1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Kiem tra Hoc ki 1 Toan 12 de so 11

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 87,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thí sinh được chọn một trong hai phần ( Chương trình chuẩn hoặc chương trình nâng cao ).[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ

Đề số 11

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học 2010 – 2011

Môn TOÁN Lớp 12

Thời gian làm bài 90 phút

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)

Câu 1: (3.0 điểm) Cho hàm số: y x 4 2x2

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Dựa vào đồ thị (C), tìm m để phương trình x4 2x2 log2m

có bốn nghiệm phân biệt

Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số y

x

1

1

1) Tính y (đạo hàm cấp một)

2) Chứng minh hệ thức: xy   1 e y

Câu 3: (2,5 điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a, BC = 2a, AA’ = a Lấy

điểm M trên cạnh AD sao cho AM = 3MD

1) Tính thể tích khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’

2) Tính thể tích khối chóp MAB’C

3) Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (AB’C)

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh được chọn một trong hai phần ( Chương trình chuẩn hoặc chương trình nâng cao ) 1) Chương trình chuẩn:

Câu 4a (4.1: 2,0 điểm; 4.2: )

1) (2,0 điểm) Giải phương trình: 9x  8.3x 9 0

2) (1,0 điểm) Giải phương trình: log (4 x2).log 2 1.x

2) Chương trình nâng cao:

Câu 4 (4.1: ; 4.2: )

1) (2,0 điểm) Giải phương trình:

2

log ( 2) log (  5) log 8 0.

2) (1,0 điểm) Cho hàm số y x 4 2mx2m3 m2 Xác định m để đồ thị (Cm) của hàm số đã cho tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm phân biệt

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ

Đề số 11

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học 2010 – 2011

Môn TOÁN Lớp 12

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1:

(3 điểm)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

Tập xác định: D = R

y’ = 4x(x2 – 1)

y’ = 0

x 01 y 01

    

xlim (x4 2 )x2

0.25 0.75

0.25

Bảng biến thiên:

x   –1 0 1 

y’ – 0 + 0 – 0 +

y  0 

–1 –1

– Hàm số đồng biến trên các khoảng (–1; 0) và (1;  ) – Hàm số đồng biến trên các khoảng (–  ; –1) và (0; 1) – Hàm số đạt cực đại tại x = 0; Giá trị cực đại là yCĐ = 0 – Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1; giá trị cực tiểu là yCT = –1 0.5 0.25 Đồ thị: y” = 4(3x2 – 1) y" 0 x 1 y 5 9 3      Đồ thị có 2 điểm uốn (Hs không cần tính) U U x y x 1( 1 ; 5), (2 1 ; 5) 9 9 3 3 0 0 2           0.5 2) Phương trình x4 – 2x2 = log2m có 4 nghiệm phân biệt khi:  1 log2m0 với m > 0 1 m 1 2    0.25 0.25 Câu 2: (1,5 điểm) Ta có: x y x x , 1 1 1 ' 1 1 1            và

x

1 ln

1

1.0

0.25

4

2

y

x -1

f x   = x 4 -2x 2

Trang 3

 VT(*) = x.y’ + 1 =

y

1 1

Câu 3:

(2,5

D'

C' B'

A'

I

B

a) Tính thể tích khối hộp chữ nhật V=AB.BC.AA’=a.2a.a = 2a3 1.0

b) Thể tích khối chóp M.AB’C bằng thể tích khối chóp B’.AMC

Ta có: S AMC 3.S ADC 3 1 .2a2 3a2

V . ' 1BB S' 1 3a a 2 3

0.25

0.5

c) Gọi H là khoảng cách từ AM đến mặt phẳng (AB’C), khi đó:

V . ' 1S ' h 3

Vì AC2 = B’C2 =5a2 nên tam giác ACB’ cân tại C Do đó đường trung tuyến CI

của tam giác ACB’ củng là đường cao

Ta có: CI2 = CA2 – AI2 =

a2 2 9 2

5

'

Từ đó:

M AB C

AB C

a

h

3 '

2 '

3

2 3 2

0.25

0.25

0.25

Câu 4a:

(3 điểm)

1) Giải phương trình: 9x – 8.3x –9 = 0 (1)

Đặt 3x = t > 0, Pt(1)

t2 8 9 0t  t 91 ( )

       với t = 9, ta có: 3x = 9  x = 2

1.0 1.0

2) Giải phương trình: log (4 x2).log 2 1x  (2)

Điều kiên:

x

x 10 (*)

 

1

2

log ( 2) log ( 2)

0.25

0.25

0.25

Trang 4

Do đó: x x x x

(2) log ( 2) log  ( 2) 

x

x

2

2

 

      Đối chiếu điều kiện (*) ta có nghiệm của (2) là x = 2

0.25

Câu 4b

(3 điểm)

1) Giải phương trình:

2

log ( 2) log (  5) log 8 0

(3)

ĐK:

x

x 52

  

(3) log ( 2) log  5 log 8  ( 2)  5 8

x

2 2

2

 

Đối chiếu với điều kiện (**) pt(3) có 3 nghiệm x =6 và x 3 17

2

0.25 0.75

0.75

0.25

2) Cho hàm số y = x4 – 2mx2 + m3 – m2

Ta có: y’ = 4x3 –4mx = 4x(x2–m)

Để đồ thị (Cm) của hàm số đã cho tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm phân biệt

thì điều kiện cần và đủ là y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt khác 0

 Nếu m 0 x2 m  nên đồ thị không thể tiếp xúc với trục Ox tại hai0, x

điểm phân biệt

 Nếu m > 0 thì y’ = 0 khi x = 0, x =  m

f( m) 0  m2 2m2m3 m2 0 m m2(  2) 0  m2 (do m0)

Vậy m = 2 là giá trị cần tìm

0.25 0.25

0.5

============================

Ngày đăng: 04/03/2021, 23:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w