1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Gãy xương hở

38 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GÃY XƯƠNG HỞTS.. ĐẠI CƯƠNG tiếp❖ GXH do CT trực tiếp: gãy hở từ ngoài vào chiếm 90%, TT PM nặng ❖ Thời chiến: gãy hở do hoả khí.. ĐẠI CƯƠNG tiếp❖ GXH do CT gián tiếp: gãy hở trong ra..

Trang 1

GÃY XƯƠNG HỞ

TS Dương Đình Toàn- Bộ môn Ngoại

Trang 3

ĐẠI CƯƠNG (tiếp)

GXH

❖ đứng đầu trong cấp cứu chấn

thương (40-50% gãy xương nói chung).Gặp

❖ ở mọi giới, tuổi, nhiều nhất là nam,

tuổi trưởng thành

GXH hay

❖ gặp theo thứ tự: cẳng chân,

cẳng tay, các ngón chân, ngón tay, đùi…

Trang 4

ĐẠI CƯƠNG (tiếp)

❖ GXH do CT trực tiếp: gãy hở từ ngoài vào

(chiếm 90%), TT PM nặng

❖ Thời chiến: gãy hở do hoả khí

❖ Thời bình: chủ yếu do tai nạn giao

thông, tai nạn lao động…

Trang 5

ĐẠI CƯƠNG (tiếp)

❖ GXH do CT gián tiếp: gãy hở trong ra

❖ Tổn thương phần mềm nhẹ, xương

thường gãy chéo vát

❖ Tiên lượng loại này tốt

❖ Chú ý tránh bỏ sót thương tổn nặng

Trang 8

PHÂN LOẠI GÃY XƯƠNG HỞ

❖ THEO CƠ CHẾ CHẤN THƯƠNG:

❖ Gãy hở ngoài vào

❖ Gãy hở trong ra

Trang 9

PHÂN LOẠI GÃY XƯƠNG HỞ

THEO THỜI GIAN:

Trang 10

PHÂN LOẠI GÃY XƯƠNG HỞ

❖ THEO TT PM (GUSTILO):

❖ Độ I: VT <1 cm, gọn sạch

❖ Độ II: VT từ 2-10 cm, gọn sạch

❖ Độ III: VT >10 cm :

• Độ IIIa: PM dập nát nhiều, đủ che phủ

• Độ IIIb: PM dập nát nhiều, lộ xương

• Độ IIIc: kèm theo TT mạch, thần kinh

Trang 12

CHẨN ĐOÁN

2 CHẨN ĐOÁN ĐỘ GXH:

❖ Chẩn đoán gãy xơng hở thờng là dễ, nhng chẩn

đoán độ gãy hở mới là quan trọng

❖ Phải đánh giá chính xác độ gãy hở vì căn cứvào đó mà phẫu thuật viên chọn phơng pháp mổthích hợp

Trang 13

❖ thể nhờ các phương tiện cận lâm sàng: siêu

âm, CT, MRI…để chẩn đoán

Trang 15

❖ Lu ý: không đợc kéo đầu xơng tụt vào, tránh đa

vi khuẩn vào sâu bên trong

Trang 18

ĐIỀU TRỊ

2 TẠI PHÒNG CHUẨN BỊ MỔ:

❖ Vô cảm cho bệnh nhân: NKQ, tê vùng…

❖ Rửa vết thương bằng xà phòng và nhiều nước…

❖ Cạo lông xung quanh vết thương

Trang 19

Làm sạch

Rửa VT bằng nhiều nước, ô

Trang 20

❖ vùng da cần tiết kiệm; cổ chân…

Trang 28

ĐIỀU TRỊ

kÐo liªn tôc: ¸p dông cho chi díi

Dïng ®inh Steimann hoÆc Kirschner

Trang 30

ĐIỀU TRỊ

Bó bột:

Ưu điểm: áp dụng đ

❖ ợc rộng rãi cho mọi tuyến,

đơn giản, rẻ tiền

Nh

❖ ợc điểm: khó chăm sóc VT, không bất động

đợc xơng gãy

Trang 32

PHỤC HỒI PHẦN MỀM

❖ Đặt ống dẫn lưu, dùng cơ che xương

❖ Nên để hở da với gãy hở nặng, ổ gãy ô nhiễm nặng

❖ Cấm khâu kín những gãy hở đến muộn, nhiễm trùng

Trang 38

CÂU HỎI VÀ THẢO LUẬN ?

Ngày đăng: 04/03/2021, 13:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w