Cô cạn cẩn thận dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được lượng muối sunfat khan là Câu 12: Nung 11,2 gam Fe và 26 gam Zn với một lượng S dư.. Sản phẩm của phản ứng được hoà tan hoàn
Trang 1BT CHƯƠNG OXI LƯU HUỲNH Câu 1: Hoà tan một oxt kim loại X hoá trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% ta thu dung dịch muối nồng độ 11,8% X là
Câu 2: Cho 1g bột sắt tiếp xúc với oxi một thời gian thấy khối lượng bột đã vượt quá 1,41g Công thức phân tử oxit sắt duy nhất là công
thức nào sau đây:A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định được
Câu
3 : Cho phản ứng hoá học sau: K2S + KMnO4 + H2SO4 → S + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Hệ số cân bằng của các phản ứng lần lượt là:
A 5, 2, 4, 5, 2, 6, 4 B 5, 4, 4, 5, 2, 6, 4 C 5, 4, 8, 5, 2, 6, 4 D 5, 2, 8, 5, 2, 6, 8
Câu 4: Nung 2,10g bột sắt trong bình chứa oxi, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,90g một oxit Công thức phân tử của oxit
sắt là công thức nào sau đây:A FeO B Fe2O3 C Fe3O4D Không xác định được
Câu 5: Cho 5,4g Al vào 100ml dung dịch H2SO4 0,5M Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể Nồng độ mol của chất trong dung dịch sau phản ứng là:A 0,17M và 0,5M B 0,19M C 0,18M và 0,01M D 0,17M
Câu 6: Để khử 6,4g một oxit kim loại cần 2,688 lít khí H2 (đktc) Nếu lấy lượng kim loại đó cho tác dụng với dung dịch HCl thì giải
Câu 7: Cho 1,04g hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong dd H2SO4 loãng dư thoát ra 0,672 lít khí hiđro (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được sẽ là:A 3,92g B 1,96g C 3,52g D 5,88g
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 10,2g oxit kim loại hoá trị III cần 331,8g dung dịch H2SO4 thì vừa đủ Dung dịch sau phản ứng có nồng độ 10% Công thức phân tử oxit kim loại là công thức nào sau đây:
A Fe2O3 B Al2O3 C Cr2O3 D Mn2O3
Câu 9: Hoà tan hoàn tàn 9,6g kim loại R trong H2SO4 đặc, đun nóng nhẹ thu được dung dịch X và 3,36 lít khí SO2 (ở đktc) R là kim loại
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là (cho H = 1, O = 16, Mg = 24, S = 32, Fe = 56, Zn = 65) A 6,81 gam
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, MgO, ZnO bằng 300ml dung dịch H2SO4 0,1M (vừa đủ) Cô cạn cẩn thận dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được lượng muối sunfat khan là
Câu 12: Nung 11,2 gam Fe và 26 gam Zn với một lượng S dư Sản phẩm của phản ứng được hoà tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4
loãng, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch CuSO4 10% (d = 1,2 gam/ml) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thể tích tối thiểu của dung dịch CuSO4 cần để hấp thụ hết khí sinh ra là
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam một muối sunfua của kim loại Dẫn toàn bộ khí thu được sau phản ứng đi qua dung dịch nước Br2
dư, sau đó thêm tiếp dung dịch BaCl2 dư thì thu được 4,66 gam kết tủa Thành phần % về khối lượng của lưu huỳnh trong muối sunfua là
Câu 14: Để phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch BaCl2 2M cần phải dùng 500ml dung dịch Na2SO4 với nồng độ bao nhiêu?
Câu 15: Có hai ống nghiệm, một ống đựng dung dịch NaCl, một ống đựng dung dịch Na2SO3 Chỉ dùng một hoá chất trong số các chất sau: dung dịch HCl, dung dịch H2SO4, dung dịch BaCl2, dung dịch Ba(HCO3)2 thì số thuốc thử có thể dùng để phân biệt hai dung dịch
Câu 16: Để trung hoà 500 ml dung dịch X chứa hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,3M cần bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH
Câu 17: Sục từ từ 2,24 lít SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M Các chất có trong dd sau phản ứng là:
A Na2SO3, NaOH, H2O B NaHSO3, H2O C Na2SO3, H2O D Na2SO3, NaHSO3, H2O
Câu 18: Cho hh gồm Fe, FeS tác dụng với dd HCl dư thu được 2,24 lít hh khí ở đktc Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9 Thành
phần % theo số mol của hh Fe và FeS ban đầu lần lượt là
A 40% và 60% B 50% và 50% C 35% và 65% D 45% và 55%
Câu 19: Để thu được 6,72 lít O2 (đktc), cần phải nhiệt phân hoàn toàn bao nhiêu gam tinh thể KClO3.5H2O (khi có MnO2 xúc tác)?A
Câu 20: Có hai ống nghiệm, một ống đựng dung dịch NaCl, một ống đựng dung dịch Na2SO3 Chỉ dùng một hoá chất trong số các chất sau: dung dịch HCl, dung dịch H2SO4, dung dịch BaCl2, dung dịch Ba(HCO3)2 thì số thuốc thử có thể dùng để phân biệt hai dung dịch
Câu 21: Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2?
Câu 22: Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2, người ta cho hỗn hợp đi chậm qua:
A dd nước vôi trong dư B dd NaOH dư C dd Br2 dư D dd Ba(OH)2 dư
Câu 23: Cho các phản ứng sau:
a) SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O b) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
c) SO2 + H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4 d) SO2 + NaOH → NaHSO3
SO2 đóng vai trò là chất oxi hoá trong phản ứngA a, b, d B c, d C b D a, b, c, d
Câu 24: Cho các phản ứng sau: a) 2SO2 + O2 2SO3 b) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
c) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr d) SO2 + NaOH → NaHSO3
Các phản ứng mà SO2 có tính khử làA a, c, d B a, b, d C a, c D a, d
Câu 25: Cho V lít SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch Br2 dư thu được dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với BaCl2 dư thu được 2,33 gam kết tủa Thể tích V làA 0,112 lít B 1,12 lít C 0,224 lít D 2,24 lít
Caâu 26 : Cho 8,8 gam một hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm II tác dụng với dung dịch HCl dư cho 6,72 lít khí hiđro ở điều kiện tiêu chuẩn, H=100% Hai kim loại đó là:
A Be và Mg B Ca và Sr C Mg và Ca D Sr và Ba
Trang 2
-Câu 27: Pha loãng 25ml H2SO4 96% (d=1,839g/ml) với H2O thành 0,5lít dung dịch có nồng độ mol là:
Câu 28: Khi cho 0,56 lít (đkc) khí HCl hấp thu vào 50ml dung dịch AgNO3 8% (d=1,1g/ml) Nồng độ % HNO3 thu được là:
Câu 29:Cho 3g hỗn hợp gồm 3 kim loại đứng trước H2 trong dãy hoạt động hóa học phản ứng hết với H2SO4 dư, thu được 1,008 lít H2 (đkc) Cô cạn dung dịch thu được mg rắn Vậy m có thể bằng:
Câu 30: Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm thổ và oxit của nĩ tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 55,5g muối
Câu 31: 30g hỗn hợp Cu, Fe tác dụng đủ với 14lít khí Cl2 (đkc) Vậy %Cu theo khối lượng :
Câu 32: Cho m g hỗn hợp gồm 3 kim loại đứng trước H2 trong dãy hoạt động hóa học phản ứng hết với H2SO4 dư, thu được 1,008 lít H2 (đkc) Cô cạn dung dịch thu được 7,32 g rắn Vậy m có thể bằng:
Câu 33: Cho 8,8 gam một hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc phân nhĩm chính nhĩm II tác dụng với 120 ml dung
dịch HCl 1M, được 6,72 lít (đkc) khí hiđro Hai kim loại đĩ là:
A Be và Mg B Ca và Sr C Mg và Ca D A, B đều đúng
Câu 34: Cho 0,336 lit SO2 (đktc) pứ với 200ml dd NaOH; thu được 1,67 g muối Nồng độ dd NaOH đem pư là:
Câu 35: Khi cho 0,56 lít (đkc) khí HCl hấp thu vào 50ml dung dịch AgNO3 8% (d=1,1g/ml) Nồng độ %
HNO3 thu được là:
Câu 36: Hồ tan hồn tồn 1,9 gam hỗn hợp gồm Fe , Mg và Al bằng dung dịch H2SO4 lỗng vừa đủ thu được 1,344 lit H2 (đkc) Khối lượng muối khan thu được khi cơ cạn dung dịch sau phản ứng là:
A 7,66 gam B.7,78 gam C 8,25 gam D Khơng tính được vì thiếu dữ kiện
Câu 37: Bình có mg bột Fe, nạp Cl2 dư vào bình Khi phản ứng xong chất rắn trong bình tăng 106,5g Vậy m là:
Câu 38: Cho 2,4g hỗn hợp gồm: Mg, Fe, Al phản ứng hết với HCl dư, thu được V lít H2 (đkc) và 5,856 gam hh muối Vậy V có thể bằng: A 0,9125 B 0,816 C 0,8064
D Kết quả khác
Câu 39: Cho 2,3g hỗn hợp gồm: Mg, Fe, Al phản ứng hết với H2SO4 , HCl; thu được 1,008 lít H2
(đkc) Cô cạn dd thu được mg rắn Vậy m có thể bằng: A 7,32g B 5,016g C
Câu 40: Cho m gam hỗn hợp gồm: Mg, Fe, Al phản ứng hết với HCl; thu được 0,896 lít H2 (đkc) và 5,856 gam hh muối Vậy m có thể bằng:A.3,012 B.3,016 C.3,018
D Kết quả khác
Câu 41: Cho 8 gam hỗn hợp gồm Mg ,Cu tác dụng với 20 gam dd HCl cĩ C% = 36,5%, thu được 0,1 mol khí H2 Khối lượng Cu trong hỗn hợp là: A Nhiều nhất là 5,6 gam B Ít nhất 2,4 gam C 2,4 gam D 5,6 gam
Câu 42: Pha loãng 25ml H2SO4 96% (d=1,839g/ml) với H2O thành 0,5lít dung dịch có nồng độ mol là:
1 Hồn thành các phương trình phản ứng sau:
1 NaOH + H 2 SO 4 lỗng 2 Ba(OH) 2 + H 2 SO 4 lỗng 3 FeO + H 2 SO 4 lỗng 4 Fe 2 O 3 + H 2 SO 4 lỗng
5 Fe 3 O 4 + H 2 SO 4 lỗng 6 Fe(OH) 2 + H 2 SO 4 lỗng 7 BaCO 3 + H 2 SO 4 lỗng 8 BaCl 2 + H 2 SO 4 lỗng
9 S + H 2 SO 4 đ, n 10 P + H 2 SO 4 đ, n 11 C + H 2 SO 4 đ, n 12 FeO + H 2 SO 4 đ, n
13 Fe 3 O 4 + H 2 SO 4 đ, n 14 Fe(OH) 2 + H 2 SO 4 đ, n 15 S + H 2 SO 4 đ, n 16 H 2 S + H 2 SO 4 đ, n
2 Cho 1,12 gam hỗn hợp Ag và Cu tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 đặc nĩng dư thì thu được một chất khí Cho khí này qua nước clo thì thu được một dung dịch hỗn hợp gồm hai axit Nếu cho dung dịch BaCl 2 0,1M vào dung dịch chứa hai axit trên thì được 1,864 gam kết tủa.
a tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
b tính thể tích BaCl 2 0,1M cần dùng.
3 Từ 120 kg FeS 2 cĩ thể điều chế tối đa bao nhiêu lit dung dịch H 2 SO 4 98% (d=1,84 g/ml).
4 Cho 13,6 gam hỗn hợp sắt và oxit sắt (III) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì cần 91,25 g dung dịch HCl 20%.
a tính % khối lượng của Fe và Fe 2 O 3 trong hỗn hợp trên.
b tính nồng độ % của các muối thu được trong dung dịch sau phản ứng.
c nếu cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với H 2 SO 4 đặc nĩng rồi cho khí sinh ra tác dụng hết với 64 ml dung dịch NaOH 10% (d=1,25 g/ml) thì thu được dung dịch A Tính nồng độ mol/lit của các chất trong dung dịch A.
lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 lỗng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1,12 lít (ở đktc) Xác định X?
6 Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nĩng (trong điều kiện khơng cĩ khơng khí), thu được hỗn hợp
Trang 3
-rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phĩng hỗn hợp khí X và cịn lại một phần khơng tan G Để đốt cháy hồn tồn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) Tính V
7 Hòa tan hoàn toàn 22 gam hỗn hợp A gồm Fe và Ag vào H 2 SO 4 đặc, nóng thì có 7,84 lít SO 2 được giải phóng ( ở 27,3 0 C và 1,1 atm )
a ) Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A
b ) Dẫn toàn bộ lượng SO 2 ở trên lội qua dung dịch MOH ( M là kim loại kiềm) thì thu được 39,7 gam hỗn hợp hai muối khan Xác định kim loại M
Trang 4
-BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài tập 1: Cho 1,92 gam bột lưu huỳnh (S) vào một kín có thể tích 12,32 lít Trong bình có chứa
không khí (20% O2, 80% N2 theo thể tích) và một ít bột V2O5 làm xúc tác Ở 27,30C, áp suất trong bình là 1atm (coi chất rắn chiếm thể tích không đáng kể) Bật tia lửa điện để đốt cháy hết lưu huỳnh Sau phản phẩm cháy, thu được hỗn hợp khí hơi A Dẫn hỗn hợp A qua bình nước brom, hỗn hợp A làm mất màu vừa đủ 3,2 gam Br2 hòa tan trong nước
a Tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A
b Nếu cho hỗn hợp A qua lượng dư dung dịch BaCl2 Tính khối lượng kết tủa thu được
c Tính hiệu suất SO2 bị oxi hóa trong sự đốt cháy trên Trừ phản ứng SO2 bị oxi hóa trong quá trình cháy trên, các phản ứng khác xảy ra hoàn toàn
Bài tập 2: Cho m gam bột lưu huỳnh (S) vào một bình kín có thể tích 8,96lít Trong bình có chứa
không khí và một ít bột vanađi oxit làm xúc tác Các chất rắn chiếm thể tích không đáng kể, ở 27,30C, áp suất khí trong bình là 836 mmHg Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn lưu huỳnh Sau phản ứng cháy, trong bình chỉ còn lại chất xúc tác và thu được hỗn hợp gồm các khí hơi A Hỗn hợp A làm mất màu vừa đủ 100 ml dung dịch KMnO4 0,12M Nếu cho lượng hỗn hợp A trên qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 11,17 gam kết tủa
a Tính m.b Tính % khối lượng mỗi khí trong hỗn hợp A
c Tính hiệu suất SO2 bị oxi hóa trong quá trình đốt cháy lưu huỳnh trên Trừ phản ứng SO2 bị oxi hóa trong sự đốt cháy lưu huỳnh, các phản ứng khác có hiệu suất 100% Không khí gồm 20% oxi, 80% nitơ theo thể tích
Bài tập 3: Đem đun nóng nhẹ 1,89 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Na và Mg trong không khí
khô trong một thời gian ngắn Thu được hỗn hợp B gồm các chất rắn Đem hòa tan B trong nước, thu được dung dịch C và hỗn hợp D gồm các chất rắn (không có tạo chất khí) Cho dung dịch MgCl2 dư vào dung dịch C thì thu được 0,87 gam kết tủa Còn khi hòa tan hết lượng hỗn hợp
D bằng dung dịch HCl thì thu được 224 ml H2 (đktc)
a Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A.b Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp D
c Tính hiệu suất Mg bị oxi hóa khi đun nóng hỗn hợp A Cho biết khi đun nóng hỗn hợp A chỉ có sự tạo oxit kim loại Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, trừ phản ứng Mg bị oxi hóa khi đun nóng
Bài tập 4: Đun nóng m gam hỗn hợp A dạng bột gồm Ba và Al trong không khí khô, các kim
loại trong A bị oxi hóa hết tạo oxit kim loại tương ứng Đem hòa tan lượng hỗn hợp oxit trên trong nước dư, thấy còn lại 1,02 gam chất rắn Còn nếu đem hòa tan 0,075 mol hỗn hợp A trong lượng nước dư thì thu được 1,344 lít H2 (đktc) và còn lại m’ gam chất rắn
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A b Tính m’ Các phản ứng xảy ra hoàn toàn