1.Kiểm tra bài cũ : Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Sau cơn mưa” và trả lời các câu hỏi trong SGK.. Những cảnh vật thay đổi như thế nào sau cơn mưa.[r]
Trang 1TUẦN 33
Ngày soạn: 21/4/2016
Ngày dạy:T2,25/4/2016
Tập đọc CÂY BÀNG I.Mục tiêu:
1 Kiến thức :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Sừng sững,khẳng khiu, trụi lá, chi chít Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm riêng
- Trả lời được câu hỏi 1 ( SGK )
2 Kĩ năng : Nhận biết được bài văn, bước đầu biết nghỉ hơi sau mỗi dấu câu, cụm từ.
Đọc to, rõ ràng
3 Thái độ : Giáo dục hs biết yêu thiên nhiên, ham đọc sách
* BVMT : GV liên hệ về ý thức BVMT, giúp HS thêm yêu quý trường lớp
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc ở SGK Ảnh một số loại cây trồng ở sân trường (CNTT)
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ : Gọi học sinh đọc bài
tập đọc “Sau cơn mưa” và trả lời các câu
hỏi trong SGK
? Những cảnh vật thay đổi như thế nào sau
cơn mưa?
GVNhận xét
2.Bài mới:
a.GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài ghi
bảng.(1')
b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc: (15')
+ Đọc mẫu bài văn (giọng đọc rõ, to,
ngắt nghỉ hơi đúng chỗ)
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó
Ghi từ lên gạch chân các từ sau:
sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
+ Luyện đọc câu:
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách đọc
nối tiếp, học sinh ngồi đầu bàn đọc câu thứ
nhất, các em khác tự đứng lên đọc nối tiếp
các câu còn lại cho đến hết bài
2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
Nhắc lại
Lắng nghe
- 5, 6 em đọc các từ khó trên bảng
- Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên
Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
- Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
Trang 2+ Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2 đoạn)
+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp
nhau
+ Đọc cả bài
+ GVđọc diễn cảm bài văn
+ Đọc đồng thanh cả bài
Ôn các vần oang, oac (15')
Bài tập1:
Tìm tiếng trong bài có vần oang ?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngoài bài
+ có vần oang
+ có vần oac:
? So sánh oang và oac ?
Bài tập 3:
Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần oang
hoặc oac ?
Gọi HS đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1(2')
- HS đọc lại toàn bài.
Tiết 2 4.Tìm hiểu bài (10')
Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc
thầm và trả lời các câu hỏi:
1 Cây bàng thay đổi như thế nào ?
+ Vào mùa đông ?
+ Vào mùa xuân ?
+ Vào mùa hè ?
+ Vào mùa thu ?
Theo em cây bàng đẹp nhất vào lúc
nào ?
Luyện nói: (10')
Kể tên những cây trồng ở sân trường em.
Yc hs thảo luận nhóm đôi đẻ kể tên các
cây trồng ở trường em
-đại diện nhóm lên trình bày kết quả thảo
luận của mình
* BVMT: Vậy để những cây xanh , cây
hoa trên sân trường em lúc nào cũng đẹp ,
lúc nào cũng mát thì em phải có trách
Hai em đọc
2 em đọc, lớp đồng thanh.
- Khoảng
- quạ khoang, dầu loang……
- Học sinh đọc câu mẫu SGK
Bé ngồi trong khoang thuyền
Chú bộ đội khoác ba lô trên vai
Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy
- Cây bàng khẳng khiu trụi lá
- Cành trên cành dưới chi chít lộc non
- Tán lá xanh um che mát một khoảng sân
- Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá
- Mùa xuân, mùa thu
Học sinh quan sát tranh SGK và luyện nói theo nhóm nhỏ 3, 4 em:
cây phượng, cây tràm, cây bạch đàn, cây bàng lăng, …
Trang 3nhiệm gì ?
Tuyên dương nhóm hoạt động tốt
5.Củng cố (5')
Gọi HS đọc bài, nêu lại nội dung bài đã
học
- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài
mới
Nêu tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 (T171)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, trừ; biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác
2 Kĩ năng : vận dụng các kiến thức nêu trên để làm bài tập : 1, 2, 3, 4
3 Thái độ : GD hs yêu thích môn học, tính chính xác trong môn Toán
III Hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Bài 2 (170)
- GV nhận xét
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài - ghi bảng
b Hướng dẫn ôn tập:
+ Bài 1: Tính
- Cho HS đọc
+ Bài 2: Tính
- Củng cố tính chất giao hoán của
phép cộng( đổi chỗ các số trong phép
cộng thì kết quả của phép cộng không
thay đổi )
3 HS lên bảng
HS nêu YC của bài
Tự làm bài và chữa bài
2 + 1 = 3 3 + 1 = 4
2 + 2 = 4 3 + 2 = 5
2 + 3 = 5 3 + 3 = 6
3 HS nêu yêu cầu
HS tự làm bài và chữa bài
a 6 + 2 = 8 1 + 9 = 10
2 + 6 = 8 9 + 1 = 10
2 + 8 = 10 4 + 0 = 4
8 + 2 = 10 0 + 4 = 4
Trang 4+ Bài 3: Số ?
+ Bài 4:
- Đọc tìm hiểu Y/C làm bài
- Dùng thước và bút nối các điểm để có
hình vuông, hình tam giác
- Củng cố về hình vuông và hình tam giác
4 Củng cố - dặn dò:
- Vừa ôn bài gì ?
- Nhắc lại nội dung bài học
- Về chuẩn bị bài sau
b 7 + 2 + 1 = 10 8 + 1 + 1 = 10
5 + 3 + 1 = 9 4 + 4 + 0 = 8
HS nêu yêu cầu của bài
HS làm bài và chữa bài
3 + 4 = 7 6 – 5 = 1
5 + 5 = 10 9 – 6 = 3
8 + 1 = 9 5 + 4 = 9
Đạo đức ( Dành cho địa phương) BẢO VỆ HOA VÀ CÂY Ở TRƯỜNG EM
I Mục tiêu: Giúp HS :
1 Kiến thức : Giúp hs hiểu được ích lợi của cây và hoa ở sân trường em
2 Kĩ năng : biết bảo vệ và chăm sóc cây và hoa trong nhà trường và nơi công cộng
3 Thái độ : Yêu quý cảnh vật thiên nhiên
II Các họat động dạy và học
Hoạt động 1(15')
- HS quan sát thảo luận
H: Ở sân trường có những cây và hoa gì ?
? Những cây nào cho bóng mát nhất ?
? Trồng hoa ở sân trường để làm gì ?
? Cần làm gì để chăm sóc và bảo vệ cây?
* Kể những việc em thường làm hàng ngày
để chăm sóc và bảo vệ CTMNX của lớp.
Kết luận : Muốn làm cho môi trường trong
lành các em cần phải trồng cây và chăm sóc
cây, không bẻ cành, hái hoa )
- Cho HS quan sát trong sân trường
- HS thảo luận , trả lời câu hỏi ( Cây bàng , cây phượng , và có các loại hoa khác … )
( Làm cho phong cảnh đẹp , môi trường trong lành )
-Theo dõi
Trang 5Hoạt động 2(15')
H: Khi nhìn thấy 1 bạn đang bẻ cành cây
em phải làm gì ?
H: Thấy bạn trèo lên cây em phải làm gì ?
Kết luận : Không bẻ cành , hái hoa , không
được trèo cây để bảo vệ môi trường cũng
như bảo vệ chính bản thân
* Củng cố dặn dò(3')
- Hệ thống lại nội dung bài
? Cần làm gì để cây xanh phát triển ?
? Nêu ích lợi và tác dụng của việc trồng và
chăm sóc ,bảo vệ cây?
- Nhận xét tiết học
- HS thảo luận nhóm ( Em ngăn bạn không nên bẻ cành cây )
( Em khuyện bạn không được trèo lên cây nhỡ ngã gãy xương )
-Theo dõi
- Không chặt, phs, bẻ cành, tưới cây,
- Cây xanh cho bóng mát, hoa thơm,
Gữ cho MT trong sạch Nên ta cần phải bảo vệ và chăm sóc cây hàng ngày
************************************
Ngày soạn: 22/4/2016
Ngày dạy:T3,26/4/2016
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 I.Mục tiêu :
1 Kiến thức : Biết cấu taọ các số trong phạm vị 10; cộng trừ trong phạm vi 10; biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn
- Bài tập 1, 2, 3, 4
2 Kĩ năng : Thực hiện đúng các bài tập
3 Thái độ : Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập
II.Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng học toán
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ(5')
Gọi học sinh làm bài 3 trên bảng lớp
Nhận xét KTBC của học sinh
2.Bài mới :
GTB, ghi tên bài
Hướng dẫn học sinh luyện tập(30')
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Giáo viên tổ chức cho các em thi đua nêu cấu tạo
các số trong phạm vi 10 bằng cách:
Hai em lên bảng làm
1.Điền số?
Trang 6HS1 nêu : 2 = 1 + mấy ?
HS2 : 2 = 1 + 1
Cc về cấu tạo các số trong PV10
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hành và chữa bài trên bảng lớp
Cc kĩ năng cộng, trừ trong PV10
Bài 3: Học sinh đọc bài toán.
? Bài toán cho biết gì?
?Bài toán hỏi gì?
Muốn biết Lan còn lại bao nhiêu cái thuyền ta làm
ntn? ( Lấy số thuyền Lan gấp được trừ đi số
thuyền Lan cho em thì ra số thuyền Lan còn lại)
Cho học sinh đọc đề toán, tự nêu tóm tắt và giải
Tóm tắt:
Cc giải toán có lời văn về phép trừ
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh vẽ vào bảng con đoạn thẳng dài 10
cm và nêu các bước của quá trình vẽ đoạn thẳng
CC vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
4.Củng cố, dặn dò(3')
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: chuẩn bị tiết sau: Ôn Tập các số đến 10
tiếp sau
Tương tự với các phép tính khác
2.Điềnsố thích hợp vào chỗ trống:
+3 -5 +2
6 9 9 4 8 10 +2 +3 -3 -1
4 6 9 9 6 5
Học sinh tự giải và chữa bài trên bảng lớp
Bài giải
Số thuyền của Lan còn lại là:
10 – 4 = 6 (cái thuyền) Đáp số: 6 cái thuyền
- Học sinh vẽ đoạn thẳng MN dài
10 cm vào bảng con và nêu cách vẽ
M N
10 cm Nhắc tên bài
Thực hành ở nhà
Tập viết
TÔ CHỮ HOA : U, Ư, V
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức : Giúp HS biết tô được các chữ hoa U, Ư, V
2 Kĩ năng : Viết đúng các vần oang, oac, ăn, ăng, các từ ngữ:khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết lớp 1/ Tập 2 (mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
* Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, chữ quy định trong vở tập viết lớp 1/ Tập 2
3 Thái độ : Có ý thức rèn chữ đẹp
II.Đồ dùng dạy học:
Trang 7- Mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học.(CNTT)
-Chữ hoa: U, Ư, V đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết) (Bộ chữ dạy
TV)
III/ Các ho t ạ động d y h c ch y u:ạ ọ ủ ế
1 Kiểm trài cũ: (5 phút)
- gọi 2 hs lên bảng viết : tiếng chim , con yểng,
hs dưới lớp viết bảng con
Nx, đánh giá
2 Bài mới: (30 phút)
a,Giới thiệu bài : 1 phút
b,Hướng dẫn tô chữ hoa:U, Ư, V
-Quan sát mẫu chữ trên bảng phụ và nhận biết
-Chữ q có 2 nét
-GV cho HS quan sát mẫu chữ hoa U, Ư, V
và hỏi nó có mấy nét
- gv nêu quy trình viết
-yc hs nhắc lại cách viết chữ U, Ư, V
-yc hs viết 3 chữ vào bảng con
c.Hướng dẫn viết vần ,từ ứng dụng
-Treo bảng có vần và từ
-Quan sát các vần và từ và đọc
-yc hs phân tích tiếng có vần oang, oác
- yc cả lớp đọc các từ ứng dụng
-yc hs viết bảng con
-Ghi bảng con: ăt, ăc,dìu dắt ,màu sắc
d,Hướng dẫn tô chữ, viết chữ:
-Lấy vở tập viết ra tô và viết các chữ
-HS lấy vở ghi bài theo yêu cầu của GV
-GV nhắc lại tư thế ngồi viết
-yc hs tô và viết vào vở TV
e.GV thu vở chấm, chữa bài
GV nhận xét vở được chấm
3,Nhận xét – Dặn dò: 3phút
-Nhận xét tiết học
-Dặn chuẩn bị tiết sau
-2hs lên bảng viết bài lớp viết bảng con
-HS phân tích nét
- hs nhắc lại
- hs viết bảng con -Tập tô chữ hoa U, Ư, V
-Đọc: 5 em
- hs phân tích
HS viết vào bảng con
-Viết vào vở TV
*Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách
và viết đủ số dòng, chữ quy định trong vở tập viết lớp 1/ Tập 2
HS nộp vở ,nghe GV nhận xét
Chính tả
CÂY BÀNG
I.Mục tiêu:
Trang 81 Kiến thức : Nhỡn sỏch hoặc bảng chộp lại cho đỳng đoạn Xuõn sang - hết : 36 chữ
trong khoảng 15-17 phỳt
-Điền đỳng vần oang, oac ; chữ g hay gh vào chỗ trống
-Bài tập 2,3- sgk
2 Kĩ năng : Trỡnh bày đỳng thể loại văn xuụi, viết đỳng chớnh tả
3 Thỏi độ : Rốn cho hs thúi quen giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II.Đồ dựng dạy học:
- Nội dung đoạn văn cần viết và bài tập (CNTT)
- VBT Tiếng việt
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ :(3’)
GV đọc cho HS viết :tiếng chim, búng rõm
Nhận xột chung về bài viết của học sinh
-Nhận xột
B.Bài mới:(30’)
1 Giới thiệu bài : (2’)
2.Hớng dẫn học sinh nhận xột :(10’)
- Cho học sinh đọc đoạn sẽ tập chép
- Cho học sinh tìm những chữ khó viêt hoặc dễ
viết sai ; giáo viên sửa sai
? Đoạn văn cú mấy cõu
? Trong đoạn những chữ nào phải viết hoa?
? Đầu bài viết cỡ chữ nào ? Viết ụ thứ mấy?
? Chữ đầu cõu viết ntn?
- Cho học sinh tìm những chữ khó viêt hoặc dễ
viết sai ; giáo viên sửa sai
3.Thực hành bài viết (tập chộp)(20')
Hướng dẫn cỏc em tư thế ngồi viết, cỏch cầm
bỳt, đặt vở, cỏch viết đầu bài, cỏch viết chữ đầu
của đoạn văn thụt vào 2 ụ, phải viết hoa chữ cỏi
bắt đầu mỗi cõu
Cho học sinh nhỡn bài viết ở bảng từ hoặc SGK
để viết
* Hướng dẫn học sinh cầm bỳt chỡ để sữa lỗi
chớnh tả:
Giỏo viờn đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trờn
bả để học sinh soỏt và sữa lỗi, hướng dẫn cỏc em
gạ gạch chõn những chữ viết sai, viết vào bờn lề
v Giỏo viờn chữa trờn bảng những lỗi phổ biến,
T thu bài chấm 1 số em
3.Hớng dẫn học sinh làm bài tập chính tả:
-Viết bảng con: tra, tiếng chim, bóng râm
- Học sinh đọc đoạn chép
- Học sinh luyện bảng con từ khó
- 3 cõu
- Cỏc chữ cỏi đầu cõu
- Học sinh chép bài vào vở
- Học sinh soát lỗi
-HS đọc yêu cầu bài tập
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác nhận xét và bổ xung
Trang 9a.Điền vần: oang hay oac?
- Cho một học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Cho học sinh thảo luận nhóm
Giáo viên nhận xét và nêu đáp án :
- Cửa sổ mở toang
- Bố mặc áo khoác.
b Điền chữ:g hay gh
- Giáo viên cho HS đọc yêu cầu bài tập
- Giáo viên nhận xét và nêu đáp án:
- Gõ trống, chơi đàn ghi ta.
4.Củng cố, dặn dũ: (2’)
Nhận xột tiết học
- HS đọc yêu cầu bài tập -HS viết vào bảng con
-Theo dừi
****************************************
Ngày soạn: 23/4/2016
Ngày dạy:T4, 27/4/2016
Toỏn
ễN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 I.Mục tiờu :
1 Kiến thức : Biết trừ trong phạm vi 10, trừ nhẩm, nhận biết mối quan hệ giữa phộp cộng và phộp trừ Biết giải bài toỏn cú lời văn
2 Kĩ năng : Làm tốt cỏc bài tập 1, 2, 3, 4
3 Thỏi độ : Giỏo dục cỏc em tớnh tớch cực, tự giỏc trong học tập Bảng phụ ghi BT 4
II.Đồ dựng dạy học:
-Bảng ghi nội dung bài tập (CNTT)
III.Cỏc hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ (5')
Gọi hs chữa bài tập số 3 trờn bảng lớp
Nhận xột KTBC của học sinh
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi đề bài (1')
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập(30')
Bài 1: Học sinh nờu yờu cầu của bài.
Giỏo viờn tổ chức cho cỏc em thi đua nờu
phộp tớnh và kết quả tiếp sức, mỗi học sinh
nờu 2 phộp tớnh
CC bảng trừ trong PV10
Bài 2: Học sinh nờu yờu cầu của bài:
Cho học sinh thực hành ở bảng con và chữa
bài trờn bảng lớp
Giải:
Số thuyền của Lan cũn lại là:
10 – 4 = 6 (cỏi thuyền) Đỏp số : 6 cỏi thuyền
Tương tự cho đến hết lớp
5 + 4 = 9 , 1 + 6 = 7 , 4 + 2 = 6
9 – 5 = 4 , 7 – 1 = 6 , 6 – 4 = 2
9 – 4 = 5 , 7 – 6 = 1 , 6 – 2 = 4
- Lấy kết quả của phép cộng, trừ đi số
Trang 10Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận thấy mối
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ:
5 + 4 = 9
9 – 5 = 4
9 – 4 = 5
Cc về cộng, trừ trong PV10, mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ.
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh nêu cách làm và làm vào vở rồi
chữa bài trên bảng
Cc dãy tính cộng, trừ trong PV10
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học đọc đề toán, nêu tóm tắt và giải trên
bảng lớp
-Chấm bài ,nhận xét
Cc giải toán có lời văn
4.Củng cố, dặn dò: (3')
Củng cố lại kiến thức của bài
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau: "Ôn tập các số đến 100"
nµy th× ta ra sè kia
* Thực hiện từ trái sang phải:
9 – 3 – 2 = 6 – 2 = 4
và ghi : 9 – 3 – 2 = 4 Các cột khác thực hiện tương tự
* Học sinh tự giải và chữa bài trên bảng
Tóm tắt:
Bài giải
Số con vịt là:
10 – 3 = 7 (con) Đáp số : 7 con vịt
Thực hành ở nhà
Tập đọc
Đi học
A.Mục tiêu:
1 Kiến thức : Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lên nương, tới lớp hương rừng, nước suối.
Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngôi trường rất đáng yêu và có cô giáo hát rất hay.
-Trả lời được câu hỏi 1-sgk
* QTE : trẻ em có quyền được đi học
*BVMT : Đường đến trường có cảnh thiên nhiên thật đẹp đẽ, hấp dẫn hơn nữa còn gắn
bó thân thiết với bạn HS
2 Kĩ năng : Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
3 Thái độ : Giáo dục hs yêu trường, lớp, thầy cô và bạn bè
B đồ dùng dạy học :
- Tranh ảnh minh hoạ bài tập đọc (CNTT)
- Bài hát : Đi học