Các loại phản ứng - là PUHH trong đĩ chỉ cĩ một chất mới sản phẩm được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu - là PUHH trong đĩ chỉ cĩ một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới - là PU
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KÌ II - MƠN HỐ 8 GV: Trần Văn Hậu – THCS Nguyễn Văn Trỗi ( Website: http://violet.vn/tranvanhaunvt09/- Lưu:D/Đề cương ơn tập/Hĩa học 8)
I LÍ THUYẾT :
1 So sánh hiđro và oxi
Tính
chất
vật lí
- Chất khí, khơng màu, khơng mùi, khơng vị
- Ít tan ttrong nước
- Hố lỏng ở -1830C , cĩ màu xanh nhạt
- Nặng hơn khơng khí
- Chất khí, khơng màu, khơng mùi, khơng vị
- Ít tan ttrong nước -Là khí nhẹ nhất trong tất cả các khí
Tính
chất
hố
học
1 Tác dụng với phi kim :
a Td với lưu huỳnh -> lưu huỳnh đioxit SO2
S + O2 to SO2
b Td với photpho -> điphotphopentaoxit P2O5
4P + 5 O2 to 2 P2O5
2 Td với kim loại sắt -> sắt từ oxit Fe3O4
3Fe + 2O2 to Fe3O4
3 Td với hợp chất Metan CH4 -> CO2 + H2O
CH4 + 2 O2 to CO2 + 2 H2O
-> Oxi thể hiện tính oxi hố mạnh
1 Td với oxi -> H2O
2H2 + O2 to 2H2O
2 Td với đồng (II) oxit -> kim loại Cu + nước
H2 + CuO to Cu + H2O
-> Hidro thể hiện tính khử mạnh
Điều
chế
1 Trong phịng thí nghiệm :
Phân huỷ kalipemanganat hoặc kaliclorat
2KMnO4 to K2MnO4 + MnO2 + O2
2KClO3 to 2KCl + 3O2
2 Trong cơng nghiệp :
- Hố lỏng khơng khí ở nhiệt độ thấp và áp suất cao
- Điện phân nước
1 Trong phịng thí nghiệm : Cho một kim loại (Fe , Al, Zn ) tác dụng với một axit HCl, H2SO4 lỗng
Zn + 2 HCl -> ZnCl2 + H2
Fe + H2SO4 -> Fe SO4 + H2
* Lưu ý Fe tác dụng với axit chỉ thể hiện hố trị II
2 Trong cơng nghiệp : Điện phân nước : 2H2O to 2H2 + O2
Thu
khí
- Thu qua nước
- Đẩy khơng khí
- Thu qua nước
- Đẩy khơng khí
2 Nước H 2 O
a Tính chất vật lí :- Chất lỏng , khơng màu , khơng mùi , khơng vị
- Sơi ở 1000C , hố rắn ở 00C
- Khối lượng riêng là d = 1g/ml
- Là dung mơi của nhiều chất
b Tính chất hố học :
* Tác dụng với kim loại (Li , Na, K, Ca, Ba) -> bazơ + H 2
2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
* Tác dụng với oxit bazơ ( Li2O, Na2O , K2O, BaO, CaO) -> bazơ
CaO + H2O -> Ca(OH) 2
-> dung dịch bazơ làm quỳ tím hố xanh
* Tác dụng với oxit axit (CO2 , SO2, SO3, P2O5 , N2O5 ) -> axit
SO2 + H2O -> H2SO3
-> dung dịch axit làm quỳ tím hố đỏ
c Thành phần hố học của nước :
- Bằng phương pháp phân huỷ nước và tổng hợp nước người ta chứng minh thành phần định tính và định lượng của nước
+ PT phân huỷ nước : 2H2O 2H2 + O2
+ PT tổng hợp nước : 2H2 + O2 to 2H2O
- Nước là hợp chất tạo bởi hai nguyên tố hiđrơ và oxi Chúng hố hợp với nhau :
+ Tỉ lệ thể tích là 2 : 1
+ tỉ lệ khối lượng là 1 : 8
-> cơng thức hố học của nước là H2O
3 Các loại phản ứng
- là PUHH trong đĩ chỉ cĩ
một chất mới ( sản phẩm )
được tạo thành từ hai hay
nhiều chất ban đầu
- là PUHH trong đĩ chỉ cĩ một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới
- là PUHH trong đĩ xảy ra đồng thời sự khử và sự oxi hóa
- là PUHH giữa đơn chất và hợp chất trong đĩ nguyên
tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên
Trang 2- VD :
S + O2 to SO2
- VD : 2KClO3 to 2KCl+3O2
+ Chất khử là chất chiếm oxi của chất khác
+ Chất oxi hoá là chất nhường oxi cho chất khác
+ Sự khử là sự tách oxi ra khỏi hợp chất
+ Sự oxi hoá là sự tác dụng của một chất với oxi
vd:H2+CuO to Cu+H2O
tố trong hợp chất
- VD :
Zn +2 HCl-> ZnCl2 + H2
4 Oxit – Axít – Bazơ – Muối :
ĐN là hợp chất gồm hai
nguyên tố trong đó có một
nguyên tố là oxi
VD: CO2, ZnO
Phân tử axit gồm một hay nhiều nguyên tử hiđrô liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại
VD: HCl, H2SO4
Phân tử bazơ gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (- OH) -VD: NaOH, Zn(OH)2
Phân tử muối gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
VD: NaCl, MgSO4
Công
thức
hoá
học
MxOy
Trong đó :A : là kim loại
hoặc phi kim
x là hoá trị của O
y là hoá trị của A
* Lưu ý x, y là các số đã
được tối giản
HxA Trong đó :
A : là gốc axit
x là hoá trị của gốc axit
M(OH)y
Trong đó :
M : là kim loại
y là hoá trị của kim loại
MxAy
Trong đó :
M : là kim loại
A là gốc axit
x là hoá trị của B
y là hoá trị của A
Phân
loại
Có hai loại :
- Oxit axit (OA) thường là
oxit của phi kim tương
ứng với một axít
CO2 - H2CO3
SO3 – H2SO4
SO2 – H2SO3
P2O5 – H3PO4
N2O5 – HNO3
- Oxit bazơ (OB) thường
là oxit của kim loại tương
ứng với một bazơ
CaO – Ca(OH)2
Na2O – NaOH
Có hai loại :
- Axit có oxi :H2SO4
- Axít không có oxi : HCl
Có hai loại :
- Bazơ tan trong nước ( kiềm): Li(OH)2,NaOH, KOH, Ba(OH)2,
Ca(OH)-2,
- Bazơ không tan trong nước:Cu(OH)2,Fe(OH)2
Có hai loại : -Muối trung hoàlà muối
mà trong gốc axit không
có nguyên tử hiđro có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại: Na2SO4, KCl, MgSO4 …
- Muối axít là: muối mà trong đó gốc axít còn nguyên tử hiđrô chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại:NaHCO3, Ca(HCO)3…
Gọi
tên
- Tên oxit = tên nguyên tố
+ oxit
VD : K2O : kali oxit
CaO : canxi oxit
- Nếu kim loại có nhiều
hóa trị :
+ Tên oxit bazơ: Tên kim
loại ( kèm theo hóa trị) +
oxit
VD : FeO : sắt ( II) oxit
Fe2O3 : sắt ( III) oxit
- Nếu Phi kim có nhiều
hóa trị :
Tên oxit : tên phi kim( có
tiền tố chỉ số nguyên tử
phi kim ) + oxit (có tiền tố
chỉ nguyên tử oxi )
SO3 : Lưu huỳnh trioxit
CO2 : Cacbon đioxit
- Axit không có oxi :
Tên axit : axit + tên phi kim + hiđric
VD : HCl : Axit clohidric HBr: Axit bromhiđric
- Axit có oxi :
+ Axit có nhiều nguyên tử oxi :
Tên axit : axit + tên phi kim + ic
VD : H2SO4 : axit sunfuric HNO3 : axit nitric
+ Axit có ít nguyên tử oxi :
Tên axit : axit + tên phi kim + ơ
H2SO3 : axit sunfurơ
Tên bazơ = tên kim loại (kèm theo hóa trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) + hiđroxit
Ví dụ : NaOH : Natrihidroxxit
Fe (OH)2 sắt (II) hiđroxit
Fe(OH 3 : sắt (III) hiđroxit
Tên muối : tên kim loại ( kèm hóa trị nếu có nhiều hóa trị ) + tên gốc axit
CD: NaCl: Natri clorua MgSO4: Magie sunfat Cu(NO3)2: Đồng(II) Nitrat
ZnCO3: k ẽm cacbonat
K3PO4: kaliphotphat
5 Dung dịch – Nồng độ dung dịch :
- Dung môi là chất có khả năng hoà tan chất khác để tạo thành dung dịch
- Chất tan là chất bị hoà tan trong dung môi
Trang 3- Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung mụi và chất tan
- Nồng độ phần trăm là số gam chất tan cú trong 100 gam dung dịch
+ Cụng thức tớnh nồng độ phần trăm :
II Bài tập trắc nghiệm
1/ Phơng trình nào đã đợc viết và cân bằng đúng:
a) 3Fe + 2O2 t0 Fe3O4 b) 2S + 3 O2 t0 2SO3
c) 2Mg + O2 t0 2MgO d) 2P + 2O2 t0 P2O4
2/ Có phơng trình hoá học nào sau với khối lợng sản phẩm cho biết:
3Fe + 2O2 t0 Fe3O4
23,2 g
Khối lợng khí oxi đã tác dụng là:
a) 3,2 g b) 6,4 g c) 9,6 g d) 12,8 g
3/ Phản ứng nào dới đây là phản ứng hoá hợp:
a) CuO + H2 t0 Cu + H2O b) CaO + H2O Ca(OH)2
c) 2KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2
d) CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
4/ Phản ứng hoá học nào dới đây không là phản ứng hoá hợp:
a) 3Fe + 2O2 t0 Fe3O4 b) 2S + 2O2 t0 2SO2
c) CuO + H2 t0 Cu + H2O d) 2P + 2O2 t0 P2O5
5/ Ngời ta còn thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là nhờ dựa vào tính chất:
a) Khí oxi nhẹ hơn không khí b) Khí oxi nặng hơn không khí
c) Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí d) Khí oxi ít tan trong nớc
6/ Khối lợng cảu 50 lit khí hidro ở điều kiện tiêu chuẩn là:
a) 0.5 g b) 1 g c) 1.5 g d)2 g
7/ 64 g khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là:
a)89.6 lit b) 44.8 lit c) 22,4 lit d) 11.2 lit
8/ Khi phân huỷ có xúc tác 122.5 g kali clorat KClO3, thể tích khí oxi thu đợc (đktc) là:
a) 33.6 lit b) 22.4 lit c) 11.2 lit d) 5.6 lit
9/ Số gam kali pemanganat KMnO4 cần dùng để điều chế đợc 2.24lit khí oxi(đktc) là:
a) 7.9 g b) 15.8 g c) 23.7 g d) 31.6 g
a) Hiđro là một nguyên liệu ding để sản xuất ammoniac, axit clo hiđric
10/ Phản ứng nào dới đây là phản ứng oxi hoá khử:
a) CaO + H2O Ca(OH)2
b) CaCO3 0
t CaO + CO2
c) CO2 + C 2 CO
d) Cu(OH)2 t 0 CuO + H2O
11/ Phản ứng nào dới đây không phải là phản ứng oxi hoá khử:
a) CuO + H2 t 0 Cu + H2O
b) 2 FeO + C t 0 2 Fe + CO2
c) Fe2O3 + 2 Al t 0 Al2O3 + 2 Fe
d) CaO + CO2 CaCO3
12/ Thể tích khí hiđro thoát ra (đktc) khi cho 13 gam Zn tác dụng hết với axit sunfuric là:
a) 2,24 l b) 4,48 l c) 6,72 l d) 8.96 l
13/ Số gam Fe cần thiết tác dụng hết với axit clohiđric để cho 2,24 l khí hiđro (đktc) là:
a) 56 g b) 28 g c) 5,6 g d) 2,8 g
14/ Thể tich hiđro thoát ra (đktc) khi cho 9,8 gam Zn tác dụng với 9,8 g axit sunfuric là:
a) 22,4 l b) 44,8 l c) 4,48 l d) 2,24 l
15/ Có 11,2 l (đktc) khí thoát ra khi cho 56 g sắt tác dụng với một lợng axit clohiđric Số mol axit clohiđric Số mol axit clohiđric cần thêm tiếp đủ để hoà tan hết lợng Fe còn lại là:
a) 0,25 mol b) 0,50 mol c)0,75 mol d) 1,00 mol
16/ Trong số các chất cho sau đây chất nào làm quỳ tím hoá đỏ
a) H2O b) HCl c) NaOH d) Cu
17/ Trong số các chất cho sau đây chất nào làm quỳ tím hoá xanh
a) Đờng b) Muối ăn c) Nớc vôi d)Dấm ăn
18/ Trong số các chất cho sau đây chất nào làm quỳ tím không chuyển mầu
a) HNO3 b) NaOH c) Ca(OH)2 d) NaCl
19/ Dãy nào sau đây chi hoàn toàn axit:
a) HCl; NaOH b) CaO; H2SO4
b) H3PO4; HNO3 d) SO2; KOH
20/ Dãy nào sau đây chỉ hoàn toàn muối:
a) MgCl2, Na2SO4, KNO3 c) Na2CO3, HCl, Ba(OH)2
b) CaSO4, HCl, MgCO3 d) H2O, Na3PO4, KOH
21/ Cho biết phát biểu nào sau đây đúng:
a) Gốc sunfat SO4 có hoá trị I b) Gốc phôtphat PO4 có hoá trị II
c) Gốc nitrat NO3 có hoá trị III d) Gốc hiđroxit OH có hoá trị I
22/ Có các bazơ sau: Cu(OH)2, Ca(OH)2, NaOH, Al(OH)3
Nhóm chất chỉ gồm các oxit tơng ứng với các bazơ trên là:
A CuO, CaO, Na2O, MgO B Cu2O, CaO, Na2O, Al2O3
C CuO, CaO, Na2O2, Al2O3 D CuO, CaO, Na2O, Al2O3
23/ a Chất rắn có độ tan giảm theo nhiệt độ là:
Trang 4A NaCl, B KNO3 C NH4Cl D Na2SO4
b Chất rắn có độ tan tăng chậm nhất theo nhiệt độ là:
c Chất rắn có độ tan tăng nhanh nhất theo nhiệt độ là:
d Nhóm chỉ gồm các chất rắn có độ tan tăng theo nhiệt độ là:
A NaCl, NH4Cl, KNO3 Na2SO4 B KNO3 KBr, Na2SO4
C NaCl, KNO3, NH4Cl, KBr, NaNO3 D Na2SO4, NH4Cl, KNO3 KBr
24/ Ngời ta điều chế 2,4 gam đồng bằng cách dùng hiđro khử đồng (II) oxit
a Khối lợng đồng (II) oxit bị khử là:
A 1,5 gam C 6,0 gam B 4,5 gam D 3,0 gam
b Thể tích khí hiđro (đktc) đã dùng là:
A 0,84 lít C 0,42 lít B 1,26 lít D 1,68 lít
25/ Dẫn khí H2 d qua ống nghiệm đựng CuO nung nóng
Sau thí nghiệm, hiện tợng quan sát đúng là:
A Có tạo thành chất rắn màu đen vàng, có hơi nớc tạo thành
B Có tạo thành chất rắn màu đen nâu, không có hơi nớc tạo thành
C Có tạo thành chất rắn màu đỏ, có hơi nớc bám ở thành ống nghiệm
D Có tạo thành chất rắn màu đỏ, không có hơi nớc bám ở thành ống
26/ Độ tan của muối ăn trong nớc ở 250 C là 36 gam có nghĩa là:
A Trong 100 gam dung dịch muối ăn có chứa 36 gam muối ăn
B Trong 1 lít nớc có hoà tan 36 gam muối ăn để tạo thành dung dịch bão hoà
C Trong 100 ml nớc có hoà tan 1 mol muối ăn
D Trong 100 gam nớc có hoà tan tối đa 36 gam muối ăn để tạo thành dung dịch bão hoà muối ăn
27/ Hai chất khí chủ yếu trong thành phần không khí là:
A N2, CO2 C CO2, O2 B CO2, CO D O2, N2
28/ Công thức hoá học của dãy các chất sau đều là oxit:
A Fe2(CO3)3, Fe2O3 B Fe2O3, N2O5 , SO2
C FeS, N2O, NaOH D N2O, SO2, NaOH
39/ Hãy ghép một chữ cái A hoặc B, C, D chỉ tên chất với một số 1 hoặc 2, 3, 4 chỉ các công thức hoá học để đợc một đáp án đúng.
30/ Hãy cho biết các câu sau đây đúng (Đ) hoặc sai(S)
A Nguyên tố oxi có trong thành phần của nớc
B Oxi phản ứng với tất cả các nguyên tố kim loại tạo thành oxit bazơ
C Hiđro phản ứng với tất cả các oxit kim loại tạo thành kim loại và nớc
D Trong phản ứng của hiđro với một số oxit kim loại, hiđro là chất khử
E Nớc phản ứng đợc với một số kim loại hoạt động mạnh tạo thành dung dịch
bazơ và giải phóng khí hiđro
F Nớc phản ứng đợc với tất cả oxit axit tạo thành dung dịch axit
31/ Hãy ghép các số 1, 2, 3, 4 và các chữ A, B, C, D, E thành từng cặp cho phù hợp
1 Hiđro cháy trong bình khí oxi A Tạo thành chất rắn màu đỏ , hơi nớc bám ở thành ống nghiệm
2 Hiidro khử đồng (II) oxit B Ngọn lửa màu xanh nhạt, có giọt nớc nhỏ bám ở thành bình
3 Canxi oxit phản ứng với nớc C Không có hiện tợng gì
D Dung dịch tạo thành làm giấy quì tím hoá xanh
E Dung dịch tạo thành làm giấy quì tím hoá đỏ
III Phần bài tập tự luận
1 Cho Sắt (III) oxit phản ứng với axit sunfuric theo phơng trình hóa học sau:
Fe2O3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2O
a) Hãy hoàn thành phơng trình phản ứng
b) Lấy 5 gam Fe2O3 cho phản ứng với 15 ml dung dịch H2SO4 5M Hỏi sau phản ứng, chất nào còn thừa? thừa bao nhiêu gam?
c) Tính lợng muối sắt sunfat thu đợc
2 Có 4 bình chứa riêng biệt các khí sau: khí oxi, khí hidro, khí nitơ, khí cacbonic Hãy nêu các phản ứng để phân
biệt các khí trên, viết các phơng trình hóa học để minh họa
3 Cho 13g kẽm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric (d).
a) Viết phơng trình hoá học cho phản ứng trên, biết có khí hidro bay ra
b) Tính thể tích hidro sinh ra (đktc)
c)Nếu dùng toàn bộ lợng hiđro bay ra ở trên đem khử 12g bột CuO ở nhiệt độ cao thì chất nào còn d? d bao nhiêu gam?Cho biết : P = 31; Cu = 64 ; Zn = 65 ; O = 16
4 Có ba lọ đựng 3 chất rắn màu trắng: P2O5, CaO, CaCO3 Hãy nêu một phơng pháp nhận biết mỗi chất trên Giải thích và viết PTHH
5 Cho 2,8 g sắt tác dụng với dung dịch chứa 14,6 g axit clo-hidric HCl nguyên chất.
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b) Chất nào còn d sau phản ứng và d bao nhiêu gam?
Trang 5c) Tính thể tích khí hidro thu đợc (đktc)?
d) Nếu muốn cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì phải dùng thêm chất kia một lợng là bao nhiêu?
6 Ngời ta điều chế kim loại đồng bằng cách dùng khí hidro khử 0,6 mol đồng (II) oxit
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b) Tính khối lợng đồng đợc điều chế đợc?
c) Tính thể tích khí hidro (đktc) cần dùng
7 Cho 6,5 g kẽm tác dụng với một lợng dung dịch H2SO4 loãng d
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b) Tính thể tích khí hidro thoát ra (đktc)
c) Với lợng hidro trên, có thể khử đợc bao nhieu gam đồng (II) oxit?
8 Khử sắt (III) oxit bằng khí hidro ở nhiệt độ cao, ngời ta thu đợc 5,6 g sắt.
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b) Tính số mol sắt (III) oxit đã tham gia phản ứng Từ đó suy ra khối lợng của sắt (III) oxit
c) Tính thể tích khí hidro (đktc) cần dùng?
9 Hoàn tất các phơng trình phản ứng sau:
a) Na + H2O NaOH + H2
b) CaO + H2O Ca(OH)2
c) Ba + H2O Ba(OH)2 + H2
d) SO3 + H2O H2SO4
e) Na2O + H2O NaOH
f) SO2 + H2O H2SO3
Cho biết mỗi phản ứng là phản ứng hoá hợp , phản ứng phân huỷ, phản ứng thế?
Trong các sản phẩm tạo thnàh ở trên, hãy cho biết chất nào là axit, bazơ?
10 Viết công thức của những muối có tên sau : Natri clorua , Sắt (III) clorua Canxi clorua, Kali nitrat, Canxi
photphat , Kali photphat, Natri sunfat, Đồng nitrat, Sắt (II) sunfat, Nhôm sunfat
11 Trong phòng thí nghiệm, ngời ta dùng hiđro để khử 20 gam sắt(III)oxít
có chứa 20% tạp chất
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b) Tính khối lợng sắt tạo thành?
c) Tính thể tích H2 thu đợc (đktc) cần dùng
12 Ngời ta cho 16,25 gam Zn tác dụng với một lợng Axit clohiđric vừa đủ. a) Viết phơng trình phản ứng b) Tính thể tích khí H2 thu đợc (đktc) c) Co cạn dung dịch thu đợc sau phản ứng thu đợc những chất gì? bao nhiêu gam + Dẫn toàn bộ khí H2 thu đợc ở trên qua bột đồng (II) oxit đun nóng d) Viết các phơng trình phản ứng e) Tính khối lợng đồng điều chế đợc 13 Xác định công thức hoá học của các chất Hoàn tất các phơng trình phản ứng xảy ra theo sơ đồ chuyển hoá sau: 1) (A) + (B) (C) 2) (C) + CO2 CaCO3 3) (C) + HCl (E) + (F) 4) (F) + (C) Ca(OH)2 5) (F) (B) + (D) 6) (D) + CuO (F) + (G) 14 Phân biệt các khí sau đây mất nhãn a O2, N2, H2 b CO2, N2, O2 c NH3, CO3, H2 15 Phân biệt các chất lỏng sau mất nhãn: a dd HCl, dd NaOH, dd NaCl, b dd H2SO4, dd Ba(OH)2, dd NaNO3, rợu êtylic (cồn) 16 Điền vào chỗ trống các chất thích hợp (ghi điều kiện nếu có) a + H2 Fe +
b KCl +
c + Cu +
d .+ HCl AlCl3 +
e KMnO4 + +
g + H2O Ba(OH)2 +
h + H2O Ba(OH)2 i + H3PO4 k K + H2O +
l + H2SO4 (loãng) MgSO4 +
Cho biết các PƯ trên thuộc loại phản ứng gì ?
17: Viết PTHH của cỏc chất sau với nước : Natri, lưu huỳnh trioxit, kali, cacbon đioxit, Kali oxit, Natrioxit,
Barioxit, diphotphopentaoxit Cỏc phản ứng trờn thuộc loại phản ứng nào? Tại sao?
BT14: Cho cỏc chất cú CTHH sau : Na2O, CaO, Fe2O3, SO3, P2O5, Na
a Viết PTHH của mỗi chất đú với nước (nếu cú)
b Cho biết mỗi phản ứng đú thuộc loại nào?
Trang 6c Gọi tên mỗi chất tạo thành trong phản ứng
18: Photpho cháy theo sơ đồ phản ứng hoá học sau : P + O2 - - - > P2O5 ( photpho pentaoxit)
a Tính khối lượng photpho pentaoxit tạo thành khi đốt cháy 2 mol nguyên tử P
b Tính khối lượng photpho pentaoxit tạo thành khi đốt cháy 155g photpho
c Tính khối lượng khí oxi đã tham gia phản ứng để tạo ra 28.4 g photpho pentaoxit
BT16: Khi cho khí hidro đi qua bột sắt (III) oxit Fe2O3 nung nóng, người ta thu được sắt
a Nếu sau phản ứng người ta thu được 42g sắt thì khối lượng sắt (III) oxit đã tham gia phản ứng là bao nhiêu
b Khối lượng hơi nước tạo thành trong phản ứng trên là bao nhiêu gam?
19: Người ta điều chế kẽm oxit bằng cách đốt bột kẽm trong không khí
a Viết PTHH
b Muốn điều chế 40.5g kẽm oxit thì phải đốt bao nhiêu gam bột kẽm
c Tính khối lượng, thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng trên
d Cần dùng bao nhiêu gam axit clohiđric để tác dụng hết lượng kẽm trên?
20: Dùng khí hiđro để khử 48g đồng (II) oxit thu được đồng và nước
a Tính số gam đồng điều chế được
b Tính thể tích khí hidro (đktc) cần dùng cho phản ứng trên?
c Cần dùng bao nhiêu gam kẽm oxit để tác dụng hết lượng khí hiđro trên
21 Khử 24g sắt (III) oxit bằng khí hidro
a Viết PTHH của phản ứng
b Tính thể tích khí hidro cần dùng (đktc)
c Tính khối lượng sắt thu được
d Cần dùng bao nhiêu gam axit clohiđric để tác dụng hết lượng sắt trên?
22 : Tính số gam muối ăn và số gam nước cần phải lấy đề pha chế thành :
a 40 gam dd nồng độ 6%
b 20 gam dd nồng độ 0.5%
23 : Tính nồng độ % của dd thu được khi cho 50gam dd KOH 20% vào 150 gam dd KOH 10%
24 : Tính nồng độ % của các dd thu được trong các trường hợp sau:
a Hoà tan 40 gam đường vào 210 gam H2O
b Hoà tan 33.6 l khí NH3(đktc) vào 224.5 gam nước
c Hoà tan 50 gam sút NaOH vào 450 gam nước B i tài t ập