: Hướng dẫn viết:

Cả lớp ghép bảng cài Vần ôt do ô, t tạo nên…

Học sinh đánh vần ; ô– tờ –ôt Học sinh đọc; ôt

Cả lớp thực hiện bảng ghép 1Học sinh phân tích : Có âm cờ đứng trước vần ôt sau dấu nặng đặt dưới ô

Đánh vần cờ – ôt – cột – nặng – cột Học sinh đọc ; cột

Học sinh quan sát Tranh vẽ cột cờ Học sinh đọc ( 3 em )

4 học sinh đọc

3 học sinh đọc từ

3 học sinh đọc 2cột vần

1 học sinh đọc toàn bảng

Học sinh quan sát học sinh đọc tiếng có vần ôt , ơt Sốt , bột , ớt ,ngớt

Học sinh chú ý theo dõi

Học sinh đọc từ nhận xét

Trang 22

Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết

Viết vần ôt, ơt cột cờ , cái vợt

Yêu cầu học sinh viết bảng con

Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho học sinh

4)Củng cố : Hỏi vần mới học

Yêu cầu học sinh đọc toàn bảng

Giáo viên nhận xét tiết học

Hát múa chuyển tiết 2

Tiết 2

1)Hoạt động 1 : Luyện đọc

a) Đọc bảng lớp:

Đọc vần , tiếng , từ không thứ tự

Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa cho

học sinh quan sát tranh vẽ gì?

Các em đọc bài thơ để biết cây đa đem đến cho

ta niềm vui gì? Ghi bảng:

Hỏi cây bao nhiêu tuổi.

Cây không nhớ tháng năm.

Cây chỉ dang tay lá.

Che tròn một bóng râm.

Yêu cầu học sinh đọc từng câu

Gọi học sinh đọan , cả bài.

GV nhận xét và sửa sai.

b) Đọc sách giáo khoa

Giáo viên đọc mẫu

Tổ chức thi đọc

Nhận xét ghi điểm

Nghỉ giữa tiết

2 ) Hoạt động 2: Luyện viết

Giáo viên nêu nội dung bài viết

Oât , ơt , cột cờ , cái vợt

Yêu cầu khi ngồi viết lưng phải thẳng

Giáo viên viết mẫu, hướng dẫn viết các nét

nối giữa vần,và đặt vị trí dấu

Yêu cầu học sinh viết vở tập viết

Kiểm tra 5 tập – nhận xét sửa sai

2 học sinh đọc Cả lớp viết bảng con

Vần ôt, ơt

1 học sinh đọc

Học sinh đọc cá nhân Học sinh quan sát và nêu nhận xét Học sinh đọc cá nhân , nối tiếp

Học sinh đọc nối tiếp

2 học sinh đọc

Học sinh thi đọc cá nhân

Học sinh chú ý Học sinh viết vở tập viết

Trang 23

1

3) Hoạt động 3: Luyên nói

Đọc yêu cầu luyện nói: “Những người bạn tốt

Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

Gợi ý ;

Tranh vẽ gì?

Các bạn trong tranh đang làm gì?

Con nghĩ họ có phải là mhững người bạn

tốt không?vì sao?

Con có nhiều bạn tốt không?

Hãy giới thiệu tên người bạn con thích

nhất?

Vì sao con thích bạn đó nhất?

Người bạn tốt phải như thế nào?

Con có muốn trở thành bạn tốt của

mọi người không?

Con có thích có nhiều bạn tốt không?

Tổ chức cho học sinh nói theo cặp.

Học sinh trình bày trước lớp

Nhận xét tuyên dương

GV giáo dục TTTcảm

4) Củng cố:

Đọc lại toàn bài vừa học

Trò chơi: Thi tìm từ nhanh

Tìm từ có mang vần ôt , ơt

Nhận xét tuyên dương

5) Dặn dò:

Về nhà xem lại các vần đã học

Chuẩn bị bài vần ôt – ơt

Học sinh đọc yêu cầu Học sinh quan sát Học sinh trả lời

Đại diện nhóm trình bày Học sinh nhận xét

1 học sinh đọc Học sinh thi đua 4 tổ, mỗi tổ 5 em lên ghi bảng

Học sinh nhận xét

Thứ tư, ngày 16 tháng 12 năm 2009

BÀI: ET - ÊT

I Mục tiêu:

1) Kiến thức:

- Đọc được vần et , êt , bánh tét , dệt vải , từ câu ứng dụng

- Viết được : et , êt , bánh tét , dệt vải

- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : “ Chợ tết””

Trang 24

2) Kỹ năng:

- Biết ghép âm đứng trước với các vần et , êt để tạo thành tiếng mới

- Viết đúng vần, đều nét đẹp, đọc trôi chảy tiếng từ có vần et, êt

3) Thái độ:

- Thấy được sự phong phú của tiếng việt Thích học môn tiếng việt

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Tranh sách giáo khoa , tranh dệt vải , con rết , sấm sét ,bộ chữ ghép vần,

Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III Các hoạt động dạy học :

TG Hoạt động Giáo viên Hoạt động học sinh

5

1

10

2) Ổn định :

3) Kiểm bài cũ : ôt , ơt

Đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng

Cho học sinh viết bảng con: cơn sốt ,xay bột,

ngớt mưa.

Nhận xét

4) Bài mới:

a) Giới thiệu :

_ Hôm nay chúng ta học vần có âm e , ê đi

kèm âm t đó là vần et , êt  giáo viên ghi

bảng

b) Hoạt động 1 : Dạy vần

 Nhận diện vần et

Giáo viên viết chữ ôt lên bảng cho học sinh

So sánh vần ôt và et

Ghép vần et

Phân tích cho cô vần et- - ghi bảng

Phát âm và đánh vần: e – tờ –et 

đọc trơn et

Ghép tiếng tét

Phân tích tiếng tét

Giáo viên viết bảng: tét

Đánh vần tiếng tơ – et - tét – sắc - tét -đọc

trơn tét

Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

Giáo viên treo tranh sách giáo khoa hỏi:

Tranh vẽ gì ?

Hát

3 Học sinh đọc Học sinh viết bảng con N1:cơn sốt ; N 2: xay bột

N 3 : ngớt mưa

Học sinh nhắc lại tựa bài

Học sinh quan sát Giống nhau: âm t , khác nhau : âm ô và âm e đứng trước

Cả lớp ghép bảng cài Vần et do e, t tạo nên…

Học sinh đánh vần ; e – tờ –et Học sinh đọc; et

Cả lớp thực hiện bảng ghép 1Học sinh phân tích : Có âm t đứng trước vần et sau dấu sắc đặt trên e Đánh vần tờ – ét – tét – sắc – tét Học sinh đọc ; tét

Học sinh quan sát Tranh vẽ bánh tét

Trang 25

Ghi bảng: bánh tét Cho học sinh đọc

Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

Gọi học sinh đọc sơ đồ

 Nhận diện vần êt

Quy trình tương tự như vần êt

So sánh vần êt và vần et

Dùng tranh giới thiệu từ “ dệt vải”

Ghi bảng

Yêu cầu học sinh đọc 2 cột vần

Đọc toàn bảng

Nhận xét.

Nghỉ giữa tiết

c) Hoạt động 2: Đọc tiếng từ ứng dụng

Bài này có những từ ứng dụng nào?

Giáo viên ghi bảng:

Nét chữ , sấm sét , con rết , kết bạn.

Đọc tiếng có vần et , êt

Giáo viên đưa tranh, con rết , sấm sét ,

Cho học sinh quan sát giải nghĩa từ

Giáo viên đọc mẫu Yêu cầu học sinh đọc

Đọc toàn bảng lớp

Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

d) Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết:

Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết

Viết vần et , êt , bánh tét , dệt vải

Yêu cầu học sinh viết bảng con

Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho học sinh

5) Củng cố : Hỏi vần mới học

Yêu cầu học sinh đọc toàn bảng

Giáo viên nhận xét tiết học

Hát múa chuyển tiết 2

Tiết 2

1 Hoạt động 1 : Luyện đọc

a)Đọc bảng lớp:

Đọc vần , tiếng , từ không thứ tự

Học sinh đọc ( 3 em )

4 học sinh đọc

3 học sinh đọc từ

3 học sinh đọc 2cột vần

1 học sinh đọc toàn bảng

Học sinh quan sát

4 học sinh đọc tiếng có vần et , êt nét , sét , rết , kết

Học sinh chú ý theo dõi

5 học sinh đọc từ nhận xét

2 học sinh đọc

Cả lớp viết bảng con

Vần et , et

1 học sinh đọc

Trang 26

7

7

5

Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa cho

học sinh quan sát tranh vẽ gì?

Để biết đươc đàn chim bay đi tránh rét ở đâu

các em đọc câu ứng dụng sẽ rõ

Ghi bảng:

“ Chim tránh rét bay về phương nam.Cả đàn

đã thắm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng.”

Yêu cầu học sinh đọc tiếng, từ ,câu

Gọi học sinh cả bài.

GV nhận xét và sửa sai.

b)Đọc sách giáo khoa

Giáo viên đọc mẫu

Tổ chức thi đọc

Nhận xét ghi điểm

Nghỉ giữa tiết

2 Hoạt động 2: Luyện viết

Giáo viên nêu nội dung bài viết

Et , êt , bánh tét , dệt vải

Yêu cầu khi ngồi viết lưng phải thẳng

Giáo viên viết mẫu, hướng dẫn viết các nét

nối giữa vần, và đặt vị trí dấu

Yêu cầu học sinh viết vở tập viết

Kiểm tra 5 tập – nhận xét sửa sai

3 Hoạt động 3: Luyên nói

Đọc yêu cầu luyện nói: “ Chợ tết “

Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

Gợi ý ;

Tranh vẽ gì?

Chợ tết có bán những hàng gì?

Em có được mẹ dẫn đi chợ tết lần nào

Tổ chức cho học sinh nói theo cặp.

Học sinh trình bày trước lớp

Nhận xét tuyên dương

GV giáo dục TTTcảm

4 Củng cố:

Đọc lại toàn bài vừa học

Học sinh đọc cá nhân Học sinh quan sát và nêu nhận xét Đàn chim bay đi tránh rét.

Học sinh đọc cá nhân , nối tiếp

Học sinh đọc nối tiếp

2 học sinh đọc

Học sinh thi đọc cá nhân

Học sinh chú ý Học sinh viết vở tập viết

Học sinh đọc yêu cầu Học sinh quan sát Học sinh trả lời

Đại diện nhóm trình bày Học sinh nhận xét

1 học sinh đọc

Trang 27

Trò chơi: Thi tìm từ nhanh

Tìm từ có mang vần et, êt

Nhận xét tuyên dương

5 Dặn dò:

Về nhà xem lại các vần đã học

Chuẩn bị bài vần ut , ưt

Học sinh thi đua 4 tổ, mỗi tổ 5 em lên ghi bảng

Học sinh nhận xét

- Đọc được vần ut , ưt , bút chì , mứt gừng, từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : ut , ưt , bút chì , mứt gừng.

- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : “Ngón út , em út ,sau rốt””

2) Kỹ năng:

- Biết ghép âm đứng trước với các vần ut , ưt để tạo thành tiếng mới

- Viết đúng vần, đều nét đẹp, đọc trôi chảy tiếng từ có vần ut, ưt.

3) Thái độ:

- Thấy được sự phong phú của tiếng việt Thích học môn tiếng việt

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Tranh sách giáo khoa , bộ chữ ghép vần,

Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III Các hoạt động dạy học :

TG Hoạt động Giáo viên Hoạt động học sinh

5

1

1) Ổn định :

2) Kiểm bài cũ: et, êt

Đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng

Cho học sinh viết bảng con : nét chữ , sấm sét

, kết bạn

Nhận xét

3) Bài mới:

a) Giới thiệu :

_ Hôm nay chúng ta học vần có âm u,ư đi kèm

âm t đó là vần ut ,ưât  giáo viên ghi bảng

b) Hoạt động 1 : Dạy vần

Nhận diện vần ut

Giáo viên viết chữ et lên bảng cho học sinh

Hát

3 Học sinh đọc Học sinh viết bảng con N1:nét chữ ; N 2: sấm sét N

3 : kết bạn

Học sinh nhắc lại tựa bài

Trang 28

Phân tích cho cô vần ut- - ghi bảng

Phát âm và đánh vần: u– tờ –ut  ut

Ghép tiếng bút

Phân tích tiếng bút

Giáo viên viết bảng: bút

Đánh vần tiếng bờ – ut –bút – sắc – bút đọc

trơn bút

Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

Giáo viên cây bút lên giới thiệu từ: bút chì Ghi

bảng: bút chì

Cho học sinh đọc từ

Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

Gọi học sinh đọc sơ đồ

Nhận diện vần ưt

Quy trình tương tự như vần ut

So sánh vần ut và vần ưt

Dùng tranh giới thiệu từ “mứt gừng”

Ghi bảng

Yêu cầu học sinh đọc 2 cột vần

Đọc toàn bảng

Nhận xét.

Nghỉ giữa tiết

c) Hoạt động 2: Đọc tiếng từ ứng dụng

Bài này có những từ ứng dụng nào?

Giáo viên ghi bảng:

Chim cútõ ,sút bóng , sứt răng, nứt nẻ.

Đọc tiếng có vần ut , ưt

Giáo viên giải nghĩa từ

Chim cút: (đưa tranh) một loại chim nhỏ đẻ

trứng nhỏ như đầu ngón tay mà chúng ta hay ăn.

Nứt nẻ:Nứt ra thành nhiều đường ngang dọc.

Giáo viên đọc mẫu Yêu cầu học sinh đọc

Đọc toàn bảng lớp

Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

d) Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết:

Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết

Viết vần ut , ưt , bút chì , mứt gừng

Học sinh quan sát Giống nhau: âm t , khác nhau : âm u và âm e đứng trước

Cả lớp ghép bảng cài Vần ut do u, t tạo nên…

Học sinh đánh vần ; u – tờ –ut Học sinh đọc; ut

Cả lớp thực hiện bảng ghép 1Học sinh phân tích : Có âm b đứng trước vần ut sau dấu sắc đặt trên u Đánh vần bờ –út – bút – sắc – bút Học sinh đọc ; bút

Học sinh quan sát Học sinh đọc ( 3 em )

4 học sinh đọc

3 học sinh đọc từ

3 học sinh đọc 2cột vần

1 học sinh đọc toàn bảng

Học sinh quan sát Học sinh đọc tiếng có vần ut ưt

cút , sút, sưtù , nứt Học sinh chú ý theo dõi

4 học sinh đọc từ nhận xét

2 học sinh đọc

Trang 29

Yêu cầu học sinh viết bảng con

Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho học sinh

4) Củng cố : Hỏi vần mới học

Yêu cầu học sinh đọc toàn bảng

Giáo viên nhận xét tiết học

Hát múa chuyển tiết 2

Tiết 2

1) Hoạt động 1 : Luyện đọc

a)Đọc bảng lớp:

Đọc vần , tiếng , từ không thứ tự

Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa cho học

sinh quan sát tranh vẽ gì?

Để biết đươc các bạn nhỏ suy nghĩ điều gì các em

đọc câu ứng dụng sẽ rõ

Ghi bảng:

“ Bay cao cao vút Chim biến mất rồi Chỉ còn tiếng hót Làm xanh da trời”

Yêu cầu học sinh đọc tiếng, từ ,câu

Gọi học sinh cả bài.

GV nhận xét và sửa sai.

b)Đọc sách giáo khoa

Giáo viên đọc mẫu

Tổ chức thi đọc

Nhận xét ghi điểm

Nghỉ giữa tiết 2) Hoạt động 2: Luyện viết

Giáo viên nêu nội dung bài viết

ut , ưât , bút chì , mứt gừng.

Yêu cầu khi ngồi viết lưng phải thẳng

Giáo viên viết mẫu, hướng dẫn viết các nét nối

giữa vần, và đặt vị trí dấu

Yêu cầu học sinh viết vở tập viết

Kiểm tra 5 tập – nhận xét sửa sai

3) Hoạt động 3: Luyên nói

Đọc yêu cầu luyện nói: “ Ngón út , em út , sau

rốt ”

Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh trong

sách giáo khoa

Gợi ý ;

Cả lớp viết bảng con

Vần ut , ưt

1 học sinh đọc

Học sinh đọc cá nhân Học sinh quan sát và nêu nhận xét Học sinh đọc cá nhân , nối tiếp

Học sinh đọc nối tiếp

2 học sinh đọc

Học sinh thi đọc cá nhân

Học sinh chú ý Học sinh viết vở tập viết

Học sinh đọc yêu cầu

Trang 30

5

1

Tranh vẽ gì?

Bàn tay có mấy ngón? Trong 5 ngón tay

ngón nào gọi là ngón út ? vì sao gọi là ngón

út ?

Nhà em có mấy anh chị em người nhỏ nhất

gọi là gì ?

Quan sát tranh xem con vịt đi một mình sau

những con vịt khác gọi là gì ?

Tổ chức cho học sinh nói theo nhóm mỗi nhóm

một nội dung.( 3 phút )

Học sinh trình bày trước lớp

Nhận xét tuyên dương

GV giáo dục TTTcảm.nhường nhịn yêu thương

em nhỏ

4) Củng cố:

Đọc lại toàn bài vừa học

Trò chơi: Thi tìm từ nhanh

Tìm từ có mang vần et, êt

Nhận xét tuyên dương

5) Dặn dò:

Về nhà xem lại các vần đã học

Chuẩn bị bài vần ut , ưt

Học sinh quan sát Học sinh trả lời

Đại diện nhóm trình bày Học sinh nhận xét

1 học sinh đọc Học sinh thi đua 4 tổ, mỗi tổ 5 em lên ghi bảng

Học sinh nhận xét

Thứ sáu , ngày 18 tháng 12 năm 2009

Tập viết THANH KIẾM – ÂU YẾM – AO CHUÔM BÁNH NGỌT – BÃI CÁT – THẬT THÀ I.Mục tiêu :

- Viết đúng các chữ :thanh kiếm , âu yếm, ao chuôm , bánh ngọt….

-Viết đúng độ cao các con chữ Kiểu chữ viết thường cở vừa theo theo vở tập viết 1 tập 1

- học sinh khá giỏi viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết

-Biết cầm bút, tư thế ngồi viết.

II.Đồ dùng dạy học:

-Mẫu viết bài 15, vở viết, bảng …

III.Các hoạt động dạy học :

TG Hoạt động GV Hoạt động HS

5/ 1.KTBC : Hỏi tên bài cũ 1HS nêu tên bài viết tuần trước.

Trang 31

2/

10/

5/

10/

Gọi 3 HS lên bảng viết.

Cả lớp viết bảng con

Gọi 3 hs nộp vở để GV chấm.

Nhận xét kiểm tra.

2.Bài mới :

a) Giới thiệu bài: Hôm nay tập viết các từ:

thanh kiếm , âu yếm , ao chuôm , bánh ngọt ,

bãi cát thật thà Ghi bảng :

b) Hoạt động 1 : Quan sát mẫu chữ viết ,

kết hợp viết bảng con

Giáo viên chọn một số từ cho học sinh viết bảng

con.

Giáo viên lần lược đưa từng từ lên cho học sinh

quan sát và nhận xét

Yêu cầu học sinh phân tích từ.

GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết.

( lưu ý điểm đặt bút , kết thúc , khoảng cách độ

cao)

Yêu cầu học sinh viết bảng con

GV nhận xét và sửa sai cho học sinh

Gọi HS đọc nội dung bài viết.

Nghỉ giữa tiết

c ) Hoạt động 2 : viết vở tập viết

Cho HS viết bài vào tập.

Nhắc tư thế ngồi viết

3 HS lên bảng viết:

, nhà trường , buôn làng , hiền lành Chấm bài 3 học sinh

HS nêu tựa bài.

HS theo dõi ở bảng lớp.

Học sinh quan sát và nhận xét Học sinh phân tích từ

Cả lớp viết bảng con Học sinh viết 1 số từ khó.

Thanh kiếm , ao chuôm, bánh ngọt , thật thà.

Nhận xét

1 HS đọc lại các từ luyện viết :

Cả lớp viết vở tập viết học sinh viết chặm

Trang 32

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết

chậm, giúp các em hoàn thành bài viết

Chấm tập 7 học sinh

Nhận xét tuyên dương

4.Củng cố :

Hỏi lại tên bài viết.

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết.

Nhận xét chung

5 Dặn dò : chuẩn bị tiết 2

Tiết 2

viết 3 dòng , học sinh khá giỏi viết cả bài.

1học sinh nêu Học sinh đọc

Tập viết

: XAY BỘT – NÉT CHỮ – KẾT BẠN CHIM CÚT –ĐÔI MẮT –NỨT NẺ :

I.Mục tiêu :

- Viết đúng các chữ : xay bột , nét chữ, kết bạn , chim cút….đôi mắt, nứt nẻ

-Viết đúng độ cao các con chữ Kiểu chữ viết thường cở vừa theo theo vở tập viết 1 tập 1

- học sinh khá giỏi viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết

-Biết cầm bút, tư thế ngồi viết.

II.Đồ dùng dạy học:

-Mẫu viết bài 16 vở viết, bảng …

III.Các hoạt động dạy học :

TG Hoạt động GV Hoạt động HS

3/

13/

1.KTBC : Hỏi tên bài cũ.

2.Bài mới :

a) Giới thiệu bài: Hôm nay tập viết các từ:

xay bột , nét chữ, kết bạn , chim cút, con vịt

thời tiết Ghi bảng :

b) Hoạt động 1 : Quan sát mẫu chữ viết ,

kết hợp viết bảng con

Giáo viên chọn một số từ cho học sinh viết bảng

con.

Giáo viên lần lược đưa từng từ lên cho học sinh

quan sát và nhận xét

Yêu cầu học sinh phân tích từ.

GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết.

( lưu ý điểm đặt bút , kết thúc , khoảng cách độ

cao)

Yêu cầu học sinh viết bảng con

1HS nêu tên bài trước.

HS nêu tựa bài.

HS theo dõi ở bảng lớp.

Học sinh quan sát và nhận xét Học sinh phân tích từ

Cả lớp viết bảng con

Trang 33

13/

3/

GV nhận xét và sửa sai cho học sinh

Gọi HS đọc nội dung bài viết.

Nghỉ giữa tiết

c ) Hoạt động 2 : viết vở tập viết

Cho HS viết bài vào tập.

Nhắc tư thế ngồi viết

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết

chậm, giúp các em hoàn thành bài viết

Chấm tập 7 học sinh

Nhận xét tuyên dương

4.Củng cố :

Hỏi lại tên bài viết.

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết.

Nhận xét chung

5 Dặn dò : chuẩn bị bài sau it, iêt

Học sinh viết 1 số từ khó.

Nét chữ, kết bạn , chim cút thời tiết Nhận xét

1 HS đọc lại các từ luyện viết :

Cả lớp viết vở tập viết học sinh viết chặm viết 3 dòng , học sinh khá giỏi viết cả bài.

1học sinh nêu Học sinh đọc

Trang 34

Sinh hoạt dưới cờ

it – iêt

it – iêtĐiểm, Đoạn thẳng

Sơ kết học kì I (như bài 17)uôt – ươt

uôt – ươtĐộ dài đoạn thẳng

Thực hành đo độ dàiÔn tập

Ôn tậpVẽ tiếp hình và màu vào hình vuông

Một chục , tia số

oc – ac ( kiểm tra HKI )

oc – ac ( kiểm tra HKI )

Trang 35

THỦ CÔNG

1818

Cuộc sống xung quanh Gấp cái ví (tiết 2)

Ôn tập kiểm tra HKI ( Toán )Ôn tập kiểm tra HKI

Thực hành kĩ năng cuối kì I

- Đọc được vần it , iêt , trái mít, chữ viét, từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : it , iêt , trái mít, chữ viết.

- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : “Em tô, vẽ,viết”

2) Kỹ năng:

- Biết ghép âm đứng trước với các vần it , iêt để tạo thành tiếng mới

- Viết đúng vần, đều nét, đẹp, đọc trôi chảy tiếng từ có vần it, iêt.

3) Thái độ:

- Thích học môn tiếng việt

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Tranh sách giáo khoa , bộ chữ ghép vần,

Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III Các hoạt động dạy học :

TG Hoạt động Giáo viên Hoạt động học sinh

5 1) Ổn định :

2) Kiểm bài cũ : vần có âm t ở cuối

Đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng

Cho học sinh viết bảng con : nét chữ ,bút chì,

Hát

3 Học sinh đọc Học sinh viết bảng con

Trang 36

b) Hoạt động 1 : Dạy vần

Nhận diện vần it

Giáo viên viết chữ in lên bảng cho học sinh

So sánh vần it và in

Ghép vần it

Phân tích vần it- - ghi bảng:

Phát âm và đánh vần: i– tờ –it  it

Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

Giáo viên đưa cây bút lên giới thiệu :trái mít Ghi

bảng:  cho học sinh đọc từ

Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

Gọi học sinh đọc sơ đồ

Nhận diện vần iêt

Quy trình tương tự như vần it

So sánh vần iêt và vần it

Dùng tranh giới thiệu từ “chữ viết ”

Ghi bảng:

Yêu cầu học sinh đọc 2 cột vần

Đọc toàn bảng

Nhận xét.

Nghỉ giữa tiết

c) Hoạt động 2: Đọc tiếng từ ứng dụng

Giáo viên ghi từ lên bảng:

Con vịt ,đông nghịt , thời tiết , hiểu biết.

Tìm , đọc tiếng có vần it , iêt

Giáo viên giải nghĩa từ

+ Đông nghịt: Rất đông.

+ Hiểu biết: Là người biết rất rõ và hiểu thấu

N1:nét chữ ; N 2: bút chì

N 3 : kết bạn

Học sinh nhắc lại tựa bài

Học sinh quan sát Giống nhau: âm t , khác nhau : âm

i và âm iê đứng trước Cả lớp ghép bảng cài Vần it do i, t tạo nên…

HS đánh vần ; i – tờ –it –it Cả lớp thực hiện bảng ghép 1Học sinh phân tích : Có âm m đứng trước vần it sau dấu sắc đặt trên i

Đánh vần mờ –it –mit – sắc –mít Học sinh đọc ; mít

Học sinh quan sát Học sinh đọc ( 3 em )

4 học sinh đọc

3 học sinh đọc từ

3 học sinh đọc 2cột vần

1 học sinh đọc toàn bảng

Học sinh quan sát Học sinh đọc tiếng có vần it iêt Học sinh chú ý theo dõi

Trang 37

Giáo viên đọc mẫu Yêu cầu học sinh đọc

Đọc toàn bảng lớp

Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

d) Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết:

Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết, vần it , iêt

, trái mít , chữ viết.

Yêu cầu học sinh viết bảng con

Giáo viên nhận xét , sủa sai.

4) Củng cố : Hỏi vần mới học

Yêu cầu học sinh đọc toàn bảng

Giáo viên nhận xét tiết học

Hát múa chuyển tiết 2

Tiết 2

1) Hoạt động 1 : Luyện đọc

a)Đọc bảng lớp:

Đọc vần , tiếng , từ không thứ tự

Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa cho học

sinh quan sát tranh vẽ gì?

Để biết bức tranh vẽ gì các em giải câu đố sẽ rõ

Ghi bảng:

“ Con gì có cánh

Mà lại biết bơi

Ngày xuống ao chơi

Đêm về đẻ trứng ?

Yêu cầu học sinh đọc tiếng , câu

Gọi học sinh cả bài.

GV nhận xét và sửa sai.

b)Đọc sách giáo khoa

Giáo viên đọc mẫu

Tổ chức thi đọc

Nhận xét ghi điểm

Nghỉ giữa tiết 2) Hoạt động 2: Luyện viết

Nhắc tư thế khi ngồi viết

Giáo viên nhắc nhở học sinh viết

Yêu cầu học sinh viết vở tập viết

Kiểm tra 5 tập – nhận xét sửa sai

3) Hoạt động 3: Luyên nói

4 học sinh đọc từ nhận xét

2 học sinh đọc Cả lớp viết bảng con

Vần it, iêt

1 học sinh đọc

Học sinh đọc cá nhân Học sinh quan sát và trả lời

Học sinh đọc tiếng có vần iêt Học sinh đọc nối tiếp

1 học sinh đọc

Học sinh thi đọc cá nhân

Học sinh chú ý Học sinh viết vở tập viết

Trang 38

5

1

Đọc yêu cầu luyện nói: “ em tô, vẽ ,viết ”

Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh trong

sách giáo khoa

Gợi ý ;

Tranh vẽ gì ?

Các bạn vẽ có đẹp không ?

Em thích vẽ gì? …

Tổ chức cho học sinh nói theo cặp ( 3 phút )

Học sinh trình bày trước lớp

Nhận xét tuyên dương

GV giáo dục TTTcảm

4) Củng cố:

Đọc lại toàn bài vừa học

Trò chơi: Thi tìm từ nhanh( nếu còn thời gian)

Tìm từ có mang vần it, iêât

Nhận xét tuyên dương 5) Dặn dò:

Về nhà xem lại các vần đã học Chuẩn bị bài vần uôt , ươt

Học sinh đọc yêu cầu Học sinh quan sát Học sinh trả lời

Đại diện nhóm trình bày Học sinh nhận xét

1 học sinh đọc Học sinh thi đua 4 tổ, mỗi tổ 5 em lên ghi bảng

Học sinh nhận xét

Thứ ba, ngày 22 tháng 12 năm 2009

BÀI: UÔT - ƯƠT

I Mục tiêu:

1) Kiến thức:

- Đọc được vần uôt ,ươt , chuột nhắt, lướt ván , từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : uôt , ươt, chuột nhắt, lướt ván

- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : “Chơi cầu trượt”

2) Kỹ năng:

- Biết ghép âm đứng trước với các vần uôt , ươt để tạo thành tiếng mới

- Viết đúng vần, đều nét, đẹp, đọc trôi chảy tiếng từ có vần ; uôt, ươt

3) Thái độ:

- Thích học môn tiếng việt

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Tranh sách giáo khoa , bộ chữ ghép vần,

Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III Các hoạt động dạy học :

Trang 39

TG Hoạt động Giáo viên Hoạt động học sinh

2) Kiểm bài cũ : it , iêt

Đọc từ, câu ứng dụng

Cho học sinh viết bảng con : con vịt ,thời tiết,

hiểu biết

Nhận xét

3) Bài mới:

a) Giới thiệu :

Hôm nay chúng ta học vần uôtâ, ươt  giáo

viên ghi bảng :

b) Hoạt động 1 : Dạy vần

Nhận diện vần uôt

Giáo viên viết chữ ut lên bảng cho học sinh

So sánh vần uôt và ut

Ghép vần uôt

Phân tích vần uôt- - ghi bảng:

Phát âm và đánh vần: u – ô – tờ – uôt  đọc

trơn uôt

Ghép tiếng chuột

Phân tích tiếng chuột

Ghi bảng –Yêu cầu học sinh đánh vần – đọc

trơn

Giáo viên chỉnh sửa

Giáo viên cho học sinh quan sát tranh giới thiệu :

chuột nhắt Ghi bảng:  cho học sinh đọc từ

Giáo viên chỉnh sửa

Gọi học sinh đọc sơ đồ

Nhận diện vần ươt

Quy trình tương tự như vần uôt

So sánh vần ươt ,uôt

Dùng tranh giới thiệu từ “lướt ván”

Ghi bảng:

Yêu cầu học sinh đọc 2 cột vần

Đọc toàn bảng

Học sinh nhắc lại tựa bài

Học sinh quan sát Giống nhau: âm t , khác nhau : âm uô và âm u đứng trước Cả lớp ghép bảng cài Vần uôt do uô, t tạo nên…

H/ sinh đánh vần ; u – ô – tờ – uô t –uôt

Cả lớp thực hiện bảng ghép 1Học sinh phân tích : âm ch đứng trước vần uôt sau dấu nặng đặt dưới ô

Đánh vần chờ –uôt –chuôt –nặng –chuột – chuột

Học sinh quan sát Học sinh đọc ( 3 em )

4 học sinh đọc

3 học sinh đọc từ

3 học sinh đọc 2cột vần

1 học sinh đọc toàn bảng

Trang 40

8

1

10

Giáo viên ghi từ lên bảng:

Trắng muốt, tuốt lúa, vượt lên , ẩm ướt

Tìm , đọc tiếng có vần uôt, ươt

Giáo viên giải nghĩa từ

+Trắng muốt: Rất trắng, trắng mịn trông rất

đẹp.

+Tuốt lúa: Làm cho hạt lúa rời ra khỏi bông

lúa.

Giáo viên đọc mẫu- Yêu cầu học sinh đọc

Đọc toàn bảng lớp

Giáo viên chỉnh sửa

d) Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết:

Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết, vần uôt ,

ươt, chuột nhắt ,lướt ván

Yêu cầu học sinh viết bảng con

Nhận xét , sủa sai.

4) Củng cố : Hỏi vần mới học

Yêu cầu học sinh đọc toàn bảng

Nhận xét tiết học

Hát chuyển tiết 2

Tiết 2

1) Hoạt động 1 : Luyện đọc

a) Đọc bảng lớp:

Đọc vần , tiếng , từ không thứ tự

Yêu cầu học sinh quan sát tranh ở sách giáo

khoa cho biết tranh vẽ gì?

Để biết bức tranh vẽ gì các em đọc bài thơ sẽ rõ,

Yêu cầu học sinh đọc tiếng , câu

Gọi học sinh cả bài.

Nhận xét , sửa sai.

b) Đọc sách giáo khoa

Giáo viên đọc mẫu

Học sinh quan sát Học sinh đọc tiếng có vần uôt ươt Học sinh chú ý theo dõi

3 học sinh đọc từ Nhận xét

2 học sinh đọc

Cả lớp viết bảng con

Vần uôt , ươt

1 học sinh đọc

Học sinh đọc cá nhân Học sinh quan sát và trả lời

Học sinh đọc tiếng có vần uôt Học sinh đọc nối tiếp câu

1 học sinh đọc

Ngày đăng: 07/11/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cộng và trừ trong phạm vi 10 Nghe hát : Quốc ca , kể chuyện âm  nhạc - Tieng viet T 16 CKT l.1
Bảng c ộng và trừ trong phạm vi 10 Nghe hát : Quốc ca , kể chuyện âm nhạc (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w