1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Các thuật ngữ dùng trong theo dõi, đánh giá và quản lý dựa trên kết quả potx

40 626 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các thuật ngữ dùng trong theo dõi, đánh giá và quản lý dựa trên kết quả
Trường học Vietnam National University, Hanoi
Chuyên ngành Monitoring, Evaluation and Results-Based Management
Thể loại Sổ tay thuật ngữ
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 302,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dữ liệu cơ sở Thông tin thu thập về thực trạng hay hiệu quả hoạt động của chủ thể trước khi bắt đầu một can thiệp hỗ trợ phát triển, dựa vào đó để đo lường những thay đổi diễn ra.. Phân

Trang 2

The United Nations, in partnership with the Government and people of Viet Nam, works to ensure that all Vietnamese people enjoy an increasingly healthy and pros- perous life with greater human dignity and expanded choices Collectively and through its individual agencies, the United Nations cares and creates opportunities for the poor and most vulnerable, and for youth, to whom the future belongs.

In accordance with the United Nations Charter and Millennium Declaration, the United Nations advances the principles of equality and social justice, while providing impar- tial advice, technical expertise, access to global knowledge and local experience to meet Viet Nam’s development challenges.

Trên cơ sở quan hệ đối tác với Chính phủ và nhân dân Việt Nam, Liên Hợp Quốc (LHQ) hoạt động nhằm bảo đảm rằng tất cả mọi người dân Việt Nam đều được hưởng cuộc sống ngày càng khoẻ mạnh và thịnh vượng hơn, trong đó phẩm giá con người ngày càng được đề cao và cơ hội ngày càng nhiều để mọi người lựa chọn Thông qua nỗ lực chung của cả hệ thống và của từng tổ chức, LHQ quan tâm và tạo ra cơ hội cho người nghèo, những người dễ bị tổn thương nhất, và thế hệ trẻ - chủ nhân của tương lai.

Thực hiện Hiến chương LHQ và Tuyên bố Thiên niên kỷ, LHQ thúc đẩy các nguyên tắc về bình đẳng và công bằng xã hội, đồng thời cung cấp ý kiến tư vấn vô tư, trình

độ kỹ thuật, khả năng tiếp cận tri thức toàn cầu và kinh nghiệm địa phương nhằm đương đầu với những thách thức phát triển của Việt Nam.

Trang 3

Foreword

In recent years, a variety of terms

relating to results-based

manage-ment, monitoring and evaluation

has emerged While some terms

have become widely used, others

remain diffi cult to understand in a

consistent way, even as English

concepts Also, some new

tech-nical terms, after being used for

a while, need revision for better

understanding

In order to facilitate accurate

interpretation and common

un-derstanding of these terms in

Vietnamese, the UN Monitoring

and Evaluation Working Group

has translated into Vietnamese a

selection of key terms

The main purpose of this

‘Glossary of Terms in Monitoring,

Evaluation and Results-Based

Management’ is to promote

a better understanding of the

meaning of these terms among

development professionals, and

assist in overcoming diffi culties in

interpretation of language and its

meaning This Glossary is

intend-ed as a reference document for

programmme/project managers,

monitoring and evaluation

special-ists, trainers and academic staff

Lời nói đầu

Trong những năm gần đây đã xuất hiện ngày càng nhiều thuật ngữ liên quan đến lĩnh vực quản

lý dựa trên kết quả, theo dõi và đánh giá Trong khi một số thuật ngữ đã trở nên phổ biến, một

số thuật ngữ khác lại tương đối khó hiểu một cách thống nhất, ngay cả với khái niệm tiếng Anh nguyên bản Một số thuật ngữ mới mang tính kỹ thuật, sau một quá trình sử dụng, cần phải chỉnh sửa để dễ hiểu hơn

Để góp phần giải thích chính xác

và tạo ra cách hiểu thống nhất các thuật ngữ này trong tiếng Việt, Nhóm Công tác theo dõi và đánh giá của LHQ đã dịch sang tiếng Việt một tập hợp các thuật ngữ chính

Mục đích chính của việc ra đời Các thuật ngữ dùng trong theo dõi, đánh giá và quản lý dựa trên kết quả này là để giúp các đồng nghiệp hiểu rõ hơn các thuật ngữ

và góp phần khắc phục khó khăn trong việc giải thích ngữ, nghĩa

Nó cũng được coi là tài liệu tham khảo cho các nhà quản lý chương trình/ dự án, chuyên gia theo dõi

và đánh giá, giảng viên và cán bộ nghiên cứu

Trang 4

Due to the complexity of certain

technical terms, interpretation in

Vietnamese may not always reach

the highest possible accuracy

As new terms are frequently

added to the development lexicon,

this Glossary should be

consid-ered a ’living work’ We certainly

welcome any valuable comments

and inputs for its improvement in

the years to come

Do tính chất phức tạp của các thuật ngữ kỹ thuật nên việc giải thích chúng bằng tiếng Việt có thể chưa hoàn toàn chính xác

Hơn nữa, do các thuật ngữ mới thường xuyên được bổ sung vào vốn từ vựng phát triển, cuốn thuật ngữ này nên được coi là một “tài liệu sống” Vì vậy, chúng tôi rất mong nhận được những ý kiến đóng góp và gợi ý để nâng cao chất lượng của tài liệu này trong lần xuất bản sau

Pratibha Mehta

Resident Coordinator

United Nations Viet Nam

Điều phối viên thường trú

Liên Hợp Quốc tại Việt Nam

Trang 5

Accountability

Responsibility and answerability

for the use of resources,

deci-sions and/or the results of the

discharge of authority and offi cial

duties, including duties delegated

to a subordinate unit or

indi-vidual In regard to programme

managers, the responsibility to

provide evidence to

stakehold-ers that a programme is effective

and in conformity with planned

results, legal and fi scal

require-ments In knowledge-based

organizations, accountability may

also be measured by the extent

to which managers use

monitor-ing and evaluation fi ndmonitor-ings

Achievement

An evidence-based, manifested

performance

Activity

Actions taken or work performed

through which inputs such as

funds, technical assistance and

other types of resources are

mobi-lized to produce specifi c outputs

Trách nhiệm giải trình

Chịu trách nhiệm và giải trình việc

sử dụng các nguồn lực, các quyết định và (hoặc) các kết quả từ việc thực thi quyền lực và nhiệm vụ chính thức, kể cả những nhiệm

vụ được giao cho một cá nhân hoặc đơn vị dưới quyền Đối với các cán bộ quản lý chương trình,

đó là trách nhiệm cung cấp bằng chứng cho các bên liên quan chứng tỏ chương trình có hiệu quả, phù hợp với các kết quả dự định và với các yêu cầu về pháp

lý và tài chính Trong các tổ chức dựa vào tri thức, trách nhiệm giải trình cũng có thể được đo lường bằng mức độ theo đó các nhà quản lý sử dụng các kết quả từ việc theo dõi và đánh giá

và nguồn lực khác, nhằm mang lại các đầu ra cụ thể

Trang 6

The act of arguing on behalf of a

particular issue, idea or person

towards specifi c goals Advocacy

is about strategic, planned,

politi-cal change

Analysis

The process of systematically

applying statistical techniques

and logic to interpret, compare,

categorize and summarize

data collected in order to draw

conclusions

Analytical method

A means to process, understand

and interpret data

Analytical tool

Method used to process and

inter-pret information

Applied research

Investigation undertaken in

or-der to acquire new knowledge

Applied research is directed

pri-marily towards a specifi c practical

Phân tích

Quá trình áp dụng một cách có hệ thống kỹ thuật thống kê và lô-gic

để diễn giải, so sánh, phân loại

và tóm tắt những dữ liệu thu thập được nhằm rút ra các kết luận

Phương pháp phân tích

Cách thức để xử lý, hiểu và phiên giải dữ liệu

Thẩm định

Trang 7

commitment of support, of the

relevance, value, feasibility and

potential acceptability of a

pro-gramme in accordance with

established criteria

Appropriateness

The quality of being especially

suitable It is used as one of

the key principles for evaluation

criteria

Assumption

Hypothesis about conditions that

are necessary to ensure that: (1)

planned activities will produce

expected results; (2) the

cause-effect relationship between the

dif-ferent levels of programme results

will occur as expected

Attribution

The ascription of a causal link

between observable changes and

a specifi c intervention Attributable

results are within the span of

control and infl uence of an

organization/intervention

Auditing

An independent, objective and

systematic assessment that

veri-fi es compliance with established

hỗ trợ, về tính thích hợp, giá trị, tính khả thi và khả năng được chấp nhận của một chương trình theo các tiêu chí đã được xác lập

Tính phù hợp

Tính chất đặc biệt phù hợp Nó được dùng như là một trong những nguyên tắc then chốt cho các tiêu chí đánh giá

Giả định

Giả thuyết về các điều kiện cần thiết để đảm bảo rằng (1) các hoạt động đã lên kế hoạch sẽ đạt được các kết quả dự kiến, và (2) quan hệ nhân - quả giữa các cấp

độ kết quả chương trình khác nhau sẽ xảy ra như dự kiến

Quy kết

Sự kết nối mối liên hệ nhân – quả giữa một thay đổi có thể quan sát được và một can thiệp cụ thể Kết quả có thể quy kết là kết quả nằm trong khả năng kiểm soát và phạm vi ảnh hưởng của một tổ chức hay một can thiệp

Kiểm toán

Một đánh giá mang tính độc lập, khách quan và hệ thống, qua đó

để xác minh sự tuân thủ các quy tắc, quy định, chính sách và thủ

Trang 8

rules, regulations, policies and

procedures and validates the

ac-curacy of fi nancial reports

Information gathered prior to a

development intervention about

the condition or performance of

subjects against which variations

are measured

Baseline survey

An analysis describing the

situation prior to a development

intervention

Benchmark

Reference point or

stand-ard against which progress or

achievements can be assessed

Benefi ciaries

Individuals, groups or entities

tục đã được xác lập và xác định tính chính xác của các báo cáo tài chính

Thẩm quyền

Quyền ra quyết định, xác nhận hoặc phê chuẩn

Dữ liệu cơ sở

Thông tin thu thập về thực trạng hay hiệu quả hoạt động của chủ thể trước khi bắt đầu một can thiệp hỗ trợ phát triển, dựa vào đó

để đo lường những thay đổi diễn ra

Điều tra cơ sở

Phân tích về hiện trạng trước khi thực hiện một can thiệp hỗ trợ phát triển

Đối chuẩn

Điểm tham chiếu hay chuẩn mực, dựa vào đó để đánh giá tiến độ và thành tựu đạt được

Đối tượng hưởng lợi

Các cá nhân, nhóm người hay

Trang 9

improve (target group), and others

whose situation may improve,

as a result of a development

intervention

Best practice

Planning, organizational,

manage-rial and/or operational practices

that have proven successful in

particular circumstances and

which can be applied to other

circumstances

Bias

Irrational preference or prejudice

causing negative inclination or

un-favourable tendency In statistics,

bias may result in overestimating

or underestimating certain data

characteristics It may result from

incomplete information or invalid

data collection methods

Budget fascicle

Document containing proposed

programmatic, fi nancial and

resource information of a budget

section for the forthcoming

bien-nium and submitted for approval

mà tình trạng của họ dự kiến sẽ được cải thiện và những người khác mà tình hình của họ có thể cũng sẽ được cải thiện nhờ một can thiệp hỗ trợ phát triển

Thực hành tốt nhất

Thực hành về lập kế hoạch,

tổ chức, quản lý và (hoặc) tác nghiệp đã được chứng minh là thành công trong những hoàn cảnh nhất định và có thể áp dụng cho những hoàn cảnh khác

Sai số, định kiến

Là sự thiên vị hay thành kiến, gây

ra ảnh hưởng tiêu cực hay chiều hướng bất lợi Trong thống kê, sai số có thể dẫn đến việc ước lượng quá cao hay ước lượng quá thấp những đặc trưng/giá trị nhất định của dữ liệu Nó có thể xảy ra do thông tin không đầy đủ hay phương pháp thu thập dữ liệu không đúng

Bản ngân sách

Tài liệu chứa đựng thông tin về chương trình, tài chính và nguồn lực của một khoản ngân sách cho hoạt động của hai năm tới và được đệ trình để phê duyệt

Trang 10

Capacity

The knowledge, skills,

organiza-tion and resources needed to

perform a function

Capacity development

A process that encompasses

the building of knowledge, skills,

organization and resources that

enable individuals, groups,

organ-izations and societies to enhance

their performance and to achieve

their development objectives over

time Also referred to as capacity

building or capacity strengthening

Case study

The examination of the

charac-teristics of a single case, such

as an individual, an event or a

programme

Causal relationship

A logical cause-effect relationship

between fi nal results and their

impact on target benefi ciaries

Năng lực

Kiến thức, kỹ năng, cách tổ chức

và nguồn lực cần thiết để thực hiện một chức năng nào đó

Phát triển năng lực

Quá trình bao gồm nâng cao năng lực chuyên môn, kỹ năng, cách tổ chức và nguồn lực, qua

đó khuyến khích các cá nhân, nhóm, tổ chức và đoàn thể nhằm tăng cường hiệu quả hoạt động

và đạt được các mục tiêu phát triển theo thời gian Phát triển năng lực cũng được gọi là xây dựng năng lực hay tăng cường năng lực

Nghiên cứu tình huống

Là việc khảo sát các đặc điểm của một trường hợp riêng biệt, như một cá nhân, một sự kiện hay một chương trình

Mối quan hệ nhân - quả

Mối quan hệ nhân-quả mang tính lô-gic giữa kết quả cuối cùng và tác động của chúng đến các đối tượng hưởng lợi

Trang 11

Causality analysis

A type of analysis used in a

development intervention

formula-tion to identify the root causes of

development challenges,

organiz-ing main data, trends and fi ndorganiz-ings

into relationships of cause and

effect

Causality Framework

A tool used to cluster

contribut-ing causes and examine linkages

among them and their various

determinants Sometimes referred

to as a “problem tree”

Client satisfaction

The satisfaction of organizations

or individuals who are affected by

a development intervention, often

measured in terms of meeting

their needs or expectations

Phân tích nhân – quả

Là một kiểu phân tích được sử dụng trong quá trình xây dựng một can thiệp hỗ trợ phát triển để xác định nguyên nhân gốc rễ của thách thức, sắp xếp các dữ liệu,

xu hướng và phát hiện chính dưới dạng các mối quan hệ nhân - quả

Khung phân tích nhân – quả

Là một công cụ được sử dụng để phân nhóm các nguyên nhân và xem xét mối liên hệ giữa chúng

và các yếu tố được xác định Đôi khi còn được gọi là “cây phân tích các vấn đề”

Sự hài lòng của khách hàng

Sự hài lòng của các tổ chức hay cá nhân chịu tác động của một can thiệp hỗ trợ phát triển, thường được đo bằng mức độ thỏa mãn nhu cầu hoặc kỳ vọng của họ

Kết luận

Nhận định có lý lẽ dựa trên sự tổng hợp các phát hiện và (hoặc) các báo cáo, dựa vào thực tế liên quan đến một tình huống cụ thể

Trang 12

Contribution

The ascription of a causal link

between observed (or expected

to be observed) changes and a

specifi c intervention by multiple

stakeholders

Control group

A selected subgroup of benefi

ciar-ies who are not part of the

pro-gramme (e.g who do not receive

the same treatment, input or

training) but share characteristics

similar to the target group

Cost-benefi t analysis

A type of analysis that translates

benefi ts into monetary terms

Cost-effectiveness analysis

A type of analysis that compares

the effectiveness of different

interventions by comparing their

costs and outcomes measured

in physical units (number of

children immunized or the number

of deaths averted, for example)

rather than in monetary units

Đóng góp

Sự kết nối mối quan hệ nhân – quả giữa những thay đổi quan sát được (hoặc mong muốn quan sát được) và một can thiệp cụ thể được thực hiện bởi nhiều bên có liên quan

Nhóm đối chứng

Một nhóm những người hưởng lợi được chọn lựa; nhóm này không tham gia chương trình (ví dụ, không được tiếp nhận cùng một cách đối xử, đầu vào hoặc đào tạo) nhưng có những đặc điểm giống như nhóm đối tượng

Phân tích chi phí - lợi ích

Một kiểu phân tích quy đổi các lợi ích thành giá trị tiền tệ

Phân tích chi phí – hiệu quả

Một kiểu phân tích so sánh tính hiệu quả của các can thiệp khác nhau, thông qua so sánh chi phí

và kết quả được đo lường bằng các đơn vị thực thể (ví dụ, số trẻ

em được tiêm chủng hay số tử vong tránh được) chứ không phải tính theo đơn vị tiền tệ

Trang 13

Country programme

evalu-ation/ Country assisstance

evaluation

Evaluation of one or more

de-velopment agency’s portfolio of

development interventions, and

the assistance strategy behind it,

in a specifi c country

Coverage

The extent to which a programme

reaches its intended target

popu-lation, institution or geographic

area

Criteria

The standards used to

deter-mine whether or not a proposal,

programme or project meets

expectations

D

Data

Specifi c quantitative and

qualita-tive information or facts

Data collection method

The mode of collection used when

gathering information and data on

a given indicator of achievement

or evaluation

Đánh giá chương trình quốc gia/ Đánh giá viện trợ quốc gia

Đánh giá các can thiệp hỗ trợ phát triển của một hoặc nhiều cơ quan phát triển và chiến lược hỗ trợ của họ ở một nước cụ thể

Độ bao phủ

Phạm vi mà một chương trình tiếp cận được nhóm dân cư, cơ quan hoặc khu vực địa lý đã được lựa chọn là đối tượng

Tiêu chí

Các chuẩn mực được sử dụng

để xác định xem một đề xuất, chương trình, dự án có đáp ứng được các mong đợi hay không

Trang 14

that has been systematically

organized for easy access and

analysis

Development effectiveness

The extent to which an institution

or intervention has brought about

targeted change in a country or

the life of an individual benefi ciary

Development intervention

An instrument for partner support

aimed to promote development

Development objective

Intended impact of one or more

development interventions,

contributing to physical, fi nancial,

institutional, social,

environmen-tal or other benefi ts to a society,

community or group of people

Nguồn dữ liệu, nguồn số liệu

Nguồn gốc của dữ liệu hoặc thông tin được thu thập

Cơ sở dữ liệu

Tập hợp thông tin được sắp xếp một cách có hệ thống để có thể truy cập và phân tích một cách dễ dàng

Hiệu quả phát triển

Mức độ qua đó một định chế hoặc một can thiệp mang lại sự thay đổi có chủ đích ở một nước hoặc cho cuộc sống của một cá nhân hưởng lợi

Can thiệp hỗ trợ phát triển

Phương tiện để hỗ trợ đối tác nhằm mục đích thúc đẩy sự phát triển

Mục tiêu phát triển

Tác động dự kiến của một hay nhiều can thiệp hỗ trợ phát triển, đóng góp vào những lợi ích về vật chất, tài chính, thể chế, xã hội, môi trường hoặc những lợi ích khác đối với một xã hội, cộng đồng hoặc nhóm dân cư

Trang 15

Effect

Intended or unintended change

due directly or indirectly to an

intervention

Effectiveness

A measure of the extent to

which a programme achieves its

planned results (outputs,

out-comes and impact)

Effi ciency

A measure of how economically

or optimally inputs (fi nancial,

hu-man, time, technical and

mate-rial resources) are converted to

results

Evaluability

The extent to which an activity or

a programme can be evaluated in

a reliable and credible fashion

Evaluation

An assessment, as systematic

and impartial as possible, of an

activity, project, programme,

strat-egy, policy, topic, theme, sector,

operational area, and/or

institu-tional performance

Hiệu quả

Thay đổi có chủ ý hoặc không có chủ ý, được tạo ra một cách trực tiếp hoặc gián tiếp bởi một can thiệp hỗ trợ

Tính hiệu quả

Thước đo mức độ một chương trình đạt được những kết quả dự kiến (các đầu ra, kết quả và tác động)

Hiệu suất

Thước đo cách thức các đầu vào (về mặt tài chính, con người, thời gian, kỹ thuật và vật tư) được sử dụng một cách tối ưu và tiết kiệm

để đem lại các kết quả

Có khả năng đánh giá

Mức độ theo đó một hoạt động hay chương trình có thể được đánh giá một cách đáng tin cậy và xác thực

Đánh giá

Nhận định, một cách có hệ thống

và vô tư, về một hoạt động, dự

án, chương trình, chiến lược, chính sách, chuyên đề, ngành, lĩnh vực tác nghiệp và (hoặc) năng lực thể chế

Trang 16

Evaluation scope

A framework that establishes the

focus of an evaluation in terms of

questions to address, issues to be

covered and defi nes what will and

will not be analyzed

Evaluation standards

A set of criteria against which

the completeness and quality of

evaluation work can be assessed

Evidence

The information presented to

sup-port a fi nding or conclusion

Evidence-based

Evidence-based approach

inte-grates all available information for

data and research synthesis The

utilization of this process leads to

an informed decision

Execution

The management of a specifi c

programme which includes

accountability for the effective use

of resources

Phạm vi đánh giá

Khung xác định trọng tâm của một cuộc đánh giá về các khía cạnh như các câu hỏi cần trả lời, các vấn đề cần quan tâm cũng như những điều cần hoặc không cần phân tích

Tiêu chuẩn đánh giá

Tập hợp các tiêu chí dựa vào

đó để nhận xét giá về tính hoàn thiện và chất lượng của công việc đánh giá

Điều hành

Việc quản lý một chương trình cụ thể, trong đó có trách nhiệm giải trình về việc sử dụng hiệu quả các nguồn lực

Trang 17

Ex-ante evaluation

A type of evaluation that is

per-formed before implementation of

a development intervention

Ex-post evaluation

A type of summative evaluation of

a development intervention

con-ducted after its completion

F

Feasibility

The coherence and quality of a

programme strategy that makes

successful implementation likely

Feedback

The transmission of fi ndings of

monitoring and evaluation

activi-ties organized and presented in

an appropriate form for

dissemi-nation to users in order to improve

programme management,

deci-sion-making and organizational

learning

Finding

A factual statement on a

pro-gramme based on empirical

evidence gathered through

re-search, monitoring and evaluation

activities

Đánh giá trước can thiệp

Loại hình đánh giá được tiến hành trước khi triển khai thực hiện một can thiệp hỗ trợ phát triển

Đánh giá sau can thiệp

Loại hình đánh giá tổng kết một can thiệp hỗ trợ phát triển, thường được thực hiện sau khi đã kết thúc can thiệp đó

Tính khả thi

Sự mạch lạc và chất lượng của một chiến lược chương trình làm cho việc thực hiện chương trình

đó có khả năng thành công

Phản hồi, ý kiến phản hồi

Sự chuyển tải các phát hiện từ công tác theo dõi và đánh giá được xắp xếp và trình bày dưới hình thức thích hợp để truyền đạt đến người sử dụng nhằm cải thiện khâu quản lý chương trình,

ra quyết định và học tập của tổ chức

Phát hiện

Nhận xét về một chương trình dựa trên bằng chứng thực thu thập được qua các hoạt động nghiên cứu, theo dõi và đánh giá

Trang 18

Focus group

A group selected to engage in

discussions designed for the

pur-pose of sharing insights,

observa-tions, perceptions and opinions,

or recommending actions on a

topic of concern

Formative evaluation

Formative evaluation validates

or ensures that the goals of the

development intervention are

being achieved and to improve

the development intervention, if

necessary, by means of identifi

ca-tion and subsequent remediaca-tion

of problematic aspects

G

Goal

The specifi c end result desired

and expected to occur as a

con-sequence, at least in part, of an

Một nhóm người được chọn lựa

để tham gia các cuộc thảo luận nhằm chia sẻ những hiểu biết, quan sát, quan niệm và ý kiến, hay nhằm đề xuất những hành động

về một chủ đề quan tâm nào đó

Đánh giá hình thành

Một loại hình đánh giá để khẳng định hay bảo đảm rằng các mục tiêu của một can thiệp hỗ trợ phát triển đang được thực hiện và để cải tiến chất lượng của can thiệp

đó, nếu cần thiết, bằng cách xác định và điều chỉnh những bất cập

Mục đích

Kết quả cụ thể cuối cùng được mong đợi và dự kiến sẽ xảy ra,

do hệ quả của ít nhất là một phần của một hoạt động hay một can thiệp hỗ trợ

Tác động

Ảnh hưởng dài hạn mang tính

Trang 19

groups produced by a develoment

intervention, directly or indirectly,

An evaluation carried out by

entities and/or persons free of the

control of those responsible for

the design and implementation of

a development intervention

Indicator

A quantitative or qualitative

variable that allows the

verifi cation of changes produced

by a development intervention

relative to what was planned

Indirect effect

The unplanned changes brought

about as a result of implementing

a programme or a project

Inputs

The fi nancial, human, material,

technological and information

resources used for development

interventions

nhóm dân cư nhất định, được tạo

ra bởi một can thiệp hỗ trợ phát triển, hoặc gián tiếp hoặc trực tiếp, có chủ ý hay không chủ ý

Chỉ số

Biến số định tính hoặc định lượng cho phép kiểm chứng những thay đổi được tạo ra bởi một can thiệp

hỗ trợ phát triển so với dự kiến trước đó

Hiệu quả gián tiếp

Sự thay đổi không dự kiến trước

do kết quả của việc thực hiện một chương trình hoặc dự án

Đầu vào

Nguồn lực về tài chính, con người, vật tư, công nghệ và thông tin được sử dụng để thực hiện các can thiệp hỗ trợ phát triển

Trang 20

A special, on-the-spot

investiga-tion of an activity that seeks to

resolve a particular problem

Institutional development

impact

The extent to which an

interven-tion improves or weakens the

ability of a country or region to

make more effi cient, equitable

and sustainable use of its human,

fi nancial and natural resources

J

Joint Programme

A set of activities with a common

work plan and related budget,

involving two or more

participat-ing development agencies and

national or sub-national partners

Joint Programming

A collective effort through which

development agencies and

na-tional partners work together to

prepare, implement, monitor and

evaluate specifi c development

Thanh tra

Cuộc điều tra đặc biệt, tại chỗ về một hoạt động nào đó để tìm cách giải quyết một vấn đề cụ thể

Tác động phát triển thể chế

Mức độ mà một biện pháp can thiệp để cải thiện hoặc làm suy yếu khả năng của một quốc gia hay một vùng trong việc sử dụng hiệu quả, bình đẳng và bền vững hơn các nguồn lực về con người, tài chính và tài nguyên thiên nhiên của quốc gia hay vùng đó

Chương trình chung

Tập hợp các hoạt động với một

kế hoạch thực hiện chung và ngân sách tương ứng, với sự tham gia của hai hay nhiều cơ quan phát triển, các đối tác cấp quốc gia hay các đối tác cấp địa phương

Lập chương trình chung

Nỗ lực tập thể qua đó các tổ chức phát triển và các đối tác quốc gia cùng xây dựng, thực hiện, theo dõi và đánh giá các can thiệp phát triển cụ thể

Ngày đăng: 09/03/2014, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w