1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ CHUNG CƯ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

244 557 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ Án Tốt Nghiệp Thiết Kế Chung Cư Nguyễn Đình Chiểu
Tác giả Đơn Quang Hịa
Người hướng dẫn Th.S Nguyễn Văn Giang
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kỹ Thuật Xây Dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 244
Dung lượng 3,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về sơ đồ kết cấu xem như bản kê lên dầm phụ, dầm phụ kê lên dầm chính, dầm chính kê lên cột hoặc tường... P.làm việc, ngủ,vệ Hoạt tải của sàn tầng điển hình 2.3 tổng tải trọng TĨNH TẢI

Trang 1

TÍNH SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH (Sàn tầng 3)

I Chọn sơ bộ kích thước các bộ phận

1.1 Chọn chiều dày bản sàn

Xác định sơ bộ chiều dày bản sàn theo biểu thức:

 m = 40  45

+ Tải trọng phân bố tiêu chuẩn tức thời trên sàn (theo TCVN 2737-1995)

Ptc = 200300 (daN/m2)  D = 1: là hệ số phụ thuộc hoạt tải sàn

+ Xác định sơ bộ chiều dày của bản sàn:

Từ (1.1) => hs = *3,75

)4540(

1

 Chọn hs = 100 mm

1.1.1 Phân loại ô bản sàn:

Sàn gồm có bản và hệ dầm đúc liền khối Về sơ đồ kết cấu xem như bản kê lên dầm phụ, dầm phụ kê lên dầm chính, dầm chính kê lên cột hoặc tường

Sàn thuộc loại bản dầm (bản làm việc 1 phương) khi tỷ số các cạnh ô bản: L2 L1 2

Sàn thuộc loại bản kê (bản làm việc 2 phương) khi tỷ số các cạnh ô bản: L2 L1 2 Căn cứ vào cấu tạo, điều kiện liên kết, kích thước của từng ô bản ta phân loại như sau:

Trang 2

H U

Phân loại ô sàn

1.1.2 Sơ đồ ô bản sàn:

Mặt bằng tầng điển hình (tầng 3)

Trang 3

H U

Mặt bằng dầm tầng điển hình (tầng 3)

1.2 Chọn kích thước dầm

+ Tiết diện dầm chính:

12

18

1(

*)12

18

1(

*)4

12

+ Dầm đà môi ï :

chọn 20x30 cm

Trang 4

H U

Ghi chú: Đối với cách chọn như trên, nhằm thống nhất hoá các kích thước để có

thể sử dụng ván khuôn luân chuyển nhiều lần

II Xác định tải trọng tác dụng lên các ô sàn

gi - khối lượng riêng lớp cấu tạo thứ i;

di - chiều dày lớp cấu tạo thứ i;

ni - hệ số độ tin cậy lớp thứ i

2.1.1 Tĩnh tải ô sàn vệ sinh

Các lớp cấu tạo ô sàn vệ sinh và lan can

Trang 5

g (kN/m3)

Hệ số vượt tải

n

Tải trọng tính tốn

2.1.2 Tĩnh tải các ô sàn sân thượng

Các lớp cấu tạo sàn sân thượng

Trang 6

g (kN/m3 )

Hệ số vượt tải

n

Tải trọng tính tốn

Tĩnh tải ô sàn sân thượng

2.1.3 Tĩnh tải các ô sàn điển hình phòng ngủ ,phòng khách:

Trang 7

g (kN/m3 )

Hệ số vượt tải

n

Tải trọng tính tốn

Tĩnh tải phòng ngủ ,phòng khách

2.1.4 Tĩnh tải tường các ô sàn nhà vệ sinh (S22,S55)

g t (h h L td) *180*t n(3.3 0.4)*1.8*180*1.2 1127(  daN m/ )

Với : n=1.2

ht chiều cao tường

hd chiều cao dầm

Trang 8

P.làm việc, ngủ,vệ

Hoạt tải của sàn tầng điển hình

2.3 tổng tải trọng

TĨNH TẢISÀN

gs

(daN/m2)

p(daN/m2)

TÊN

Ô SÀN

Bảng tải trọng các ô sàn III Tính toán các ô bản sàn

3.1 Tính toán bản làm việc 2 phương

- Đối với bản kê 4 cạnh (L2/L1<2) gồm có bản và hệ dầm đúc liền khối với nhau, chịu uốn cả hai phương, ỡ giữa có momen dương M1, M2 còn trên các cạnh ngàm có momen âm MI, MII

- Các ô bản kê được tính theo sơ đồ đàn hồi, không kể đến sự ảnh hưởng của các ô kế cận

Trang 9

H U

- Cắt 1 dải bản có bề rộng là 1m theo phương cạnh ngắn và phương cạnh dài để tính toán Nhịp tính toán là khoảng cách giữa hai nhịp dầm

3.1.1 Xác định nội lực

Do các cạnh ô bản liên kết ngàm với dầm nên chúng thuộc ô bản số 9 trong 11 loại

ô bản (chiều cao dầm lớn hơn 3 lần chiều cao sàn)

Nội lực được tính toán theo các công thức sau:

Momen lớn nhất ở nhịp:

Bảng tính giá trị mi ,ki

q

q

Trang 10

L1(m)

TỶ SỐL2/L1

SƠĐỒ m91 m92 k91 k92S1 3,5 3,35 1,04 9 0,0186 0,0172 0,0435 0,0396S2 3,75 3,5 1,07 9 0,0190 0,0167 0,0443 0,0385S22 3,75 3,5 1,07 9 0,0190 0,0167 0,0443 0,0385S3 3,5 2,26 1,55 9 0,0206 0,0086 0,0459 0,0191S4 3,35 3,25 1,03 9 0,0184 0,0174 0,0429 0,0403S5 3,75 3,25 1,15 9 0,0200 0,0149 0,0462 0,0347S55 3,75 3,25 1,15 9 0,0200 0,0149 0,0462 0,0347S6 3,5 3,25 1,08 9 0,0191 0,0166 0,0444 0,0382S7 3,5 3,5 1,00 9 0,0179 0,0179 0,0417 0,0417

Bảng tính nội lực các ô sàn (sơ đồ 9)

MI(daN.m)

MII(daN.m)

M 11

(daN.m) (tường)

M IA

(daN.m) (tường)

LOẠI BẢN SÀNS1 694 8137,2 0,0186 0,0172 0,0435 0,0396 151 140 354 323 2 PHƯƠNGS2 694 9108,8 0,0190 0,0167 0,0443 0,0385 173 152 403 350 2 PHƯƠNGS22 720 9450,0 0,0190 0,0167 0,0443 0,0385 180 158 418 363 458 1458 2 PHƯƠNGS3 694 5489,5 0,0206 0,0086 0,0459 0,0191 113 47 252 105 2 PHƯƠNGS4 694 7555,9 0,0184 0,0174 0,0429 0,0403 139 132 324 304 2 PHƯƠNGS5 694 8458,1 0,0200 0,0149 0,0462 0,0347 169 126 390 294 2 PHƯƠNG

458 720 8775,0 0,0200 0,0149 0,0462 0,0347 176 131 405 305 458 1458 2 PHƯƠNGS6 694 7894,3 0,0191 0,0166 0,0444 0,0382 151 131 351 302 2 PHƯƠNGS7 694 8501,5 0,0179 0,0179 0,0417 0,0417 152 152 355 355 2 PHƯƠNG

Mô men các ô S22 và S55 ta cộng thêm các giá trị mô men tường vào ô sàn

3.1.3 Tính toán cốt thép

Tính toán cốt thép các ô bản theo bài toán cấu kiện chịu uốn, tiết diện chữ nhật

Các số liệu tính toán theo TCXD VN 356 – 2005:

+ Bê tông B20 có cấp độ bền chịu nén: Rb = 11,5 MPa

+Thép CI, A-I có cường độ chịu kéo: Rs = 225 sMpa

0,4370,645

R R

Trang 11

H U

Các công thức tính toán:

* b2* * *b 0

s

s

R b h A

R R

g

+ Bề rộng dải bản tính toán b = 1m = 100cm

+ Giả thiết khoảng các từ lớp bê tông bảo vệ đến trọng tâm lớp cốt thép chịu lực a1 = 2cm, a2=2.5cm

1 0

01 h a

h   = 10- 2 = 8 (cm)

2 0

Thoả điều kiện min max

Trang 12

α ξ (cm)As μ

%

D THÉP

SỐ CÂY

As CHỌN (cm2)

@nhịp L1 151 7,5 100 11500 225000 0,0233 0,0236 0,906 0,15 6 4 1,1304 250nhịp L2 140 7,5 100 11500 225000 0,0216 0,0219 0,839 0,15 6 4 1,1304 250gối L1 354 7,5 100 11500 225000 0,0547 0,0563 2,159 0,30 6 8 2,2608 125gối L2 323 7,5 100 11500 225000 0,0499 0,0512 1,964 0,30 6 8 2,2608 125nhịp L1 173 7,5 100 11500 225000 0,0267 0,0271 1,039 0,15 6 4 1,1304 250nhịp L2 152 7,5 100 11500 225000 0,0235 0,0238 0,912 0,15 6 4 1,1304 250gối L1 403 7,5 100 11500 225000 0,0623 0,0644 2,468 0,38 6 10 2,826 100gối L2 350 7,5 100 11500 225000 0,0541 0,0557 2,133 0,30 6 8 2,2608 125nhịp L1 638 7,5 100 11500 225000 0,0986 0,1040 3,988 0,45 6 12 3,3912 83nhịp L2 176 7,5 100 11500 225000 0,0272 0,0276 1,058 0,15 6 4 1,1304 250gối L1 1876 7,5 100 11500 225000 0,2900 0,3519 13,491 1,81 12 12 13,5648 83gối L2 407 7,5 100 11500 225000 0,0629 0,0650 2,493 0,38 6 10 2,826 100nhịp L1 113 7,5 100 11500 225000 0,0175 0,0176 0,676 0,15 6 4 1,1304 250nhịp L2 47 7,5 100 11500 225000 0,0073 0,0073 0,280 0,15 6 4 1,1304 250gối L1 252 7,5 100 11500 225000 0,0390 0,0397 1,524 0,19 6 5 1,413 200gối L2 105 7,5 100 11500 225000 0,0162 0,0164 0,627 0,15 6 4 1,1304 250nhịp L1 139 7,5 100 11500 225000 0,0215 0,0217 0,833 0,15 6 4 1,1304 250nhịp L2 132 7,5 100 11500 225000 0,0204 0,0206 0,790 0,15 6 4 1,1304 250gối L1 324 7,5 100 11500 225000 0,0501 0,0514 1,971 0,30 6 8 2,2608 125gối L2 304 7,5 100 11500 225000 0,0470 0,0482 1,846 0,30 6 8 2,2608 125nhịp L1 169 7,5 100 11500 225000 0,0261 0,0265 1,015 0,15 6 4 1,1304 250nhịp L2 126 7,5 100 11500 225000 0,0195 0,0197 0,754 0,15 6 4 1,1304 250gối L1 390 7,5 100 11500 225000 0,0603 0,0622 2,385 0,30 6 8 2,2608 125gối L2 294 7,5 100 11500 225000 0,0454 0,0465 1,784 0,15 6 4 1,1304 250nhịp L1 643 7,5 100 11500 225000 0,0994 0,1049 4,021 0,45 6 12 3,3912 83nhịp L2 147 7,5 100 11500 225000 0,0227 0,0230 0,881 0,15 6 4 1,1304 250gối L1 1863 7,5 100 11500 225000 0,2880 0,3488 13,372 1,51 12 10 11,304 100gối L2 341 7,5 100 11500 225000 0,0527 0,0542 2,077 0,30 6 8 2,2608 125nhịp L1 151 7,5 100 11500 225000 0,0233 0,0236 0,906 0,15 6 4 1,1304 250nhịp L2 131 7,5 100 11500 225000 0,0203 0,0205 0,784 0,15 6 4 1,1304 250gối L1 351 7,5 100 11500 225000 0,0543 0,0558 2,140 0,30 6 8 2,2608 125gối L2 302 7,5 100 11500 225000 0,0467 0,0478 1,833 0,30 6 8 2,2608 125nhịp L1 152 7,5 100 11500 225000 0,0235 0,0238 0,912 0,15 6 4 1,1304 250nhịp L2 152 7,5 100 11500 225000 0,0235 0,0238 0,912 0,15 6 4 1,1304 250gối L1 355 7,5 100 11500 225000 0,0549 0,0565 2,165 0,30 6 8 2,2608 125gối L2 355 7,5 100 11500 225000 0,0549 0,0565 2,165 0,30 6 8 2,2608 125

Trang 13

H U

Ghi chú: để dễ dàng thi công ta chọn thép sao cho khoảng cách thép(@) có số tương đương nhau Ta chọn thép nhịp là @250 và thép gối là @125

3.2 Tính toán bản làm việc 1 phương

3.2.1 Sơ đồ tính

Ô bản LC (lan can) là loại bản sàn làm việc 1 phương theo cạnh ngắn

Cắt theo phương cạnh ngắn 1 dãy có bề rộng 1m, tính theo sơ đồ đàn hồi với nhịp tính toán L1

Xét tỷ số: dam 3

L1 (m)

qtt(daN/m2)

Mnh=ql12/24 (daN.m)

Mg=-ql12/12 (daN.m) L2/L1

3.2.3 Tính toán cốt thép

Tính toán ô sàn điển hình

Trang 14

*5,11

*027,0

As = 1,104*10-4 (m2) = 1,104 (cm2) Chọn As = 5,2 cm2 (  10a150)

Thoả diều kiện min    max

0,05% << 3,3%

Từ (1.6) =>

8

*100

2,5

*

*1000

*5,11

98,0

Thoả điều kiện min max

SỐ CÂY

As CHỌN (cm2)

@nhịp L1 43 7,5 100 0,0066 0,0067 0,256 0,15 6 4 1,1304 250gối L1 86 7,5 100 0,0133 0,0134 0,513 0,15 6 4 1,1304 250LC

IV Bố trí cốt thép

Xem bản vẽ kết cấu KC 1/7

Trang 15

TÍNH DẦM DỌC TRỤC C

I Các số liệu tải trọng dùng để tính toán ( TCVN 2737 – 1995)

1.1 Trọng lượng của vật liệu và hệ số vượt tải

1.1.2 Phần hoàn thiện

Gạch Ceramic :  = 0,10cm;  2000daN m/ 320kN m/ 3;n 1, 2

Lớp vữa lát gạch :  = 2,0cm;   1800 daN m / 3 18 kN m / 3; n  1,2

Lớp trát trần :  = 1,5cm;  1800daN m/ 318kN m/ 3; n  1,2

1.1.3 Tường bao, vách ngăn

Tường bao xây gạch ống, câu gạch đinh:

 = 20cm;  330daN m/ 2 3,3kN m/ 2; n  1,2 Tường vách ngăn xây gạch ống:

 = 10cm;   180 daN m / 2  1,8 kN m / 2; n  1,2

1.2 Cường độ tính toán và mô duyn đàn hồi của thép và bê tông

1.2.1 Cốt thép (thép tròn)

Trang 16

H U

SVTH: ĐỒN QUANG HỊA MSSV: 506105034 Trang: 16

1.3 Xác định tải trọng

Như phần bản sàn đã tính ta có tải trọng các bản sàn như sau

Bảng tính tải sàn

TĨNH TẢISÀN

gs

(daN/m2)

p(daN/m2)

Tên ô bản sàn

Trang 17

H U

SVTH: ĐỒN QUANG HỊA MSSV: 506105034 Trang: 17

II Chọn sơ bộ kích thước dầm, sàn

2.1 Sàn

Các sàn S1, S2, S3, S4, S5, S6, S7 có chiều dày là 10cm

2.2 Dầm các sàn

Sơ bộ chọn chiều cao dầm theo công thức sau:

md hệ số phụ thuộc vào tính chất của khung và tải trọng;

md = 8  12 đối với hệ dầm chính, khung một nhịp;

md = 12 16 đối với hệ dầm chính, khung nhiều nhịp;

md = 16 20 đối với hệ dầm phụ;

1 2

Như đã chọn ở phần bản sàn dầm có các kích thức sau

-dầm chính 30x60 cm

-dầm phụ 25x 50 cm

-dầm đà môi 20x30 cm

III Xác định tải trọng

Sơ đồ truyền tải của sàn vào dầm chính

Trang 18

H U

SVTH: ĐỒN QUANG HỊA MSSV: 506105034 Trang: 18

Tải trọng sàn truyền vào dầm chính

Tải trọng hình thang chuyển thành tải phân bố đều

Trang 19

H U

SVTH: ĐỒN QUANG HỊA MSSV: 506105034 Trang: 19

Tải phân bố tam giác từ sàn truyền vào dầm phụ

Sơ đồ truyền tải tập trung của dầm phụ vào dầm chính

Kí hiệu dầm

Trang 20

Trọng lượng bản thân

Dầm, cột: khai báo trực tiếp trong phần mềm kết cấu bằng hệ số (Self weight Multiplier) : 1,1

Tường: tải tường dạng phân bố đều trên dầm

Tải trọng tác dụng lên dầm trục C

-Tải trọng do sàn truyền vào trục C dầm Ai dạng hình thang

-hoạt tải truyền vào tương tự như tĩnh tải

3.3.tổng hợp tải trọng:

Bảng tải trọng tường

dài(m) cao(m) dày (m)

TẢI TRỌNG(daN/m2)

HỆ SỐn

TẢI TRỌNG TRUNG BÌNH (daN/m)

Trang 21

H U

SVTH: ĐỒN QUANG HỊA MSSV: 506105034 Trang: 21

Bảng tính tải từ sàn truyền vào

p=ptt*B/2(daN/m)

Ô BẢN

CHIỀU L2

Ô BẢN

TĨNH TẢI SÀNTRUYỀN VÀO DẦM DỌC

HOẠT TẢI SÀNTRUYỀN VÀO DẦM DỌC DẠNG TẢI

-từ tải phân bố ta chuyển thành tải trọng phân bố đều

Tải trọng phân bố tam giác trên dầm phụ chuyển thành tải tập trung tương đương

*

*

td

san td

p=ptt*B/2(daN/m)

từ c-c1truyền vào(daN)

từ c-c2truyền vào(daN)

từ c-c1truyền vào(daN)

từ c-c2truyền vào(daN)B1 3,25 3,35 737,8 390,0 tam giác 4.016 4.016 2.123 2.123 8.032 4.246C1 3,25 3,35 737,8 390,0 tam giác 4.016 4.016 2.123 2.123 8.032 4.246C2 3,25 3,75 737,8 390,0 tam giác 4.496 4.496 2.377 2.377 8.991 4.753

TĨNH TẢITƯƠNGĐƯƠNG(daN)

HOẠT TẢITƯƠNGĐƯƠNG

TĨNH TẢI (daN)

TỔNG HOẠT TẢI (daN)

Ô BẢN

TĨNH TẢI SÀN TRUYỀN VÀO DẦM DỌC

HOẠT TẢI SÀN TRUYỀN VÀO DẦM DỌC DẠNG

TẢI

Trang 22

H U

SVTH: ĐỒN QUANG HỊA MSSV: 506105034 Trang: 22

Tải trọng phân bố hình thang chuyển thành tải phân bố đều tương đương

1 2

2

td td

L L

p=ptt*B/2(daN/m)

từ c-c1 truyền vào (daN/m)

từ c-c2 truyền vào (daN/m)

từ c-c1 truyền vào (daN/m)

từ c-c2 truyền vào (daN/m)

A1 3,25 3,35 737,8 390,0 thang 0,49 475 475 251 251A2 3,25 3,45 737,8 390,0 thang 0,47 487 487 258 258A3 3,25 3,5 737,8 390,0 thang 0,46 494 494 261 261

β=

L1/2L2

TĨNH TẢI TƯƠNGĐƯƠNG (daN/m)

HOẠT TẢI TƯƠNGĐƯƠNG (daN/m)

Ô BẢN

TĨNH TẢI SÀN TRUYỀN VÀO DẦM DỌC

HOẠT TẢI SÀN TRUYỀN VÀO DẦM DỌC DẠNG

TẢI

-Tải ở lan can truyền vào đà môi DM1 là tải trọng phân bố đều

Với

( / 2)( / 2)

td san td san

Bảng tính tải tập trung truyền lên dầm công son

Ô BẢN

TĨNH TẢI SÀN TRUYỀN VÀO DẦM DỌC

HOẠT TẢI SÀN TRUYỀN VÀO DẦM DỌC

TĨNH TẢI DẦM (daN/m)

DẠNG TẢI

TỔNG TĨNH TẢI (daN)

TỔNG HOẠT TẢI (daN)

(m) (m)

g=g tt *B/2 (daN/m)

p=p tt *B/2 (daN/m) b*h*γ

từ c-c1 truyền vào (daN/m)

từ c-c2 truyền vào (daN/m)

từ c-c1 truyền vào (daN/m)

từ c-c2 truyền vào (daN/m)

DM1 1,2 3,25 272,4 144,0 150

phân bố đều

HOẠT TẢI TƯƠNGĐƯƠNG (daN)

1.550 562

Trang 23

H U

SVTH: ĐỒN QUANG HỊA MSSV: 506105034 Trang: 23

e) tổng hợp tải trọng

vậy ta có tải trọng truyền vào dầm chính như sau

tải phân bố đều

TỪ C-C1 TỪ C-C2 TƯỜNG TỔNG TỪ C-C1 TỪ C-C2 TỔNG

TẢI PHÂN BỐ ĐỀU

Tải tập trung

Nội lực được tính bằng Etabs 9.5

Trọng lượng bản thân được định nghĩa với hệ số 1,1

4.1 Tĩnh tải (T),( T/m),( T.m)

4.2 Hoạt tải

Hoạt tải 1(TN),( kT/m),( T.m)

Trang 24

4 3 Biểu đồ bao mô men và lực cắt (T),( T/m),( T.m)

Biểu đồ bao momen (Tm)

Trang 25

H U

SVTH: ĐỒN QUANG HỊA MSSV: 506105034 Trang: 25

Biểu đồ bao lực cắt ( T)

V.TÍNH THÉP

5.1.tính thép dọc

+ Giả thiết trước a

+ Chiều cao làm việc là :

+ Nếu m< R = 0,427 => Tiết diện chỉ cần đặt cốt đợn

+ Từ A tra bảng suy ra  hoặc tính  theo công thức:

M A

s

+ Kiểm tra hàm lượng cốt thép tính toán

+ Kiểm tra tiết diện ho

+ Các số liệu tính toán theo TCXD VN 356 – 2005:

+ Bêtông có cấp độ bền chịu nén B20: Rb = 11,5 MPa

Rbt = 9 MPa + Cốt thép: Cốt dọc (CII): Rs = 280 MPa

Cốt đai (CI): Rsw = 225 MPa

Trang 26

R

R

 (Tra bảng E2, phụ lục E TCXDVN 356 – 2005với b2  1 )

+ Hàm lượng cốt thép thoả yêu cầu khi: min  0,05%    max

225

b R s

SỐ CÂY

D THÉP

SỐ CÂY

A 1 21830 56 30 0,20177 0,228 15,7 0,90 22 2 22 2 15,2

A 2 22690 56 30 0,20972 0,238 16,4 0,90 22 2 22 2 15,2

A 3 6370 56 30 0,05888 0,061 4,2 0,45 22 2 0 0 7,61;6 2070 28 20 0,1148 0,122 2,8 1,36 22 2 0 0 7,62;5 29070 56 30 0,26869 0,320 22,1 1,36 22 3 22 3 22,83;4 17510 56 30 0,16184 0,178 12,3 0,90 22 2 22 2 15,2

THÉP TRONG As

CHỌN (cm)

(cm)

b

(cm)

5.2 Tính thép đai cho dầm trục B

+ Tính khoảng cách giữa 2 cốt đai theo tính toán là

2 2

n d R là số nhánh, đường kính cường độ tính toán của cốt đai

+ Tính toán khoảng cách lớn nhất giữa 2 cốt đai

2 0 max

+ Hệ số  4 lấy như sau

Đối với bê tông nặng, bê tông tổ ong : 1,5 Đối với bê tông hạt nhỏ : 1,2

+ Tính khoảng cách cấu kiện giữa 2 cốt đai

Nếu tải trọng là phân bố đều

Trên đoạn gần gối tựa (đoạn L/4)

/ 2150

ct

h s

mm

/ 3300

ct

h s

mm

Trang 27

H U

SVTH: ĐỒN QUANG HỊA MSSV: 506105034 Trang: 27

Trên đoạn dầm giữa nhịp (đoạn L/2)

3 / 4

500

ct

h s

mm

Khoảng cách thiết kế cốt đai s mim s s ( ;tt Max; )s ct

+ Kiểm tra điều kiện Q0,3* bt* * * *w R b h b o

Q 3*(1  ) * * * =74,52 kN Qmax =181.4 kN => phải bố trí cốt đai cho dầm

Từ

(2.11) => S = 0,171 m

(2,12) => Smax = 0,675 => S = min (Stt,Smax,Sct) (2.13)=> Sct = min (h/3, 300mm) =0,167 m => S = 150 mm

Vậy bố trí đai  6 S= 100 trong đoan L/4 kể từ gối tựa

S = 200 trong các đoạn còn lại

5.3 Tính cốt treo cho dầm trục B

+ Tại vị trí dầm phụ gác lên dầm chính có tải tập trung từ dầm phụ truyền vào nên phải bố trí cố treo cho trong dầm chính để tránh sự phá hoại cục bộ (không bị dựt nứt ra khỏi cấu kiện)

Theo TCVN356-2005 cấu kiện bê tông cốt thép bị giật đứt cần được tính toán theo điều kiện

Trang 28

A là diện tích cốt thép treo được tính trên (mm2)

n là số nhánh đai

w

A là diện tích 1 thanh thép dự định làm cốt treo (mm2)

VI Bố trí cốt thép

Xem bản vẽ kết cấu KC 2/7

Trang 29

THIẾT KẾ CẦU THANG TRỤC 3-4 VÀ A-B

A.THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH (3.4m)

I./ SƠ ĐỒ MẶT BẰNG, MẶT CẮT THANG

Trang 30

Bậc xây gạch

Bản thang Gạch ceramic dày 10mm

Vữa xi măng 20mm Bản BTCTdày 120mm Vữa xi măng dày 15mm Gạch ceramic dày 10mm

Vữa xi măng 20mm Bậc thang xây gạch Vữa xi măng dày 15mm Bản BTCTdày 120mm

Cấu tạo bậc thang

Cấu tạo cầu thang :

- Công trình gồm có 1 cầu thang bộ 1 cầu thang thoát hiểm, ở đây ta chỉ thiết kế cầu thang bộ

- Chọn giải pháp cầu thang dạng bản , mỗi tầng 20 bậc , chia làm 2 đợt được phân cách bởi chiếu nghỉ

- Kết cấu cầu thang được tạo bởi BTCT toàn khối

Sơ bộ xác định kích thước sàn:

- Tính sơ bộ chiều dày bản theo công thức :

1800

290045

Trang 31

H U

SVTH: ĐOÀN QUANG HÒA MSSV: 506105034 TRANG 31

m: là hệ số phụ thuộc vào loại liên kết (m = 40 ÷ 45)

Hàm lượng cốt thép sàn: min  0 1, %

0 max bh

b.) Bản thang (phần bản nghiêng

Chiều dày tương đương theo phương bản nghiêng:

 Gạch ceramic:

b

i b b

855 , 0 01 , 0 ) 17 , 0 28 , 0

855 , 0 02 , 0 ) 17 , 0 28 , 0

855,0.17,

Tải trọng tiêu chuẩn (daN/m 3 )

Hệ số vượt tải

Tải trọng tính toán (daN/m 2 )

Trang 32

H U

SVTH: ĐOÀN QUANG HÒA MSSV: 506105034 TRANG 32

II./ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ

Vế 1(mặt cắt B-B)

Vế 2(mặt cắt A-A)

2900X

X2900

1800

* Tải trọng theo phương đứng:

69 , 696 855 , 0

67 , 595 cos

' 2

30 

lc

* Hoạt tải: p =ptc n  300 1 , 2  360 daN/m2

* Tổng tải trọng tác dụng:

Chiếu nghỉ: q1 g1 p427,6360787,6 daN/m2

Bản thang: q2  g2 glcp  696 , 69  25  360  1081 , 69 daN/m2

(vì cắt bản rộng 1m nên tải trọng phân bố cũng bằng 1082daN/m)

Trang 33

3 2

300 3

2   

 h

Kích thước bản thang

Sơ bộ chọn hb= 120mm, a = 20mm => h0= h – a = 120 - 20 = 100mm

Cắt một dải rộng 1m để tính,sơ đồ tính:

Aùp dụng etabs9.5

Với bản thang tĩnh tải ta đã tính cả trọng lượng bản than bê tông nên phải trừ TLBT TLBT bê tông tính ở định nghĩa với b=100cm; h=12cm

Tĩnh tải cacù lớp cấu tạo bản thang g1=1082-330=752 (daN/m2)

Tĩnh tải bản chiếu nghỉ g2 =788-330=458(daN/m2)

(vì cắt bản rộng 1m nên tải trọng phân bố cũng bằng 752daN/m ở bản thang và 458daN/m ở bản chiếu nghỉ)

Tải trọng tác dụng lên vế 1 thang (T)

Trang 34

H U

SVTH: ĐOÀN QUANG HÒA MSSV: 506105034 TRANG 34

Biểu đồ mô men vế 1(T.m)

Biểu đồ lực cắt vế 1(T)

Trang 35

H U

SVTH: ĐOÀN QUANG HÒA MSSV: 506105034 TRANG 35

Tải trọng tác dụng lên vế 2 thang (T)

Biểu đồ mô men vế 2 (T.m)

Biểu đồ lực cắt vế 1(T)

Trang 36

Tính cốt thép điển hình mơ men ở nhịp vế 1:

Momen ở nhịp: M n = 2.81(T.m) = 2810 = 2810(daNm)=28.1(kNm)

Cốt thép chịu M + ở giữa ô bản thang:

2 0

bh R

Mb

h0(cm)

b(cm)

Rb Rs

As(cm2)

μ

% THÉPD

SỐ CÂY

As chọn

vế 1 2810 10 100 11500 225000 0,244 0,285 14,564 0,77 14 10 15,386 100vế 2 2810 10 100 11500 225000 0,244 0,285 14,564 0,77 14 10 15,386 100

thang

điển

hình

Cốt thép chịu M - ở gối thang:

Ta lấy cốt thép ở gối thang theo cấu tạo bằøng 40% thép nhịp

Bảng tính thép gối cho bản thang

TÊN

VỊ TRÍ

TIẾT DIỆN

M (daN.m)

As nhịp(cm2)

As gối(cm2)

μ

% THÉPD

SỐ CÂY

As chọn

Trang 38

II./ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ

1.tải trọng và kích thước

hoàn toàn tương tự thang tầng điển hình

2.tính nội lực

Aùp dụng etabs9.5

Với bản thang tĩnh tải ta đã tính cả trọng lượng bản than bê tông nên phải trừ TLBT TLBT bê tông tính ở định nghĩa với b=100cm; h=12cm

Tĩnh tải cacù lớp cấu tạo bản thang g1=1082-330=752 (daN/m2)

Tĩnh tải bản chiếu nghỉ g2 =788-330=458(daN/m2)

(vì cắt bản rộng 1m nên tải trọng phân bố cũng bằng 752daN/m ở bản thang và 458daN/m ở bản chiếu nghỉ)

Với vế 2 của tầng điển hình và tầng 1 là như nhau nên ta chỉ tính vế 1 của thang tầng 1

Tải trọng tác dụng lên vế 1 thang (T)

Biểu đồ mô men vế 1(T.m)

Trang 39

H U

SVTH: ĐOÀN QUANG HÒA MSSV: 506105034 TRANG 39

Biểu đồ lực cắt vế 1(T)

h0

(cm)

b(cm)

Rb Rs

As(cm2)

μ

% THÉPD

SỐ CÂY

As chọn

vế 1 3470 10 100 11500 225000 0,302 0,370 18,926 0,77 14 12 18,4632 80vế 2 2810 10 100 11500 225000 0,244 0,285 14,564 0,77 14 10 15,386 100

thang

tầng

1

Cốt thép chịu M - ở gối thang:

Ta lấy cốt thép ở gối thang theo cấu tạo bằøng 40% thép nhịp

Bảng tính thép gối cho bản thang

TÊN

VỊ TRÍ

TIẾT DIỆN

M (daN.m)

As nhịp(cm2)

As gối(cm2)

μ

% THÉPD

SỐ CÂY

As chọn

Trang 40

H U

SVTH: ĐOÀN QUANG HÒA MSSV: 506105034 TRANG 40

C.DẦM CHIẾU NGHỈ VÀ CHIẾU TỚI

phản lực dầm thang tầng 1(vế 1) (T)

phản lực dầm thang tầng điển hình (vế 1) (T)

phản lực dầm thang chiếu tới(vế 2) (T)

Ngày đăng: 27/04/2014, 11:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.1.2. Sơ đồ ô bản sàn: - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ CHUNG CƯ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
1.1.2. Sơ đồ ô bản sàn: (Trang 2)
Bảng tính tải sàn - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ CHUNG CƯ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Bảng t ính tải sàn (Trang 16)
Bảng tính tải từ sàn truyền vào - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ CHUNG CƯ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Bảng t ính tải từ sàn truyền vào (Trang 21)
2.1.1. Sơ đồ tính - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ CHUNG CƯ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
2.1.1. Sơ đồ tính (Trang 44)
Bảng quy đổi về tải phân bố đều - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ CHUNG CƯ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Bảng quy đổi về tải phân bố đều (Trang 52)
Bảng Tổng hợp tải trọng - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ CHUNG CƯ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
ng Tổng hợp tải trọng (Trang 67)
Sơ Đồ truyền tải của sàn vào dầm - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ CHUNG CƯ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
truy ền tải của sàn vào dầm (Trang 71)
Sơ Đồ truyền tải tập trung sàn vào dầm phụ, dầm phụ truyền vào - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ CHUNG CƯ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
truy ền tải tập trung sàn vào dầm phụ, dầm phụ truyền vào (Trang 72)
4.2.1. Sơ đồ tính - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ CHUNG CƯ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
4.2.1. Sơ đồ tính (Trang 123)
4.4.1. Sơ đồ tính - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ CHUNG CƯ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
4.4.1. Sơ đồ tính (Trang 130)
Sơ đồ tính thép đài móng - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ CHUNG CƯ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Sơ đồ t ính thép đài móng (Trang 130)
Bảng phân chia lớp đất thành các phần tử đồng nhất - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ CHUNG CƯ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Bảng ph ân chia lớp đất thành các phần tử đồng nhất (Trang 136)
Sơ đồ tính thép đài móng - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ CHUNG CƯ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Sơ đồ t ính thép đài móng (Trang 148)
Sơ đồ tính: - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ CHUNG CƯ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Sơ đồ t ính: (Trang 155)
Sơ đồ tính thép đài móng - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ CHUNG CƯ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Sơ đồ t ính thép đài móng (Trang 156)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w