1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

Đề cương ôn tập học kì 2 môn hóa học lớp 11 năm 2017 trường thpt nguyễn du | Lớp 11, Hóa học - Ôn Luyện

24 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 745,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 12: Axit không no, đơn chức, có một liên kết đôi trong gốc hiđrocacbon có công thức phù hợp là :.. Axit 2-etyl-5-metyl hexanoic.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2

HÓA HỌC 11 CƠ BẢN Năm học 2017-2018

Họ và tên :………

Lớp:……….

Trang 2

 n - tên ankan tương ứng (n- ứng với mạch C không phân nhánh)

 iso - tên ankan tương ứng (iso- ở C thứ hai có nhánh -CH3)

 neo - tên ankan tương ứng (neo- ở C thứ hai có hai nhánh -CH3)

a Phản ứng thế bởi halogen (đặc trưng cho hidrocacbon no)

 Clo có thể thế lần lượt từng nguyên tử H trong phân tử metan

CH4 + Cl2 askt CH3Cl + HCl CH3Cl + Cl2 askt CH2Cl2 + HCl CH2Cl2 + Cl2 askt CHCl3 + HCl CHCl3 + Cl2 askt CCl4 + HCl

 Các đồng đẵng của metan cũng tham gia phản ứng thế tương tự metan

Trang 3

A CnH2n+2 (n ≥1) B CnH2n (n ≥2)

C CnH2n-2 (n ≥2) D CnH2n-6 (n ≥6)

Câu 2: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai ?

A Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2

B Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan

C Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử

D Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan

Câu 3: Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng ?

A C4H10 B C2H6 C C3H8 D C5H12

Câu 4: Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây ?

A Nước B Benzen C Dung dịch axit HCl D Dung dịch NaOH

Câu 5: Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là :

A Phản ứng tách B Phản ứng thế C Phản ứng cộng D Phản ứng oxi hóa

Câu 6: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào ?

A Phản ứng thế B Phản ứng cộng C Phản ứng tách D Phản ứng cháy

Câu 7: Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là :

Câu 8: Phân tử metan không tan trong nước vì lí do nào sau đây ?

A Metan là chất khí B Phân tử metan không phân cực

C Metan không có liên kết đôi D Phân tử khối của metan nhỏ

Câu 9: Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

Câu 10: Trong số các ankan đồng phân của nhau, đồng phân nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?

A Đồng phân mạch không nhánh B Đồng phân mạch phân nhánh nhiều nhất

Câu 11: Cho các chất sau :

C2H6 (I); C3H8 (II); n-C4H10 (III); i-C4H10 (IV)

Nhiệt độ sôi tăng dần theo dãy là :

A (III) < (IV) < (II) < (I) B (III) < (IV) < (II) < (I)

C (I) < (II) < (IV) < (III) D (I) < (II) < (III) < (IV)

Trang 4

Câu 12: Cho các chất sau :

|CH

|CH

Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là :

A (I) < (II) < (III) B (II) < (I) < (III) C (III) < (II) < (I) D (II) < (III) < (I)

Câu 14: Cho các chất sau :

Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất là :

A (I) > (II) > (III) > (IV) B (II) > (III) > (IV) > (I)

C (III) > (IV) > (II) > (I) D (IV) > (II) > (III) > (I)

Câu 15: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C5H12 ?

Câu 16: Hợp chất X có công thức cấu tạo thu gọn nhất là :

Hãy cho biết trong phân tử X các nguyên tử C dùng bao nhiêu electron hoá trị để tạo liên kết C–H

A 3,4-đimetylpentan B 2,3-đimetylpentan

C 2-metyl-3-etylbutan D 2-etyl-3-metylbutan

Câu 20: Ankan X có công thức cấu tạo như sau :

Trang 5

Câu 23: Cho ankan có công thức cấu tạo như sau : (CH3)2CHCH2C(CH3)3

Tên gọi của ankan là :

Câu 29: Cho hỗn hợp iso-hexan và Cl2theo tỉ lệ mol 1 : 1 để ngoài ánh sáng thì thu được sản phẩm chính monoclo

có công thức cấu tạo là :

Câu 30: Cho iso-pentan tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol trong điều kiện ánh sáng khuếch tán thu được

sản phẩm chính monobrom có công thức cấu tạo là

Trang 6

Câu 31: Khi clo hóa hỗn hợp 2 ankan, người ta chỉ thu được 3 sản phẩm thế monoclo Tên gọi của 2 ankan đó là :

C iso-butan và n-pentan D neo-pentan và etan

CHƯƠNG 6 : HIĐROCACBON KHÔNG NO

 Các chất C2H4, C3H6, C4H8 CnH2n (n≥2) hợp thành dãy đồng đẵng của anken

b Đồng phân: Có hai loại đồng phân

 Đồng phân cấu tạo: (Đồng phân mạch C và đồng phân vị trí liên kết đôi)

 Đồng phân hình học (cis - trans):

- Cho anken có CTCT: abC=Ccd

- Điều kiện để xuất hiện đồng phân hình học là: a ≠ b và c ≠ d

 Danh pháp quốc tế (tên thay thế):

Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch C chính + số chỉ vị trí liên kết đôi + en

Trang 7

- Cộng Halogen:

CnH2n + X2  CnH2nX2 CH2=CH2 + Br2  CH2Br - CH2Br

 Note:

- Các anken có cấu tạo phân tử không đối xứng khi cộng HX có thể cho hỗn hợp hai sản phẩm

Quy tắc Maccopnhicop:

- Trong phản ứng cộng HX vào liên kết đôi, nguyên tử H (phần mang điện dương) chủ yếu cộng vào

nguyên tử C bậc thấp hơn (có nhiều H hơn), còn nguyên hay nhóm nguyên tử X (phần mang điện âm) cộng vào nguyên tử C bậc cao hơn (ít H hơn)

Oxi hóa không hoàn toàn:

- Anken có thể làm mất màu dung dịch B2 và dung dịch thuốc tím

b Phân loại: Có ba loại:

- Ankadien có hai liên kết đôi liên tiếp

- Ankadien có hai liên kết đôi cách nhau bởi một liên kết đơn (ankadien liên hợp)

- Ankadien có hai liên kết đôi cách nhau từ hai liên kết đơn trở lên

Trang 8

Oxi hóa hoàn toàn

2C4H6 + 11O2 t0 8CO2 + 6H2O

Oxi hóa không hoàn toàn

- Tương tự như anken thì ankadien có thể làm mất màu dd thuốc tím

- Chỉ có đồng phân cấu tạo (đồng phân mạch C và đồng phân vị trí liên kết CC)

- Ankin không có đồng phân hình học

 Danh pháp thay thế:

Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch C chính + số chỉ vị trí nối 3 + in

Ví dụ:

nCH2=CH-CH=CH2 p, xt, t0 ( CH2-CH=CH-CH2 )n

Trang 9

 C6H6

b Phản ứng thế bằng ion kim loại:

 Điều kiện: Phải có liên kết 3 ở đầu mạch

R-C≡CH + AgNO3 + NH3 → R-C≡CAg↓ + NH4NO3

 Oxi hóa không hoàn toàn:

- Tương tự như anken và ankadien, ankin cũng có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím Phản

ứng này dùng để nhận biết ankin

3 Điều chế:

a Phòng thí nghiệm:

CaC2 + 2H2O → C2H2↑ + Ca(OH)2

b, Trong công nghiệp:

2CH4 1500 C0 C2H2 + 3H2

TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT Câu 1: Chọn khái niệm đúng về anken :

A Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken

B Những hiđrocacbon mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken

C Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử

D Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử

Câu 2: Anken là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

A CnH2n+2 (n ≥1) B CnH2n (n ≥2) C CnH2n-2 (n ≥2) D CnH2n-6 (n ≥6)

Câu 3: Ankađien là :

A hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử

B hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử

Trang 10

C hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2

D hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2

Câu 4: Ankađien liên hợp là :

A ankađien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau

B ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn

C ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn

D ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau

Câu 5: Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

A CnH2n+2 (n ≥1) B CnH2n (n ≥2) C CnH2n-2 (n ≥2) D CnH2n-6 (n ≥6)

Câu 6: Ankin là hiđrocacbon :

A có dạng CnH2n-2, mạch hở B có dạng CnH2n, mạch hở

C mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử D mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử

Câu 7: Câu nào sau đây sai ?

A Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng B Một số ankin có đồng phân hình học

C Hai ankin đầu dãy không có đồng phân D C4H6 có 2 đồng phân về vị trí liên kết ba

Câu 8: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans ?

Câu 10: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học ?

(I) CH3CCH (II) CH3CH=CHCH3 (III) (CH3)2CHCH2CH3

(IV) CH3CBr=CHCH3 (V) CH3CH(OH)CH3 (VI) CHCl=CH2

A (II) B (II) và (VI) C (II) và (IV) D (II), (III), (IV) và (V)

Câu 11: Trong các chất sau, chất nào là axetilen?

Câu 12: Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là :

A ( CH2CH )2 n B ( CH2CH )2 n

C ( CH CH ) n D ( CH3CH )3 n

Câu 13: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là :

A MnO2, C2H4(OH)2, KOH C K2CO3, H2O, MnO2

B C2H5OH, MnO2, KOH D C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

Câu 14: Trong phân tử axetilen, liên kết ba giữa 2 cacbon gồm :

A 1 liên kết pi () và 2 liên kết xích ma ( ) B 2 liên kết pi () và 1 liên kết xích ma ( )

Trang 11

Câu 33: Một chất có công thức cấu tạo : CH3CH2CCCH(CH3)CH3

Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :

A 5-metylhex-3-in B 2-metylhex-3-in C etylisopropylaxetilen D 4-metylhex-3-in

Câu 34: Cho hợp chất sau : CH3CCCH(CH3)CH3

Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :

A 2-metylpent-3-in B 2-metylpent-3-in C 4-metylpent-2-in D 3-metylpent-2-in

Câu 35: Theo IUPAC ankin CH3CCCH2CH3 có tên gọi là :

A etylmetylaxetilen B pent-3-in C pent-2-in D pent-1-in

Câu 36: Cho hợp chất sau :

Trang 12

CH3 C C CH

CH3

CH3

Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :

A 2,2-đimetylbut-1-in B 2,2-đimetylbut-3-in C 3,3-đimetylbut-1-in D 3,3-đimetylbut-2-in

Câu 37: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của

X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng

Câu 38: Ankin X có chứa 90%C về khối lượng, mạch thẳng, có phản ứng với AgNO3/NH3 Vậy X là :

Câu 39: Trong phân tử ankin X, hiđro chiếm 11,111% khối lượng Có bao nhiêu ankin phù hợp ?

Câu 44: Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :

A Ni, to B Mn, to C Pd/PbCO3, to D Fe, to

Câu 45: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản

Câu 47: Cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng, sản phẩm chính là :

Câu 48: Cho phản ứng : C2H2 + H2O t , xto  A

A là chất nào dưới đây ?

Câu 49: Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dung để sản xuất cao su isopren?

A Penta-1,3-đien B But-2-en C 2-metylbuta-1,3-đien D Buta-1,3-đien

Câu 50: Cho các chất sau: đivinyl, toluen, etilen, stiren, vinylaxetilen, propilen, benzen Số chất làm mất màu dung

dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là:

Câu 51: Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử sau đây ?

A Dung dịch KMnO4/H2SO4 B Dung dịch AgNO3/NH3

Câu 52: Để phân biệt các khí propen, propan, propin có thể dùng thuốc thử là :

C Dung dịch AgNO3/NH3 D Dung dịch Br2, dung dịch AgNO3/NH3

Câu 53: Phương pháp điều chế etilen trong phòng thí nghiệm là:

Trang 13

A Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170o

CHƯƠNG 7 : HIĐROCACBON THƠM

- Đồng phân về vị trí tương đối của các nhóm ankyl xung quanh vòng benzen (o, m, p)

- Ví dụ: Viết đồng phân benzen của C8H10

c Danh pháp:

- Gọi tên theo danh pháp hệ thống

Số chỉ vị trí nhóm ankyl + tên ankyl + benzen

- Phản ứng giữa benzen và đồng đẳng với axit HNO3 xãy ra tương tự như phản ứng với halogen

Quy tắc thế H ở vòng benzen: Các ankyl benzen dể tham gia phản ứng thế nguyên tử H của vòng

benzen hơn benzen và sự thế ưu tiên ở vị trí ortho và para so với nhóm ankyl

Thế nguyên tử H ở mạch chính

C6H5CH3 + Br2

0 t

 C6H5CH2Br + HBr

b Phản ứng cộng:

 Cộng H2 và cộng Cl2

c Phản ứng oxi hóa:

Oxi hóa không hoàn toàn:

- Toluen có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím còn benzen thì không

 Note:

- Phản ứng này dùng để nhận biết Toluen

Phản ứng oxi hóa hoàn toàn:

+ HBr

+ HBr

CH3

Br

Trang 14

Câu 1: Benzen có rất nhiều ứng dụng thực tế, là một hoá chất quan trọng trong hoá học, tuy nhiên khi benzen đi

vào cơ thể, nhân thơm bị oxi hoá theo những cơ chế phức tạp tạo hợp chất có thể gây ung thư Vì vậy, ngày nay

người ta thay benzen bằng toluen làm dung môi trong các phòng thí nghiệm hữu cơ Công thức của toluen là:

Câu 2: Công thức chung của ankylbenzen là:

A CnH2n+1C6H5 B CnH2n+6 với n ≥ 6 C CxHy với x ≥ 6 D CnH2n-6 với n ≥ 6

Câu 3: Ankylbenzen là hiđrocacbon có chứa :

C gốc ankyl và 1 benzen D gốc ankyl và 1 vòng benzen

Câu 4: Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:

A phenyl và benzyl B vinyl và anlyl C anlyl và Vinyl D benzyl và phenyl

Câu 5: Điều nào sau đây không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen ?

A vị trí 1, 2 gọi là ortho B vị trí 1,4 gọi là para

C vị trí 1,3 gọi là meta D vị trí 1,5 gọi là ortho

Câu 6: Tính chất nào không phải của benzen

A Tác dụng với Br2 (to, Fe) B Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ)

C Tác dụng với dung dịch KMnO4 D Tác dụng với Cl2 (as)

Câu 7: Chất CH3C6H4C2H5 có tên gọi là:

A etylmetylbenzen B metyletylbenzen

C p-etylmetylbenzen D p-metyletylbenzen

Câu 8: (CH3)2CHC6H5 có tên gọi là:

A propylbenzen B n-propylbenzen C iso-propylbenzen D đimetylbenzen

Câu 9: iso-propylbenzen còn gọi là:

A.Toluen B Stiren C Cumen D Xilen

Câu 10: Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?

CH3

CH3

A o-xilen B m-xilen C p-xilen D 1,5-đimetylbenzen

Câu 11: Ứng với công thức phân tử C7H8 có số đồng phân thơm là:

A o-bromtoluen và m-bromtoluen B benzyl bromua

C o-bromtoluen và p-bromtoluen D p-bromtoluen và m-bromtoluen

Câu 14: 1 mol Toluen + 1 mol Cl2 as A + HCl A là:

A C6H5CH2Cl B p-ClC6H4CH3

C o-ClC6H4CH3 D m-ClC6H4CH3

Câu 15: Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ

A benzen B metylbenzen C vinylbenzen D p-xilen

Câu 16: Chọn dãy chất làm mất màu thuốc tím:

A Toluen, benzen B Toluen, stiren C Stiren, hexan D Toluen, stiren, hexan

Câu 17: Ở điều kiện thích hợp (nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác) , benzen tác dụng được với tất cả các chất trong dãy:

A HCl, HNO3, Cl2, H2 B HNO3, H2, Cl2, H2O

C HNO3, Cl2, KMnO4, Br2 D HNO3, H2, Cl2, O2

Trang 15

Câu 18: Toluen không phản ứng với chất nào sau đây?

A Dung dịch Br2 B KMnO4/t0 C HNO3/H2SO4 đặc D H2/Ni, t0

Câu 19: A là đồng đẳng của benzen có công thức nguyên là: (C3H4)n Công thức phân tử của A là:

A C3H4 B C6H8 C C9H12 D C12H16

Câu 20: Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng?

A Propen và butan B Buta-1,3-đien và propin

C Butan và isobutan D Benzen và cumen

Câu 21: Phát biểu nào không đúng về stiren

A Stiren làm mất màu dung dịch thuốc tím

B Sản phẩm trùng hợp của stiren có tên gọi tắt là PS

C Các nguyên tử trong phân tử stiren không nằm trên một mặt phẳng

D Tên gọi khác của stiren là vinylbenzen

Câu 22: Nếu phân biệt các hiđrocacbon thơm: benzen, toluen và stiren chỉ bằng một thuốc thử thì nên chọn thuốc

thử nào dưới đây?

A dung dịch KMnO4 B dung dịch Br2 C dung dịch HCl D dung dịch NaOH

Câu 23: Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt etylbenzen và stiren?

A H2/Ni, t0 B KMnO4/t0 C Dung dịch Br2 D Cl2/Fe,t0

Câu 24: Dung dịch brom có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?

A eten và propen B etilen và stiren C metan và propan D toluen và stiren

Câu 25: Cặp chất nào không xảy ra phản ứng hoá học?

Ancol không no, đơn chức mạch hở: CH2=CH-CH2OH

 Ancol thơm đơn chức: C6H5CH2OH

 Ancol vòng no, đơn chức: xiclohexanol

 Ancol đa chức: CH2OH-CH2OH (etilen glicol),

- Danh pháp thường: Ancol + tên gốc ankyl + ic

- Ví dụ: C2H5OH (ancol etylic)

- Danh pháp thay thế:

-OH

Ngày đăng: 17/01/2021, 19:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Đồng phân hình học (cis- trans): - Đề cương ôn tập học kì 2 môn hóa học lớp 11 năm 2017 trường thpt nguyễn du | Lớp 11, Hóa học - Ôn Luyện
ng phân hình học (cis- trans): (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w