1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế chung cư nguyễn đình chiểu

247 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 247
Dung lượng 5,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mặt khác, với xu hướng hội nhập, công nghệ hóa - hiện đại hóa đất nước hòa nhập với xu thế phát triển của thời đại nên sự đầu tư xây dựng các công trình nhà ở cao tầng thay thế các côn

Trang 2

TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC 1.1 NHU CẦU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH:

- Trong những năm gần đây, mức độ đô thị hóa ngày càng tăng, mức sống và nhu cầu của người dân ngày càng được nâng cao kéo theo nhu cầu ăn ở, nghỉ ngơi, giải trí ở mức cao hơn, tiện nghi hơn

- Mặt khác, với xu hướng hội nhập, công nghệ hóa - hiện đại hóa đất nước hòa nhập với xu thế phát triển của thời đại nên sự đầu tư xây dựng các công trình nhà ở cao tầng thay thế các công trình thấp tầng, các khu dân cư đã xuống cấp là rất cần thiết

- Vì vậy chung cư Nguyễn Đình Chiểu ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu ở của người dân cũng như thay đổi bộ mặt cảnh quan đô thị, tương xứng với tầm vóc của một thành phố đang trên đà phát triển

1.2 ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH:

- Tọa lạc tại trung tâm quận 3 công trình nằm ở vị trí thoáng và đẹp, tạo điểm nhấn đồng thời tạo nên sự hài hòa hợp lý và hiện đại cho tổng thể quy hoạch khu dân cư

- Công trình nằm trên trục đường giao thông chính thuận lợi cho việc cung cấp vật tư và giao thông ngoài công trình

- Hệ thống cấp điện, cấp nước trong khu vực đã hoàn thiện đáp ứng tốt các yêu cầu cho công tác xây dựng

- Khu đất xây dựng công trình bằng phẳng, hiện trạng không có công trình cũ, không có công trình ngầm bên dưới đất nên rất thuận lợi cho công việc thi công và bố trí tổng bình đồ

1.3 GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC:

1.3.1 Mặt bằng và phân khu chức năng:

- Mặt bằng công trình hình chữ nhật, chiều dài 46,3m , chiều rộng 20,7m chiếm diện tích đất xây dựng là 958m2

- Công trình gồm 10 tầng Cốt 0,000m được chọn đặt tại mặt sàn tầng 1 Mặt đất tự nhiên tại cốt -0,800m Chiều cao công trình là 40.2m tính từ cốt mặt đất tự nhiên

- Tầng 1: thang máy bố trí ở giữa, chỗ đậu xe ôtô xung quanh Các hệ thống kỹ thuật như bể chứa nước sinh hoạt, trạm bơm, trạm xử lý nước thải được bố trí hợp lý giảm tối thiểu chiều dài ống dẫn Tầng 2-10: bố trí các căn hộ phục vụ nhu cầu nhà ở

Trang 3

- Nhìn chung giải pháp mặt bằng đơn giản, tạo không gian rộng để bố trí các căn hộ bên trong, sử dụng loại vật liệu nhẹ làm vách ngăn giúp tổ chức không gian linh hoạt rất phù hợp với xu hướng và sở thích hiện tại, có thể dễ dàng thay đổi trong tương lai

1.3.2 Mặt đứng:

Sử dụng, khai thác triệt để nét hiện đại với cửa kính lớn, tường ngoài được hoàn thiện bằng sơn nước

1.3.3 Hệ thống giao thông:

- Giao thông ngang trong mỗi đơn nguyên là hệ thống hành lang

- Hệ thống giao thông đứng là thang máy và thang bộ, bao gồm 02 thang bộ, 02 thang máy Thang máy bố trí ở chính giữa nhà, căn hộ bố trí xung quang lối phân cách bởi hành lang nên khoảng đi lại là ngắn nhất, rất tiện lợi, hợp lý và bảo đảm thông thoáng

1.4 GIẢI PHÁP KỸ THUẬT:

1.4.1 Hệ thống điện:

- Hệ thống tiếp nhận điện từ hệ thống điện chung của khu đô thị vào nhà thông qua phòng máy điện Hệ thống cấp điện chính đi trong các hộp kỹ thuật đặt ngầm trong tường và phải bảo đảm an toàn không đi qua các khu vực ẩm ướt, tạo điều kiện dễ dàng khi cần sữa chữa Ở mỗi tầng đều có lắp đặt hệ thống an toàn điện: hệ thống ngắt điện tự động từ 1A đến 80A được bố trí theo tầng và theo khu vực (đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ)

- Ngoài ra khi bị sự cố mất điện có thể dùng ngay máy phát điện dự phòng đặt ở tầng

1 để phát

1.4.2 Hệ thống nước:

- Nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước khu vực và dẫn vào bể chứa nước ở tầng

1 rồi bằng hệ thống bơm tự động, nước được bơm đến từng phòng thông qua hệ thống gen chính ở gần phòng phục vụ

- Giải pháp chỉ đóng trần ở khu vực sàn vệ sinh mà không đóng trần ở các phòng sinh hoạt và hành lang nhằm giảm thiểu chiều cao tầng nên hệ thống ống dẫn nước ngang và đứng được nghiên cứu và giải quyết kết hợp với việc bố trí phòng ốc trong căn hộ thật hài hòa

Sau khi xử lý, nước thải được đẩy vào hệ thống thoát nước chung của khu vực

Trang 4

1.4.3 Thông gió, chiếu sáng:

Bốn mặt của công trình đều có bancol thông gió chiếu sáng cho các phòng Ngoài ra còn bố trí máy điều hòa ở các phòng

1.4.4 Phòng cháy thoát hiểm:

- Công trình BTCT bố trí tường ngăn bằng gạch rỗng vừa cách âm vừa cách nhiệt

- Dọc hành lang bố trí các hộp chống cháy bằng các bình khí CO 2

- Các tầng lầu đều có 2 cầu thang đủ đảm bảo thoát người khi có sự cố về cháy nổ

- Bên cạnh đó trên đỉnh mái còn có bể nước lớn phòng cháy chữa cháy

1.4.5 Chống sét:

Chọn sử dụng hệ thống thu sét chủ động quả cầu Dynasphere được thiết lập ở tầng mái và hệ thống dây nối đất bằng đồng được thiết kế để tối thiểu hóa nguy cơ bị sét đánh

1.4.6 Hệ thống thoát rác:

Rác thải ở mỗi tầng được đổ vào gen rác đưa xuống gian rác, gian rác được bố trí ở tầng 1 và có bộ phận đưa rác ra ngoài Gian rác được thiết kế kín đáo, kỹ càng để tránh làm bốc mùi gây ô nhiễm môi trường

Trang 5

CHÖÔNG VI TÍNH KHUNG TRUÏC 2

Trang 6

I SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN KHUNG :

SƠ ĐỒ ĐÁNH SỐ THỨ TỰ NÚT, PHẦN TỬ KHUNG TRỤC 2

+29.400 +33.000

Trang 7

II TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG :

Hệ số vượt tải

Tải trọng tính toán (KG/m 2 )

Sân

thượng

- Vệ sinh -Lớp gạch Ceramic dày 20

-Hồ dầu dán gạch 5

-Vữa ximăng dày 20

-Lớp chống thấm dày 20

-Sàn BTCT dày 100

-Vữa trát trần dày 15

20 8.5

- Mái sử

dụng

- Nền lót gạch dày 20

- Lớp bitum dày 10

- Vữa ximăng dày 20

- Lớp giấy dầu dày 10

- Lớp bêtông Mác 150 dày 40

43.2

16

52 14.4 96.8

275 23.4

- Lớp gạch Ceramic dày 10

- Lớp vữa xi măng dày 20

-Lớp gạch Ceramic dày 20

-Hồ dầu dán gạch 5

-Vữa ximăng dày 20

-Lớp chống thấm dày 20

-Sàn BTCT dày 100

-Vữa trát trần dày 15

20 8.5

Do một só ô bản có tường nên tải trọng tính toán được lấy theo các ô bản đó

Trang 8

Tải trọng tính toán (Kg/m 2 )

b

* Bảng tải trọng phân bố:

Trang 9

*Bảng giá trị lực tập trung do dầm:

b

P o

21

32 43

Tải trọng bản thân (kG/md)

Tải phân bố sàn (kG/m 2 )

Tải phân bố do tường

Tổng tĩnh tải Tĩnh tải Hoạt

Trang 10

* Bảng tải trọng phân bố:

*Bảng giá trị lực tập trung do dầm:

2.3 Tải trọng gió:

*Bảng giá trị tải trọng gió: Theo điều 6.3”TCVN 2737-1995”, giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của áp lực gió W i ở độ cao z j so với mốc chuẩn xác định theo công thức sau:

= W 0 B.n.k.c (kG/m) -W 0 : áp lực gió tiêu chuẩn, công trình xây dựng ở TP.HCM ở khu vực IIA nên theo “ TCVN 2737-1995” lấy W 0 = 83 (kG/m2)

-k :hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao z j (tính từ mặt đất tự nhiên) lấy theo bảng 5 “TCVN 2737 -1995”, công trình xây dựng ở dạng địa hình C

Trục-Dầm

Tiết Diện (cm)

Tải trọng bản thân (kG/md)

Tải phân bố sàn (kG/m 2 )

Tải phân bố do tường (kG)

Tổng tĩnh tải Tĩnh tải Hoạt

Trang 11

Tầng Bề rộng

đón gió

(B)

Hệ số tin cậy (n)

W 0 Cao độ

đón gió

k Hệ số khí động c Tải trọng gió

tính toán

gió

Khuất gió

2.4 Chọn tiết diện cột

- Cột khung để cho bảo đảm về khả năng chịu lực và để tiết kiệm vật liệu ta chọn

2 tầng thay đổi tiết diện một lần

- Xác định tiết diện cột dựa vào tải trọng thẳng đứng theo diện truyền tải từ trên

xuống, theo công thức :

n c

R

k N

+ Rn : cường độ chịu nén của bêtông.Bêtông mác 250 có Rn = 110 kG/cm2

CỘT TRỤC 2-A VÀ 2-D

Tầng Diện tích

truyền tải

(m2

Tĩnh tải

Hoạt tải

tường Dầm Cột

Trang 12

Hoạt tải

tường Dầm Cột

III CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG VÀ TỔ HỢP TẢI TRỌNG :

1 Các trường hợp tải trọng :

Ta có 10 sơ đồ chất tải lên khung :

+ TT : Tĩnh tải chất đầy

+ HT1 : Hoạt tải tầng le.û + HT2 : Hoạt tải tầng chẳn

+ HT3 : Hoạt tải cách nhịp 1

+ HT4 : Hoạt tải cách nhịp 2

+ HT5 : Hoạt tải kề nhịp 1

+ HT6 : Hoạt tải kề nhịp 2

+ HT7: Hoạt tải chất đầy

+ GT : Hoạt tải gió trái

+ GP : Hoạt tải gió phải

- Sử dụng phần mềm Sap2000 giải tìm ra nội lực của từng trường hợp tải

2 Các tổ hợp tải trọng :

* Tổ hợp cơ bản :

+ < COMB 1> Cấu trúc tổ hợp : TT – HT1 Hệ số tổ hợp : 1 1 + < COMB 2> Cấu trúc tổ hợp : TT – TH2

Trang 13

Hệ số tổ hợp : 1 1 + < COMB 3> Cấu trúc tổ hợp : TT – HT3 Hệ số tổ hợp : 1 1 + < COMB 4> Cấu trúc tổ hợp : TT – HT4 Hệ số tổ hợp : 1 1 + < COMB 5> Cấu trúc tổ hợp : TT – HT5

Hệ số tổ hợp : 1 1 + < COMB 6> Cấu trúc tổ hợp : TT – HT6 Hệ số tổ hợp : 1 1 + < COMB 7> Cấu trúc tổ hợp : TT – HT7 Hệ số tổ hợp : 1 1 + < COMB 8> Cấu trúc tổ hợp : TT – GT

Hệ số tổ hợp : 1 1 + < COMB 9> Cấu trúc tổ hợp : TT – GP Hệ số tổ hợp : 1 1

* Tổ hợp phụ :

+ < COMB 10> Cấu trúc tổ hợp : TT – HT1 – GT Hệ số tổ hợp : 1 0,9 0,9 + < COMB 11> Cấu trúc tổ hợp : TT – HT2 – GT Hệ số tổ hợp : 1 0,9 0,9 + < COMB 12> Cấu trúc tổ hợp : TT – HT3 – GT Hệ số tổ hợp : 1 0,9 0,9 + < COMB 13> Cấu trúc tổ hợp : TT – HT4 – GT Hệ số tổ hợp : 1 0,9 0,9 + < COMB 14> Cấu trúc tổ hợp : TT – HT5 – GT Hệ số tổ hợp : 1 0,9 0,9 + <1 COMB 5> Cấu trúc tổ hợp : TT – HT6 – GT

Hệ số tổ hợp : 1 0,9 0,9 + < COMB 16> Cấu trúc tổ hợp : TT – HT7 – GT

Hệ số tổ hợp : 1 0,9 0,9 + < COMB 17> Cấu trúc tổ hợp : TT – HT1 – GP

Hệ số tổ hợp : 1 0,9 0,9 + < COMB 18> Cấu trúc tổ hợp : TT – HT2 – GP

Hệ số tổ hợp : 1 0,9 0,9 + < COMB 19> Cấu trúc tổ hợp : TT – HT3 – GP Hệ số tổ hợp : 1 0,9 0,9 + < COMB 20> Cấu trúc tổ hợp : TT – HT4 – GP Hệ số tổ hợp : 1 0,9 0,9 + < COMB 21> Cấu trúc tổ hợp : TT – HT5 – GP Hệ số tổ hợp : 1 0,9 0,9

+ < COMB22 > Cấu trúc tổ hợp : TT – HT6 – GP Hệ số tổ hợp : 1 0,9 0,9 + < COMB23 > Cấu trúc tổ hợp : TT – HT7 – GP Hệ số tổ hợp : 1 0,9 0,9

Trang 14

- Tổ hợp BAO1: xét nhiều trường hợp xếp hoạt tải thẳng đứng (cách tầng, cách nhịp)

BAO1: {COMB1; COMB2; COMB3; COMB4; COMB5; COMB10; COMB11; COMB12; COMB13; COMB14; COMB15; COMB17; COMB18;

- Tổ hợp BAO2: chỉ xét trường hợp hoạt tải thẳng đứng chất đầy (HT7)

BAO2:{ COMB7; COMB8; COMB9; COMB16; COMB23}

3 Các trường hợp tải và biểu đồ momen :

Trang 15

TH1 : TĨNH TẢI CHẤT ĐẦY

Trang 16

BIỂU ĐỒ MOMEN TT

Trang 17

HT1 : HOẠT TẢI TẦNG LẺ

Trang 18

BIỂU ĐỒ MOMEN HT1

Trang 19

HT2 : HOẠT TẢI TẦNG CHẲN

Trang 20

BIỂU ĐỒ MOMEN HT2

Trang 21

HT3 : HOẠT TẢI CÁCH NHỊP 1

Trang 22

BIỂU ĐỒ MOMEN HT3

Trang 23

HT4 : HOẠT TẢI CÁCH NHỊP 2

Trang 24

BIỂU ĐỒ MOMEN HT4

Trang 25

HT5 : HOẠT TẢI KỀ NHỊP 1

Trang 26

BIỂU ĐỒ MOMEN HT5

Trang 27

HT6 : HOẠT KỀ NHỊP 2

Trang 28

BIỂU ĐỒ MOMEN HT6

Trang 29

HT7 : HOẠT TẢI CHẤT ĐẦY

Trang 30

BIỂU ĐỒ MOMEN HT7

Trang 31

GT : HOẠT TẢI GIÓ TRÁI

Trang 32

BIỂU ĐỒ MOMEN GT

Trang 33

GP: HOẠT TẢI GIÓ PHẢI

Trang 34

BIỂU ĐỒ MOMEN GP

Trang 35

BIỂU ĐỒ MOMEN BAO1

Trang 36

BIỂU ĐỒ MOMEN BAO2

Trang 37

M (kgm) -113.2 488.3 -512.9 1823.7 -1861.0 1710.5 -1974.1 375.1 1967.6 -2249.7 -1810.2

N (Kg) -175844.3 -25822.4 -13404.2 14583.0 -14592.0 -161261.3 -190436.3 -201666.7 -185959.8 -201040.9 -224281.0 V-V

Trang 38

M (kgm) 312.3 438.0 -375.6 -797.3 740.5 1052.8 -484.9 750.3 1372.9 -743.2 1034.9

N (Kg) -98703.6 -18952.9 -6634.9 4782.3 -4793.1 -103496.7 -93921.3 -117656.5 -107331.2 -100370.9 -126046.4 V-V

M (kgm) 221.4 -169.1 238.6 -590.2 531.5 752.9 -368.8 52.4 914.4 -461.9 762.3

N (Kg) -80221.7 -15672.7 -6505.1 2935.0 -2946.2 -83167.9 -77286.7 -95894.4 -88727.9 -91685.6 -102833.3

Trang 39

M (kgm) -6.3 238.6 -230.3 -367.8 306.5 300.2 -374.1 232.3 484.2 -544.5 277.0

N (Kg) -62360.0 -15503.0 -3321.8 1607.4 -1619.1 -63979.1 -60752.6 -77863.0 -65274.4 -63903.0 -80759.5 V-V

M (kgm) 1764.0 1199.4 -140.8 -654.3 564.8 2963.4 0 2963.4 3351.8 0 3225.1

N (Kg) -26981.8 -12039.0 -129.2 89.7 -103.5 -39020.8 0 -39020.8 -27168.1 0 -38026.3 V-V

M (kgm) 1841.6 -115.1 721.1 32364.2 -32353.5 34205.8 -30511.9 1726.5 31618.4 -27380.1 -26731.1

N (Kg) -396730.3 -67173.2 -48481.4 5437.6 -5428.8 -391292.7 -402159.1 -463903.5 -435469.7 -462072.1 -505705.4

Trang 40

M (kgm) 71.6 1495.4 1501.0 9452.1 -9466.6 9523.7 -9395.0 1566.9 11275.2 -7102.5 -5751.6

N (Kg) -356247.4 -67202.8 -38767.0 4811.0 -4801.9 -351436.4 -361049.3 -423450.2 -385462.0 -421051.6 -455941.9 V-V

M (kgm) 454.1 1523.4 -1359.8 -1245.1 1244.9 1977.5 -905.6 1977.5 2945.6 -1890.3 1721.8

N (Kg) -279234.5 -57567.5 -29100.2 3251.5 -3241.5 -336802.0 -308334.7 -336802.0 -285069.2 -302498.3 -360152.8 V-V

M (kgm) 345.0 -988.2 1115.1 -2043.7 2043.5 2388.5 -1698.7 -643.2 3187.7 -2383.7 2298.4

N (Kg) -241587.9 -47840.1 -29191.3 2452.6 -2442.2 -244030.1 -239135.3 -289428.0 -270058.1 -282436.7 -313114.1

Trang 41

M (kgm) 630.3 1517.2 -1281.9 -2048.2 2048.1 2678.4 -1417.9 2147.5 3839.0 -2366.8 2685.3

N (Kg) -204584.0 -47970.5 -19439.8 1729.2 -1718.4 -206302.4 -202854.8 -252554.5 -207677.1 -220523.5 -266799.8 V-V

M (kgm) 716.7 1297.0 -1013.8 -1325.2 1325.7 2042.4 -608.5 2013.6 3077.1 -1388.4 2164.7

N (Kg) -131391.4 -38373.5 -9711.5 467.5 -455.8 -131847.2 -130923.9 -169764.9 -132211.8 -139711.0 -175078.1 V-V

N (Kg) -95380.9 -28480.3 -9875.9 131.2 -119.0 -105256.8 0 -123861.2 -104376.3 0 -130008.6

Trang 42

M (kgm) -1265.2 308.2 -473.0 -156.8 161.3 0 -1738.2 -956.9 0 -1832.0 -842.6

N (Kg) -50256.1 -28783.4 132.6 123.0 -109.1 0 -50123.5 -79039.5 0 -50026.1 -76259.4 V-V

M (kgm) 151.7 -1430.9 1454.3 9466.6 -9452.1 9618.3 -9300.4 -1279.1 9980.5 -9642.9 8692.7

N (Kg) -354780.9 -66105.5 -37642.1 -4801.9 4811.0 -359582.8 -349969.9 -420886.4 -392980.5 -409946.0 -452475.5 V-V

M (kgm) -166.6 1034.5 -1130.1 1848.6 -1849.5 1682.0 -2016.1 867.9 2428.2 -2848.3 1411.1

N (Kg) -316282.5 -56705.5 -37691.8 -4053.5 4063.0 -320336.0 -312219.5 -372988.0 -370965.6 -346548.4 -404888.2

Trang 43

M (kgm) -379.2 -1468.6 1309.0 -1244.9 1245.1 929.9 -1847.8 -1847.8 1919.6 -2821.3 -1643.2

N (Kg) -278263.8 -56779.5 -28278.7 -3241.5 3251.5 -306542.5 -335043.3 -335043.3 -300788.3 -332282.7 -357733.5 V-V

M (kgm) -571.7 -1464.7 1233.0 -2048.1 2048.2 1476.5 -2619.8 -2036.4 2381.4 -3733.2 -2623.5

N (Kg) -204067.5 -47483.6 -18909.5 -1718.4 1729.2 -202338.3 -205785.9 -251551.1 -219529.8 -248349.3 -265367.9 V-V

M (kgm) -295.0 733.3 -863.2 -1309.9 1310.1 1015.1 -1604.9 438.3 1544.1 -2250.8 -1590.8

N (Kg) -167582.2 -38013.6 -19032.7 -1052.0 1063.2 -166519.0 -168634.2 -205595.8 -165668.4 -185658.4 -219870.7

Trang 44

M (kgm) -668.1 -1254.0 972.6 -1325.7 1325.2 657.2 -1993.8 -1922.0 1399.9 -2989.8 -2114.5

N (Kg) -131245.7 -38180.6 -9457.4 -455.8 467.5 -130778.2 -131701.5 -169426.3 -139336.6 -166018.5 -174530.1 V-V

M (kgm) 1204.5 -293.2 457.5 -161.3 156.8 1662.1 0 911.3 1757.4 0 795.4

N (Kg) -50479.8 -28888.7 121.0 -109.1 123.0 -50358.8 0 -79368.5 -50260.2 0 -76577.8 V-V

Trang 45

M (kgm) 184.8 -515.7 548.2 1861.0 -1823.7 2045.7 -1639.0 -330.9 2353.0 -1920.7 1888.9

N (Kg) -175856.9 -25696.6 -13362.7 -14592.0 14583.0 -190448.9 -161273.9 -201553.5 -201016.1 -185859.1 -224143.1 V-V

Ngày đăng: 04/03/2021, 22:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN