Lâp phương trình hóa học của các phản ứng sau và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng:.. Viết công thức về khối lượng của phản ứng xảy ra.[r]
Trang 1NGÂN HÀNG ĐỀ BỘ MÔN HÓA 9
* Đề1:
I.TRẮC NGHIỆM: (3 đ )
1 Dung dịch H2SO4 tác dụng với dãy chất nào sau đây:
2 Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 Người ta dùng thuốc thử nào sau đây:
4 Phản ứng của các cặp chất nào sau đây tạo ra chất kết tủa trắng:
5 Các khí ẩm nào dưới đây được làm khô bằng CaO :
C H2 ; O2 ; SO2 D CO2 ; SO2 ; HCl
6 Dãy chất nào dưới đây tác dụng được dưới nước:
A CuO; CaO; Na2O; CO2 B.BaO; K2O; SO2; CO2
C MgO; Na2O; SO2; CO2 D.NO; P2O5 ; K2O; CaO
I.TỰ LUẬN: (7 đ )
1 Viết pương trình hóa học cho mỗi chuyển đổi sau :
S (1) SO2 (2) SO3 (3) H2SO4 (4) CuSO4
2 Hãy viết phương trình hoá học và nêu hiện tượng xãy ra ở các trường hợp sau:
A CuO và H2SO4 B Mg và HCl C Na2SO4 và BaCl2
3 Bài toán:
Cho một lượng mạt sắt dư vào 100mlddHCl Phản ứng xong thu được 4,48li1t khí ở (đktc)
a Viết phương trình hóa học
b Tính khối lượng mạt sắt tham gia phản ứng
c Tìm nồng độ mol của ddHCl đã dùng
_ HẾT
Trang 2
* Đề2:
I.TRẮC NGHIỆM: (5 đ )
Chọn Đáp án đúng trong các câu sau đây:
1- Chất nào sau đây phản ứng đượcvới dung dịch acid Clohiđric sinh ra chất khí nhẹ hơn khôngkhí, cháy trong không khí với nhọn lửa màu xanh nhạt:
2 Oxit axit là :
a Hợp chất với tất cả kim loại và oxi
b Những oxit tác dụng được với axit tạo thành muối và nước
c Hợp chất của tất cả các phi kim và oxi
d Những oxit tác dụng được với dung dịch bazơ tạo muối và nước
3 Chất nào sau đây tác dụng được với HCl và CO2 :
4 Phương pháp nào sau đây được dùng để điều chế canxioxit trong công nghiệp
a Nung đá vôi ỡ nhiệt độ cao là trong công nghiệp hoặc lò thủ công
b Nung CaSO4 trong lò công nghiệp
c Nung đá vôi trên ngọn lửa đèn cồn
d Cho canxi tác dụng trực tiếp với oxi
5 Phương pháp nào sau đây được dùng để sản xuất khí sunfurơ trong công nghiệp
a Phân hủy canxisunfat ở nhiệt độ cao
b Đốt cháy lưu huỳnh trong oxi
c Cho đồng tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng
d Cho muối natrisunfit tác dụng với axit clohiđric
6 Chất nào sau đây khi tan trong nước cho dung dịch, làm quỳ tím hóa đỏ :
7 Chất nào sau đây tác dụng với axit sunfuric loãng tạo thành muối và nước:
8 Canxioxit có thể làm khô khí nào có lẫn hơi nước sau đây:
9 Một hỗn hợp rắn gồm Fe2O3 và CaO, để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp này người ta phải dùng dư:
c Dung dịch HCl D dung dịch NaCl
10 Dung dịch axit mạnh không có tính nào sau đây:
a Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
b Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước
c Tác dụng với nhiều kim loại giải phóng khí hiđrô
d Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
11 Đơn chất nào sau đây tác dụng với H2SO4 loãng sinh ra chất khí :
12 Trong phòng thí nghiệm khí SO2 không thu bằng cách đẩy nước vì SO2 :
13 Để trung hòa 11,2gam KOH 20%, thì cần lấy bao nhiêu gam dung dịch axit H2SO435%
Trang 314 Hòa tan 23,5 gam K2O vào nước Sau đó dùng 250ml dung dịch HCl để trung hòa dung dịchtrên Tính nồng độ mol HCl cần dùng.
15 Trong hợp chất của lưu huỳnh hàm lượng lưu huỳnh chiếm 50% Hợp chất đó có công thứclà:
a.SO3 b H2SO4 c CuS d SO2
16 Đốt hoàn toàn 6,72 gam than trong không khí Thể tích CO2 thu được ở đktc là :
a 12,445 lít b 125,44 lít c 12,544 lít d 12,454 lít
I.TỰ LUẬN: (5 đ )
1 Hoàn thành chuỗi phương trình phản ứng sau : (ghi đk nếu có)
FeS2 (1) SO2 (2) SO3 (3) H2SO4 (4) SO2
2 Cho 37,6 gam hỗn hợp hai kim loại (Cu và Fe) tác dụng với 200ml dung dịch axit HCl, phảnứng kết thúc thu được 2,24 lít khí H2 ( đktc)
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tính thành phần % khối lượng kim loại trong hỗn hợp ban đầu
c Tính nồng độ mol dung dịch HCl cần dùng
@ Đề3 :
Trang 4-Câu 3: Cặp chất nào không phản ứng được với nhau ?
-Câu 4: Đốt cháy chất hữu cơ X theo phương trình phản ứng sau:
X + 3O2 ⃗t 0 2CO2 + 3H2O
-Vậy chất hữu cơ X là :
a C2H4O2 b C6H6 c C2H4 d C2H6O
-Câu 5: Dãy muối nào bị nhiệt phân hủy sinh ra khí cacbon đioxít
a KMnO4, KHCO3, CaCO3 b KNO3, MgCO3, NaHCO3
c KClO3, BaCO3, Na2CO3 d CaCO3, MgCO3, NaHCO3
-Câu 6: Cho từ từ dung dịch Na2CO3 vào ống nghiệm có chứa dung dịch CaCl2,thấy có hiệntượng :
a Sủi bọt khí b Chất rắn màu xanh xuất hiện
c Chất rắn màu trắng xuất hiện d Khí có mùi khai thoát ra
B TỰ LUẬN: ( 7điểm )
-Câu 1: Viết các phương trình theo sự chuyển hóa sau : ( 2điểm)
C2H4 ⃗(1) C2H5OH ⃗(2) CH3COOH ⃗(3) CH3COOC2H5 ⃗(4 ) CH3COONa
-Câu 2: Cho các chất lỏng sau: axit axetic, saccarozơ, benzen (2điểm)
a Làm thế nào để phân biệt ba chất trên?
b Chất nào tham gia phản ứng thủy phân?
c Chất nào tác dụng được với Mg ?
d Chất nào tham gia phản ứng thế với brom?
Viết phương trình hóa học
-Câu 3: Khi lên men dung dịch glucozơ, thấy thoát ra 5,6 lít khí CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn (3điêm)
a Tính thể tích rượu etylic tạo ra, sau khi lên men Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8g/ml
b Tính khối lượng glucozơ đã lấy lúc ban đầu Biết hiệu suất quá trình lên men là 90%
Câu 2 Nhựa PE được điều chế bằng cách cho trùng hợp khí:
a Metan b Etilen c Axetilen d cả a, b
Câu 3 Chất dùng để kích thích quả mau chín là:
Trang 5c Có 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn
d Phân tử có vòng 6 cạnh đều chứa 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn
Câu 5.Dãy các muối bị nhiệt phân hủy sinh ra khí CO2 :
a CaCO3, KClO3 b KNO3, KMnO4
c NaHCO3, CaCO3 d NaHCO3, KNO3
Câu 6.Trong bảng tuần hoàn hiện nay các nguyên tố lần lược được sắp xếp theo chiều tăng dần của:
a nguyên tử khối b Phân tử khối
c điện tích hạt nhân nguyên tử d số eclectron lớp ngoài cùng
Trang 6a CaO, CO2 Fe2O3 b K2O, Fe2O3, CaO
c K2O, SO3, CaO d CO2, P2O5, SO2
-Câu 2: Khí lưu huỳnh đioxit SO2 được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?
a K2SO4 và HCl b K2SO4 và NaCl
c Na2SO4 và CuCl2 d.Na2SO3 và H2SO4
- Câu 3 Để nhận biết 2 lọ mất nhãn H2SO4 và Na2SO4, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây:
a HCl b Giấy quỳ tím c NaOH d.BaCl2
- Câu 4: Dung dịch H2SO4 có thể tác dụng được những dãy chất nào sau đây?
a CO2, Mg, KOH b Mg, Na2O, Fe2(OH)3
c SO2, Na2SO4, Cu(OH)2 d Zn, HCl, CuO
- Câu 5: Hòa tan2,4gam oxit của kim loại hoá trị II vào 21,9gam dung dịch HCl 10% thì vừa đủ.Oxit đó là oxit nào sau đây:
a CuO b CaO c MgO d FeO
- Câu 6: Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4 Sau phản ứng có hiện tượng kết tủa:
a Màu xanh b Màu đỏ c Màu vàng d.Màu trắng
B) Tự luận: (7 đ )
1 Hãy dùng phương trình hóa học hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau: (Ghi điều kiện phản ứng nếu
có ) 2đ
Na2SO4 (1) SO2 (2) SO3 (3) H2SO4 (4) BaSO4
2 Nhận biết các lọ mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học: 1,5đ
Na2SO4, NaCl, H2SO4
3 Cho 4,48 lít khí CO2 ( đktc) tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 20% Thì khối lượngHCl cần dùng là bao nhiêu ?
Biết: Ca:40 ; O:16 ; Cl: 35,5 ; C: 12 ; H: 1
@ Đề 6 :
A TRẮC NGHIỆM: ( 3điểm )
Trang 7-Câu 1: Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit bazơ :
a canxioxit; lưu huỳnhđioxit; sắt(III)oxit
b kalioxit; magiêoxit; sắt từ oxit
c Silicoxit; chì(II)oxit; cacbon oxit
d kalioxit; natrioxit; nitơoxit
-Câu 2: Cho phương trình phản ứng sau: 2NaOH + X 2Y + H2O X, Y lần lượt là:
-Câu 3: Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp ( O2; CO2) Người ta cho hỗn hợpđi qua dung dịchchứa:
a HCl b Na2SO4 c NaCl d Ca(OH)2
-Câu 4: Các nguyên tố hóa học dưới đây, nguyên tố nào có oxit, oxit này tác dụng với nước, tạo radung dịch có PH > 7
a Mg b Cu c Na d S
-Câu 5: Dung dịch của chất X có PH >7 và khi tác dụng với dung dịch kalisunfat tạo ra chất khôngtan Chất X là
a BaCl2 b NaOH c Ba(OH)2 d H2SO4
-Câu 6: Để thu được 5,6 tấn vôi sống với hiệu suất đạt 95% thì lượng CaCO3 cần là:
a 10 tấn b 9,5 tấn c 10,526 tấn d 111,11 tấn
B TỰ LUẬN: ( 7điểm )
-Câu 1: Có 3 lọ đựng chất bột màu trắng: Na2O; MgO; P2O5 Hãy nêu phương pháp thực nghiệm
để nhận biết 3 chất và viết phương trình phản ứng xảy ra ( 2điểm)
-Câu 2: Hãy trình bày tính chất hóa học của axit sunfuric (2điểm)
-Câu 3: cho axit clohiđric phản ứng với 16g hỗn hợp dạng bột gồm Mg và MgO (3điêm)
a.Tính thành phần % khối lượng MgO có trong hỗn hợp nếu phản ứng tạo ra 2,24 lit khí H2(đktc)
b Tính thể tích dung dịch HCl 20% (d=1,1 g/ml ) vừa đủ để phản ứng với hỗn hợp đó
Hết
@ Đề 7 :
A) Trắc nghiệm : (3 điểm)
-Câu 1: Oxit nào sau đây có thể làm khô khí hiđroclorua HCl
a CaO b P2O5 c MgO d.SiO2
Trang 8
-Câu 2: Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh; nhỏ từ từ dung dịchHCl cho tới dư, vào dung dịch có màu xanh trên thì.
a Màu xanh vẫn không thay đổi
b Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
c Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sanh màu đỏ
d Màu xanh đậm thêm dần
- Câu 3 Có hai lọ đựng dung dịch bazơ NaOH và Ca(OH)2 Dùng các chất nào sau đây để phân biệthai chất trên:
a Na2CO3 b NaCl
c MgO d HCl
- Câu 4: Những cặp chất nào sau đây cũng tồn tại trong một dung dịch
a KCl và NaNO3 b KOH và HCl
c Na3PO4 và CaCl2 d HBr và AgNO3
- Câu 5: Có những chất khí sau: CO2; H2; O2; SO2; CO Khi nào làm đục nước vôi trong
a CO2 b CO2; CO; H2
c CO2 ; SO2 d CO2; CO; O2
- Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 1,44g kim loại hóa trị II bằng 250ml dung dịch H2SO4 0,3M Để truinghòa lượng axit dư cần dùng 60ml dung dịch NaOH 0,5M Đó là kim loại gì ?
a Ca b Mg c Zn d Ba
B) Tự luận: (7 đ )
1 Hoàn thành các chuổi biến hóa sau: 2đ
Cu (1) CuO (2) CuCl2 (3) Cu(OH)2 (4) CuO (5) Cu
2.Khi cho khí cacbonic vào nước có nhuộm quỳ tím thì nước chuyển sang màu đỏ, khi đun nóngthì màu nước lại chuyển thành màu tím Ha4ygia3i thích hiện tượng 2đ
3 Thả 12g hỗn hợp nhôm và bạc vào dung dịch H2SO4 7,35% Sau khi phản ứng kết thúc, người
ta thu được 13,44 lit khí hiđro (đktc)
a Tính thể tích % khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp
b Tính thể tích dung dịch H2SO4 cần dùng Biết khối lượng riêng d=1,025g/ml
* Đề8:
I.TRẮC NGHIỆM: (3 đ )
1 Tập hợp những kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường :
Trang 92.Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch sắt (II )sunfat có lẫn tạp chất đồng (II) sunfat.:
a Cu b Zn c Fe d Ag
3 Hỗn hợp những chất nào sau đâycó thể tan hết trong nước:
c.Lần lượt cho tác dụng với H2SO4 đặc, nóng ; NaOH
d Tất cả phương pháp trên đều được
5 Cho các kim loại lần lượt tác dụng với dung dịch HCl Nếu cho cùng số mol mỗi kim loại trêntác dụng với axit HCl thì kim loại nào cho nhiều hiđro hơn
2 Thực hiện chuỗi biến hóa bằng các phương trình hóa học:
Al (1) Al2O3 (2) Al2(SO4)3 (3) Al(OH)3 (4) Al2O3
3 Đốt cháy hết 2,7g nhôm bằng khí oxi rồi lấy sản phẩm thu được hòa tan trong dung dịch HCl14,6 %
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tính thể tích khí O2 (ở đktc) đã dùng
c Tính khối lượng dung dịch HCl vừa đủ để phản ứng
* Đề9:
I.TRẮC NGHIỆM: (3 đ )
1 Cho các kim loại: Fe, Cu, Ag, Al, Mg
a Kim loại Cu và Ag tác dụng với dd HCl và H2SO4 loãng
b Al tác dụng với dung dịch NaOH
c Al, Fe, tác dụng với H2SO4 đặc, nguội
d Tất cả các kim loại trên không tan trong nước ở nhiệt độ thường
Trang 10Kết luận nào ở trên là sai.
2 Cách sắp xếp các kim loại theo chiều hoạt động hóa học giảm dần đúng nhất :
A Na, Fe, Pb, Cu, Ag, Au B K, Cu, Ag, Mg, Al.
C Fe, Cu, Al, Zn, Ca D Ca, Na, Cu, Au, Ag.
3 Kim loại X có đặc điểm :
- Tác dụng với dung dịch HCl, giải phóng H2
- Muối X(NO3)2 hòa tan được Fe
- Trong dãy hoạt động hóa học của kim loại, chọn câu đúng nhất về vị trí của X
A Đứng giữa Fe và Cu B Đứng giữa Fe và H2
C Đứng trước Fe và Zn D Đứng giữa Fe và Al
4 Những kim loại nào sau đây đẩy được đồng ra khỏi dung dịch đồng (II) nitrat và đẩy được Fe rakhỏi dung dịch sắt (II) nitrat
A Fe, Cu, Ag B Mg, Al, Zn C Al, Zn, Pb D Na, Al, Zn
5 Kim loại Y tác dụng với dd HCl sinh ra khí hiđrô, dẫn qua oxit kim loại Y nung nóng Oxit này
bị khử, được kim loại X,Y và Y có thể là :
1 a Viết các phương trình phản ứng biểu diễn các biến hóa sau :
Al (1) Al2(SO4)3 (2) Al(OH)3 (3) NaAlO2
(4) (6) (5 )
Al2O3
b Tại sau không dùng dụng bằng nhôm để chứa dung dịch kiềm?
2 Một hỗn hợp bột các kim loại nhôm Từ hỗn hợp này Hãy trình bày phương pháp hóa học đểđiều chế duy nhất sắt (III) clorua Viết phương trình phản ứng
3.Cho bột nhôm dư vào 200ml dung dịch HCl1M, ta thu được khí H2 bay lên
a Viết phương trình phản ứng và tính thể tích khí H2 bay ra
b Dẫn toàn bộ khí H2 bay ra qua ống đựng CuO dư nung nóng thu được 5,76g Cu Tính hiệusuất phản ứng
Trang 114 Một trong những quá trình nào sau đây không sinh ra khí cacbonic:
A Đốt cháy khí đốt tự nhiên B Sản xuất gang thép.
C Sản xuất vôi sống D Quang hợp của cây xanh
5 Có 3 lọ đựng khí riêng biệt: H2, Cl2 và CO2 Chỉ bằng mắt thường và một lọ hóa chất nào sauđây, có thể phân biệt được từng chất
A Ca(OH)2 B Cu(OH)2 C Ag2SO4 D Fe.
6 Nung 100g đá vôi, thu được 20,37 lit khí cacbonic (đktc) Hàm lượng (thàn phần phần trăm) củacanxicacbonat trong loại đá vôi trên là
A 52,62% B 81,37% C 90,94% D 28,96%
B) Tự luận: (7 đ )
1 Viết các phương trình phản ứng thực hiện biến hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có )
MnO2 (1) Cl2 (2) FeCl3 (3) NaCl (4) Cl2 (5) CuCl2 (6) AgCl
a Chất nào tác dụng với dung dịch HCl
b Chất nào tác dụng với dung dịch Na2CO3
c Chất nào tác dụng với dung dịch NaOH
* Viết các phương trình phản ứng xảy ra
3 Tính thể tích Clo thu được ở đktc khi cho 8,7g MnO2 tác dụng với HCl đặc, Nếu hiệu suất phảnứng là 85%
Trang 124 Một trong những quá trình nào sau đây không sinh ra khí cacbonic:
A Đốt cháy khí đốt tự nhiên B Sản xuất gang thép.
C Sản xuất vôi sống D Quang hợp của cây xanh
5 Có 3 lọ đựng khí riêng biệt: H2, Cl2 và CO2 Chỉ bằng mắt thường và một lọ hóa chất nào sauđây, có thể phân biệt được từng chất
A Ca(OH)2 B Cu(OH)2 C Ag2SO4 D Fe.
6 Nung 100g đá vôi, thu được 20,37 lit khí cacbonic (đktc) Hàm lượng (thàn phần phần trăm) củacanxicacbonat trong loại đá vôi trên là
A 52,62% B 81,37% C 90,94% D 28,96%
B) Tự luận: (7 đ )
1 Viết các phương trình phản ứng thực hiện biến hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có )
MnO2 (1) Cl2 (2) FeCl3 (3) NaCl (4) Cl2 (5) CuCl2 (6) AgCl
a Chất nào tác dụng với dung dịch HCl
b Chất nào tác dụng với dung dịch Na2CO3
c Chất nào tác dụng với dung dịch NaOH
* Viết các phương trình phản ứng xảy ra
3 Tính thể tích Clo thu được ở đktc khi cho 8,7g MnO2 tác dụng với HCl đặc, Nếu hiệu suất phảnứng là 85%
Hết
-* Đề12:
I.TRẮC NGHIỆM: (4 đ )
1 Oxit nào sau đây giàu oxi nhất:
A Al3O2 B N2O3 C P2O5 D Fe3O4.
2 Dùng thuốc thử nào phân biệt ba chất bột màu trắng :
3 Chất nào sau đây gây ô nhiễm và mưa acid:
Trang 13C Khí N2 D Khí H2.
4 Phản ứng của các cặp chất nào sau đây tạo ra chất kết tủa trắng:
5 Các khí ẩm nào dưới đây được làm khô bằng CaO :
C H2 ; O2 ; SO2 D CO2 ; SO2 ; HCl
6 Dãy chất nào dưới đây tác dụng được dưới nước:
A CuO; CaO; Na2O; CO2 B.BaO; K2O; SO2; CO2
C MgO; Na2O; SO2; CO2 D.NO; P2O5 ; K2O; CaO
I.TỰ LUẬN: (7 đ )
1 Viết pương trình hóa học cho mỗi chuyển đổi sau :
S (1) SO2 (2) SO3 (3) H2SO4 (4) CuSO4
2 Hãy viết phương trình hoá học và nêu hiện tượng xãy ra ở các trường hợp sau:
A CuO và H2SO4 B Mg và HCl C Na2SO4 và BaCl2
3 Bài toán:
Cho một lượng mạt sắt dư vào 100mlddHCl Phản ứng xong thu được 4,48li1t khí ở (đktc)
a Viết phương trình hóa học
b Tính khối lượng mạt sắt tham gia phản ứng
c Tìm nồng độ mol của ddHCl đã dùng
_ HẾT
*Đề 13
A Trắc nghiệm: (3 điểm )
Câu 1 Dãy muối bị nhiệt phân hủy sinh ra chất khí làm đục dung dịch nước vôi trong?
a Na2CO3; KClO3 ;CaCO3 b NaHCO3 ; CaCO3 ; MgCO3
c KNO3; KMnO4 ; MgCO3 d Na2CO3 ; NaHCO3 ; CaCO3
Câu 2 Nước Clo là hỗn hợp gổm các chất:
a Cl2 ; H2O b Cl2; HCl ; HClO
c Cl2; HCl; HClO; H2O d HCl; HClO; H2O
Câu 3 Chất X được đốt cháy theo phương trình phản ứng sau:
X + 3O2 2CO2 + 2H2O
Vậy chất hữu cơ X là:
a C2H6O b C2H4
Trang 14c C2H2 d C2H4O2
Câu 4 Cặp chất nào có thể tác dụng được với nhau?
a Ba(OH)2 và NaCl b MgCO3 và HCl
c NaHCO3 và H2SO4 d Cả b và c
Câu 5 Axit axetic tác dụng được tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
a Na; CaCO3; NaCl b Cu; Na2CO3; HCl
c Mg; KOH; Na2SO4 d Na; CaCO3; C2H5OH
Câu 6 Chọn từ thích hợp trong ngoặc ( chất rắn, chất béo, xenlulozơ ) điền vào các chỗ trống sau:
a là hỗn hợp nhiều este của glixerol với các axit béo
b Polime thường là , không bay hơi
B Tự luận: ( 7 điểm)
Câu 1 Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau:
( ghi rõ điều kiện phản ứng) ( 2 đ )
C12H22O11 ⃗(1) C6H12O6 ⃗(2) C2H5OH ⃗(3) CH3COOH ⃗(4 ) CH3COONa
Câu 2 ( 2 đ )
a.Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau: axit axetic, rượu etylic, glucozơ
b Viết công thức cấu tạo của etilen, rượu etylic
Câu 3 Cho 200 ml dung dịch axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 10%, sau phản ứng
thấy có 4,48 lit ( ĐKTC) khí thoát ra
a Viết phương trình hóa học xảy ra
b Tính nồng độ mol của dung dịch axit axetic đã dùng
c Tính khối lượng dung dịch NaHCO3 đã phản ứng
Câu 1.Nguyên liệu để sản xuất Vôi sống là:
a/Muối ăn b/Đá vôi c/axit sunfuric d/Nước vôi
Câu 2.Dãy oxit nào tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazo?
a/K2O; CuO; P2O5; SO2 b/ K2O; Na2O; MgO; Fe2O3
c/BaO; CaO; K2O; Na2O d/; SO2; MgO; Fe2O3; Na2O
Câu 3.Axit sunfuric đặc có tính chất hóa học riêng là:
a/ Tác dụng với kim loại nhưng không giải phóng khí hidro
b/ Tác dụng với kim loại giải phóng khí hidro
c/ Tính háo nước
d/ cả a và c
Trang 15Câu 4.Cặp chất nào tác dụng với nhau tạo ra dung dịch có màu xanh lam?
a/Mg và HCl b/CuO và H2SO4 c/ CuO và HCl d/ cả b và c
Câu 5.Chất nào tác dụng với axit H2SO4 tạo ra chất khí không màu ,có mùi hắc?
a/CaO b/SO2 c/ BaCl2 d/Na2SO3
Câu 6.Dãy chất nào tác dụng được với HCl?
a/NaOH; CO2; Zn; Fe2O3 b/MgO; KOH; NaCl; Fe
c/CaO; K2SO3; Mg; NaOH d/ Cu; Ca(OH)2; ZnO; Na2SO3
Câu 3 Hòa tan hoàn toàn 8 gam magie oxit vào 400 ml dung dịch axit sunfuric
a/Viết PTHH xảy ra
b/Tính nồng độ mol của dd axit đã dùng
c/ Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
.- *Đề 15
I/Trắc nghiệm ( 3đ)
Câu 1.Phản ứng nào sau đây xảy ra trong quá trình sản xuất lưu huỳnh đioxit trong công nghiệp?
a/ S + O2 SO2 b/CaO + H2O Ca(OH)2
c/ 4FeS2 + 11O2 4Fe2O3 + 8SO2 d/ cả a và c
Câu 2.Dãy oxit nào tác dụng được với nước?
a/K2O; CuO; P2O5; SO2 b/ K2O; Na2O; MgO; Fe2O3
c/K2O; BaO; N2O5; CO2 d/; SO2; MgO; Fe2O3; Na2O
Câu 3 CaO phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
a/NaOH; CaO; H2O b/ CaO; K2SO4; Ca(OH)2
c/H2O; Na2O; BaCl2 d/ CO2; H2O; HCl
Câu 4.Cặp chất nào tác dụng được với nhau?
Trang 16a/Mg và HCl b/BaCl2 và H2SO4 c/ CuO và HCl d/ cả a, b và c
Câu 5.Chất nào tác dụng với axit H2SO4 đặc tạo ra chất khí?
a/Cu b/MgO c/ BaCl2 d/cả b và c
Câu 6.Dùng thuốc thử nào để phân biệt ba dung dịch không màu là HCl; H2SO4; Na2SO4:
a/ nước b/ quỳ tím c/ ddBaCl2 d/ cả b và c
Câu 2 Lưu hùynh đioxit thuộc loại oxit nào? Vì sao? Viết phương trình hóa học minh họa.
Câu 3 Hòa tan hoàn toàn 10,2 gam nhôm oxit Al2O3 200 ml dung dịch axit HCl
a/Viết PTHH xảy ra
b/Tính nồng độ mol của dd axit đã dùng
c/ Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
*Đề 16
A/Trắc nghiệm: (3đ)
Câu 1: Dãy chất bazo nào làm đổi màu quỳ tím thành màu xanh?
a/NaOH; LiOH; Fe(OH)3; Cu(OH)2 b/KOH; Mg(OH)2; Ba(OH)2; Al(OH)3
c/ NaOH; LiOH; Ba(OH)2; KOH d/ Fe(OH)3;Cu(OH)2; Mg(OH)2;KOH
Câu 2: Dung dịch axit HCl tác dụng được với dãy chất nào dưới đây:
a/ NaCl; Ca(NO3)2 ;NaOH b/AgNO3; CaCO3 ;KOH
c/HNO3; KCl ; Cu(OH)2 d/ H2SO4 ; Na2SO3;KOH
Câu 3: Dùng làm phân bón, cung cấp nguyên tố nitơ và kali cho cây trồng là:
a/ Ca(NO3)2 b/ HNO3 c/ NH4Cl d/ KNO3
Câu 4:Nhỏ vài giọt dung dịch FeCl3 vào ống nghiệm đựng 1ml dung dịch NaOH, thấy xuất hiện:
a/chất không tan màu nâu đỏ b/chất không tan màu trắng
c/chất tan không màu d/chất không tan màu xanh lơ
Trang 17Câu 5:Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với các chất:
a/CO2; HCl; NaCl b/SO2; H2SO4; KOH
c/CO2; Fe ; HNO3 d/ CO2; HCl; K2CO3
Câu 6: Có những chất khí sau: CO2;H2 CO; SO2.Khí nào làm đục nước vôi trong?
a/CO2 ;CO b/CO; H2 c/SO2; H2 d/ CO2; SO2
B/Tự luận: (7 điểm)
Câu 1:Viết phương trình hóa học cho những chuyển đổi hóa học sau: (2,5đ)
Na Na2O NaCl NaOH Na2SO4 NaNO3
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau: MgSO4, NaNO3,
CaCl2 (1,5đ)
Câu 3:Trung hòa 200ml dung dịch Ba(OH)2 1M với dung dịch H2SO4 20%
a/ Viết phương trình hóa học và cho biết hiện tượng quan sát được
b/Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
c/Tính thể tích dung dịch H2SO4 cần dùng, biết dd H2SO4 có khối lượng riêng là 1,14 g/ml Cho Ba=137; S = 32; O = 16; H =1;
Câu 2.Những hidrocacbon sau đây trong phân tử vừa có liên kết đơn vừa có liên kết đôi:
A Etilen B Benzen C Metan D Axetilen.
Câu 3 Số công thức cấu tạo có thể có ứng với công thức phân tử C3H8O là:
A 1 B 2 C 3 D 4.