Bai 7: CAC BAI TOAN LIEN QUAN DEN
KHAO SAT HAM SO
-„ Đài toán: Tìm toạ độ giao điểm của 2 đô thị hàm số
Hãy tìm toa d6 giao điểm của 2 đô thị hàm số sau : (C) :y=xÌ+2x” và (d):y=x+2
GiẢI
Phuong trinh hodnh dé giao diém cha (C) va (d) :
x +2x° —x +2
x=l, y=3
erty -x-2=0 | x =-1, y=1
Paes y=0
Vay (C) va (d) cat nhau tai 3 diém phan biét A(1:3), B(-1:1) ,C (-2;0)
Trang 2
‡U
xã
= x°+2x?
(C):
Trang 3_ BAI TOAN: Bién luận số 21a0 điểm của 2 đô thị hàm số
Cho (C) : y= f(x)
(G): y = g0)
PP:
+ Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (G) :
I9) o9 CIải và biện luận pt (1) , CO bao nhiéu nghiém thì (C) va (G)
co bay nhiéu giao diém
Hãy biện luận số giao điểm của (C) va (G)
or
Ví dụ: Cho hàm số ï — —— và đường thăng (d) đi qua
A(-4;0) và có hệ số øóc là m Hay biện luận theo ø# sô
giao diém cua (C) va (d)
GIAI
Phương trinh duong thang (d) : y = mx+4m
Trang 4Phương trình hoành độ giao điểm của (C) va (d) :
a
=mx +4m
x
Khi x =0, Pt (1) trở thành : -2 = 0 (vô nghiệm với Vm) nên
2
X
BIỆN LUẬN PT (1)
TH1: m-Ì =Úc© mel
= pt (Í) có 1 nghiệm = (C) và (d) có l giao điểm
TH2: m-Ï #Ú© m zlÌ
Trang 5A'=4mˆ +2m- 2
Bảng xét dầu của A'
[Ee
Vay ta co:
+ m<-l V ⁄4<m<lVm>]l = Pt(1) co 2 nghiém phan biét
=> (C) va (d) c6 2 giao diém
+m=-l1Vm=% =Pt(]) có l nghiệm
= (C) và (d) có I giao điểm
+ -l<m<% =Pt(l) vô nghiệm = (C) va (d) khong co giao điểm
Trang 6-_„ BÀI TOÁN: Biện luận sé nghiệm của phương trình
Cho phương trình h(x) =0 (Có chứa tham số là m)
Hãy dùng đô thị hàm sô đề biện luận sô nghiệm của PT trên
theo tham sô m
PP:
+ Dua h(x) =0 vé dang: {(x)=e(m) _
+Pt 1a phuong trinh hoanh d6 giao điểm của đô thị hàm số
(C):y— fox) va đường thắng năm ngang (d) : y = g(m)
+ Vậy đề biện luận (*) ta đi bl số giao điểm của (C) và (d)
băng cách vẽ đô thị của chúng trên cùng ] hệ trục toa dé
CHỦ Y: “Số giao điểm = số nghiệm của phương trình”
Ví dụ:
1) Vẽ đô thị (C) hàm sô :y =x3 - 3x? +2
Trang 72) Dùng (C) biện luận theo a số nghiệm của phương trình :
x? - 3x? -a=0
Trang 8
2)
(C):y =x -3x + 2 đã vẽ
(d):y=a+ 2 cùng phương trục ÖOx (có dạng năm ngang) Phương trình (*) là pt hoành độ giao điểm ctia (C) va (d)
Trang 9
(C): y =x? -3x2 +2
Trang 10
(d): y= a+2
Trang 11
(C): y =x? +2x?
(d): y= a+2
(C): y =x? +
hà
=3
-4 a+2 (d): y= a+2
Trang 12(C): y =x? +2:
(d): y= a+2
4 23 -2 4
4¬
(C):y =xŠ +
34+
4
-3
-4
Trang 13Từ đô thị ta có:
a+2<-2 2N ị
Dp! lA | b aN
= Pt(*) có Ì nghiệm
Trang 14
(C): y =x? +2x7
Trang 15
2 | at2
Trang 16
Từ đô thị ta có:
~ = (C) Va (d) cé | giao diém
+ jat2>2 a>0 |
a+2=- 2 Aa=-Áá C ee hi la 2 A hi:
=>
a+2=2 AI => (C) Và (d) có giao điêm
I0.
Trang 17(C): y =x? +2x?
(d): y= a+2
Trang 18Từ đô thị ta có:
l a+2>2 ~ a>0 = (C) Va (d) cé | giao điêm |
= Pt(*) có Ì nghiệm
a+2=- 2 Aa=-Áá C ee hi la 2 A hi:
=>
a+2=2 AI = (C) Và (d) có 2 giao diém
= Pt(*)cé6 3 nghiém