Dẫn m gam hỗn hợp gồm metan và etylen đi qua dung dịch nước brom thì lượng brom tham gia phản ứng là 8 gam.. Tính khối lượng hỗn hợp khí ban đầu.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 9 HKII CHƯƠNG IV
I LÝ THUYẾT: Công thức cấu tạo, tính chất hóa học, điều chế các hiđro cacbon sau: mêtan,
etylen, axetylen, benzen
Công thức
METAN
(CH4)
Dùng làm
nhiên liệu ,
nguyên liệu
trong CN-ĐS
-Có 4 liên kết đơn
- Phản ứng đặc trưng của liên
kết đơn là
phản ứng thế
1 Tác dụng với O2 (PƯ cháy)
CH4 + 2O2 to CO2 + 2H2O
2 Tác dụng với Cl2 (phản ứng
thế)
CH4 + Cl2 as CH3Cl + HCl
Từ nhôm cacbua
Al4C3 + 12 H2O
3CH4 + 4Al(OH)3
CaO/to CH4 +
Na2CO3
ETYEN
(C2H4)
Kích thích
quả mau chín,
axit axetic,…
CH 2 =CH 2 -Có1liên kết
đôi (trong liên kết đôi có 1 liên kết kém bền)
-Phản ứng đặc
trưng là phản
ứng cộng (mất màu dd brom)
1 Tác dụng với O2 (PƯ cháy)
C2H4 + 3O2 to 2CO2+ 2H2O
2 Tác dụng với dd Brom (dùng
để nhận biết C 2 H 4 ) pư cộng
C2H4 + Br2 C2H4Br2
Đibrom etan Hoặc cộng H2
C2H4 + H2 Ni to/ C2H6
3 Phản ứng trùng hợp nCH2=CH2 p ,xt,to (-CH2-CH2-)n
Từ rượu etylic
C2H5OH axit /to C2H4
+ H2O
AXETYLEN
(C2H2)
Làm nhiên
liệu, nguyên
liệu sản xuất
cao su, axit
axetic
H-CºC-H -Có 1 liên kết
ba (trong liên kết ba có 2 liên kết kém bền)
- Phản ứng đặc trưng là phản
ứng cộng (mất
màu dd brom)
1 Tác dụng với O2 (PƯ cháy) 2C2H2 + 5O2 to 4CO2+ 2H2O
2 Tác dụng với dd Brom (dùng
để nhận biết C 2 H 2 ) pư cộng
C2H2 + 2Br2 C2H2Br4
Tetrabrom etan Hoặc cộng H2
C2H2 + 2H2 Ni to/ C2H6 (etan)
Từ canxi cacbua CaC2 + 2H2O
C2H2 + Ca(OH)2
-Nhiệt phân mêtan 2CH4 1500 oC/llsp
C2H2 + 3H2
BENZEN
(C6H6)
Sản xuất chất
dẻo, phẩm
nhuộm, thuốc
trừ sâu, được
phẩm
- Có 3 liên kết đôi xen kẻ 3 liên kết đơn tạo thành vòng 6 cạnh đều vững chắc
- Phản ứng đặc trưng là phản ứng thế (dễ), phản ứng cộng (khó)
1 Tác dụng với O2 (PƯ cháy) 2C6H6 + 15O2 to 12CO2+6H2O
2.Tác dụng với brom lỏng (pư
thế)
C6H6+2Br2 botFe /toC6H5Br+HBr Benzen không làm mất màu dung dịch brom
3 Tác dụng với H2,Cl2 (pư cộng)
C6H6 + 3Cl2 as C6H6Cl6
C6H6 + 3H2 Ni/to C6H12
Tam hợp axetilen 3C2H2 600 oC C6H6
II BÀI TẬP: LÝ THUYẾT
1 Phân biệt các chất khí sau bằng pp hóa học
a Metan, khí cacbonic, etylen
b khí Hiđro, axetylen, metan
2.Hoàn thành chuỗi phản ứng sau và ghi điều kiện nếu có
Nhôm cacbua 1 metan 2 Axetylen 3 etylen 4 đibrom etan
(5)
(6)
Canxi cacbua etan
3 Chọn các chất thích hợp điền vào chỗ trống và ghi điều kiện phản ứng (nếu có)
H H
H C H
Trang 2a/ CH4 + O2 to ………… + H2O
b/ CH4 + Cl2 ? ……… + …………
c/ C2H2 + Br2 …………
d/ C2H4 + Br2 …………
e/ ………+ Br2 ? C6H5Br + …
f/ C2H4 + H2 Ni to/
g/ CaC2 + H2O ………… + …………
h/ CH3COONa + NaOH CaO to/
i/ C6H6 + as
C6H6Cl6 j/ CH2=CH2 + CH2= CH2 ? ………
l/ + 3O2 to 2CO2 + 2H2O
m/ Al4C3 + H2O + Al(OH)3
n/ C2H2 + H2 Ni to/
o/ CH4 1500 oC/llsp +
III BÀI TẬP TÍNH TOÁN
Bài 1 Cho 3 lít hỗn hợp etylen và metan (đktc) vào dung dịch brom, thấy dung dịch brom nhạt màu thu được 18,8 g đibrometan và khí A
a Tính khối lượng brom đã tham gia phản ứng
b Xác định % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu
c Đốt cháy hoàn toàn khí A cần bao nhiêu lít không khí (Biết VO2 chiếm 20% Vkk)
Bài 2 Dẫn m gam hỗn hợp gồm metan và etylen đi qua dung dịch nước brom thì lượng brom tham gia phản ứng là 8 gam Khí bay ra được đốt cháy hoàn toàn và dẫn sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55gam kết tủa Tính khối lượng hỗn hợp khí ban đầu
Bài 3 Đốt cháy hoàn toàn 560 ml hỗn hợp khí metan và axetylen cần phải dùng 1344 ml khí O2
(đktc)
a Tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu
b Tính thể tích CO2 sinh ra đktc
Bài 4 Cho 5,6 lít hỗn hợp khí gồm etylen và axetylen tác dụng hết với dd brom dư, lượng brom đã tham gia phản ứng là 56 gam
a Tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu (các khí đo đktc)
b Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí trên cần bao nhiêu lít không khí (biết VO2 chiếm 20% Vkk) ***HẾT***
https://doc.bloghotro.com/