1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de kiem tra hoa 10

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 100,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau đó thêm vào một ít hồ tinh bột thì thấy dung dịch đổi sang màu xanh đặc trưng. Giải thích hiện tượng trên và tìm tên của muối kalihalogenua.?. b) Từ muối ăn, nước và các điều kiện cầ[r]

Trang 1

ĐỀ ƠN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II HĨA HỌC 10 – CƠ BẢN

ĐỀ 01 Bài 1:

a) Cho khí Clo vào dung dịch chứa muối kalihalogenua (dư) Sau đĩ thêm vào một ít hồ tinh bột thì thấy dung dịch đổi sang màu xanh đặc trưng Giải thích hiện tượng trên và tìm tên của muối kalihalogenua

b) Từ muối ăn, nước và các điều kiện cần thiết hãy điều chế nước Javen

Bài 2: Bằng phương pháp hĩa học hãy nhận biết các dung dịch chứa riêng biệt trong các lọ mất nhãn sau: HCl, NaBr,

NaCl, HBr

Bài 3: Cho cân bằng sau: CO2 + H2 ⇌ H2O (k) + CO H > 0 Cân bằng dịch về phía nào khi

Bài 4: Thực hiện chuỗi biến hĩa sau:

Bài 5: Hịa tan hịan tịan 6g hỗn hợp gồm Cu, Fe, Al bằng axit HCl 1M (cĩ dư) thu 3,024 lít khí (đktc) dung dịch A và

1,86g chất rắn B

a) Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim lọai trong hỗn hợp đầu

b) Tính thể tích dung dịch HCl đã lấy ban đầu, biết HCl dư 10% so với lượng phản ứng

c) Lấy ½ hỗn hợp trên tác dụng với axit sunfuric đặc nguội, dư Tính thể tích khí SO2 thu được (ở đktc)

-ĐỀ 02

Bài 1:

a) Phát biểu định nghĩa: chất khử, chất oxi hố, quá trình oxi hố, quá trình khử; phản ứng oxi hĩa-khử

b) Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hố khử ? Xác định chất khử, chất oxi hố nếu tìm được:

NaOH + H2SO4  Na2SO4 + H2O NaOH + Cl2  NaCl + NaOCl + H2O

Mg + HCl  MgCl2 + H2 KClO3 + HCl  KCl + Cl2 + H2O

Bài 2:

a) Tại sao Clo ẩm cĩ tính tẩy màu ? Viết phương trình phản ứng minh hoạ

Kalipemanganat Khí Clo Sắt(III)clorua Sắt(III)hidroxit Sắt(III)oxit

Clorua vơi Kali clorat

Trang 2

b) Dẫn 4,48 lit SO2 (đktc) vào 250ml dung dịch NaOH 1,25M Xác định muối tạo thành và tính khối lượng muối thu được

Bài 3: Cĩ 5 gĩi bột riêng biệt: NaCl, CaCO3, NaOH, Na2CO3, NaNO3 tìm cách phân biệt từng gĩi

Bài 4: Cho phản ứng: 3Fe + 4H2O ⇌ Fe3O4 + 4H2 H < 0

Cân bằng của phản ứng sẽ chuyển dịch về phía nào khi:

Bài 5: Cĩ một hỗn hợp gồm sắt và đồng Lấy m gam hỗn hộp khấy đều trong axit HCl, thu được 1,12 lít khí (ở điều kiện chuẩn) Đun nĩng phần cịn lại trong bình khí clo, thấy hiện tượng clo giảm 26,98gam Tính m và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

-ĐỀ 03

Bài 1:

a) Dẫn khí sunfurơ từ từ vào dd cĩ hồ tan khí hidro sunfua dung dịch hố vàng đục

b) Trình bày các giai đoạn chính trong quá trình sản xuất axit H2SO4 từ quặng pyrit sắt

Bài 2: Cĩ 4 dung dịch : HCl, Na2SO4, KCl, Ba(OH)2 chỉ được dùng qùy tím để nhận biết từng dung dịch

Bài 3: Hãy bổ túc và cân bằng các pứ sau:

a) (A) + HCl  MnCl2 + KCl + (B) + H2O c) (B) + (C)  nước Javen

Bài 4: Cho cân bằng sau: 2NO + O2 ⇌ 2NO2 H < 0 Cân bằng pứ chuyển dịch về phía nào khi:

Bài 5: Nung hỗn hợp gồm 5,6 gam sắt và 1,6 gam lưu huỳnh Cho tiếp vào hỗn hợp cịn lại sau pứ 500ml dd HCl thì được một hỗn hợp khí bay ra và dung dịch X

a) Các khí bay ra là khí gì ? Hỗn hợp khí bay ra nặng hay nhẹ hơn khí oxi ? Tại sao ?

b) Axit HCl cịn lại trong dung dịch X được trung hồ bởi 125ml dung dịch NaOH 0,1M tính nồng độ mol/lít dung dịch HCl đã dùng

-ĐỀ 04

Bài 1:

a) Phát biểu các định nghĩa phản ứng thuận nghịch; cân bằng hố học

b) Phát biểu nguyên lý dời chuyển cân bằng hố học Le chatelier

c) Cân bằng hố học sau đây dời đổi theo chiều nào khi: Tăng nhiệt độ ? Giảm áp suất ? Dùng thêm chất xúc tác ? Giải thích

N2 + O2    2NO H > 0

Trang 3

Bài 2: Chỉ dùng dd Na2CO3, trình bày cách nhận biết các lọ dung dịch riêng biệt : HCl, BaCl2 ,H2SO4 ,NaOH

Bài 3:

a) Cân bằng phương trình phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron:

K2Cr2O7 + HCl  KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O

b) Từ nguyên liệu chính là bột sắt, axit clohydric và bột lưu huỳnh hãy trình bày hai phương pháp để điều chế

hidrosunfua bằng phương trình pứ

Bài 4: Cho 36gam CaSO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, tồn bộ khí sinh ra cho lội qua 250ml dung dịch NaOH 2M

để tạo thành dung dịch X Tính khối lượng các chất tan cĩ trong dung dịch X

Bài 5: Cho 12,1 gam hỗn hợp sắt và kẽm hồ tan hồn tồn trong dung dịch H2SO4 lỗng cĩ dư, thu được 4,48 lít khí ở (đkc)

a) Tính khối lượng muối thu được

b) Nếu hồ cùng lượng hỗn hợp trên trong H2SO4 thật đặc và nguội thì thể tích thu được là bao nhiêu ?

-ĐỀ 05

Bài 1:

a) Tốc độ phản ứng hoa học là gì ?

b) Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024mol/lít Sau 10 giây nồng độ chất đĩ 0,022 mol/lít Tính tốc độ phản ứng trong thời gian đĩ

Bài 2:

a) Viết các pt pứ biểu diễn các biến hố sau:

FeS  H2S  S  ZnS  H2SO4  SO2

b) Cho 3 lọ dung dịch riêng biệt: NaCl, Na2SO4, NaNO3 trình bày phương pháp hố học nhận biết chúng

Bài 3: Giải thích các hiện tượng sau, viết pt pứ nếu cần:

a) Trong lị nung với, để sản xuất được vơi sống, theo cân bằng hố học:

CaCO3      CaO + CO2 H = +43kcal

Phải luơn luơn quạt và đun nĩng ở nhiệt độ cao

b) Để làm khơ các chất khí người ta thường dẫn khí đi xuyên qua bình chứa H2SO4 đậm đặc

c) Khi điều chế khí Clo bằng cách điện phân nước muối ăn, bình điện phân phải cĩ vách ngăn giữa 2 điện cực

Bài 4: Cho 13,7 gam hỗn hợp Mg và Zn vào H2SO4 đậm đặc, cĩ dư Sau phản ứng, cơ cạn dung dịch thu được 52,1 gam hỗn hợp muối khan

a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu, giả sử phản ứng chỉ sinh ra khí SO2

b) Nếu cho hỗn hợp trên pứ với 200gam dd HCl 20% Tính nồng độ % các chất trong dung dịch thu được sau pứ ?

Trang 4

-ĐỀ 06

Bài 1:

a) Khí NO2 (cĩ màu nâu) và khí N2O4 (khơng màu) biến hố lẫn nhau theo cân bằng 2NO2      N2O4 nạp đầy khí

NO2 vào một xylanh rồi nén mạnh, màu nâu biến mất; nếu dãn xã lực nén, màu nâu lại xuất hiện Hãy giải thích b) Viết các pt phản ứng:

FeCl3

nước Javen

FeCl2

H2S

Bài 2: Trình bày phương pháp hố học để phân biệt các lọ dung dịch riêng biệt : HCl, Na2SO4, HNO3, NaCl, H2SO4

Bài 3: Hồ tan hồn tồn 13 gam một kim loại A cĩ hố trị 2 vào dung dịch H2SO4 lỗng thu được 4,48 lít khí (đktc) Xác định kim loại A

Bài 4: Để hồ tan hết hỗn hợp gồm Zn và ZnO cần dùng 100,8 ml dung dịch HCl 36,5% ( d = 1,19) thu được 8.96 lit khí (đktc).Tính :

a) Khối lượng hỗn hợp Zn và ZnO ban đầu ?

b) Nồng độ phần % muối kẽm trong dd sau pứ

Bài 5: X là một kim loại hố trị II, đứng sau H trong dãy hoạt động hoa học kim loại Cho 19,4 gam hỗn hợp Zn và X vào dung dịch H2SO4 lỗng lấy dư, cĩ 4,48 lít khí sinh ra và một chất rắn; cho chất rắn đĩ vào H2SO4 đặc, nĩng lấy dư thì

cĩ 2,24 lít khí Y bay ra Các khí đo ở điểu kiện chuẩn

-ĐỀ 07

Bài 1: Hãy cân bằng các pt pứ sau bằng phương pháp thăng bằng electron, chỉ rõ chất khử và chất oxi hố

a) Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + N2 + H2O

b) S + NaOH  Na2SO4 + Na2S + H2O

Bài 2: Viết các pt pứ theo sơ đồ sau:

Fe  FeS  H2S  SO2 H2SO4  S

Bài 3: Cho phản ứng: CO (k) + H2O (k) ⇌ CO2 (k) + H2 (k) H = -10kcal

Cân bằng của phản ứng sẽ chuyển dịch về phía nào khi:

Bài 4: Cĩ 4 dung dịch sau bị mất nhãn, bằng phương pháp hố học hãy nêu cách nhận biết 4 dung dịch đĩ, viết các ptpứ xảy ra nếu cĩ : K2S, NaCl, K2SO4, Na2SO4

Bài 5: Nung nĩng 16,2 gam hỗn hợp (Zn,S) thì thu được hỗn hợp A cho A vào dung dịch H2SO4 lỗng thì thu được 4,48 lít hỗn hợp khí B

a) Tính thành phần % theo khốo lượng của hỗn hợp ban đầu

b) Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp khí B đối với He

c) Dẫn hh khí B vào 120ml dung dịch NaOH 1M thì thu được muối gì ? Tính nồng độ mol/lít của dung dịch thu được

-ĐỀ 08

Trang 5

Bài 1: Các pứ sau đây, phản ứng nào cĩ thể xảy ra,viết cho đầy đủ nếu cĩ phản ứng :

b) I2 + NaCl  ? +? d) Cl2 + NaBr  ? + ?

Bài 2: C bằng ptpứ sau đây theo phương pháp thăng bằng electron:

Cu + KNO3 + H2SO4  CuSO4 + NO + K2SO4 + H2O

KMnO4 + H2S + H2SO4  K2SO4 + MnSO4 + S + H2O

Bài 3: Viết các pt pứ theo sơ đồ biến hố sau:

NaClO NaCl AgCl KClO3

clrua vôi

Bài 4: Cho cân bằng sau: C + 2H2 ⇌ CH4 H <0 Cân bằng pứ sẽ chuyển dịch về phía nào khi:

Bài 5: Cho hỗn hợp kẽm và sắt tác dụng vừa đủ với 700ml dung dịch HCl 0,2M sau phản ứng cơ cạn dung dịch thì thu được 9,25g hỗn hợp 2 muối khan

a) Tính khối lượng của hh 2 kim loại ban đầu và % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp

b) Tính thể tích khí SO2 thu được khi cho lượng hỗn hợp 2 kim loại như trên tác dụng hết với H2SO4 đđ, nĩng

-ĐỀ 09 Bài 1: Người ta tổng hợp amoniac theo phản ứng sau: N2 + 3H2 ⇌ 2NH3 H < 0

Trình bày các biện pháp kĩ thuật về nồng độ các chất, áp suất hệ, nhiệt độ phản ứng nhằm tăng hiệu suất phản ứng

Bài 2: Viết pt pứ theo chuỗi sau:

S  H2S  SO2  H2SO4  CuSO4  BaSO4

Bài 3: Nhận biết 4 chất sau: Na2S, Na2SO3, Na2SO4,NaCl

Bài 4: Đun nĩng 74,5 gam muối KCl với H2SO4 đậm đặc Lượng khí thốt ra được hấp thụ vào nước được 500ml dung dịch axit (dung dịch A) Tính nồng độ mol/lít của dung dịch A

Bài 5: Hồ tan hết 11 gam hỗn hợp (Al, MgS) vào dung dịch A, ta thu được dung dịch B và hỗn hợp khí C, để trung

hồ hết lượng axit dư trong dd B cần dùng vừa đúng 100ml dung dịch NaOH 2M

a) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đem hồ tan

b) Tính tỉ khối hơi của hh khí C so với khơng khí

c) Đốt hồn tồn khí hh khí C trong oxi dư rồi dẫn sản phẩm vào 120ml dd NaOH 1M Tính khối lượng chất tan trong dung dịch thu được sau pứ

-ĐỀ 10 Bài 6: Trình bày sự giống và khác nhau về tính chất hĩa học của axit sunfuric đặc và lỗng Nêu cách nhận biết ion

SO42-

Bài 7: Viết chuỗi pứ sau đây:

magan dioxyt

Br2

Cl2

Trang 6

Bài 8: Cân bằng các pứ oxi hố khử sau đây đồng thời xác định chất oxi hố, chất khử:

a) Zn + HNO3  Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

b) K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

Bài 9: Hồ tan hồn tan 3,5 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và K2CO3 vào một dung dịch HCl lấy dư thì thu được 0,672 lít khí A (đkc) và một dung dịch B

a) Tìm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu

b) Trong thí nghiệm trên, người ta dùng 500ml dung dịch HCl 0,16M tính nồng độ mol/lít của các chất trong dung dịch B(thể tích dung dịch xem như khơng đổi)



“Trên bước đường thành cơng khơng cĩ dấu chân của kẻ lười biếng”

Chúc các em ơn tập tốt ! Thi tốt !

Ngày đăng: 30/04/2021, 04:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w