1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cuong ôn tập HKII hoa 8 (10-11)

5 238 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 103,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất hóa học của hiđrô 3.. Phân biệt được các loại phản ứng hóa học: phản ứng phân hủy, hóa hợp, thế, oxi hóa – khử 6.. Xác định được sự khử, sự oxi hóa, chất khử, chất oxi hóa 7..

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT ĐỊNH QUÁN

TRƯỜNG THCS TÂY SƠN

TỔ: Sử - Địa – Hóa – Sinh – TD – CD

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010-2011

Môn : Hóa Hoc khối lớp 8

1 Tính chất hóa học của oxi

2 Tính chất hóa học của hiđrô

3 Điều chế khí hiđrô, khí ôxi

4 Công thức, tên gọi của Axit, bazơ, muối

5 Phân biệt được các loại phản ứng hóa học: phản ứng phân hủy, hóa hợp, thế, oxi hóa – khử

6 Xác định được sự khử, sự oxi hóa, chất khử, chất oxi hóa

7 Làm được 1 số bài tập tính theo phương trình hóa học

II MỘT SỐ BÀI TẬP VẬN DỤNG

A Bài tập trắc nghiệm

Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng nhất

Câu 1: Trong các nhóm oxit sau, nhóm nào là oxit bazơ:

a CaO, FeO b Na2O, SO2 c CuO, CO d SO3, NO

Câu 2: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng phân hủy:

a 2KMnO4 t o

  K2MnO4 + MnO2 + O2

b CaO + CO2  CaCO3

c 2Na + 2 HCl  2NaCl + H2

d Đáp án khác

Câu 3: Trong không khí oxi chiếm khoảng a thể tích a là:

a 2/5 b 1/4 c 1/5 d 3/5

Câu 4: Các điều kiện phát sinh sự cháy là:

a Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy b Phải có đủ khí oxi cho sự cháy

c Phải có đủ hơi nước d Cả a và b đều đúng

Câu 5: Chất nào sau đây được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm:

a Fe3O4 b CaCO3 c Không khí d KClO3

Câu 6: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng hóa hợp:

a 2KMnO4 t o

  K2MnO4 + MnO2 + O2

b CaO + CO2  CaCO3

c 2Na + 2 HCl  2NaCl + H2

d Đáp án khác

Câu 7: Lưu huỳnh tri oxit có công thức là:

a NO2 b SO3 c SO2 d P2O5

Câu 8: Fe2O3 có tên gọi là:

a Sắt oxit b Sắt (II) oxit c Sắt (III) oxit d Đi Sắt tri oxit

Câu 9: Trong các khí sau, khí nào nặng hơn khí hiđrô:

a Cl2 b SO2 c: CO2 d Cả a,b,c đều đúng

Câu 10: CuO có màu:

Câu 11: Cho phản ứng sau: CuO + H2 t o

  Cu + H2O Chất khử là:

a Cu b H2 c CuO d H2O

Câu 12: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng ôxi hóa- khử:

a 2KMnO4 t o

  K2MnO4 + MnO2 + O2

b Fe2O3 + 3CO t o

  2Fe + 3 CO2

Trang 2

c Fe + 2 HCl  FeCl2 + H2

d Đáp án khác

a Fe3O4 b Không khí c Zn d KClO3

Câu 14: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng thế:

a 2KMnO4 t o

  K2MnO4 + MnO2 + O2

b Fe2O3 + 3CO t o

  2Fe + 3 CO2

c Fe + 2 HCl  FeCl2 + H2

d Đáp án khác

Câu 15: Axit Clohiđric có công thức là:

a HCl b H2SO4 c ZnCl2 d H2CO3

Câu 16: Na2O có tên gọi là:

a Natri oxit b Natri (I) oxit c Đi Natri oxit d tên gọi khác

Câu 17: Công thức hóa học viết sai là:

Câu 18: Cho phương trình hóa học sau: 2 H2 + O2  x H2O x có thể là số nào sau đây

Câu 19: 1 mol khí CO2 ở đktc có thể tích là:

a 11,2 lít b 33,6 lít c 22,4 lít d Không xác định được

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng

a Khí oxi nặng hơn 2 lần so với khí hiđrô b Khí oxi nặng hơn 16 lần so với khí hiđrô

c Khí oxi nhẹ hơn 2 lần so với khí hiđrô d Khí oxi nặng hơn 32 lần so với khí hiđrô

Câu 21: Cho các khí sau: CO2, SO2, N2, H2, O2 khí nặng hơn không khí là:

a CO2, SO2 b CO2, SO2, N2 c CO2, SO2, O2 d CO2, SO2, N2, O2

Câu 22: Số mol của 5,6 g Fe là:

a 0,1 mol b 0,2 mol c 0,3mol d Kết quả khác

Câu 23: Thể tích của 0,15 mol khí SO2 ở đktc là:

B Bài tập tự luận

Câu1: Viết công thức, phân loại các hợp chất có tên gọi sau:

Trang 3

Canxi cacbonat…………

Natri nitrat…………

Bạc clorua…………

Đồng (II) sunfat…………

Axit cacbonic…………

Kali hiđrôphôtphat……

Kẽm phôt phat…………

Axit clohiđric…………

Natri nitrat …………

Axit phôt phoric …………

Caxi Hiđrôxit …………

Nhôm sunfat …………

Kẽm sunfua …………

Natri đihiđrô phôtphat……

Đồng (II) hiđrôxit ………… Axit clohiđric………… Sắt(III) hiđrôxit ………… Magiê clorua ………… Natri sunfit ………… Canxi hiđrôcacbonat………

Trang 4

Câu 2: Gọi tên, phân loại các hợp chất có công thức sau:

Na3PO4 ………

H2CO3………

CaSO3………

NaNO3………

H2SO4………

Fe(OH)3………

CuS………

H3PO4………

Ca(HCO3)2………

H2S………

Al2(SO4)3………

Cu(OH)2………

ZnCl2………

Fe(NO3)3………

KHCO3 ………

HBr………

SO2………

CO………

Trang 5

Câu 3: Các loại phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào đã học, n u là ph n ng oxi hóa-kh hãy xác đ nh ếu là phản ứng oxi hóa-khử hãy xác định ản ứng oxi hóa-khử hãy xác định ứng oxi hóa-khử hãy xác định ử hãy xác định ịnh

ch t kh , ch t oxi hóa, s kh , s oxi hóa.ất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa ử hãy xác định ất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa ự khử, sự oxi hóa ử hãy xác định ự khử, sự oxi hóa

a 2KMnO4 t o

  K2MnO4 + MnO2 + O2

b Fe2O3 + 3CO t o

  2Fe + 3 CO2

c Fe + 2 HCl  FeCl2 + H2

d 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2

e 3H2 + Fe2O3 t o

  2Fe + 3H2O

f C + H2O t o

  CO + H2

g 2Al + 3CuO t o

  3 Cu + Al2O3

h 2Al + Fe2O3 t o

  2Fe + Al2O3

i C + CO2

o

t

  2 CO

j 4Al + 3O2 t o

k CaO + CO2  CaCO3

l CaO + H2O  Ca(OH)2

m 2KClO3 t o

  2KCl + 3O2

n H2 + O2 t o

Câu 4: Khử hoàn toàn 2,4 g Fe2O3 bằng khí H2 nung nóng

a Viết PTPƯ ?

b Tính khối lượng Fe thu được sau phản ứng ?

c Tính thể tích khí H2 cần dùng ở Đktc ?

Câu 5: Cho 1,6 g S tác dụng hết với khí oxi ở nhiệt độ cao.

a Viết phương trình phản ứng ?

b Tính thể tích khí thu được ở đktc ?

c Nếu dùng KClO3 để điều chế lượng oxi trên thì phải dùng bao nhiêu gam KClO3 ?

Câu 6: Để điều chế khí Hiđrô người ta cho Al tác dụng với dung dịch axit HCl

a Viết phương trình phản ứng ?

b Nếu dùng 5,4 g Al thì thu được bao nhiêu lít khí H2 (đktc) ?

Câu 7: Nung nóng Al2O3 trong khí CO dư, sau phản ứng thấy tạo thành 5,4 gam Al

a Viết PTPƯ ?

b Tính khối lượng Al2O3 tham gia phản ứng ?

c Tính thể tích khí CO cần dùng ?

Câu 8: Người ta điều chế được 2,4 g Cu bằng cách dùng khí H2 khử đồng (II) oxit Tính khối lượng đồng(II) oxit bị khử ?

Câu 9: Cho 6,5 g Zn vào bình đựng 0,25 mol axit clohiđric.

a Viết PTƯ ?

b Tính thể tích khí H2 thu được đktc ?

c Sau phản ứng còn dư chất nào, khối lượng bao nhiêu gam ?

Câu 10: Cần điều chế 33,6 gam Fe bằng cách dùng khí CO để khử Fe3O4

a Viết PTPƯ ?

b Tính khối lượn Fe3O4 cần dùng ?

c Tính thể tích khí CO đã dùng ?

Câu 11: Cho 22,4 gam Fe tác dụng với dung dịch loãng có chứa 24,5 gam axit sunfuric.

a Chất nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam ?

b Tính thể tích khí hiđro thu được đktc ?

Câu 12: Lập phương trình hóa học của phản ứng sau:

a Cacbon đioxit + Nước    Axit cacbonic

b Lưu hùynh đioxit + Nước    Axit sunfurơ

c Kẽm + axit clohidric    ? + Hiđrô

d Điphotpho pentaoxit + Nước    Axit photphoric

e Sắt(III)oxit + Hidro t o

  ? + ?

f Nhôm + Oxi t o

  Nhôm oxit

g Bạc nitrat + Bari clorua    Bari nitrat + Bạc clorua

………Hết………

Ngày đăng: 27/06/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w