Baøi 3: Ñaët caâu hoûi coù cuïm töø nhö theá naøo cho caùc caâu sau:.. - Hỗ trợ CHT đặt câu.[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Tuần 35 (Áp dụng từ ngày 14 - 18/05/2018)
Thứ hai
14/05
Sáng Tập đọcHĐTT 13 Chào cờBài: Ôn tập và kiểm tra cuối HKII (T1 +2)
Chiều Toán 1 Bài: Luyện tập chung
Kể chuyện 3 Bài: Ôn tập và kiểm tra cuối HKII (tiết 3)
Thứ ba
15/05 Sáng Ôn ToánToán 12 Bài: Luyện tập chung
Thứ tư
16/05
Chiều Toán 1 Bài: Luyện tập chung
Chính tả 3 Bài: Ôn tập và kiểm tra cuối HKII (tiết 4)
Thứ năm
Tập đọc 2 Bài: Ôn tập và kiểm tra cuối HKII (tiết 5)
LTVC 4 Bài: Ôn tập và kiểm tra cuối HKII (tiết 6)
Thứ sáu
18/05
Sáng
Chính tả 1 Bài:Ôn tập và kiểm tra cuối HKII (tiết 7) TLV 2 Bài: Ôn tập và kiểm tra cuối HKII (tiết 8)
Chiều
Toán 1 Bài: Kiểm tra định kì (cuối học kì II) Tập viết 2 Bài: Ôn tập và kiểm tra cuối HKII (tiết 9) HĐTT 3 Bài: Các hoạt động ôn tập, kiểm tra, tổng kết
năm học
Trang 2Tuần 35 Thứ hai ngày 14 tháng 05 năm 2018
Buổi sáng TẬP ĐỌC
BÀI: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ II ( Tiết 1) I/
MỤC TIÊU
- Biết thay thế cụm từ khi nào bằng các cụm từ bao giờ , lúc nào , tháng mấy , mấy giờ trong các câu ở (BT2); ngắt đoạn văn cho trước thành 5 câu rõ ý (BT3)
(HS HTT đọc tương đối lưu lốt các bài TĐ từ tuần 28 đến tuần 34 (tốc độ đọc trên 50
tiếng / phút)
- Giáo dục học sinh cách đọc bài, dùng từ thay thế, ngắt đúng dấu câu
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phiếu kiểm tra, bảng phụ, …
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định lớp:
1-2’
2/ Bài cũ:3-5;
3/ Bài mới:
33-35’
- Tổ chức lớp hát
- Gọi HS đọc bài: Đàn bê của anh Hồ Giáo”
- Nhận xét, tuyên bương
-Giới thiệu bài, ghi bảng
* PP-KT: Kiểm tra, nhĩm, gợi mở,
1.Kiểm tra tập đọc và học thuộc lịng.
- Cho HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc
- Nhận xét – Ghi điểm
Bài 2 : Gọi HS nêu yêu cầu.
Thay cụm từ khi nào trong các câu hỏi bằng những cụm từ cùng tác dụng (bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ? )
-Nhận xét, tuyên dương
- Chốt kiến thức
Bài 3: Ngắt đoạn văn thành 5 câu
rồi viết lại cho đúng chính tả
- 2 HS đọc
- Nhắc tên bài
- Bốc thăm đọc và trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
- HS đọc đề, cả lớp đọc thầm
- Làm miệng:
- Thảo luận nhóm 2
- Trình bày trước lớp
a Bao giơ ø(lúc nào, tháng mấy, mấy giờ) bạn về quê thăm bà nội?
b Tháng mấy (lúc nào, bao giờ, mấy giờ) các bạn được đón tết trung thu?
c Mấy giờ (lúc nào, mấy giờ, bao giờ) bạn đi đón em gái ở lớp mẫu giáo?
+HS nêu yêu cầu
- Làm vào vở
- Đọc lại bài đã chữa đúng
Bố mẹ đi vắng, ở nhà chỉ có Lan
Trang 34/ Củng cố dặn
dò 3 – 5’
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
- GV chốt lại nội dung bài
- Về ôn tập chuẩn bị cho tiết sau
- Nhận xét tiết học
và em Huệ Lan bày đồ chơi ra dỗ
em Em buồn ngủ Lan đặt em nằm xuống giường rồi hát ru em ngủ
- Lắng nghe
TẬP ĐỌC BÀI: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ II ( Tiết 2) I/
MỤC TIÊU
Tìm được vài từ chỉ màu sắc trong đoạn thơ, đặt được câu với 1 từ chỉ màu sắc tìm được (BT2, BT3)
- Đặt được câu hỏi cĩ cụm từ khi nào (2 trong số 4 câu ở BT4)
(HS HT, HTT tìm đúng và đủ các từ chỉ màu sắc (BT3); thực hiện được đầy đủ BT4.)
- Giáo dục học sinh cách dùng từ đặt câu
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ viết tên từng bài tập trong sách
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/Ổn định lớp:
1-2’
2/ Bài cũ:3-5’
3/ Bài mới:
30-33’’
- Bắt nhịp
- Khơng kiểm tra
- Giới thiệu bài, ghi bảng
* PP- KT: Kiểm tra, nhĩm, gợi
mở,
1.Kiểm tra tập đọc và học thuộc lịng.
- Cho HS lên bốc thăm chọn BT đọc
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc
- Nhận xét – Ghi điểm
Bài 2: Tìm những từ chỉ màu
sắc trong đoạn thơ
- Thế nào là từ chỉ màu sắc?
- Nhận xét, chốt kiến thức
Bài 3 : Đặt câu với mỗi từ vừa
tìm được ở BT2.
- Nhận xét, chốt kiến thức
- Lớp hát
- Nhắc tên bài
- Bốc thăm bài đọc chuẩn bị 1-2’ sau
đĩ lên đọc và trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
- HS đọc yêu cầu của bài tập, đọc đoạn thơ
- Làm việc theo nhĩm
- Trình bày kết quả
- Thi đua theo nhóm lên gạch chân Xanh, xanh mát, xanh ngắt, đỏ, đỏ tươi, đỏ thắm
- Nêu yêu cầu
- Nối tiếp đặt câu VD: Màu đỏ lộng lẫy nhất
Trang 44/ Củng cố dặn
dò 3 – 5’
Bài 4 : Đặt câu hỏi có cụm từ:
Khi nào …?
- Tổ chức HS thực hành
- Theo dõi- Nhận xét
- Chấm một số bài, nhận xét
- GV chốt lại nội dung bài
- Về xem bài, chuẩn bị cho tiết ôn tập sau
- Nhận xét tiết học
- Chiếc khăn quàng trên vai em màu đỏ tươi
- HS nêu yêu cầu
- HS thực hành
a Khi nào trời rét cóng tay ?
b Khi nào lũy tre làng đẹp như tranh vẽ?
c Khi nào cô giáo sẽ đưa cả lớp đi thăm vườn thú?
d Khi nào các bạn thường về thăm ông bà?
- Lắng nghe
Buổi chiều TOÁN
BÀI : LUYỆN TẬP CHUNG
I/
MỤC TIÊU
- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 1000
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20
- Biết xem đồng hồ
- Bài tập cần làm Bài 1, 3 (cột 1) bài 4
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- SGK, bảng con, phiếu
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT
ĐỘNG
1/Ổn định
lớp: 1-2’
2/ Bài cũ: 4 -
5’
3/ Bài mới:
30 – 35’
- Tổ chức lớp hát
- Tính chu vi hình tam giác ABC có cạnh 4cm, 5cm, 7cm
- Nêu quy tắc tính chu vi hình tam giác?
- Nhận xét đánh giá
- GT bài, ghi bảng
* PP-KT: Trị chơi, nhĩm, thực hành,.
Bài 1 : Số?
- Tổ chức trò chơi “ Ai nhanh ai đúng”
- Hát
- 1 HS lên bảng giải
- HS nêu
- Lắng nghe
- Nhắc tên bài
- HS nêu yêu cầu
- HS chơi
Trang 54/ Củng cố
dặn
dò 3 –
5’
- Nhận xét, tuyên dương
Bài 2: >, <, =?
- HD HS làm bài
- Nêu cách so sánh
-Thu vở, nhận xét, đánh giá
Bài 3 : Số?
- HD hs làm bài
- Nhận xét, chốt kiến thức
Bài 4 : Mỗi đồng hồ tương ứng với
cách đọc nào?
- Nhận xét, tuyên dương
- GV tổng nội dung bài tập
- Liên hệ, giáo dục
- Nhận xét tiết học
732 ->733 ->734 ->735 ->736
->737
905->906->907->908->909
->910->911.
996 ->997 ->998 ->999 ->1000.
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở
302 < 310
888 > 879
542 = 500 + 42
- HS đọc đề
-Làm vào phiếu nhĩm cặp
- Trình bày kết quả
9 + 6 15 -8 7
6 + 8 14 + 6 20
- Nêu yêu cầu
- Quan sát đồng hồ, nêu miệng a.7 giờ 15 phút =>C
b.10 giờ 30 phút=>B C.1 giờ rưỡi => A
- Lắng nghe
KỂ CHUYỆN BÀI: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ II ( Tiết 3) I/
MỤC TIÊU
- Mức độ yêu cầu kĩ năng đọc như tiết 1
- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ ở đâu 9 2 trong số 4 câu ở BT2); đặt đúng dấu chấm hỏi, dấu phẩy vào chỗ trống trong đoạn văn (BT3)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các tờ phiếu ghi các bài tập đọc Bảng phu,ïVBT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/Ổn định lớp.
2/ Bài cũ : 3 -5’
3/ Bài mới :
25-30’
- Bắt nhịp
- Gọi HS đặt câu hỏi cĩ cụm từ Khi nào?
- Nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu bài, ghi bảng
* PP- KT: Kiểm tra, nhĩm, gợi mở,
1.Kiểm tra tập đọc và học thuộc
- Lớp hát
- HS đặt câu
- Nhắc tên bài
Trang 64/ Củng cố dặn
dò 3 – 5’
lịng.
- Cho HS lên bốc thăm chọn BT đọc
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc
- Nhận xét – Ghi điểm
Bài 2:Đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu cho mỗi câu sau:
-Nhận xét, đánh giá
Bài 3 Điền dấu chấm hỏi hay dấu
phẩy vào ô trống trong truyện vui
-Nhận xét, chốt ý đúng -Hệ thống nội dung vừa học
-Về xem lại bài, chuẩn bị bài ôn tiếp theo
- Nhận xét tiết học
- Bốc thăm bài đọc chuẩn bị 1-2’ sau đĩ lên đọc và trả lời câu hỏi
- Nêu yêu cầu
- Làm việc theo nhĩm cặp
- Trình bày kết quả
a Đàn trâu đang thung thăng
gặm cỏ ở đâu?
b Chú mèo mướp vẫn nằm lì ở đâu?
c Tàu Phương Đông buông
neo ở đâu?
d Một chú bé đang say mê
thổi sáo ở đâu?
- Nêu yêu cầu, cả lớp đọc thầm
- Làm vở -Đọc bài làm hoàn chỉnh
- Lắng nghe
Buổi sáng Thứ ba ngày 15 tháng 05 năm 2018
TỐN BÀI : LUYỆN TẬP CHUNG
I/
MỤC TIÊU
- Thuộc bảng nhân chia đã học để tính nhẩm
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tính chu vi hình tam giác
- Bài tập cần làm Bài 1, 2, 3
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- SGK, bảng con, phiếu
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định lớp:
1-2’
2/ Bài cũ : 4 -
5’
- Tổ chức lớp hát
- Yêu cầu HS lên làm bài tập: 2, 3
- Nhận xét đánh giá
- GT bài, ghi bảng
- Lớp hát
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con
- Nhắc tên bài
Trang 73/ Bài mới:
30 – 35’
4/ Củng cố
dặn
dò 3 – 5’
* PP-KT: Trị chơi, giợ mở, thực hành,
Bài 1: Tính nhẩm
- Tổ chức chơi trị chơi” Bắn tên”
- Bài tập củng cố kiến thức gì?
- Nhận xét, chốt kiến thức
Bài 2 : Đặt tính rồi tính.
-HD HS làm bài
- Đặt tính ta đặt ntn? Tính như thế nào?
- Nhận xét, đánh giá
Bài 3: Tính chu vi hình tam giác
bên
- Muốn tính chu vi hình tam giác ta làm thế nào
- Thu vở, nhận xét
- Hệ thống nội dung vừa học
- Nhận xét tiết học
- HS nêu yêu cầu
- HS chơi trị chơi
2 x 9 = 18 16 : 4 = 4
3 x 9 = 27 18 : 3 = 6
4 x 9 = 36 14 : 2 = 7
5 x 9 = 45 25 : 5 = 5
- HS nêu
- Nêu yêu cầu
- Làm bảng con, 1 em lên bảng lớp
a 42 85 432
+ 36 - 21 + 517
78 64 949
- 2 HS đọc đề -HS phát biểu
- Làm vào vở
Bài giải :
Chu vi hình tam giác bên là:
3 + 5 + 6 = 14 (cm)
Đáp số : 14 cm.
- Lắng nghe
Buổi chiều Thứ tư ngày 16 tháng 05 năm 2018
TOÁN BÀI : LUYỆN TẬP CHUNG I/
MỤC TIÊU
Giúp HS:
- Biết xem đồng hồ
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có 3 chữ số
- Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính
- Biết tính chu vi hính tam giác
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phiếu, đồng hồ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 81/Ổn định lớp:
1-2’
2/ Bài cũ 3 –
5’
3/ Bài mới :
30 - 35’
HĐ: Luyện
tập
4/ Củng cố,
dặn
dò 3 –5’
- Tổ chức lớp hát
- Yêu cầu HS làm bài tập 2, 3
- Nêu qui tắc số 0 trong phép nhân và phép chia?
-Nhận xét – đánh giá
- Giới thiệu bài, ghi bảng
Bài 1 : Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- GV quay đồng hồ
- Nhận xét, chốt kiến thức
Bài 2: Viết các số theo thứ tự từ
bé đến lớn
- Muốn làm đúng dạng bài tập này ta phải làm gì trước tiên?
- Nhận xét, chốt kiến thức
Bài 3: Đặt tính rồi tính.
- Nhận xét Chốt ý đúng
- Nêu cách đặt tính và tính?
- Nhận xét, đánh giá
Bài 4: Tính.
-Nhận xét Chọn nhóm thắng cuộc
=>Cách tính giá trị trong 1 dãy tính?
- Nhận xét, đánh giá
Bài 5 : HD phân tích, tóm tắt,
giải
-Thu vở û, nhận xét
- GV hệ thống lại nội dung bài học
- Về nhà học bài, làm bài
- Nhận xét tiết học
- Hát
- 2 em lên bảng, cả lớp làm bảng con
- HS nêu
- Nhắc tên bài
- Nêu yêu cầu
-Trả lời
a 5 giờ 15 phút b 10 giờ 30 phút
c 12 giờ 15 phút
- Nêu yêu cầu
- Làm vào phiếu nhĩm cặp
- Trình bày kết quả
+ 699, 728, 740, 801
-So sánh các số
- HS nêu yêu cầu
- Làm bảng con 1 em lên bảng
a 85 75 312
- 39 +25 + 7
46 100 319
- HS nêu
- HS nêu yêu cầu
- Làm phiếu trong nhóm, thi dán kết quả nhanh
24 + 18 – 28 = 42 – 28 = 14
5 x 8 – 11 = 40 – 11 = 29
- 2HS đọc đề
-Làm vào vở
Bài giải:
Chu vi hình tam giác là:
5 + 5 + 5 = 15 (cm) Hoặc 5x 3= 15 ( cm)
Đáp so á: 15 cm
- Lắng nghe
MÔN: CHÍNH TẢ
Trang 9BÀI: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ II ( Tiết 4) I/
MỤC TIÊU
- Mức độ yêu cầu kĩ năng đọc như tiết 1
- Biết đáp lời chúc mừng theo tình huống cho trước (BT2); biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào (BT3)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các tờ phiếu ghi các bài tập đọc, VBT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT
ĐỘNG
1/Ổn định
lớp: 1-2’
2/ Bài cũ:
2-6’
3/ Bài mới :
25-30’
4/ Củng cố
dặn dò 3 -5’
- Bắt nhịp
- Gọi HS đặt câu hỏi cĩ cụm từ Ở đâu?
- Nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu bài, ghi bảng
* PP- KT: Kiểm tra, nhĩm, gợi mở,
1.Kiểm tra tập đọc và học thuộc lịng.
- Cho HS lên bốc thăm chọn BT đọc
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc
- Nhận xét – Ghi điểm
Bài 2: Nói đáp lời của em
-Nhận xét, tuyên dương
=> Lưu ý HS nĩi lời đáp nhẹ nhàng, lịch sự
Bài 3: Đặt câu hỏi có cụm từ như thế nào cho các câu sau:
- Hỗ trợ CHT đặt câu.
- Nhận xét , đánh giá
-Hệ thống nội dung vừa học
- Nhận xét tiết học
- Lớp hát
- HS đặt câu
- Nhắc tên bài
- Bốc thăm bài đọc chuẩn bị 1-2’ sau đĩ lên đọc và trả lời câu hỏi
- Nêu yêu cầu và 3 tình huống
- Cả lớp đọc thầm, suy nghĩ làm
- Thực hành đối đáp theo cặp
a Chúc mừng sinh nhật
=>Cháu rất cảm ơn!
b Con giỏi lắm Bố mẹ chúc mừng con
=>Con cảm ơn bố mẹ ạ!
c Đi dự trại hè thích lắm nhỉ? Mừng cho bạn
=>Cảm ơn các bạn
- Nêu yêu cầu
- Làm vở BT
-Đọc bài làm hoàn chỉnh
a Gấu đi như thế nào?
b Sư Tử giao việc cho bề tôi như thế nào?
c Vẹt bắt chước tiếng người như thế nào?
- Lắng nghe
Trang 10Buổi sáng Thứ năm ngày 17 tháng 05 năm 2018
TOÁN BÀI : LUYỆN TẬP CHUNG I/
MỤC TIÊU
- Biết so sánh các số
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có 3 chữ số
- Biết giải bài toán về ít hơn có liên quan đến đơn vị đo độ dài
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Thước đo, hình mẫu, phiếu,
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/Ổn định lớp:
1-2’
2/ Bài cũ 3– 5 ‘
3/ Bài mới:
30 – 35’
HĐ1: Luyện
tập
- Tổ chức lớp hát
- Yêu cầu HS làm bài tập: 3, 4
- Nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu bài, ghi bảng
* PP- KT: trị chơi, nhĩm, gợi mở,
Bài 1: Tính nhẩm.
- Tổ chức trị chơi “ Đố bạn”
- HS cùng GV nhận xét
- Chốt kiến thức
Bài 2 : >, <, = ?
- HS cùng GV nhận xét
- Hãy nêu cách so sánh?
- Nhận xét, đánh giá
Bài 3 : Đặt tính rồi tính.
- Chốt ý
- Nêu cách đặt tính rồi tính?
- Hỗ trợ HS yếu làm tính.
- Nhận xét, chốt kiến thức.
Bài 4 : Gọi HS đọc đề tốn.
- Bài tốn cho biết gì?
- 2 em lên bảng, lớp làm bảng con
- Lắng nghe
- HS nêu yêu cầu
- HS chơi
5 x 6 = 30 36 : 4 = 9
4 x 7 = 28 25 : 5 = 5
3 x 8 = 24 16 : 4 = 4
2 x 9 = 18 9 : 3 = 3
- HS nêu yêu cầu
- Làm bảng con, 1 em lên bảng làm
482 > 480
987 < 989
1000 = 600 + 400
- HS nêu yêu cầu
-2 HS lên bảng, lớp làm bảng con
a 72 602 323
- 27 + 35 + 6
45 637 329 -2 HS đọc
- HS nêu
Trang 114/ Củng cố,
dặn dò 3 – 5’
- Bài tốn hỏi gì?
- Chấm bài, nhận xét
- GV chốt lại nội dung bài học
- Về học bài, chuẩn bị bài sau thi
- Nhận xét tiết học
- Làm vở
Bài giải :
Tấm vải hoa dài là:
40 – 16 = 24 (m)
Đáp số: 24m.
- Lắng nghe
MƠN: TẬP ĐỌC Bài: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ II ( Tiết 5) I.Mục tiêu
1 Kiểm tra đọc
- Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng: Đọc thông các bài tập đọc, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, các cụm từ dài
- Trả lời 1-2 câu hỏi về nội dung bài
2.Ôn cách đáp lời khen
3 Ôn luyện về cách đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ vì sao?
II.Đồ dùng dạy- học.
- Các phiếu ghi tên các bài tập đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.Bài cũ:
3-5’
2.Bài mới
27-29’
HĐ 1: Kiểm
tra đọc
HĐ 2:Ôn cách
đáp lời chúc
mừng
HĐ 3: Ôn tập
về cách đặt
câu với cụ từ
Yêu cầu hs đặt câu theo mẫu Như thế nào ?
- Nhận xét , ghi điểm -Giới thiệu mục tiêu bài học
-Đưa ra các phiếu ghi tên các bài tập đọc
-Nhận xét – ghi điểm
Bài 2: yêu cầu -Bài tập yêu cầu gì?
-Nhận xét sửa bài
Bài 3: yêu cầu -Bài tập yêu cầu gì?
- 2 – 3 hs lên bảng đặt câu
-8 – 10 HS lên bốc thăm về chỗ chuẩn bị 2’ lên đọc bài và trả lời câu hỏi SGK
-2-3HS đọc đề
- Nói lời đáp của em?
-1HS đọc 3 tình huống
-Thảo luận nhóm nói lời đáp của em
-một số nhóm trình bày trước lớp
-2hs đọc đề bài
-Đặt câu hỏi với cụm từ khi nào?