1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

8 de on thi HKII mon toan k11 nam 20122013

8 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 511 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại B, ta lấy một điểm M sao cho MB = 2 a. 3) Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (MAI).. Theo chương trình chuẩn.[r]

Trang 1

Câu 1 (1.0 điểm) Tìm số hạng đầu và công bội của một cấp số nhân, biết:

1 3 5

1 7

65 325

u u

Câu 2 (1.0 điểm) Tính giới hạn sau: 3

7 1 lim

3

x

x x

Câu 3 (2.0 điểm) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

1)

3 5 2

2) ysin2x cos2xsin cosx x

Câu 4 (4.0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy,

SA= a 2

1) Chứng minh rằng các mặt bên hình chóp là những tam giác vuông

2) Chứng minh rằng: (SAC)  (SBD) Tính góc giữa SC và mp (SAB)

3) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) Tính khoảng cách từ A đến (SBD) và tính khoảng cách giữa BD và SC

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN ( 2.0 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 5a ( 1.0 điểm) Cho hàm số yf x( )x3 3x2 9x 5 Giải bất phương trình: y 0

Câu 6a ( 1.0 điểm) Cho hàm số yxx21 chứng minh rằng 4(1x y2) '' 4 ' xyy0

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 5b ( 1.0 điểm) Cho hàm số

2 3 2 ( )

1

f x

x

 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C), biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d: 5x+y+2=0

Câu 6b ( 1.0 điểm) Cho hàm số: f x( ) 3cos x4sinx5x Giải phương trình: f x '( ) 0

Trang 2

Câu 1 (1.0 điểm) Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng, biết:

10 17

u u

Câu 2 (1.0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại x = –1:

1

x x

khi x

khi x

  



 

Câu 3 (2.0 điểm) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

1)

2) y= cot √x2− x +1

Câu 4 (4.0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, đường cao SO= a 3với O là tâm của hình vuông ABCD

1) CMR: BD vuông (SAC)

2) Tìm tan của góc hợp bởi SC và (ABCD)

3) Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SBC)

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN ( 2.0 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 5a: ( 1.0 điểm) Cho hàm số y4x2 x4 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành

Câu 6a ( 1.0 điểm) Cho hàm số yxx21 chứng minh rằng 2 x21 'yy

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 5b ( 1.0 điểm) Cho hàm số

2

1

x y

x

 

có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C)

tại giao điểm của (C) với trục tung

Câu 6b ( 1.0 điểm) Cho

f x( ) sin3 cosx 3 sinx cos3

  Giải phương trình f x'( ) 0

Trang 3

Câu 1 (1.0 điểm) Cho cấp số cộng ( )u n biết u 3 12, u12=84 Tính tổng của 14 số hạng đầu tiên của cấp

số cộng đã cho

Câu 2 (1.0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất một nghiệm:

6 3 2 2 1 0

xxx 

Câu 3 (2.0 điểm) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

1) y= 5 −3 x 2 x +1 2) y sin(4x2013)

Câu 4 (4.0 điểm) Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC)

tại B, ta lấy một điểm M sao cho MB = 2a Gọi I là trung điểm của BC.

1) Chứng minh rằng AI  (MBC).

2) Tính góc hợp bởi đường thẳng IM với mặt phẳng (ABC).

3) Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (MAI)

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN ( 2.0 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 5a ( 1.0 điểm) Cho hàm số y x 4 x23 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với d: x2y 3 0

Câu 6a ( 1.0 điểm) Chứng minh rằng hàm số sau có đạo hàm bằng 0 với mọi x  :

y   x  x    x   x x

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 5b ( 1.0 điểm) Cho hàm số yxsinx Chứng minh rằng: xy'' 2 ' y xy 2sinx

Câu 6b ( 1.0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C ) y=4 x3− 6 x2+1 biết tiếp tuyến

đi qua điểm A(-1,-9)

Trang 4

Câu 1 (1.0 điểm) Cho cấp số nhân( )u n biết u3 6,u12 54 Tính tổng 12 số hạng đầu tiên của cấp số nhân

đã cho

Câu 2 (1.0 điểm) Tính giới hạn các hàm số sau:

a xlim ( x3 x2 x 1)

  

b x

x

2 3

lim

3

Câu 3 (2.0 điểm) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

1)

1

x y

x

2

2 1

y

x

Câu 4 (4.0 điểm) Cho hình chóp tứ giác S ABCD. có đáy là hình thang ABCD vuông tại AD,

ABAD a , CD2a Cạnh bên SD vuông góc với mặt phẳng ABCD

, SD a 6 1) Chứng minh:SBClà tam giác vuông

2) Tính góc hợp bởi SB và ABCD .

3) Tính khoảng cách từ Dđến mặt phẳng SBC.

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN ( 2.0 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 5a ( 1.0 điểm) Cho hàm số

3 3 2

2

yf x  x   

có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 2

Câu 6a ( 1.0 điểm) Cho hàm số f x( )x3 2x2mx 3 Tìm m để f x '( ) 0 với mọi x

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 5b ( 1.0 điểm) Cho hàm số y x cosx Chứng minh rằng: 2(cosx y )x y( y) 0

Câu 6b ( 1.0 điểm) Cho hàm số

f x     m x

Tìm m để f x '( ) 0 với mọi x

Trang 5

Câu 1 (1.0 điểm) Một cấp số nhân có chín số hạng , biết số hạng đầu là 5 và số hạng cuối là 1280 Tính

công bội q và tổng S9 các số hạng

Câu 2 (1.0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau liên tục tại điểm x = 1:

2

2

1

x x

khi x

x x khi x

 

 

Câu 3 (2.0 điểm) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

1)a    

3 2

3

x

b   

10

y x 2) y  (2 sin 2x)2 3

Câu 4 (4.0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB=BC=a và

AD=2a; SA(ABCD), SA=a √6

1) Chứng minh các mặt bên của hình chóp S.ABCD là những tam giác vuông

2) Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD)

3) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD)

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN ( 2.0 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 5a ( 1.0 điểm) Cho hàm số yf x( )x3x2 x 5 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 6

Câu 6a ( 1.0 điểm) Chứng minh rằng hàm số sau có đạo hàm không phụ thuộc vào x:

sin cos 3sin cos

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 5b ( 1.0 điểm) Cho hàm số ycos 22 x Chứng minh rằng : y16y 88.

Câu 6b ( 1.0 điểm) Giải phương trình f left (x right )=0\} \{¿

¿

biết f ( x )=2 x2+16 x −cos 2 x

Trang 6

Câu 1 (1.0 điểm) Tìm tổng của 15 số hạng đầu của một cấp số cộng biết u1 = 2; u9 = ─14

Câu 2 (1.0 điểm) Tính giới hạn sau: a

3 2

3

x

x

  

Câu 3 (2.0 điểm) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

3 2

x

x

Câu 4 (4.0 điểm) Cho tứ diện S.ABC có ABC đều cạnh a, SA (ABC SA), 3a

2

Gọi I là trung điểm

BC

1) Chứng minh: (SBC) vuông góc (SAI)

2) Tính góc giữa (SBC) và (ABC)

3) Tính khoảng cách từ A đến (SBC)

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN ( 2.0 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 5a ( 1.0 điểm) Cho đường cong (C): y= 2 x −1

x +2 Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong,

biết tiếp tuyến song song đường thẳng d:5x y 2013 0

Câu 6a ( 1.0 điểm) Cho hàm số y = 2 x2+2 Chứng minh rằng: y’(1) + y’’(-1) = 3

2

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 5b ( 1.0 điểm) Cho hàm số

2 2

x y x

 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm A(–6;5)

Câu 6b ( 1.0 điểm) Cho hàm số f x( ) 2 mx3 3mx26(3 m x)  2 Tìm m để f x '( ) 0 với mọi x

Trang 7

Câu 1 (1.0 điểm) Tìm số hạng đầu và công sai của một cấp số cộng, biết:

7 3

2 7

8 75

u u

Câu 2 (1.0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 2

:

2 2

x x

khi x x

  

Câu 3 (2.0 điểm) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

1) y= 5 −3 x

2 x +1 2) y=sin (x2+1)

Câu 4 (4.0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD cạnh bằng 2a và tâm O; cạnh bên

bằng a 5.

1) Chứng minh AC  (SBD)

2) Tính góc giữa mặt bên (SBC) và mặt đáy

3) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) theo a

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN ( 2.0 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 5a ( 1.0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số:     

2 2

x

y f x

x tại điểm có hoành độ

x0 = 1

Câu 6a ( 1.0 điểm) Cho hàm số f x( )x5x3 2x 3 Chứng minh rằng: f(1) f( 1) 4 (0)f

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 5b ( 1.0 điểm) Cho hàm số y f x ( )x3 3x22 Viết phương tŕnh tiếp tuyến của đồ thị hàm số,

biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y 1x 2

9

Câu 6b ( 1.0 điểm) Chứng minh hàm số sau có đạo hàm không phụ thuộc vào x:

cot tan 2 cot tan 2

Trang 8

Câu 1 (1.0 điểm) Tìm số hạng đầu và công sai của một cấp số cộng, biết:

7 3

2 7

8 75

u u

Câu 2 (1.0 điểm)

Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm: 4x4 2x2  x 3 0 .

Câu 3 (2.0 điểm) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

1) y(x2x)(5 3 ) x2 2)

x y x

4 2 2

3

Câu 4 (4.0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân ở A, SB (ABC) và SB=AB=2a

1) Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là những tam giác vuông

2) Tính góc hợp bởi hai mặt phẳng (SAC) và (ABC)

3) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng BC Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng (SAC)

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN ( 2.0 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 5a ( 1.0 điểm) Cho hàm số     

x

y f x

x

2 1 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C),

biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: x - y2 2013 0 .

Câu 6a ( 1.0 điểm) Chứng minh hàm số sau có đạo hàm không phụ thuộc vào x:

yx   x    x

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 5b ( 1.0 điểm) Cho hàm sốy2x3x25x 7 Giải bất phương trình: 2y  6 0

Câu 6b ( 1.0 điểm) Cho hàm số

1

3

y mxmxmx 

Xác định m để y' 0,   x

Ngày đăng: 04/03/2021, 16:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w