2. Kĩ năng: Hs biết phân tích đề bài, vận dụng công thức tính diện tích, thể tích hình cầu, hình trụ. Thấy được ứng dụng của các công thức trong đời sống thực tế... Thái độ: Yêu thích [r]
Trang 1Ngày soạn: 6/01/2020
Ngày dạy: / /2020 Tuần 19
TIẾT 33 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (TIẾP THEO)
I/Mục tiêu
1 Kiến thức: HS nắm được hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đường tròn
ứng với từng vị trí tương đối của hai đường tròn Hiểu được khái niệm tiếp tuyến chung của hai đường tròn
2 Kĩ năng: Biết vẽ hai đường tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong, biết vẽ tiếp tuyến chung
của hai đường tròn Biết xác định vị trí tương đối của hai đường tròn dựa vào hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
3 Thái độ: Thấy được hình ảnh của một số vị trí tương đối của hai đường tròn trong thực
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, vẽ hình Thước thẳng compa, e ke, phấn màu
2 Học sinh: Thước kẻ, compa, eke
III Kế hoạch dạy học
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG ( 5ph)
Mục tiêu: Nhớ lại vị trí tương đối của hai đường tròn; tính chất đường nối tâm
Hình thức tổ chức: HĐ cá nhân, HĐ nhóm, tự kiểm tra, đánh giá.
Sản phẩm: Hoàn thành được YC của GV đề ra
Nhắc lại ba vị trí tương
đối của hai đường tròn ?
tính chất đường nối tâm
GV: Dẫn dắt vào bài
Nhiệm vụ 1: Hs: nhắc các vị trí tương
đối
- HS làm việc cặp đôi , kiểm tra chéo
Nhiệm vụ 2: Hs: nêu tính chất đường
nối tâm
- HS làm việc cặp đôi , kiểm tra chéo
2 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC ( 30ph)
Mục tiêu:- -HS nắm được các vị trí tương đối của hai đường tròn, hệ thức liên hệ giữa
bán kính, và đường nối tâm, tiếp tuyến chung của hai đường tròn
Hình thức tổ chức hđ: Hđ cá nhân, cặp đôi, nhóm, hđ chung cả lớp
Sản phẩm: hoàn thành các yêu cầu của gv.
- Các bạn tự tìmhướng làm bài,ghi ra nháp
- Nêu hướng làmbài, thống nhấtcách làm
1 Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
a) Hai đường tròn cắt nhau:
Trang 2+) GV: Gọi đại diện Hs trả
lời và giải thích cho học
sinh hiểu rõ (dựa vào bất
đôi trả lời nội dung sau
trong thời gian 5 phút
+) Khi nào 2 đường tròn
không giao nhau ?
- GV: Vẽ hình 93, 94 (Sgk)
lên bảng và yêu cầu học
sinh tìm hệ thức giữa OO’
và R + r ; R - r
+) GV: Gọi Hs nhận xét
sau đó ghi bảng
- Từng cặp đôichia sẻ thông tinvừa tìm hiểu
- HS hoạt độngcùng GV và ghivở
HS: TL
- Từng cặp đôichia sẻ thông tinvừa tìm hiểu
- HS hoạt độngcùng GV và ghivở
- Nhóm trưởngyêu cầu:
- Các bạn tự tìmhướng làm bài,ghi ra nháp
- Nêu hướng làmbài, thống nhấtcách làm
- Các nhóm khácnhận xét, bổ sung
- Học sinh trìnhbày lời giải dưới
sự gợi ý của giáoviên
- HS làm việc cánhân vào vở
- HS lên bảngthực hiện tính
+) Nếu (O) và (O’) cắt nhau:
Hệ thức: R - r < OO' < R + r
b) Hai đường tròn tiếp xúc nhau:
+) Nếu (O) và (O’) tiếp xúc ngoài:
Hệ thức:
+) Nếu (O) và (O’) tiếp xúc trong:
Hệ thức:
?2 Ta có ba điểm O , A , O’ thẳng hàng a) A nằm giữa O và O’
OA + O’A = OO’ tức là R + r =OO’
b) O’ nằm giữa O và A
OO’ + O’A = OA tức là OO’ + r = R
=> OO’ = R - r
c) Hai đường tròn không giao nhau
+) Nếu (O) và (O’) ở ngoài nhau:
Trang 3? Qua việc xét các trường
Yêu cầu Hs quan sát
+) Em hiểu thế nào là tiếp
tuyến chung của hai đường
tròn ?
+) GV: Giới thiệu khái
niệm tiếp tuyến chung
trong và ngoài của hai
đường tròn
- HS: Theo dõi và ghi bài
? Yêu cầu HS thảo luận
nhóm làm ?3
Gv : nhận xét
+) GV nêu ví dụ thực tế
thường gặp về vị trí tương
đối của 2 đường tròn như
bánh xe - dây cua roa; líp
nhiều tầng; bánh răng ăn
khớp nhau
- Dưới lớp làmxong đổi vở,kiểm tra theo cặpđôi Báo cáonhóm trưởng ->
Nhóm trưởng báocáo
Các nhóm khácnhận xét bổ sung
Hình d) Không có tiếp tuyến chung
3,4 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP VÀ HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG ( 5 ph)
Mục tiêu:- Học sinh biết vận dụng các kiến thức để làm các bài tập về tính toán và chứng
minh, só sánh
- Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và chứng minh, so sánh
Hình thức tổ chức hoạt động: Hđ cá nhân, cặp đôi, hđ cùng cả lớp
- Nêu hướng làm bài, thống nhấtcách làm
- Tính kết quả và trả lời ( Có thểy/ cầu mỗi bạn đọc kết quả 1 phépnhân)
- Thư kí ghi bài làm vào bảngnhóm
*) Bài 35: Điền vào các ô
trống trong bảng Biết rằng 2đường tròn
(O; R) và (O’; r) có OO’ = d,
R > r
OO’ < R - r
Trang 4- Báo cáo kết quả hđ
- Nhận xét kq của các nhóm khác
Vị trí tương đối của 2 đường tr n
Số điểm chung Hệ thức giữa d, R, r
để khai thác tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, tính chất đường nối tâm và một số kỹ năng
có sẵn
Hình thức hoạt động: Cá nhân, cặp đôi khá, giỏi
Sản phẩm:Hs đưa ra được đề bài hoặc tình huống nào đó liên qua kiến thức bài học và
phương pháp giải quyết
Gv: yêu cầu hs nắm chắc ba vị
trí tương đối của hai đường tròn
và định lý về tính chất của
đường nối tâm và các hệ thức
giữa đoạn nối tâm và các bán
kính của hai đường tròn Đưa ra
bài toán thực tế liên quan kiến
-Cá nhân hs thực hiện yêu cầu của
gv, thảo luận cặp đôi để chia sẻ, góp ý ( trên lớp- về nhà)
Ngày soạn: 6/01/2020
Ngày dạy: / /2020 Tuần 19
TIẾT 34 LUYỆN TẬP I/Mục tiêu
1 Kiến thức: HS được củng cố lại các kiến thức về ba vị trí tương đối của hai đường tròn, tính
chất đường nối tâm, hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính, tiếp tuyến chung của haiđường tròn
- HS vận dụng thành thạo hệ thức về đoạn nối tâm và các bán kính, tính chất củađường nối tâm của hai đường tròn vào giải các bài tập chứng minh
2 Kĩ năng: Rèn luyện cho HS kĩ năng vẽ hình, suy luận, chứng minh hình học.
3 Thái độ: Học sinh có thái độ tích cực, đúng đắn trong học tập
4 Năng lực
- Phẩm chất: Tự chủ, có trách nhiệm
- Năng lực tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, hợp tác, tính toán
II/Chuẩn bị của thầy và trò
Giáo viên:
- Bảng phụ nghi câu hỏi, bài tập, vẽ hình
- Thước thẳng compa, e ke, phấn màu
Học sinh: - Thước kẻ, compa, eke
III Kế hoạch dạy học
Trang 5HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG ( 5ph)
Mục tiêu: Nhớ lại tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, vị trí tương đối của hai đường tròn,
tiếp tuyến chung của hai đường tròn
Hình thức tổ chức: HĐ cá nhân, HĐ nhóm, tự kiểm tra, đánh giá.
Sản phẩm: Hoàn thành được YC của GV đề ra
Y/c HS hoạt động cặp đôi
kiểm tra học thuộc tính
chất hai tiếp tuyến cắt
2 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC ( 0ph)
3 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (35ph)
* Mục tiêu: - Củng cố các tính chất của các tiếp tuyến của đường tròn, đường tròn nội tiếp tam giác, tính chất đường nối tâm, vị trí tương đối của hai đường tròn, tiếp tuyến chung của hai đường tròn Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vận dụng các kiến thứ để làm các bài tập về tính toán và chứng minh
ghi GT, KL của bài toán
GV : Gợi ý gọi đường tròn
- HS : Trả lời và giảithích
Hs: hoạt động cặp đôitrình bầy ý a
Đại diện cặp đôi trìnhbầy
- HS : Nhận xét vàsửa sai sót
1 Bài tập 36 (123/SGK) (17 phút)
GT Cho (O; OA) và (K; OA2 ) Dây AD của (O) cắt (K) ở C
KL a) Xác định vị trí tương đối của (O)
và (K) b) Chứng minh AC = CDGiải:
a) Gọi (K) là đường tròn đường kính OA
Trang 6CD (quan hệ vuông góc
giữa đường kính và dây)
- GV : Giới thiệu bài tập
là các tia phân giác của
hai góc kề bù nên vuông
Nhóm trưởng yêucầu:
- Các bạn tự tìmhướng làm bài, ghi
ra nháp
- Nêu hướng làm bài,thống nhất cách làm
Hs: hoạt động cánhân trình bầy bài
Hs: nhận xét, góp ý
Hs: nghe hướng dẫn
ý c
Hs: hoạt động cặpđôi trình bầy
Hs: trình bài, nhậnxét bổ sung
AOD cân tại O mà OC AD( cmt)
- Do đó đường cao OC đồng thời là trungtuyến
- Vậy AC = CD ( đpcm)
bài tập 39 (Sgk ) ( 18 phút)
GT: (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A.
Tiếp tuyến chung ngoài BC B (O), C
(O’), tiếp tuyến chung trong tại A cắt
BC tại I
KL: a) Chứng minh BAC= 900 b) Tính góc OIO '
c) Tính BC biết OA = 9, O’A = 4Giải:
a) Theo tính chất của hai tiếp tuyến cắtnhau ta có IB = IA, IC = IA IB = IC=
IA =2
1
BC+) Xét ABC có đường trung tuyến AI
c) OIO’ vuông tại I có IA là đường caonên IA2 = OA AO’ = 9.4 = 36 cm
Do đó IA = 6 cm
Vậy BC = 2.IA = 12cm
Trang 74,5 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG VÀ TÌM TÒI MỞ RỘNG (5’)
Mục tiêu: Rèn luyện cho hs kĩ năng vận dụng kiến thức và một số kĩ năng sẵn có từ một
bài toán
Hình thức hoạt động: Cá nhân, HĐN
Sản phẩm: hoàn thành các yêu cầu của gv.
- Qua giờ luyện tập, các em đã làm những
bài tập nào ? Phương pháp giải
- Gv hệ thống lại các bài tập đã làm và cách
giải
+ Các bài tập sử dụng tính chất hai tiếp
tuyến cắt nhau
+ Các bài tập về hai đường tròn tiếp xúc
nhau, tiếp tuyến chung
*) Bài tập 38 (SGK)
a) (O ; 4cm) b) (O ; 2cm)
Cá nhân hs thực hiện yêu cầu của gv, thảo luận cặp đôi để chia sẻ,góp ý (trên lớp- về nhà)
Trang 8Ngày soạn: 13/01/2020
Ngày dạy: / /2020 Tuần 20
TIẾT 35 ÔN TẬP CHƯƠNG II A/Mục tiêu
1 Kiến thức: - Học sinh cần ôn tập các kiến thức đã học về tính chất đối xứng của đường tròn,
liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây ; về vị trí tương đối của đường thẳng vàđường tròn, của hai đường tròn
- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập tính toán và chứng minh
2 Kĩ năng: Rèn luyện cách phân tích tìm lời giải bài toán và trình bày lời giải.
3 Thái độ: Học sinh tích cực, chủ động giải bài tập
4 Năng lực:
- Phẩm chất: Tự chủ, có trách nhiệm
- Năng lực tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, hợp tác, tính toán
II/Chuẩn bị của thầy và trò
Giáo viên:
- Bảng phụ nghi câu hỏi, bài tập, vẽ hình
- Thước thẳng compa, e ke, phấn màu
Học sinh:
- Thước kẻ, compa, eke
III Kế hoạch dạy học
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG ( 3ph)
Mục tiêu: Nhớ lại tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
Hình thức tổ chức: HĐ cá nhân, HĐ nhóm, tự kiểm tra, đánh giá.
Sản phẩm: Hoàn thành được YC của GV đề ra
Y/c HS hoạt động cặp đôi kiểm tra học
thuộc tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
Nhắc lại ba vị trí tương đối của hai đường
tròn ?tính chất đường nối tâm
Hs: nhắc các vị trí tương đối
Hs: nêu tính chất đường nối tâm
GV: Dẫn dắt vào bài
- HS làm việc cặp đôi , kiểm tra chéo
Hình thức tổ chức hđ: Hđ cá nhân, cặp đôi, nhóm, hđ chung cả lớp
Sản phẩm: Lý thuyết chương đường tròn, các bài tập 41 (sgk);
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết.
Gv: yêu cầu học sinh hoạt động theo
nhóm hoàn thành câu 1, câu 2 trên
phiếu học tập trong thời gian 5 phút,
sau đó đại diện nhóm trình bầy
Hs: hoạt động nhóm
Trang 9Gv: nhận xét bài làm của các nhóm
Đưa ra đáp án đúng để đối chiếu
Nhóm trưởng trình bầy kết quả
c) Hai dây bằng nhau thì
Hai dây thì bằng nhaud) Dây lớn hơn thì tâm hơnDây tâm hơn thì hơn
Câu 2: Nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được khẳng định đúng
1) Đường tròn ngoại tiếp một tam giác 7) là giao điểm các đường phân giác trong của
tam giác2) Đường tròn nội tiếp một tam giác 8) là đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác3) Tâm đối xứng của đường tròn 9) là giao điểm các đường trung trực của các
cạnh của tam giác
4) Trục đối xứng của đường tròn 10) Chính là tâm của đường tròn
5) Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác 11) là bất kỳ đường kính nào của đường t
6) Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam
giácòn
12) là đường tròn tiếp xúc với cả ba cạnh củatam giác
Hoạt động 2: Bài tập
- GV : Giới thiệu bài tập 41 (Sgk)
+) GV hướng dẫn cho học sinh vẽ
hình và ghi giả thiết và kết luận của
bài toán
+) Để chứng minh hai đường tròn
tiếp xúc ngoài hay tiếp xúc trong ta
cần chứng minh điều gì ?
- GV : Gợi ý cho h/s nêu cách chứng
minh (dựa vào các vị trí của hai
+) Qua đó g/v khắc sâu điều kiện để
hai đường tròn tiếp xúc trong, tiếp
hãy trình bày chứng minh
+) Để chứng minh AE.AB = AF.AC
Cần có AE.AB = AH2 = AF.AC
- HS : Đọc đề và tómtắt bài toán
Giải:
a) Ta có: OI = OB - IB
(I) và (O) tiếp xúc trong
Vì OK = OC - KC (K) và (O) tiếp xúctrong
Mà IK = IH + KH (I) và(K) tiếp xúc ngoài
b) Ta có OA = OB = OC =1
2BC
ABCvuông tại A
BAC= 900 Tương tự AEH = AFH = 900+) Xét tứ giác AEHF cóBAC
Trang 10+) Muốn chứng minh đường thẳng
EF là tiếp tuyến của 1 đường tròn ta
- GV: Hướng dẫn HS xây dựng sơ đồ
chứng minh và gọi học sinh lên bảng
trình bày lời giải
- Qua bài tập ttrên giáo viên chốt lại
các kiến thức cơ bản đã vận dụng và
cách chứng minh
Hs: hoạt động cặp đôi chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật
Hs: trình bầy, các cặp khác nhận xét bổsung
Hs: hoạt động cặp đôi chứng minh
AE AB = AH2
AF AC = AH2Hs: trình bầy, các cặp khác nhận xét bổsung
Hs: hoạt động cá nhân nghe hướng dẫn và trình bầy
- Học sinh dưới lớplàm vào vở, nhận xét
=AEH =AFH = 900nên tứ giác AEHF là hình chữnhật (tứ giác có 3 góc vuông)c) AHB vuông tại H
và HE AB AE AB = AH2.(1)
AHC vuông tại H và HF
AC AF AC = AH2 (2)
Từ (1) và (2)
AE.AB = AF.AC (đpcm)d) Gọi G là giao điểm của
AH và EF
Tứ giác AEHF là hình chữnhật nên
4,5 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG VÀ TÌM TÒI MỞ RỘNG (5’)
Mục tiêu: Rèn luyện cho hs kĩ năng vận dụng tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau , vị trí tương
Trang 11đối của hai đường tròn và mọt số kĩ năng sẵn có từ một bài toán
Hình thức hoạt động: Cá nhân, HĐN
Sản phẩm: hoàn thành các yêu cầu của gv.
- Qua giờ ôn tập tiếp theo này các em đã được
ôn lại những kiến thức gì và làm dạng bài tập
nào ? Phương nào nào áp dụng giải chúng ?
- GV nhận xét, chú ý cho cần nắm chắc các định
lý về tiếp tuyến và các hệ thức trong chương
vào làm bài tập và đặc biệt là cách trình bày lời
sẻ, góp ý ( trên lớp- vềnhà)
Ngày soạn: 13/01/2020
Ngày dạy: / /2020 Tuần 20
Tiết 36 ÔN TẬP CHƯƠNG II I.Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức : Học sinh nắm được ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, các
khái niệm cát tuyến, tiếp tuyến, tiếp điểm Hiểu được định lý về tính chất của tiếptuyến Nắm được các hệ thức liên hệ giữa bán kính và khoảng cách từ tâm đến đườngthẳng ứng với từng vị trí tương đối
2 Kỹ năng : Học sinh có kỹ năng nhận biết các vị trí tương đối của đường thẳng và đường
tròn Vận dung để giải một số bài tập Rèn luyện kỹ năng vẽ hình
3 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính xác khi vẽ hình và đo
góc
4 Định hướng hình thành phẩm chất, năng lực:
- Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề; năng lực tư duy; năng lực giao tiếp; năng lực
sử dụng các công cụ, phương tiện học toán
- Khắc sâu thêm các phẩm chất như: Trung thực, tự trọng; Tự lập, tự tin, tự chủ và cótinh thần vượt khó
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Bài soạn, thước thẳng, compa, máy chiếu, bản trong
2 Học sinh : Đọc trước bài mới, thước thẳng, compa, bản trong
III Kế hoạch dạy học
A Hoạt động khởi động
- Mục tiêu: Tạo hứng thú cho hs trước khi luyện tập
- Hình thức tổ chức: HĐ cá nhân- hoạt động chung
- Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh
*) Điền vào chỗ ( ) để được các định lí:
a) Trong các dây của một đường tròn, dây lớn nhất là
b) Trong 1 đường tròn:
+ Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua
+ Đường kính đi qua trung điểm của 1 dây không đi qua tâm thì
+ Hai dây bằng nhau thì Hai dây thì bằng nhau
+ Dây lớn hơn thì tâm hơn Dây tâm hơn thì hơn
- GV nhận xét, cho điểm
B Hoạt động hính thành kiến thức và luyện tập.
Trang 12- Mục tiêu: Học sinh nắm được ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, cáckhái niệm cát tuyến, tiếp tuyến, tiếp điểm Hiểu được định lý về tính chất của tiếp tuyến.Nắm được các hệ thức liên hệ giữa bán kính và khoảng cách từ tâm đến đường thẳng ứngvới từng vị trí tương đối.
Học sinh có kỹ năng nhận biết các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Vậndung để giải một số bài tập Rèn luyện kỹ năng vẽ hình
- Hình thức tổ chức: HĐ cá nhân- cặp đôi- nhóm- hoạt động chung
- Sản phẩm: Lời giải các bài tập.
Yêu cầu H/s ghi giả
thiết kết luận bài toán
P2 Ch/minh 1 tứ giác
là hcn
H/s thảo luận nhómngang
- Hình b/hành có 1 gócvuông
H/s theo dõi, CMCM: BC là tiếp tuyếncỷa đ.tròn đ.kính 00'
H/s tâm I ; I là tđ' củaOO'
F E
C M
B
GT: (O) tiếp xúc ngoài (O') ở A
tiếp tuyến chung ngoài BC ;
BE (O) ; C (O')
- Tiếp tuyến chung trong tại
A cắt BC tại M ;
OM AB E O'M AC F
Trang 13H/s khác áp dụng ht liên
hệ cạnh và đ.cao trong
vuông
- CM: tam giác đồngdạng
a Có OM là phân giác góc BMA (t/c
2 tiếp tuyến cắt nhau)Tương tự M0' là phân giác góc CMA
MOMO' OMO' = 900
Có MA = MB tính chất 2 tiếp tuyếncắt nhau
OA = OB = R (O)
MO là tuyến tuyến của AB
MOAB Góc MEA= 900
CM tương tự có góc MFA = 900Vậy tứ giác AEMF có 3 góc vuôngnên có là hình chữ nhật
b MAO có AE MO
MA2= ME.MO
vuông MAO' có
AF MO' MA2 = MF.MOSuy ra ME.MO = MF.MO'
c Vì MA = MB = MC (tính chất tiếptuyến cắt nhau)
Trang 14- Nếu hai đường tròn
tiếp xúc trong thì hai
- HS theo dõi và tiếp thu
- HS vẽ chiều quay củatừng bánh xe
- Kết quả :
+ Hình 99a; 99b hệthống bánh răng chuyểnđộng được
+ Hình 99c hệ thốngbánh răng không chuyểnđộng được
- Hs đọc phần đọc thêm
Vẽ chắp nối trơn/sgk/124
Trang 15Ngày soạn: 20/01/2020
Ngày dạy: / /2020 Tuần 21
Chương III:
I.Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức : Học sinh nhận biết được góc ở tâm, có thể chỉ ra hai cung tương ứng, trong
đó có một cung bị chắn Học sinh thấy được sự tương ứng giữa số đo (độ) của cung vàgóc ở tâm chắn cung đó trong trường hợp cung nhỏ hoặc cung nữa đường tròn
2 Kỹ năng : Học sinh đo thành thạo góc ở tâm bằng thước đo góc, so sánh hai cung trên
một đường tròn căn cứ vào số đo độ của chúng Hiểu và vận dung được định lý về
“Cộng hai cung” Rèn luyện kỹ năng vẽ, đo cẩn thận và suy luận hợp lôgic
3 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính xác khi vẽ hình và đo
góc
4 Định hướng hình thành phẩm chất, năng lực:
- Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề; năng lực tư duy; năng lực giao tiếp; năng lực
sử dụng các công cụ, phương tiện học toán
- Khắc sâu thêm các phẩm chất như: Trung thực, tự trọng; Tự lập, tự tin, tự chủ và cótinh thần vượt khó
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Kế hoạch dạy học, thước thẳng, compa, thước đo góc, bảng phụ; máy chiếu,
phiếu học tập
2 Học sinh : Đọc trước bài mới, thước thẳng, compa, thước đo góc, bảng phụ nhóm
III Kế hoạch dạy học.
A Hoạt động khởi động
- Mục tiêu: Học sinh nắm được các nội dung chính của chương
- Hình thức tổ chức: HĐ cá nhân tìm hiểu thông tin SGK
- Sản phẩm: Nêu được các nội dung chính của chương
*) Học sinh tìm hiểu thông tin SGK, chia sẻ các nội dung chính của chương cho các bạn
B Hoạt động hình thành kiến thức
- Mục tiêu: Học sinh nhận biết được góc ở tâm, có thể chỉ ra hai cung tương ứng, trong đó
có một cung bị chắn Học sinh thấy được sự tương ứng giữa số đo (độ) của cung và góc ở tâm chắn cung đó trong trường hợp cung nhỏ hoặc cung nữa đường tròn
- Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân – cặp đôi – nhóm - hoạt động chung
- Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh, bảng nhóm.
của góc ở tâm AOB?
Yêu cầu hs quan sát- hoạt
động cặp đôi nêu nhận xét
Yêu cầu một cặp đôi nêu
nhận xét
- Hs vẽ hình vào vở,nhận biết góc ở tâm
- Hs quan sát hình hoạt động cặp đôi
vẽ-Đại diện một cặp đôinêu nhận xét
1 Góc ở tâm.
* Đ/n: Góc có đỉnh trùng với tâmđường tròn đươc gọi là góc ở tâm
- Cung AmB là cung bị chắn bởigóc AOB
- là góc ở tâm thì 00 1800
b) = 180 0
a) 0 0 < < 180 0
O D
C
O B
Trang 16Tổ chức thảo luận chung
chuẩn hóa kiến thức
- Gv chốt kiến thức “Thế
nào là góc ở tâm?”
- Gv yêu cầu hs đọc định
nghĩa góc ở tâm ở sgk
- Yêu cầu hs hoạt động cá
nhân tìm hiểu “cung nhỏ”,
- Yêu cầu hs hoạt động cặp
đôi nghiên cứu thông tin
hai cung trong một đường
tròn hoặc trong hai đường
- Hs hoạt động cánhân thực hiện các yêucầu
Hs chia sẻ thông tinvừa tìm hiểu
- Hs hoạt động cánhân trả lời
00 1800
Hs khác nhận xét- bổsung (Nếu cần)
- Nhận nhiệm vụ hoạtđộng cặp đôi
Đại diện một cặp đôichia sẻ thông tinnghiên cứu được
Các cặp đôi khác nhậnxét- chuẩn hóa kiếnthức
- Cá nhân nghiên cứu
- Hs hoạt động cánhân làm ?1 sgk
+ Hai cung bằng nhau nếu số đocủa chúng bằng nhau và ngược lại.+ Cung nào có số đo lớn hơn thìlớn hơn và ngược lại
4 Khi nào thì sđAB=sđAC+sđ
CB
Điểm C nằm trên cung nhỏ AB
C B O
A
C
A
B O
Trang 17các nhóm còn lại đổi bài
cho nhau để đánh giá
- Gv hướng dẫn cả lớp
nhận xét sửa sai bài của hai
nhóm ở bảng
- Gv nhận xét chốt lại, đưa
ra bài giải mẫu
- Gv thu kết quả đánh giá
- Hs đọc định lý sgk
- Hs hoạt động theonhóm 4 em, làm ?2
vào phiếu học tập
- 2 nhóm nộp bài, cácnhóm khác đổi bài đểnhận xét đánh giá
- Hs tham gia nhận xétbài của nhóm bạn, tìm
ra bài giải mẫu
- Hs căn cứ để đánhgiá
- Hs nộp kết quả đánhgiá
Điểm C nằm trên cung lớn AB
- Mục tiêu: Học sinh áp dụng được những kiến thức vừa học làm được bài tập
- Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân – cặp đôi – nhóm - hoạt động chung
yOs=xOt^ =1400(đối đỉnh)
- Yêu cầu hs hoạt động cá nhân- Một hs lên bảng
“Nếu C là một điểm nằm trên cung AB thì: sđAB = sđAC + sđCB” trong trường hợp C
nằm trên cung lớn AB
?
?
? O
t
s
y x
Trang 18- Học thuộc bài -Xem kĩ các bài tập đã giải
Kĩ năng: Biết so sánh hai cung, vận dụng định lý về cộng hai cung , biết vẽ, đo cẩn
thận và suy luận hợp lô gích
Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính xác khi vẽ hình và đo
góc
Định hướng hình thành phẩm chất, năng lực:
- Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề; năng lực tư duy; năng lực giao tiếp; năng lực
sử dụng các công cụ, phương tiện học toán
- Khắc sâu thêm các phẩm chất như: Trung thực, tự trọng; Tự lập, tự tin, tự chủ và cótinh thần vượt khó
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Thước thẳng, com-pa, bảng phụ, máy chiếu, phiếu học tập
- Học sinh: Thước thẳng, com pa
I II KẾ HOẠCH DẠY HỌC
A Hoạt động khởi động
- Mục tiêu: Giúp học sinh nhớ lại kiến thức cũ
- Hình thức tổ chức: Hoạt động nhóm - hoạt động chung
- Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh
?.1 Vẽ góc ở tâm AOB^ Viết công thức tính số đo của cung bị chắn và số đo cung còn lại ?
?.2 Hãy giải thích bài tập 8
B Hoạt động hình thành kiến thức- luyện tập.
- Mục tiêu:
Củng cố cách xác định góc ở tâm, xác định số đo cung bị chắn hoặc số đo cung lớn Biết
so sánh hai cung, vận dụng định lý về cộng hai cung, biết vẽ, đo cẩn thận và suy luận hợplôgíc
- Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân- cặp đôi- hoạt động nhóm - hoạt động chung
Trang 19chung rút ra cách làm.
- Yêu cầu một hs lên
bảng trình bày lời giải
- Yêu cầu một hs lên
bảng trình bày lời giải,
dưới lớp trình bày vào
- Yêu cầu hs hoạt động
cá nhân làm bài trong
5 phút
xét- bổ sung (nếu cần) Một hs lên bảng làm,dưới lớp làm vào vở
- Một hs lên bảng vẽhình, dưới lớp vẽ vào vở
- Hs tiếp nhận nhiệm vụhoạt động theo nhóm bàntìm cách làm
Đại diện một nhóm báocáo kết quả hoạt động
Thảo luận chung thốngnhất cách làm
- 1 hs lên bảng trình bày
- Nghiên cứu đề bài
- 1 hs lên bảng vẽ hình,ghi GT – KL
- Nhận xét
-Thảo luận theo nhóm
- Hs: Cử đại diện nhómlên bảng trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- 1 hs lên bảng vẽ hình,ghi GT-KL
- Nhận xét
(Vẽ đủ 2 trường hợp)
- Hs hoạt động cá nhânlàm bài
OAM 90 ;OBM 90 Áp dụng định
lý tổng 4 góc của một tứ giác
AOB 145 0.b) Vì AOB 145 0
=sđBC=sđAC= 2400
Bài 9 tr 70 sgk.
Trường hợp 1: C ABnhỏ
Trang 20- Hình thức tổ chức: Hoạt động nhóm - hoạt động chung.
- Sản phẩm: Bài làm của học sinh
Cho đường tròn (O ; R) đường kính AB Gọi C là điểm chính giữa của cung AB Vẽ dây
- Nghiên cứu trước bài mới
Nếu D nằm trên cung nhỏ BC thì BOD = 30 0
Nếu D nằm trên cung nhỏ AC thì BOD =
Trang 21Ngày soạn: 27/01/2020
Ngày dạy: / /2020 Tuần 22
Tiết 39 - §2 LIÊN H GI A CUNG VÀ DÂY Ệ Ữ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
+ Hiểu và biết sử dụng các cụm từ “cung căng dây và dây căng cung”
+ Nắm được nội dung định lý 1, 2 và cách chứng minh đl1
2 Kĩ năng: Bước đầu vận dụng 2 đl vào bài tập.
3 Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính xác khi vẽ hình và đo
góc
4 Định hướng hình thành phẩm chất, năng lực:
- Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề; năng lực tư duy; năng lực giao tiếp; năng lực
sử dụng các công cụ, phương tiện học toán
- Khắc sâu thêm các phẩm chất như: Trung thực, tự trọng; Tự lập, tự tin, tự chủ và cótinh thần vượt khó
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Thước thẳng, compa, đo độ, máy chiếu, phiếu học tập
- Học sinh: Dụng cụ học tập, nghiên cứu trước bài mới
III KẾ HOẠCH DẠY HỌC
A Hoạt động khởi động.
- Mục tiêu: Học sinh bước đầu có dự đoán về mối quan hệ giữa cung và dây
- Hình thức tổ chức: Hoạt động cặp đôi - hoạt động chung
- Sản phẩm: Phiếu học tập ghi bài làm của học sinh
Yêu cầu:
1 Hãy vẽ 1 đường tròn tâm O rồi vẽ 2 cung bằng nhau AB và CD
2 Dự đoán kết quả khi so sánh AB và CD
Dự đoán: AB = CD
* Đặt vấn đề: Ở tiết học trước các em đã so sánh 2 cung thông qua việc
sso sánh số đo của chúng Ngoài cách trên chúng ta còn có cách nào khác để so sánh 2cung không? Có thể chuyển việc so sánh 2 cung sang việc so sánh 2 dây và ngược lại cóđược không? Tiết học hôm nay các em cùng tìm hiểu vấn đề này
B Hoạt động hình thành kiến thức- luyện tập.
- Mục tiêu:
+ Hiểu và biết sử dụng các cụm từ “cung căng dây và dây căng cung”
+ Nắm được nội dung định lý 1, 2 và cách chứng minh đl1
+ Sử dụng kiến thức vừa học làm được bài tập có liên quan
- Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân- cặp đôi- nhóm - hoạt động chung
- Sản phẩm : Chứng minh được định lí 1, hình vẽ và GT- KL của định lí 2, bài tập 10 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
- Gv: Bài trước chúng ta đã
bíêt mối liên hệ giữa cung
và góc ở tâm tương ứng
Bài này ta xét sự liên hệ
giữa cung và dây
- Gv: Vẽ (O), dây AB
- Gv: Giới thiệu: Người ta
B
O D
B C A
Trang 22dùng cụm từ “cung căng
dây” hoăc “dây căng cung”
để chỉ mối liên hệ giữa
cung và dây có chung hai
- Gv yêu cầu hs phát biểu
lại cả hai nội dung của
nội dung 2 của định lí
- Yêu cầu học sinh hoạt
- Hs: …thì hai dây cănghai cung đó bằng nhau
- Hs: Theo dõi, trả lời sơ
đồ phân tích đi lên
- Hoạt động cá nhân chứngminh ý a
Chia sẻ bài làm
- Hoạt động chung nêucách chứng minh
- Nhận nhiệm vụ Hoạtđộng nhóm hoàn thiệnchứng minh vào phiếu họctập
Đại diện một nhóm báocáo kết quả
Thảo luận chung nhận
xét-AmB và AnB
- Cung AmB căng dây AB
1 Định lí 1 ( sgk)
a) Cho (O)
A
O B C
D
Trang 23nhận xét, bổ sung.
- Yêu cầu học sinh nghiên
cứu thông tin SGK nêu
được đường tròn thành sáu
cung bằng nhau? Giải
thích vì sao làm được như
vậy?
bổ sung
- Hoạt động cá nhânnghiên cứu thông tin- phátbiểu định lí 2
- Hoạt động cặp đôi trả lời:
Sáu cung bằng nhau nên sáu dây bằng nhau và bằng2cm Vậy để vẽ sáu cung bằng nhau ta chỉ cần vẽ sáu dây liên tiếp bằng nhau
và bằng bán kính đường tròn
Bài 10 sgk tr 71.
2cm
O
B A
a) Để vẽ cung AB có số đo bằng 600 ta vẽ góc ở tâm
AOB=600 Khi đó ∆OAB đều
AB = R = 2 cm
b) Vẽ sáu dây liên tiếp bằng nhau và bằng bán kính đường tròn
C Hoạt động vận dụng
- Mục tiêu: Vận dụng kiến thức vừa học làm được bài tập có yêu cầu cao hơn
- Hình thức tổ chức: Hoạt động cặp đôi- hoạt động chung
- Sản phẩm : Bài tập 13- SGK
N M
F E
- Tìm hiểu qua mạng iternet cách chứng minh định lí 2
- Nghiên cứu bài mới
Trang 24Ngày soạn: 27/01/2020
Ngày dạy: / /2020 Tuần 22
Tiết 40 - §3.GÓC NỘI TIẾP.
I.MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: +Nhận biết được các góc nội tiếp trên 1 đường tròn, phát biểu được định
nghĩa góc nội tiếp
+ Phát biểu và chứng minh được đl góc nội tiếp
2 Kĩ năng: Nắm được các hệ quả của góc nội tiếp, vận dụng tốt vào bài tập.
3 Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính xác khi vẽ hình và đo
góc
4 Định hướng hình thành phẩm chất, năng lực:
- Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề; năng lực tư duy; năng lực giao tiếp; năng lực
sử dụng các công cụ, phương tiện học toán
- Phẩm chât: Trung thực, tự trọng; Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Thước thẳng, com pa, thước đo góc, máy chiếu, phiếu học tập
- Học sinh : Thước thẳng , com pa, thước đo độ
III KẾ HOẠCH DẠY HỌC
A Hoạt động khởi động.
- Mục tiêu: Hs nhớ lại kiến thức về góc ngoài phục vụ cho việc hình thành kiến thức
- Hình thức tổ chức: Hoạt động cặp đôi- hoạt động chung
- Sản phẩm: Câu trả lời của hs
? Cho hình vẽ sau:
Hãy tìm mối liên hệ giữa số đo của góc BAC và sđ của góc BOC
* Trả lời: Ta có BOC là góc ngoài của tam giác cân OAB
Nên : BOC= 2 OAB (=2 BAC)
Đặt vấn đề: Các em đã thấy quan hệ giữa số đo của BACvà BOC
.Vậy sđ của BAC có quan hệ gì với số đo cung BC không? Tiết học hôm nay chúng ta
cùng tìm hiểu vấn đề này
B Hoạt động hình thành kiến thức
- Mục tiêu: +Nhận biết được các góc nội tiếp trên 1 đường tròn, phát biểu được định nghĩagóc nội tiếp
+ Phát biểu và chứng minh được đl góc nội tiếp
- Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân- cặp đôi- nhóm- hoạt động chung
- Sản phẩm : Phiếu học tập, lời giải các ?.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
- Gv: ở bài trước ta đã được
O
C B
A
Trang 25là cung lớn BC đây là điều
góc nội tiếp khác góc ở tâm
Còn số đo của góc nội tiếp
có quan hệ gì với số đo của
- Hs: Dựa vào hình vẽ, nêukhái nệm góc nội tiếp
- Hs: Ghi nhớ
- Hoạt động cá nhân quansát trên bảng phụ, tìm cácgóc nội tiếp
- Hs: Nhận xét
Hs hoạt động cá nhân thựchiện ?2
Chia sẻ thông tin
- 3 HS lên bảng so sánh,dưới lớp làm vào vở
-Hs: Nhận xét, nêu kết luận
- 1Hs: Đọc to nội dung địnhlí
O
C B
A
Ta có ∆AOC cân tại O vì
Trang 26c) Trường hợp O nằm bên ngoài góc.SGK.
- Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân- hoạt động chung
- Sản phẩm: Lời giải bài tập 15 SGK
Bài tập 15 tr 74 sgk
a) Đúng
b) Sai
D Hoạt động vận dụng.
- Mục tiêu: Hs vận dụng các kiến thức vừa học giải quyết bài toán thực tế
- Hình thức tổ chức: Hoạt động cặp đôi- hoạt động chung
- Sản phẩm: Câu trả lời bài tập 18 SGK
PAQ;PBQ;PCQlà các góc nội tiếp đường tròn (O) cùng chắn cung PQ
PAQ PBQ PCQ
E Hoạt động tìm tòi mở rộng.
- Học thuộc bài - chứng minh được định lí và các hệ quả
- Xem kĩ các bài tập đã giải
Trang 27Ngày soạn: 03/02/2020
Ngày dạy: / /2020 Tuần 23
TIẾT 41 - LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa, định lý và các hệ quả của góc nội tiếp
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình theo đầu bài, vận dụng các tính chất của góc nội tiếp vào
GV: thước đo góc, thước thẳng, compa
HS: thước, compa, thước đo góc, ôn tập về góc nội tiếp, làm bài tập được giao
III.Kế hoạch dạy học
A,B Hoạt động khởi động, hình thành kiến thức
Mục tiêu: Giúp học sinh nhớ lại kiến thức về góc nội tiếp
Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân
Sản phẩm: Nhớ kiến thức về góc nội tiếp để làm bài tập
? Định nghĩa góc nội tiếp ?
Vẽ 1 góc nội tiếp bằng 300 ?
? phát biểu định lý về góc
nội tiếp ? Trong các câu sau
câu nào đúng, câu nào sai ?
a) Các góc nội tiếp chắn các
cung bằng nhau thì bằng
nhau
b) Góc nội tiếp bao giờ cũng
có số đo bằng nửa số đo của
vuông góc: C/m đ/t đi qua
trực tâm (giao điểm 3 đường
cao)
Kết quả: câu đúng ; câu sai
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS lên bảng làm
HS khác theo dõi vànhận xét
Trang 28? Nêu yêu cầu của bài ?
GV yêu cầu 1 HS lên vẽ hình
? Ghi gt - kl của bài toán ?
HS trình bày c/m
HS khác cùnglàm
và nhận xét
HS theo dõi làmbài 21 ở nhà
HS đọc đề bài nêu yêu cầu củabài
-HS vẽ hình trênbảng
HS khác cùng vẽvào vở
HS ghi gt -kl
HS M nằm trong(O) và M nằmngoài (O)
1800
C, B, D thẳng hàngBài tập 23: (sgk/76)
a) Trường hợp M nằm trong (a)
Xét MAC và MDB có góc M1 = góc M2 (đối đỉnh);
 = góc D (góc n/tiếp cùng chắnCB)
MAC ~ MDB (g.g)
MC MD
MA
hay MA.MB = MC.MD
Trang 29GV hướng dẫn HS c/m cả 2
trường hợp theo sơ đồ
GV yêu cầu HS hoạt động
tam giác và chứng minh 2
tam giác đó đồng dạng với
nhau
MAD ~ MCB
HS hoạt độngnhóm trình bày nhóm 1;3;5 câu anhóm 2;4;6 câu b
HS nghe hiểu
b) Trườnghợp M nằm ngoài (O) Xét MCB và MAD có
Góc M chungGóc B = góc D( góc n/tiếp cùng chắnAC)
MCB ~ MAD (g.g)
MB MA
MC
hay MA.MB = MC MD
E Hoạt động tìm tòi mở rộng Mục tiêu: Khuyến khích học sinh vận dụng kết quả của gócnội tiếp để suy ra các góc
bằng nhau
Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân,cặp đôi khá giỏi
Sản phẩm: Hoàn thành bài 21,có thể phát biểu thành lời dạng tổng quát
Ngày dạy: / /2020 Tuần 23
TIẾT 42: GÓC TẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS nhận biết được góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- HS phát biểu và c/m được định lý về số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
2 Kỹ năng: HS biết áp dụng định lý vào giải bài tập
Rèn tư duy lô gíc trong c/m hình học
1 GV: Bảng phụ, thước kẻ, compa, phấn màu
2 HS : Thước kẻ, compa, ôn tập các kn đa giác đều
III Kế hoạch dạy học :
Trang 30HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
Hình thức tổ chức: Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân
Sản phẩm: Học sinh biết vẽ góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, biết định lí về các
góc trên
Hoạt động 1: Khái niệm
góc tạo bởi tia tiếp tuyến
GV giới thiệu góc tạo bởi
tia tiếp tuyến và dây cung
Cho dây AB của (O; R), xy
là tiếp tuyến tại A BAx (hoặc BAy ) là góc tạo bởitia tiếp tuyến và dây cung
+) BAx chắn cungAmB
+) BAy chắn cungAnB
?1 ( sgk ) Các góc ở hình
23 , 24 , 25 , 26 không phải
là góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung vì không thoảmãn các điều kiện của góctạo bởi tia tiếp tuyến và dâycung
? Em hiểu thế nào là góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây
cung ?
? Góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung đảm bảo yêu
Trang 31GV giới thiệu cung bị chắn
? Tìm cung bị chắn của góc
BÂx và góc BÂy ?
GV yêu cầu HS so sánh góc
nội tiếp và góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung ?
GV cho HS làm ?1
? Giải thích vì sao các góc
trên không là góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây ?
GV chốt lại khái niệm góc
tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung: Đỉnh thuộc đường
tròn
1 cạnh là tia tiếp tuyến; 1
cạnh chứa dây cung
GV cho HS làm tiếp ?2
GV yêu cầu 3 HS lên bảng
vẽ 3 trường hợp và cho biết
số đo của cung bị chắn
? Qua kết quả bài tập ?2 có
nhận xét gì về số đo góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây
cung với cung bị chắn ?
khác nhau của 2 góc
HS quan sát hình vẽ
HS giải thíchH23 không có cạnh nào làtia tiếp tuyến
H24 Không có cạnh nàochứa dây cung
H25 không có cạnh nào làtia tiếp tuyến
H26 đỉnh không thuộc (O)
HS đọc yêu cầu ?2
3 HS lên bảng vẽ H1: sđ AB = 600
sđ BÂx = 300H2 sđ BÂx = 900 sđ AB
= 1800H3 sđ BÂx = 1200
về số đo góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung với cung
HS trình bày c/m
HS số đo góc nội tiếp
HS nêu cách c/m 2 trườnghợp còn lại
* Định lý: sgk/78(0) Ax tia tiếp tuyến ; AB dây cung
BAx=
1
2s®ABa) Tâm O nằm trên cạnh chứa dây
b) Tâm O nằm bên ngoài góc
c) Tâm O nằm bên trong
Trang 32GV cho HS trả lời câu hỏi
nêu ra ở đầu bài
về góc nội tiếp và góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây
HS nêu nhận xét
góc
0 A x
B
?3
BAx
1 ACB
nội tiếp và góc tạo bởi tia
tiếp tuyến cùng chắn 1 cung
C - D Luyện tập- vận dụng Mục tiêu: Học sinh tính được góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung dựa vào số đo cung bị chắn
Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân
Sản phẩm: Hoàn thành các bài tập
? Khái niệm góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung ?
? Định lý về số đo góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây
cung ? Quan hệ giữa góc
nội tiếp và góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung ?
HS trả lời
Bài tập Cho hình vẽ (0 <<
900 )Góc MAT bằng:
E.Hoạt động tìm tòi mở rộng
Mục tiêu: Khuyến khích học sinh tìm tòi phát hiện goics tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung
Trang 34- Phẩm chất: Yêu đất nước, yêu con người, chăm học, chăm làm, trung thực, trách nhiệm
- Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ
- Thầy: ĐDDH: Bảng phụ; thước ; com pa
- Trò : Ôn kiến thức , giải bài tập về nhà
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Hoạt động khởi động
- Mục tiêu: Củng cố định lý, hệ quả tính số đo các góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân, cặp đôi, cả lớp
- Sản phẩm: Các câu hỏi
? Phát biểu định lý và hệ quả của góc
tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung ?
- Phát biểu hệ quả định lý
2, 3, 4 Hoạt động hình thành kiến thức, hoạt động luyện tập và hoạt động vận dụng
- Mục tiêu: H/s biết vận dụng định lý, hệ quả tính số đo các góc tạo bởi tia tiếp tuyến vàdây cung Vẽ hình chính xác và lập luận CM có căn cứ
- Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân, cặp đôi, cả lớp
- Sản phẩm: Các bài tập
Yêu cầu HS là bài
Hai tiếp tuyến ở B
và C cắt nhau tại A
ABC ?;BAC ?
- HS lên bảng viết
GT và KL-
2
ABC
sđBCTính BOC
Trang 35Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
? OBClà tam giác
= BC
HS lên bảng trìnhbày
tam giác cân => BOC=600Mà:
BCA=3600
=>BAC 3600- (ABO BOC ACO)
=3600-(900+900+600) =1200Yêu cầu HS đọc bài
Bài 33 (SGK – T.80)
Giải :XétABC và ANM có:A chung
+ Hoat động cánhân tìm cách làm + Thảo luận nhómthống nhất cách làm
Bài 34 (SGK – T.80)
GT (O); tiếp tuyến MT; Cát tuyến MAB
KL MT2 = MA.MBGiải :
M
GT (O) A,B,C thuộc (O); d//At
KL AB.AM = AC.AM
Trang 36Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân, cặp đôi, nhóm, cả lớp
- Sản phẩm: Bài 30 (trang 79 SGK Toán 9 tập 2): Chứng minh định lí đảo của định lí về
góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung , cụ thể là: Nếu góc BAx (với đỉnh A nằm trên đường tròn, một cạnh chứa dây cung AB), có số đo bằng nửa số đo của cung AB căng dây
đó và cung này nằm bên trong góc đó thì cạnh Ax là một tia tiếp tuyến của đường
tròn(h.29)
-Yêu cầu HS hoạt động cá
nhân làm bài tập , sau đó
kiểm tra chéo theo nhóm cặp
đôi (vào trước giờ học sau
nếu hết thời gian)
- Quan sát, trợ giúp nếu HS
gặp khó khăn
Nhóm trưởng điều hành cácbạn:
+Hoạt động cá nhân làm bàitập trong phiếu học tập +Kiểm tra chéo theo nhómcặp đôi
-Báo cáo giáo viên khi cả
Gọi C là chân đường cao hạ
từ O xuống AB
Trang 37ΔOAB cân tại O
⇒ đường cao OC đồng thời
Ngày dạy: / /2020 Tuần 24
Tiết 44 GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN TRONG ĐƯỜNG TRÒN GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN I.Mục Tiêu:
1 Kiến thức:Hs nhận biết được góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn.
2 Kỹ năng:Hs phát biểu và chứng minh được định lí về số đo của góc có đỉnh ở bên
tronghay bên ngoài đường tròn Rốn kĩ năng CM chặt chẽ, rừ, gọn
- GV: Thước kẻ, compa, dặn học sinh đọc trước bài
- HS : Thước kẻ, compa, đọc trước bài
III Kế hoạch dạy học
1. Hoạt động khởi động
Mục tiêu: Giúp học sinh nhớ lại kiến thức về góc nội tiếp và có hứng thú tìm hiểu về góc
có đỉnh ở trong, ở ngoài đường tròn
Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân
Sản phẩm: Nhớ kiến thức về góc nội tiếp tạo sự logic với bài mới
Cho bài tập yêu cầu học
sinh hoạt động cá nhân
trong 2’, viết kết quả
HS: Hoạt động các nhânlàm bài
Bài tập: Cho hình vẽ biết số đocung BnD=1200, số đo cungAmC=550 Tính góc DAB; ADC
Trang 38Mục tiêu: Học sinh biết được góc có đỉnh ở trong đường tròn, góc có đỉnh ở ngoài
đường tròn, vẽ được chúng, biết được tính chất của chúng
Hình thức tổ chức: Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân
Sản phẩm: Học sinh biết vẽ góc có đỉnh ở trong đường tròn, góc có đỉnh ở ngoài đường
tròn, biết định lí về các góc trên
- Gv Yêu cầu học sinh hoạt
động nhóm đọc phần 1 sgk tr80
xem hình 31 vẽ góc BEC có
đỉnh nằm trong đường tròn và
hai cung bị chắn
Tiếp tục tìm hiểu tiếp Số đo
của góc có đỉnh ở bên trong
đường tròn được tính như thế
nào ?
GV Tổng kết kiến thức cần nhớ
-Hs vẽ hỡnh và ghibài
+Góc BEC chắncung BnC và cungAmD
+Góc ở tâm là mộtgóc có đỉnh ở trongđường tròn, nú chắnhai cung bằng nhau
HS thực hiện đo góc
ở vở của mỡnh
Số đo góc BEC bằngnửa tổng số đo củacung bị chắn
1.Góc có đỉnh ở bên trongđường tròn
m
E0
C D
A
B
0 B
A
BEC là góc có đỉnh ở bên trong
đường trònHai cung bị chắn của góc BEC
là BnC và AnD
*Định lí : (sgk / 81)
GV Treo bảng phụ hình 33, 34,
35 ở sgk cho học sinh hoạt
động cá nhân thực hiện các yêu
cầu
- Vẽ các góc trên
- Tìm đặc điểm chung của đỉnh
- Góc có :+Đỉnh nằm ngoàiđường tròn
+Các cạnh đều cóđiểm chung với
2.Góc có đỉnh ở ngoài đường tròn:
a) Trường hợp 2 cạnh của góc
là cát tuyến :
Trang 39b) Trường hợp một cạnh của góc là cát tuyến, một cạnh là tiếp tuyến :
B E
C
c) Trường hợp hai cạnh đều là cát tuyến :
O E
A C
*Định lí : (sgk / 81)
3. Hoạt động luyện tập
Mục tiêu: Học sinh tính góc có đỉnh ở bên trong đường tròn, ở bên ngoài đường tròn
dựa vào số đo cung bị chắn
Hỡnh thức tổ chức: Hoạt động cá nhân
Sản phẩm: Hoàn thành các bài tập
Gv: Chiếu phiếu học tập
bài (hoặc treo bảng phụ)
Gv hướng dẫn tìm hiểu nội
Hs: Lên bảng trình bày
Bài tập 1:
Cho hình vẽ biết số đo cungBnD=1200, số đo cungAmC=550
a) Chỉ ra các góc nội tiếp, góc
ở tâm, góc có đỉnh nằm trongđường tròn, gúc cú đỉnh nằmngoài đường tròn trờn hỡnhvẽ?
b) Tính góc DFB; AFC
Trang 40-Yêu cầu HS hoạt động cá
nhân làm bài tập , sau đó
kiểm tra chéo theo nhóm
+Hoạt động cá nhân làmbài tập trong phiếu họctập
+Kiểm tra chéo theonhóm cặp đôi
-Báo cáo giáo viên khi
cả nhóm hoàn thành
-1HS nhận xét bài làmcủa bạn
Bài 36/82
N H E
mà AM = MB (gt) và NC = AN(gt)=>AHM= AEN
=>AEH cân tại A
5. Hoạt động tìm tòi mở rộng
Mục tiêu: Khuyến khích học sinh tìm tòi phát hiện một số tình huống qua các bài tập cần
kẻ thêm đường phụ
Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân
Sản phẩm: Biết vẽ thêm đường phụ để vận dụng được kiến thức trong bài
- Về nhà hệ thống lại các loại góc với
đường tròn Nhận biết từng loại góc,
nắm vững và biết áp dụng định lí về
số đo của nó trong đường tròn
- BTVN: 37,39,40/83 (sgk)
- Giờ sau Luyện tập
HS Thực hiện yêu cầu
của Gv