[r]
Trang 1Chương V
MỘT SỐ THUẬT NGỮ THÔNG DỤNG
TRONG CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA THCS
-1 TOÁN HỌC
- bất đẳng thức
- bất phương trình
- bất phương trình một ẩn
- biểu đồ
- phần trăm
- biểu thức đại số
- căn
- đa thức
- đại lượng tỉ lệ nghịch
- đại lượng tỉ lệ thuận
- định lí
- đồ thị hàm số
- đơn thức
- đường tròn
- đường trung trực
- giá trị tuyệt đối
- góc
- hàm số
- hàm số bậc nhất
- hằng đẳng thức
- hệ thức
- hình học
- hoành độ
- hỗn số
- lập phương trình
- mặt phẳng tọa độ
- phân số
- phân số bằng nhau
- phân số tối giản
- phân thức đại số
- phần trăm
- phương trình bậc hai một ẩn
- phương trình bậc hai một ẩn
- phương trình bậc nhất hai ẩn
- phương trình tích
- rút gọn
- rút gọn phân số
- số hữu tỉ
- số thập phân
- số thập phân hữu hạn
- số thập phân vô hạn tuần hoàn
- số thực
- số trung bình cộng
- số vô tỷ
- tam giác
- tỉ lệ thức
- tọa độ
- tỷ số lượng giác
Trang 22 VẬT LÝ
- ắc quy
- âm (âm thanh)
- Ampe kế
- ánh sáng
- áp lực
- áp suất
- bão từ
- biến dạng
- biến trở
- bình cách nhiệt
- bức xạ
- cánh tay đòn
- chất bán dẫn
- chất cách điện
- chất lỏng
- chiều dòng điện
- chuyển động
- con lắc
- công suất
- công suất điện
- cường độ dòng điện
- đàn hồi
- điện năng
- điện từ
- điện trở
- điện trở xuất
- định luật bảo toàn năng lượng
- định luật Jun-len- xơ
- định luật Ôm
- đòn bẩy
- dòng điện
- electrôn
- gương cầu
- hiệu suất
- khối lượng
- khối lượng riêng
- khúc xạ ánh sáng
- kilogram
- kính hiển vi
- kính lúp
- kính thiên văn
- lực
- lực kế
- ma sát
- mạch điện
- mặt phẳng nghiêng
- máy biến thế
- máy gia tốc
- nam châm
- năng lượng
- nguồn điện
- nhiệt điện
- nhiệt giai
- nhiệt kế
- quán tính
- quang học
- quy tắc bàn tay trái
- rơle điện từ
- ròng rọc
- thấu kính hội tụ
- thấu kính phân kì
- thủy điện
- từ
- trọng lực
- trọng lượng riêng
- từ phổ
Trang 3- gương cầu lồi
- gương cầu lõm
- gương phẳng
- hiệu điện thế
- từ tính
- từ trường
- Vôn kế
3 HÓA HỌC
- axetilen
- axít
- axit axetic
- bazơ
- benzen
- bacbon
- chất
- chất béo
- chất xúc tác
- dầu mỏ
- dung dịch
- điện phân
- định luật bảo toàn khối lượng
- đơn chất
- glucozơ
- Hóa học
- hóa học hữu cơ
- hóa trị
- hợp chất
- hợp chất hữu cơ
- hợp kim sắt
- khối lượng riêng
- kim loại
- liên kết cộng hóa trị
- liên kết đôi
- lưu huỳnh
- metan
- mol
- muối
- nguyên tố hóa học
- nguyên tử
- nguyên tử khối
- nhiên liệu
- nồng độ
- ôxy
- ôxit
- phân tử
- phản ứng hóa học
- phản ứng oxi hóa- khử
- phương trình hóa học
- polime
- protein
- silic
- tính axít
- tinh bột
Trang 44 SINH HỌC
- axetilen
- AND
- ARN
- biến dị
- biến dị tổ hợp
- biện pháp đấu tranh sinh học
- bộ ăn sâu bọ
- bộ ăn thịt
- bộ dơi
- bộ gặm nhấm
- bộ linh trưởng
- bộ thú huyệt
- bộ thú túi
- bặp tính trạng tương phản
- bhân khớp
- bhọn lọc cá thể
- bhọn lọc hàng loạt
- bông nghệ gen
- bông nghệ sinh học
- bông nghệ tế bào
- di truyền học
- di truyền liên kết
- động vật có xương sống
- động vật không xương sống
- động vật nguyên sinh
- động vật quý hiếm
- đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
- đột biến gen
- gen
- giảm phân
- giới hạn sinh thái
- giống thuần chủng
- liên kết cộng hóa trị
- lớp bò sát
- lớp cá
- lớp chim
- lớp giáp xác
- lớp lưỡng cư
- lớp sâu bọ
- lớp thú
- Menđen
- nguyên phân
- nhân tố di truyền
- nhân tố sinh thái
- nhiễm sắc thể
- phân hữu cơ
- phân vi lượng
- phân vi sinh
- phân vô cơ
- prôtêin
- quần thể sinh vật
- quần xã sinh vật
- quy luật phân li độc lập
- ruột khoang
- sinh sản hữu tính
- sinh sản vô tính
- thân mềm
- thể đa bội
- thể dị bội
- thực vật
- thường biến
- thủy tức
- tính trạng
- trùng biến hình
Trang 5- hệ sinh thái - ưu thế lai
5 NGỮ VĂN
- ẩn dụ
- bố cục
- ca dao
- cáo
- câu cảm thán
- câu cầu khiến
- câu đặc biệt
- câu đơn
- câu ghép
- câu nghi vấn
- câu phủ định
- câu trần thuật
- chèo
- chỉ từ
- chiếu
- chơi chữ
- chủ đề
- danh từ
- dân ca
- đại từ
- đề tài
- điệp ngữ
- đoạn văn
- đối thoại
- động từ
- hành chính công vụ
- hịch
- hiện tượng chuyển nghĩa
- hoán dụ
- hư cấu
- tác phẩm trữ tình
- tác phẩm văn học
- thán từ
- thành ngữ
- thất ngôn bát cú
- thất ngôn tứ tuyệt
- thơ hiện đại
- thơ lục bát
- thơ song thất lục bát
- tiểu thuyết
- tình thái từ
- tính từ
- trợ từ
- trường từ vựng
- tục ngữ
- tùy bút
- từ
- từ đồng âm
- từ đồng nghĩa
- từ ghép
- từ Hán Việt
- từ láy
- từ mượn
- từ nhiều nghĩa
- từ trái nghĩa
- từ tượng hình
- truyện
- truyện cổ tích
- truyện cười
- truyện kí hiện đại
Trang 6- hồi kí
- kịch
- liệt kê
- lộng ngữ
- luận cứ
- luận điểm
- lượng từ
- nhân hóa
- phê bình văn học
- phó từ
- phong cách
- quan hệ từ
- so sánh
- số từ
- truyện ngắn
- truyện ngụ ngôn
- truyện Nôm
- truyền thuyết
- truyện trung đại
- văn bản
- văn bản nhật dụng
- văn bản thông báo
- văn bản thuyết minh
- văn bản tường trình
- văn biểu cảm
- văn miêu tả
- văn nghị luận
- văn tự sự
6 LỊCH SỬ
- an toàn khu
- ấp chiến lược
- bộ (thời Văn Lang- Âu Lạc)
- bang
- bảo hộ
- bônsêvích
- bần cùng hóa
- binh biến
- bình định
- bù nhìn
- chuyên chế
- công xã
- cách mạng công nghiệp
- cách mạng khoa học - kĩ thuật
- cần vương
- căn cứ địa cách mạng
- chiến dịch
- lạc hầu
- lạc tướng
- lao dịch
- lãnh chúa
- luận cương chính trị
- mặt trận
- niên hiệu
- nghĩa sĩ
- nho sĩ
- nô lệ
- nô tì
- nông dân tá điền
- nhà nước kiểu mới
- phong kiến phân quyền
- phong kiến tập quyền
- phát xít
- phụ thuộc
Trang 7- chiến khu
- chiến lược
- chiến thuật
- chính cương
- chính quốc
- di chỉ
- dân binh
- đẳng cấp
- đẳng cấp thứ ba
- địa chủ
- định cư
- đinh
- điền trang
- đô hộ
- đô úy
- đồn điền
- đồng hóa
- đồng khởi
- giáo hội
- giáo lí
- hạn điền (chính sách)
- hào kiệt
- hào trưởng
- hậu phương
- hiệp định
- hoa văn
- hỏa tang
- hoàng đế
- huyện lệnh
- huyết thống
- kinh tế hàng hóa
- kinh tế tự cung tự cấp
- suy tàn
- sứ quân
- phân biệt chủng tộc
- qúy tộc
- quân điền
- sở hữu
- thái thú
- thái úy
- thần thuộc
- thị tộc mẫu hệ
- thị tộc phụ hệ
- thủ lĩnh
- thủy lợi
- thứ sử
- thượng thư
- tiết độ sứ
- tình cảm cộng đồng
- tôn thất
- tù trưởng
- thời tiền sử
- thuế đinh
- tô hiện vật
- tô lao dịch
- tri huyện
- tri phủ
- tù trưởng
- thuộc địa
- thuộc địa – nửa phong kiến
- tư bản độc quyền
- tư bản tài chính
- tư sản dân tộc
- tư sản mại bản
- thiết xa vận
- thực túc binh cường
- tiêu thổ
- tối hậu thư
Trang 8- sứ thần
- sưu dịch
- sách lược
- tá điền
- tập kích
- tể tướng
- thái thượng hoàng
- thái tử
- tổng tiến công
- trật tự thế giới
- trực thăng vận
- trưng cầu dân ý
- tự lực cách sinh
- vọng tộc
- vương triều
- xử trảm
7 ĐỊA LÝ
- Bão cát
- Bão tuyết
- Bắc cực
- Băng hà
- Bậc thềm
- Biên giới
- Biến chất
- Biển
- Biểu đồ
- Bờ biển
- Bờ lục địa
- Bùng nổ dân số
- Cách mạng công nghiệp
- Cách mạng khoa học kĩ thuật
- Cán cân thương mại
- Cảng
- Cảng quốc tế
- Cảnh quan
- Cao lanh
- Cao nguyên
- Cận nhiệt đới
- Cấu trúc đá
- Cấu trúc đất
- Khu áp cao
- Khu áp thấp
- Khủng hoảng kinh tế
- Kĩ thuật
- Kim loại mầu
- Kim loại quý
- Kinh độ địa lí
- Kinh tế thị trường
- Kính thiên văn
- Lãnh hải
- Liên bang
- Liên minh
- Lũ
- Lục địa
- Lụt
- Luyện kim đen
- Luyện kim màu
- Lượng mưa
- Lưu lượng
- Lưu vực sông
- Mài mòn
- Mạng lưới giao thông
- Mạng lưới thủy văn
Trang 9- Cầu vồng
- Châu lục
- Châu thổ
- Chí tuyến
- Chiến tranh lạnh
- Chòm sao
- Chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế
- Chuyển giao công nghệ
- Chứng khoán
- Cồn cát
- Công nghiệp
- Công nghiệp hóa
- Côngtenơ
- Cơ cấu công nghiệp
- Cơ cấu kinh tế
- Cơ cấu lao động
- Cơ sở hạ tầng
- Cửa biển
- Cửa sông
- Dân số
- Đô thị hóa
- Đới nóng
- Đá
- Đá axit
- Đá lở
- Đá quý
- Đại dương thế giới
- Đại lục
- Đầm lầy
- Đất bạc mầu
- Đất chua
- Đất đỏ
- Đất kiềm
- Đất phèn
- Măcma
- Mặt trăng
- Mật độ dân số
- Mật độ sông ngòi
- Môi trường
- Mùa
- Múi giờ
- Mũi đất
- Mưa axit
- Mưa đá
- Mưa phùn
- Mưa rào
- Mực nước biển
- Nam cực
- Ngoại lực
- Nguồn lao động
- Nguồn năng lượng
- Nguyệt thực
- Ngưng tụ
- Nhà máy thủy điện
- Nham thạch
- Nhập cư
- Nhập khẩu
- Nhật thực
- Nhiên liệu
- Nhiệt đới
- Núi trẻ
- Nửa hoang mạc
- Nửa thuộc địa
- Nước đang phát triển
- Nước kém phát triển
- Nước khoáng
- Nước ngầm
- Ốc đảo
Trang 10- Đầu mối giao thông
- Đèo
- Địa bàn
- Địa cầu
- Điện nguyên tử
- Điều kiện tự nhiên
- Đô thị hóa
- Đồ thị
- Độ không khí ẩm
- Đối lưu
- Động đất
- Đới tự nhiên
- Đường bờ biển
- Eo biển
- Eo đất
- Gia tăng dân số
- Giao thông vận tải
- Gió lào
- Gió lốc
- Gió mậu dịch
- Gió mùa
- Gió phơn
- Giờ G.M.T
- Giờ địa phương
- Giờ khu vực
- Granit
- Hạ lưu sông
- Hải cảng
- Hải lí
- Hải lưu
- Hàng xuất - nhập khẩu
- Hành tinh
- Hệ mặt trời
- Hệ ngân hà
- Ôn đới
- Phát kiến địa lí
- Phân công lao động quốc tế
- Phân công lao động theo lãnh thổ
- Phù sa
- Qủa địa cầu
- Quần đảo
- Quy hoạch lãnh thổ
- Qũy đạo
- Rửa mặn
- Rửa trôi
- Rừng ngập mặn
- Rừng nguyên sinh
- Sao
- Sao chổi
- Sao diêm vương
- Siêu cường quốc
- Sinh quyển
- Sóng biển
- Sóng thần
- Sơ đồ
- Suối khoáng
- Sườn núi
- Sự di dân
- Sự phân bố dân cư
- Tài nguyên thiên nhiên
- Tầng đối lưu
- Thác nước
- Than bùn
- Than đá
- Thềm lục địa
- Thiên thạch
- Thiên văn học
- Thu nhập quốc dân
Trang 11- Hệ núi
- Hệ sinh thái
- Hệ thống sông
- Hiệp hội
- Hóa thạch
- Hoang mạc hóa
- Hồng ngọc
- Hương liệu
- Khí hậu nhiệt đới
- Kém phát triển
- Kênh đào
- Kết cấu dân số
- Kết cấu hạ tầng
- Khí hậu
- Khí hậu cận nhiệt đới
- Khí hậu ôn đới
- Khí quyển
- Khoáng sản
- Khối khí
- Thu nhập bình quân
- Thủy điện
- Thủy triều
- Thương mại
- Thương nghiệp
- Thượng lưu
- Tỉ lệ bản đồ
- Tín phong
- Tọa độ địa lí
- Trái đất
- Vệ tinh
- Vệ tinh nhân tạo
- Vĩ độ địa lí
- Vĩ tuyến
- Vỏ trái đất
- Vòi rồng
- Vũng
- Xích đạo
- Xói mòn
8 GIÁO DỤC CÔNG DÂN
- bảo vệ
- bảo vệ tổ quốc
- biết ơn
- các biện pháp tư pháp
- chí công vô tư
- dân chủ
- đạo đức
- đoàn kết
- gia đình văn hóa
- giữ chữ tín
- hiến pháp
- quyền sở hữu
- quyền tố cáo
- quyền tự do ngôn luận
- quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo
- sáng tạo
- siêng năng
- tài sản nhà nước
- tệ nạn xã hội
- tế nhị
- tích cực
Trang 12- hôn nhân
- hợp tác
- khoan dung
- kỉ luật
- kiên trì
- lao động
- lễ độ
- lí tưởng sống
- lịch sự
- liêm khiết
- lợi ích công cộng
- năng động
- nghĩa vụ
- pháp luật
- quyền khiếu nại
- tiết kiệm
- tín ngưỡng
- tôn giáo
- tôn sư trọng đạo
- tôn trọng kỉ luật
- tôn trọng lẽ phải
- trách nhiệm pháp lí
- trung thực
- tự chủ
- tự giác
- tự lập
- tự tin
- tự trọng
- tương trợ
- vi phạm pháp luật
9 TIN HỌC
- bàn phím
- bảo mật
- biểu tượng
- bộ nhớ
- bộ vi xử lý
- bôi đen
- byte
- cách dòng
- con chuột
- domain
- dung lượng
- đăng nhập
- đĩa cứng
- đĩa mềm
- dữ liệu
- đường dẫn
- giải mã
- giao diện
- hệ điều hành
- máy vi tính
- phần mềm
- tệp tin
- thông tin
- thư mục
- xử lí
Trang 1310 CÔNG NGHỆ
- bản vẽ chi tiết
- bản vẽ kĩ thuật
- bản vẽ lắp
- biến đổi chuyển động
- cắt
- chi tiết máy
- chọn phối
- cơ khí
- cưa
- dũa
- dụng cụ cơ khí
- điện năng
- đồ dùng điện
- đục
- gieo trồng
- giống cây trồng
- giống vật nuôi
- hình chiếu
- khâu
- khoan
- khối đa diện
- mạng điện trong nhà
- mối ghép cố định
- mối ghép động
- mối ghép tháo được
- phương pháp gia công ?
- quy trình thiết kế mạch điện
- ren
- sơ đồ điện
- thiết bị của mạng điện
- truyền chuyển động
- vải sợi hóa học
- vải sợi pha
- vải sợi thiên nhiên
- vật liệu cách điện
- Vật liệu cơ khí
- vật liệu dẫn điện
- vật liệu dẫn từ
- vật liệu kim loại
- vật liệu phi kim loại
- vẽ kĩ thuật
- vệ sinh
11 ÂM NHẠC - MĨ THUẬT
- âm điệu
- âm hưởng
- cồng, chiêng
- cung và nửa cung
- dấu hóa
- dân ca
- đàn đá
- chạm khắc
- đánh bóng
- điêu khắc
- họa tiết trang trí
- kí họa
- kiến trúc
- mầu sắc
Trang 14- đàn ghi-ta
- đàn pi-a-nô
- đàn t’rưng
- đàn vi-ô-lông
- gam thứ
- gam trưởng
- giọng cùng tên
- giọng la thứ
- giọng la thứ hòa thanh
- giọng song song
- giọng thứ
- giọng trưởng
- hành khúc
- hát bè
- hợp xướng
- kèn
- nam cao
- nam trầm
- nam trung
- nhạc giao hưởng
- nhạc kịch
- nhạc lý
- nhạc trưởng
- phím đàn
- phường bát âm
- quãng
- quốc ca
- quốc tế ca
- xướng âm
- mĩ thuật thời Trần
- nét đậm
- nét nhạt
- nền
- trang trí
- tranh chân dung
- tranh cổ động
- tranh mầu nước
- tranh minh họa
- tranh phong cảnh
- tranh sơn dầu
- tranh sơn mài
- tranh vẽ
- tranh xé dán giấy
- trường phái hội họa Ấn tượng
- trường phái hội họa Dã thú
- trường phái hội họa Lập thể
- phác họa
- phông
- quan sát mẫu vật
- vẽ đậm nhạt
- vẽ hình
- vẽ theo mẫu
- vẽ tĩnh vật
- vẽ trang trí
- vẽ tranh