2.Kĩ năng: Biết được công việc của từng thành viên trong nhà trường và vai trò của họ đối với trường học.. 3.Thái độ: Yêu quý, kính trọng và biết ơn các thành viên trong nhà[r]
Trang 1Ngày soạn: 17/12/2017
Ngày dạy: Thứ hai, ngày 18 tháng 12 năm 2017
Tập đọc CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
I Mục tiêu
1.Kiến thức: Đọc đúng, rõ lời
Hiểu ND: Sự gần gũi, đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình cảm của bạn nhỏ ( trả lời được các CH trong SGK)
2.Kĩ năng: Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật tong bài3.Thái độ:giáo dục HS yêu quý và chăm sóc các con vật có ích
TCTV: sung sướng, vẫy đuôi
KNS: - Trình bày suy nghĩ
- Tư duy sáng tạo
II Đồ dùng dạy học
- GV: Tranh, từ khó, câu, đoạn, bút dạ.
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy học : TIẾT 1
Hoạt động dạy Hoạt động học
a Giới thiệu – ghi tên bài (1’)
Hoạt động 1: Luyện đọc (32’)
- GV đọc mẫu toàn bài, HD đọc
- Yêu cầu học sinh nêu từ khó luyện đọc
- Luyện đọc câu
Hoạt động lớp/ cá nhân
- lớp đọc thầm
- Nhiều HS phát biểu ý kiến
- HS luyện đọc câu nối tiếp
Trang 2- Luyện đọc đoạn
+Đọc câu khó, dài
+ giải nghĩa từ như SGK/129
TCTV: sung sướng, vẫy đuôi (pp giảng giải)
- Luyện đọc trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- HS luyện đọc đoạn nối tiếp
- HS luyện đọc theo nhóm 4
- Đại diện nhóm thi đọc
Hoạt động dạy Hoạt động học
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài (12’)
- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn và TLCH
như SGK/129
- GV chốt nội dung bài
GDKNS: - Trình bày suy nghĩ
- Tư duy sáng tạo
Hoạt động 2: Luyện đọc lại (18’)
- GV đọcmẫu.
- Lưu ý về giọng đọc
- Hoạt động lớp, cá nhân
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS theo dõi
Trang 3- HS luyện đọc trong nhóm
- Liên hệ giáo dục HS yêu quý và chăm sóc các con vật có ích
- Chuẩn bị: Thời gian biẻu
- Nhận xét tiết học
Toán NGÀY , GIỜ
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Nhận biết một ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêmhôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau
-Biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày
-Nhận biết đơn vị đo thời gian :ngày , giờ
2.Kĩ năng: Biết xem giờ đúng trên đồng hồ Nhận biết thời điểm, khoảng thời gian,các buổi sáng, trưa, chiều, tối , đêm
3.Thái độ: Ham học hỏi, tính và xem chính xác, yêu thích học toán
KG: làm Bài 2.
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phu, bút dạ Mô hình đồng hồ có thể quay kim.1 đồng hồ điện tử
- HS: Vở, bảng con.
III.Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) -Đặt tính rồi tính:
32 – 25 , 61 – 19 , 44 – 8 , 94 – 57
- GV nhận xét
Trang 43 Bài mới:
a Giới thiệu – ghi tên bài (1’)
Hoạt động 1: Giới thiệu ngày, giờ (15’)
Bước 1:
-Yêu cầu HS nói rõ bây giờ là ban ngày hay
ban đêm ?
- Nêu: Một ngày bao giờ cũng có ngày và đêm
Ban ngày là lúc chúng ta nhìn thấy mặt trời
Ban đêm chúng ta không nhìn thấy mặt trời
- Đưa ra mặt đồng hồ, quay đến 5 giờ và hỏi:
Lúc 5 giờ sáng em đang làm gì ?
- Quay mặt đồng hồ đến 11 giờ và hỏi: Lúc 11
giờ trưa em làm gì ?
- Quay đồng hồ đến 2 giờ và hỏi: Lúc 2 giờ
chiều em đang làm gì ?
- Quay đồng hồ đến 8 giờ và hỏi: Lúc 8 giờ tối
em đang làm gì ?
- Quay đồng hồ đến 12 giờ đêm và hỏi: Lúc 12
giờ đêm em đang làm gì ?
- Giới thiệu: Mỗi ngày được chia ra làm các
buổi khác nhau là sáng, trưa, chiều, tối, đêm
Bước 2:
- Nêu: Một nggày được tính từ 12 giờ đêm hôm
trước đến 12 giờ đêm hôm sau Kim đồng hồ
phải quay được 2 vòng mới hết một ngày Một
ngày có bao nhiêu giờ ?
- Nêu : 24 giờ trong 1 ngày lại chia ra theo các
buổi
- Hoạt động lớp, cá nhân
-Bây giờ là ban ngày
- Đọc theo: 1 giờ sáng, 2 giờsáng, …, 10 giờ sáng
Trang 5- Quay đồng hồ cho HS đọc giờ của từng buổi
- Vậy buổi sáng bắt đầu từ mấy giờ và kết thúc
ở mấy giờ ?
- Làm tương tự với các buổi còn lại
- Yêu cầu HS đọc phần bài học trong SGK
- Hỏi: 1 giờ chiều còn gọi là mấy giờ ?
- Có thể hỏi thêm về các giờ khác
Hoạt động 2: Thực hành (15’)
Bài 1: Số?
- Yêu cầu HS nêu cách làm bài
- Đồng hồ thứ nhất chỉ mấy giờ ?
- Điền số mấy vào chỗ chấm ?
- Em tập thể dục lúc mấy giờ ?
Yêu cầu HS làm tương tự các phần còn lại ?
- Nhận xét HS
Bài 3:
- GV giới thiệu đồng hồ điện tử sau đó cho
HS đối chiếu để làm bài
Bài 2: dành cho KG
- Buổi sáng từ 1 giờ sáng đến
- Làm bài
Làm bài
- KG làm thêm
IV Củng cố – Dặn dò (3’)
- GV hỏi lại về nội dung bài
- Chuẩn bị: Thực hành xem đồng hồ
- Nhận xét giờ học
Ngày soạn: 17/12/2017
Ngày dạy: Thứ ba, ngày 19 tháng 12 năm 2017
Toán THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ
Trang 6II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh các bài tập 1, 2 phóng to (nếu có) Mô hình đồng hồ có kim quay
- HS:Vở, bảng con.
III.Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) Ngày, giờ.
- Gọi 2 HS lên bảng và hỏi:
+ HS1: Một ngày có bao nhiêu giờ ? Hãy kể tên các giờ của buổi sáng
+ HS2: Em thức dậy lúc mấy giờ ?, đi học lúc mấy giờ, đi ngủ lúc mấy giờ?
Bài 1: Đồng hồ nào chỉ thời gian thích
hợp với giờ ghi trong tranh
-Hãy đọc yêu cầu của bài
-Treo tranh 1 hỏi: Bạn An đi học lúc
mấy giờ
- Đồng hồ nào chỉ lúc 7 giờ sáng ?
- Hoạt động lớp, cá nhân
- HS đọc
- Bạn An đi học lúc 7 giờ sáng
- Đồng hồ B chỉ 7 giờ sáng
Trang 7-Đưa mô hình đồng hồ và yêu cầu HS
quay kim đến 7 giờ
Tiến hành tương tự với các bức tranh
còn lại
Bài 2: Câu nào đúng? Câu nào sai?
-Yêu cầu HS đọc các câu ghi dưới bức
tranh
- Muốn biết câu nói nào đúng, câu nói
nào sai ta phải làm gì ?
- Giờ vào học là mấy giờ ?
- Bạn HS đi học lúc mấy giờ ?
- Bạn đi học sớm hay muộn ?
- Vậy câu nào đúng, câu nào sai ?
- Hỏi thêm: Để đi học đúng giờ bạn
HS phải đi học lúc mấy giờ ?
- Tiến hành tương tự với các bức tranh
còn lại
GV nhận xét chốt ý
Bai 3: Quay kim trên mặt đồng hồ chỉ:
- Quay kim trên mặt đồng hồ
- HS thực hiện
- Đi học đúng giờ/ Đi học muộn
- Quan sát tranh, đọc giờ quy địnhtrong tranh và xem đồng hồ rồi sosánh
- Là 7 giờ
- 8 giờ
- Bạn HS đi học muộn
- Câu a sai, câu b đúng
- Đi học trước 7 giờ để đến trường lúc
7 giờ
KG làm thêm
IV Củng cố – Dặn dò (3’)
-1 số HS lên quy kim mặt đồng hồ để đồng hồ chỉ một số giời do GV nêu
- Chuẩn bị: Ngày, tháng
- Nhận xét tiết học
Kể chuyện CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
I Mục tiêu
1.Kiến thức: Dựa theo tranh, kể lại đủ ý từng doạn câu chuyện
2 Kĩ năng: rèn kĩ năng kể
Trang 83 Thái độ:ham thích học môn kể chuyện.
KG: Biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)
II Đồ dùng dạy học
- GV: Tranh minh họa câu chuyện.
a Giới thiệu bài – ghi tên bài (1’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn kể từng đoạn
truyện(15)
Bước 1: Kể trong nhóm.
- Chia nhóm và yêu cầu HS kể trong nhóm.
Bước 2: Kể trước lớp.
- Tổ chức thi kể giữa các nhóm.
- Theo dõi và giúp đỡ HS kể bằng cách đặt
câu hỏi gợi ý khi thấy các em lúng túng
Hoạt động 2: Kể lại toàn bộ câu chuyện (15’)
- Tổ chức cho HS thi kể đọc thoại.
- Nhận xét HS.
Hoạt động lớp, nhóm
- HS kể theo nhóm 4
- Đại diện các nhóm trình
bày Mỗi em chỉ kể 1 đoạntruyện
- Cả lớp theo dõi và nhận xét
sau mỗi lần bạn kể
- Hoạt động lớp, cá nhân
Trang 9CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM (Tập chép) I.Mục tiêu :
1 Kiến thức: Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài văn xuôi
2 Kĩ năng: Làm được BT2, BT3a
3 Thái độ: Rèn viết chữ, viết đúng
Biết quan tâm, giúp đỡ hàng xóm, láng giêng
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng phụ chép sẵn nội dung bài tập chép.
- HS: Vở, bảng con.
III Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu (3’) Bé Hoa.
-Gọi 2 HS lên bảng đọc cho các em viết các từ
còn mắc lỗi, các trường hợp chính tả cần phân
biệt
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài – ghi tên bài ( 1’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả (20-22’)
- GV đọc mẫu bài viết
- Hướng dẫn nắm nội dung bài như SGK/131
- Hướng dẫn HS luyện viết từ khó
- GV yêu cầu HS viết bài vào vở
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra chéo
- Thu 5 – 7 bài chấm
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập (5-7’)
Bài 2: Trò chơi: Thi tìm từ theo yêu cầu
a 3 tiếng có vần ui
Hoạt động lớp, cá nhân
- 2HS đọc lại bài/đọc thầm
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS luyện viết bcon/blớp
- HS đổi vở kiểm tra
-Hoạt động cá nhân, nhóm
Trang 10b 3 tiếng có vần uy
- Sau 2 phút đội nào tìm được nhiều từ hơn
là đội thắng cuộc
Bài 3a:
- GV hướng dẫn mẫu
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- GV nhận xét, tuyên dương
-2 đội thi đua
-HS nêu yêu cầu
- HS quan sát
- HS nêu nối tiếp
IV Củng cố – Dặn dò (3’)
- Dặn dò HS về nhà viết lại các lỗi sai trong bài chính tả.
- Chuẩn bị: Trâu ơi!
- Nhận xét tiết học
Đạo đức GIỮ GÌN TRẬT TỰ, VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG (tiết 1)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trật tự vệ sinh nơi công cộng
2 Kĩ năng: Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự nơicông cộng
3 Thái độ: HS có thái độ tôn trọng những qui định về trật tự vệ sinh nơi công cộng
- Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng l phần bảo vệ, làm sạch đẹp, an tòan môi trường
ở lớp, trường và nơi công cộng giảm thiểu các chi phí cho bảo vệ, giữ gìn môitrường và bảo vệ sức khỏe con người.( liên hệ)
- KNS: Kĩ năng hợp tác với mọi người trong việc giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công
cộng
II CHUẨN BỊ
GV: Tranh BT1 (SGK phóng to) + Tranh BT2
1 HS: Vở bài tập, xem bài trước
III Các hoạt động dạy học:
Trang 11Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) Giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
- Em cần phải giữ gìn trường lớp cho sạch đẹp?
- Muốn giữ gìn trường lớp sạch đẹp, ta phải làm
sao?
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Phân tích tranh
* GV đưa tranh có ghi nội dung : “Trên sân
trường đang diễn ra văn nghệ Một số HS đang
xô đẩy nhau để chen lên gần sân khấu
-Ỵêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận nhóm
đôi TLCH
-Việc chen lấn xô đẩy như vậy có hại gì
-Qua sự việc này các em rút ra diều gì ?
* Kết luận : Một số HS chen lấn, xô đẩy như
vậy làm ồn ào, gây cản trở cho việc biểu diễn
văn nghệ Như thế là làm mất trật tự nơi công
cộng
Hoạt động 2: Xử lý tình huống.
GV đưa tranh với nội dung : Trên ôtô, 1 bạn nhỏ
giơ tay cầm bánh ăn, tay kia cầm lá bánh và nghĩ
“ Bỏ rác vào đâu bây giờ.”
-Yêu cầu các nhóm thảo luận
-Mời một số nhóm lên đóng vai
-Sau các lần diễn, lớp phân tích ứng xử
* Kết luận : Vứt rác bừa bãi làm bẩn ssân,
Trang 12đường xá, có khi còn gây nguy hiểm cho người
xung quanh Vì vậy cần gom rác, bỏ vào túi ni
lông để khi xe dừng thì bỏ đúng nơi qui định
Làm như vậy mới giữ gìn TTVS nơi công cộng
3.Thái độ: Ham học hỏi, tính chính xác, yêu thích học toán
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Một quyển lịch tháng hoặc tờ lịch tháng 11, 12 như phần bài học phóng to
- HS: Vở bài tập, bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) Thực hành xem đồng hồ.
-Quay kim trên mặt đồng hồ để đồng hồ chỉ:
-8 giờ ; 11giờ ; 14 giờ ; 18 giờ ; 23 giờ
- GV nhận xét.
3 Bài mới:
Trang 13a Giới thiệu – ghi tên bài (1’)
Hoạt động 1: Giới thiệu các ngày trong
tháng (12’)
- Treo tờ lịch tháng 11 như phần bài học
- Hỏi HS xem có biết đó là gì không ?
- Lịch tháng nào ? Vì sao em biết ?
- Hỏi: Lịch tháng cho ta biết điều gì ?
- Yêu cầu HS đọc tên các cột
- Ngày đầu tiên của tháng là ngày nào ?
- Ngày 01 tháng 11 vào thứ mấy ?
Yêu cầu HS lên chỉ vào ô ngày 01 tháng 11
- Yêu cầu HS lần lượt tìm các ngày khác
- Yêu cầu nói rõ thứ của các ngày vừa tìm
-Tháng 11 có bao nhiêu ngày ?
- GV kết luận về những thông tin được ghi
trên lịch tháng, cách xem lịch tháng
Hoạt động 2: Thực hành (18’)
Bài 1: Đọc và viết (theo mẫu)
- Gọi 1 HS đọc mẫu
- Yêu cầu HS nêu cách viết của ngày bảy
tháng mười một
- Khi viết một ngày nào đó trong tháng ta
viết ngày trước hay viết tháng trước ?
- Yêu cầu HS làm tiếp bài tập
- GV nhận xét
Kết luận: Khi đọc hay viết ngày trong tháng
- Hoạt động lớp, cá nhân
- Tờ lịch tháng
- Lịch tháng 11 vì …
- Các ngày trong tháng
- Thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư… ThứBảy (Cho biết ngày trong tuần)
- Ngày 01
- Thứ bảy
- Thực hành chỉ ngày trên lịch
- Tìm theo yêu cầu của GV Vừachỉ lịch vừa nói Chẳng hạn: ngày
07 tháng 11, ngày 22 tháng 11
- Tháng 11 có 30 ngày
- Nghe và ghi nhớ
- Hoạt động cá nhân
- Đọc phần bài mẫu
- Viết chữ ngày sau đó viết số 7,viết tiếp chữ tháng rồi viết số 11
- Viết ngày trước
- Làm bài, sau đó 1 em đọc ngàytháng cho 1 em thực hành viết trênbảng
Trang 14
ta đọc, viết ngày trước, tháng sau.
Bài 2: GV tổ chức cho HS chơi trò chơi
- Treo tờ lịch tháng 12 như trong bài học lên
bảng
- Hỏi: Đây là lịch tháng mấy ?
- Nêu nhiệm vụ: Điền các ngày còn thiếu
vào lịch
- Hỏi: Sau ngày 1 là ngày mấy ?
- Gọi 1 HS lên bảng điền mẫu
- Yêu cầu HS tiếp tục điền để hoàn thành tờ
lịch tháng 12
- Đọc từng câu hỏi phần b cho HS trả lời
Kết luận: Các tháng trong năm có số ngày
không đều nhau Có tháng có 31 ngày, có
tháng có 30 ngày, tháng 2 chỉ có 28 hoặc 29
Trả lời và chỉ ngày đó trên lịch
- Thực hành tìm một số ngày củamột thứ nào đó trong tháng
V Củng cố – Dặn dò (3’)
- Nêu 1 số câu hỏi về nội dung bài
- Chuẩn bị: Thực hành xem lịch
- Nhận xét tiết học
Tập đọc THỜI GIAN BIỂU
Trang 15KG: trả lời được CH3
II Đồ dùng dạy học
- GV :SGK Tranh Bảng cài :từ khó, câu, đoạn.
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy học Hoạt động dạy
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) Con chó nhà hàng xóm
- 3HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung đoạn
đọc
- Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu – ghi tên bài(1’)
Hoạt động 1: Luyện đọc (15’)
- GV đọc mẫu toàn bài, HD đọc
- Yêu cầu học sinh nêu từ khó luyện đọc
- Luyện đọc dòng
- Luyện đọc đoạn
+Luyện đọc câu khó và dài
+ giải nghĩa từ như SGK/133
- Luyện đọc trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc đồng thanh đoạn/ bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài (8’)
GV yêu cầu HS đọc từng đoạn và TLCH như
SGK/133
- GV chốt nội dung bài
Hoạt động 3: Luyện đọc lại (7’)
- Hoạt động lớp, cá nhân
- lớp đọc thầm
- Nhiều HS phát biểu ý kiến
- HS luyện đọc dòng nối tiếp
- HS luyện đọc đoạn nối tiếp
- HS luyện đọc theo nhóm 4
- Đại diện nhóm thi đọc
Trang 16- GV đọcmẫu Lưu ý về cách đọc
- HS luyện đọc trong nhóm
I Mục tiêu
1.Kiến thức: Bước đầu tìm được từ trái nghĩa với từ cho trước (BT1); biết đặt câuvới mỗi từ trong cặp ừ trái nghĩa theo mẫu Ai thế nào? (BT2)
2 Kĩ năng: nêu đúng tên các con vật được vẽ trong tranh (BT3)
3 Thái độ: Ham thích môn họcTiếng Việt
Yêu thích và chăm sóc vật nuôi trong nhà
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng phụ Tranh minh họa bài tập 3.
- HS: SGK Vở.
III Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu (3’) Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu: Ai thế
nào?
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 2, 3 tiết Luyện
từ và câu, Tuần 15
- Nhận xét
3 Bài mới:
Trang 17a Giới thiệu bài – ghi tên bài (1’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1, 2 (20’)
Bài 1: - Yêu cầu HS đọc đề bài, đọc cả mẫu
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh thảo luận và làm bài
theo cặp Gọi 2 HS lên bảng làm bài
-Yêu cầu cả lớp nhận xét bài bạn trên bảng
-Kết luận về đáp án sau đó yêu cầu HS làm vào
Vở bài tập.
Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu và làm bài mẫu
Trái nghĩa với ngoan là gì?
Hãy dặt câu với từ hư.
Yêu cầu đọc cả 2 câu có tốt -– xấu.
- Nêu: Chúng ta có tất cả 6 cặp từ trái nghĩa
Các em hãy chọn một trong các cặp từ này và đặt
một câu với mỗi từ trong cặp theo mẫu như
chúng ta đã làm với cặp từ tốt -– xấu.
- Yêu cầu tự làm bài
- Nhận xét HS
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 3 (10’)
Bài 3
- Treo tranh minh họa và hỏi: Những con
vật này được nuôi ở đâu?
- Bài tập này kiểm tra hiểu biết của các em
về vật nuôi trong nhà Hãy chú ý để đánh dấu
cho đúng
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Thu kết quả làm bài của HS: GV đọc từng
- Hoạt động lớp, cá nhân
1 HS đọc/ lớp đọc thầm theo
- Là hư (bướng bỉnh…)
- Chú mèo rất hư.
- Đọc bài.
- Làm bài vào VBT sau đó
đọc bài làm trước lớp
Ở nhà
- Làm bài cá nhân
- Nêu tên con vật theo hiệu
lệnh 2 HS ngồi cạnh đổi