1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra lan 2 co ma tran

2 454 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 1 Tiết
Trường học Trường THCS Hòa Bình Thạnh
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hòa Bình Thạnh
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết Natri Na hoá trị I, chọn CTHH đúng với qui tắc hoá trị trong các công thức sau hoá học sau: Câu 7Lưu huỳnh + Oxi  Lưu huỳnh dioxit SO 2.. Tính hoá trị của nguyên tố Sắt Fe trong cá

Trang 1

Trường THCS Hòa Bình Thạnh KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên:……… Ngày………tháng 11 năm 2008

Chữ ký của

giám thị Chữ ký của giám khảo Điểmbằng số Điểm bằng chữ Lời phê

Câu 1 Các biến đổi sau, biến đổi nào là biến đổi hóa học:

A Hòa tan muối ăn vào nứoc B Cô cạn dung dịch nước đừơng C Đốt giấy thành than D Nứơc sôi

Câu 2 Dấu hiệu nào chứng tỏ có phản ứng hóa học xảy ra:

A Oáng nghiệm đựng các chất nóng lên B Có khí thoát ra C Xuất hiện kết tủa D Tất cả đều đúng

Câu 3 Cho PTHH sau:

2 C 2 H 6 + 3 O 2  a CO 2 + b H 2 O

Các hệ số a, b lần lượt là:

Câu 4 Dãy các chất sau, dãy nào là đơn chất:

A CH4; CO2 ; O3; Cl2; H2 B O2; O3; H2; Br2; Fe C H2SO4; H2O, Fe; S; I2 D SO2;CO2;Na2CO3; FeCl2; KCl

Câu 5 Dãy các chất sau dãy nào là hợp chất:

A H2S; SO3; CuSO4; HCl; Na2SO4 B H2; O3; P; S; Zn; FeCl2

C N2; CH4; C11H22O11; SiO2; PbO D Pb; Ba; HNO2; H3PO4; HF

Câu 6 Biết Natri (Na) hoá trị I, chọn CTHH đúng với qui tắc hoá trị trong các công thức sau hoá học sau:

Câu 7Lưu huỳnh + Oxi  Lưu huỳnh dioxit (SO 2 ) Chọn PTHH đúng:

A S + O2  SO2 B S + 2O  SO2 C 2S + O2  SO2 D 2S + O2  S2O

Câu 8 Phương trình hoá học nào sau đây đúng:

A P + O2  PO B Ca + O  CaO C 2Ca + O2 2 CaO D Tất cả đều sai

Câu 9 Cho 112 g Fe tác dụng với dd axit clohydric thu đựơc 254 g FeCl 2 và 4 g khí H 2 Khối lượng axit HCl đã dùng là :

Câu 10 Nung 5 tấn CaCO 3 thu được canxi oxit và 2,2 tấn CO 2 Khối lượng canxi thu được là :

II TỰ LUẬN (5,0đ)

Câu 1 Tính hoá trị của nguyên tố Sắt (Fe) trong các chất sau:( Biết Cl(I)) (1,5đ)

Câu 2 Viết PTHH của các phản ứng sau, cho biết tỉ lệ số phân tử của các chất tham gia, sản phẩm: (1,0đ)

a Fe + O2  Fe3O4 b H2 + Cl2  HCl

Câu 3 Chọn chất thích hợp điềân vào chỗ trống trong các PTHH sau : (1,0đ)

Na 2 SO 4 ; 2Na 2 SO 4; BaSO 4 ; O 2 ; 5 O 2

c BaCl2 + …………  BaSO4 + 2 NaCl d 4 P + …………  2 P2O5

Câu 4 Cho 5,4g nhôm tác dụng hết với dung dịch axit sunfuric loãng (H 2 SO 4 ) Sau phản ứng thu được 34,2g nhôm sunphat (Al 2 (SO 4 ) 3 và 0,6g khí hiđro (đktc). (1,5đ)

a Lập PTHH của phản ứng trên

b Viết phương trình khối lượng của phản ứng đã xảy ra

c Tính khối lượng của axit sunfuric đã phản ứng

Trang 2

Trường THCS Hòa Bình Thạnh KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên:……… Ngày………tháng 11 năm 2008

Chữ ký của

giám thị

Chữ ký của

Câu 1 Các biến đổi sau, biến đổi nào là biến đổi hóa học:

A Hòa tan muối ăn vào nứoc B Cô cạn dung dịch nước đừơng C Đốt đường thành than D Nứơc sôi

Câu 2Lưu huỳnh + Oxi  Lưu huỳnh dioxit (SO 2 ) Chọn PTHH đúng:

A S + O2  SO2 B S + 2O  SO2 C 2S + O2  SO2 D 2S + O2  S2O

Câu 3 Cho PTHH sau:

2 C 2 H 6 + 3 O 2  a CO 2 + b H 2 O

Các hệ số a, b lần lượt là:

Câu 4 Phương trình hoá học nào sau đây đúng:

A P + O2  PO B 2Mg + O2 2 MgO C Ca + O  CaO D Tất cả đều sai

Câu 5 Dãy các chất sau, dãy nào là hợp chất:

A CH4; CO2 ; O3; Cl2; H2 B O2; O3; H2; Br2; Fe C H2SO4; H2O, Fe; S; I2 D SO2;CO2;Na2CO3; FeCl2; KCl

Câu 6 Biết Kali (K) hoá trị I, chọn CTHH đúng với qui tắc hoá trị trong các công thức sau hoá học sau:

Câu 7 Dấu hiệu nào chứng tỏ có phản ứng hóa học xảy ra:

A Oáng nghiệm đựng các chất nóng lên B Xuất hiện kết tủa C Có khí thoát ra D Tất cả đều đúng

Câu 8 Dãy các chất sau dãy nào là đơnchất:

A H2S; SO3; CuSO4; HCl; Na2SO4 B H2; O3; P; S; Zn; Cl2

C N2; CH4; C11H22O11; SiO2; PbO D Pb; Ba; HNO2; H3PO4; HF

Câu 9 Cho 112 g Fe tác dụng với dd axit clohydric thu đựơc 254 g FeCl 2 và 4 g khí H 2 Khối lượng axit HCl đã dùng là :

Câu 10 Nung 10 tấn CaCO 3 thu được canxi oxit và 4,4 tấn CO 2 Khối lượng canxi thu được là :

II TỰ LUẬN (5,0đ)

Câu 1 Tính hoá trị của nguyên tố lưu huỳnh (S) trong các chất sau: (1,5đ)

Câu 2 Viết PTHH của các phản ứng sau, cho biết tỉ lệ số phân tử của các chất tham gia, sản phẩm: (1,0đ)

Câu 3 Chọn chất thích hợp điềân vào chỗ trống trong các PTHH sau : (1,0đ)

O 2 ; 3 H 2 SO 4 ; 2Al ; 3H 2

a 2 SO2 + …………  2 SO3 b ……… + 3 H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2

Câu 4 Đốt 0,27g Nhôm trong không khí Người ta thu được 0,51 g Nhôm Oxit (Al 2 O 3 ) (1,5đ)

Tìm: a Lập PTHH của phản ứng trên.

b Viết phương trình khối lượng của phản ứng đã xảy ra

c Tính khối lượng của axit sunfuric đã phản ứng

Ngày đăng: 14/10/2013, 07:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w