1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Giao an Tuan 23 Lop 1

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 36,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh được củng cố về làm tính trừ ( đặt tính,tính) và trừ nhẩm các số tròn chục, biết giải toán có phép cộng, trừ.. - HS có kĩ năng đặt tính, làm tính, giải toán có lời văn thành [r]

Trang 1

TUẦN 23 Thứ hai ngày 11 tháng 5 năm 2020

Toán LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

- HS củng cố kĩ năng cộng, trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20, có

độ dài cho trước

- Giải bài toán có lời văn có nội dung hình học

- Lòng say mê học Toán

II Đồ dùng dạy-học

- STK,SGK, bảng phụ

- SGK, bảng con, que tính

III Các hoạt động dạy- học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài

11 + 2 +3 = 16 15 + 3 + 1 = 19

12 + 3 + 3 = 18 10 + 4 + 5 =19

- GV nhận xét đánh giá

3.Bài mới

a) Giới thiệu bài + ghi bảng

b) Nội dung

* Hướng dẫn học sinh làm các bài tập

trong SGK

Bài 1: Tính

Cho HS luyện bảng con

12 + 3 = 15 , 15 + 4 = 19

15 - 3 = 12 , 1 19 - 4 = 15

- GV quan sát và sửa sai

Bài 2: Khoanh vào số lớn nhất

14, 18, 11, 15

- Khoanh vào số bé nhất

- 17, 13, 19, 10

- Cho HS thảo luận lớp, 2 em lên bảng

trình bày

- GV nhận xét đánh giá

Bài 3: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 4 cm

- GV cho HS thảo luận lớp, 2 em đại

diện lên bảng vẽ đoạn thẳng

- GV nhận xét và đánh giá

Bài 4: GV tóm tắt bài toán lên bảng cho

các em giải vào vở

- GV chấm chữa và nhận xét

Tóm tắt

3cm 6cm

A B C

?cm

- 2 Em lên làm bài tập

- HS nêu yêu cầu

- HS luyện bảng con

- HS thảo luận lớp

- 2 em lên trình bày kết quả

- Các bạn khác nhận xét bổ sung

- HS thảo luận lớp

- 2 em lên bảng trình bày kết quả

- Các bạn khác nhận xét và bổ sung

1 em đọc yêu cầu bài toán

- Lớp trả lời câu hỏi bài toán cho biết gì và bài toán hỏi gì ?

- HS giải bài tập vào vở Bài giải

Đoạn thẳng AC dài số cm là:

3 + 6 = 9 ( cm ) Đáp số: 9 cm

Trang 2

4 Củng cố

- GV nhận xét giờ

5 Dặn dò

- Về ôn lại bài

Toán CÁC SỐ TRÒN CHỤC

I Mục tiêu

- Bước đầu giúp học sinh nhận biết về số lượng đọc, viết từ 10 đến 90

- Biết so sánh các số tròn chục

- Lòng say mê học Toán

II Đồ dùng dạy- học

- Bộ đồ dùng dạy học toán + SGK

- SGK, bảng con

III Các hoạt động dạy- học

1.Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- GV nhận xét và đánh giá

3.Bài mới

a) Giới thiệu bài + ghi bảng

b) Nội dung

* Hoạt động 1:Giới thiệu các số tròn

chục từ 10 đến 90

GV hướng dẫn HS thao tác trên que

tính

- Lấy 1 bó (1 chục que tính và hỏi HS)

+ 1 chục còn gọi là bao nhiêu ?

+ GVviết số 10 lên bảng

- Lấy 2 bó mỗi bó 1 chục que tính và

hỏi

- 2 chục còn gọi là bao nhiêu?

- GV viết số 20 lên bảng

- GV hướng dẫn tương tự các số còn lại

đến 90

- GV hỏi HS các số từ 10 đến 90 là số

có mẫy chữ số?

- GV hướng dẫn HS từ 1 chục đến 9

chục và ngược lại từ 9 chục đến 1 chục

- GV hướng dẫn HS đọc các số tròn

chục từ 10 đến 90 và ngược lại

Luyện tập

Bài 1: Viết theo mẫu

- GV nêu yêu cầu bài tập 1 lên bảng

Cho HS thảo luận nhóm

- GV nhận xét và đánh giá

Bài 2 : Điền số tròn chục

- 2 Em HS lên làm bài

11 + 4 + 2 =17 ; 19 - 5 - 4 =10

- HS thực hành trên que tính dưới

sự hướng dẫn của GV

- HS vừa thực hành vừa trả lời câu hỏi

- Còn gọi là hai mươi

- Học sinh đọc

Cá nhân, nhóm đọc

- HS quan sát

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- HS chơi trò chơi

Trang 3

- Cho HS chơi trò chơi

- GV nhận xét và đánh giá

Bài 3 : Điền dấu > ; < ; = ?

- GV cho HS làm bài

20 10 ; 40 80 ; 90 60

30 40 ; 80 40 ; 60 90

- GV chữa bài nhận xét và đánh giá

4 Củng cố

- GV nhận xét giờ

5 Dặn dò

- Về ôn lại bài

- 2 em đại diện cho 2 đội

- Lên điền kết quả

- Các bạn khác cổ động viên

- HS làm vào vở

20 > 10, 40 < 80 , 90 > 60

30 < 40, 80 > 40, 60 < 90

Tiếng Việt (2 tiết) VẦN / IÊNG /, / IÊC / STK tập 2 trang 221, SGK tập 2 trang 116 - 117

Tiếng Việt VẦN / UÔNG /, / UÔC /, / ƯƠNG /, / ƯỚC / STK tập 2 trang 227, SGK tập 2 trang upload.123doc.net - 119

Thứ ba ngày 12 tháng 5 năm 2020

Tiếng Việt VẦN / UÔNG /, / UÔC /, / ƯƠNG /, / ƯỚC / STK tập 2 trang 227, SGK tập 2 trang upload.123doc.net - 119

Tiếng Việt (2 tiết) LUYỆN TẬP VẦN CÓ ÂM CUỐI THEO CẶP M/P , NG/C

STK tập 2 trang 230

Toán CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC

I Mục tiêu

- HS biết cộng các số tròn chục theo 2 cách.Tính nhẩm và tính viết

- Học sinh tập cộng nhẩm nhanh kết quả các phép cộng các số tròn chục trong phạm vi 100

- Giảm tải bài 1trang 129

- Rèn học sinh ham thích học toán

II Đồ dùng dạy-học

- Các bó mỗi bó có 1 chục que tính

- SGK, bảng con

III Các hoạt động dạy - học

1.Ổn định tổ chức: Lớp hát

2.Kiểm tra bài cũ

Số 40 gồm chục và đơn vị

Số 80 gồm chục và đơn vị

- GV nhận xét đánh giá

3 Bài mới

- 2 HS lên bảng chữa bài tập

Trang 4

a) Giới thiệu bài + ghi bảng

b) Nội dung

+ Giới thiệu phép cộng 30 + 20

- GV hướng dẫn HS thao tác trên que

tính

- Em đã lấy bao nhiêu que tính?

- Em vừa lấy thêm bao nhiêu que nữa?

+ Lấy 30 que tính, lấy tiếp 20 que tính

+ Cho HS gộp số que tính của 2 lần lấy

lại ta được bao nhiêu que tính

- GV hướng dẫn HS kĩ thuật làm phép

cộng

- GV hướng dẫn thực hiện 2 bước

+ Đặt tính: Viết số 30 rồi viết 20 sao

cho chục thẳng cột chục, đơn vị thẳng

cột với đơn vị

b) Thực hành

Bài 2 : Tính nhẩm

GV hướng dẫn cách làm tính nhẩm

20 + 30 =

Nhẩm : 2 chục + 3 chục = 5 chục

Vậy 20 + 30 = 50

- GV cho HS nhẩm theo cặp

50 + 10 = 40 + 30 =

50 + 40 = 20 + 20 =

- GV nhận xét và đánh giá

Bài 3 : GV gọi HS đọc bài toán

- GV tóm tắt bài toán lên bảng

Thùng thứ nhất : 20 gói

Thùng thứ hai : 30 gói

Cả 2 thùng đựng : … gói bánh?

- GV chấm chữa và nhận xét

4 Củng cố

- GV nhận xét giờ

5 Dặn dò: Về ôn lại bài

- HS thao tác trên que tính dưới

sự hướng dẫn của GV

- HS trả lời câu hỏi ( 30)

(20) ( 50)

- HS quan sát GV thực hiện phép tính

- Một vài em lên nhắc lại các bước

-HS thực hiện bảng lớp

- Học sinh nêu yêu cầu

- HS thảo luận theo cặp

- Một vài cặp lên hỏi đáp trước lớp

- Các bạn khác nhận xét

50 + 10 = 60 40 + 30 = 70

50 + 40 = 90 20 + 20 = 40

- Một em đọc bài toán

- Lớp suy nghĩ và trả lời câu hỏi

- HS làm bài giải vào vở Bài giải

Cả 2 thùng đựng được là:

20 + 30 = 50 ( gói bánh ) Đáp số : 50 gói bánh

Âm nhạc (Giáo viên bộ môn)

Thứ tư ngày 13 tháng 5 năm 2020

Tiếng Việt (2 tiết) VẦN / OI /, / ÔI /, / ƠI / STK tập 2 trang 231, SGK tập 2 trang 120 - 121

Tiếng Việt VẦN / UI / , / ƯI / STK tập 2 trang 235 , SGK tập 2 trang 122 - 123

Trang 5

Toán LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Học sinh được củng cố cách cộng( đặt tính, tính) và cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 100

- Giảm tải bài 1 và bài 4

- Học sinh yêu thích học toán

II Đồ dùng dạy-học

- Bó chục que tính, SGK

- Sách giáo khoa,bảng con, que tính

III Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định tổ chức: Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ

- Đọc các số tròn chục đã học từ bé

đến lớn

- Các số tròn chục có mấy chữ số?

- GV nhận xét chữa bài

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài + ghi bảng

b) Nội dung

- GV hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 2: Tính nhẩm

40 + 10 = 30 + 40 =

50 + 30 = 30 + 30 =

60 + 20 = 30 + 50 =

Chốt: Nêu lại cách cộng nhẩm các số

tròn chục

Bài 3

- HS nêu đọc đề bài

- HS làm vào vở

- GV chấm chữa bài

4 Củng cố

-Nhận xét giờ học

5 Dặn dò

- Về ôn lại bài

2 học sinh lên bảng

Có 2 chữ số

- Học sinh làm bài

40 + 10 = 50 30 + 40 = 70

50 + 30 = 80 30 + 30 = 60

60 + 20 = 80 30 + 50 = 80

Học sinh làm theo nhóm Học sinh nêu tóm tắt đề

1 học sinh lên bảng làm Bài giải

Cả hai bạn hái được số bông hoa là:

20 + 10 =30( bông hoa) Đáp số: 30 bông hoa

Tự nhiên xã hội - Đạo đức CÂY XANH QUANH EM BẢO VỆ CÂY VÀ HOA NƠI CÔNG CỘNG

I Mục tiêu

Trang 6

- HS biết kể tên một số cây gỗ và nơi sống của chúng Biết quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận chính của cây gỗ

- Nói được ích lợi của việc trồng gỗ

- HS có ý thức bảo vệ cây cối, không bẻ cành, ngắt lá

II Đồ dùng dạy- học

- Hình ảnh các cây gỗ trong SGK

III Các hoạt động dạy - học

1.Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên

bảng

- Kể tên một số cây hoa mà

3.Bài mới

a) Giới thiệu bài + ghi bảng

b) Nội dung

* Hoạt động1: Quan sát cây gỗ

- Cách tiến hành: GV tổ chức cho cả lớp

ra sân trường, dẫn các em đi quanh sân và

yêu cầu các em chỉ xem cây nào là cây

gỗ, nói tên cây đó là cây gì ?

- Hãy chỉ thân, lá của cây Em có nhìn

thấy rễ của cây không?

Thân cây này có đặc điểm gì?( Cao hay

thấp cứng hay mền, to hay nhỏ)

- GV kết luận: Giống như các cây đã

học,cây gỗ cũng có rễ,thân, lá,hoa Nhưng

cây gỗ có thân to, cao cho ta gỗ để dùng,

cây gỗ còn có nhiều cành và lá, cây làm

thành tán toả bóng mát

* Hoạt động 2: Làm việc với SGK

- Cách tiến hành: GV hướng dẫn HS quan

sát tranh và trả lời câu hỏi trong SGK

- GV giúp đỡ và kiểm tra hoạt động của

HS Đảm bảo các em thay nhau hỏi và trả

lời câu hỏi

+ Cây gỗ được trồng ở đâu?

+ Kể tên 1 số cây gỗ thường gặp ở địa

phương

+ Kể tên các đồ dùng thường làm bằng gỗ

+ Nêu ích lợi khác của cây gỗ

- GV kết luận: Cây gỗ được trồng để lấy

gỗ làm đồ dùng và nhiều việc khác Cây

gỗ có bộ rễ ăn sâu và tán lá cao có tác

dụng giữ đất,chắn gió, toả bóng mát

4 Củng cố

- GV nhận xét giờ

5 Dặn dò

- Nhắc nhở học sinh về nhà ôn lại bài

- 2 học snh lên bảng làm

- HS theo cô giáo ra sân trường quan sát cây gỗ và trả lời câu hỏi của gv

- HS trả lời

Học sinh lắng nghe

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Các nhóm khác nhận xét và

bổ sung

Trang 7

Thứ năm ngày 14 tháng 5 năm 2020

Tiếng Việt VẦN / UI / , / ƯI / STK tập 2 trang 235 , SGK tập 2 trang 122 - 123

Tiếng Việt (2 tiết) VẦN / UÔI / / ƯƠI / STK tập 2 trang 238, SGK tập 2 trang 124 - 125

Toán TRỪ CÁC SỐ TRÒN CHỤC

I Mục tiêu

- HS biết làm tính trừ hai số tròn chục trong phạm vi 100 đặt tính, thực hiện phép tính

- Học sinh tập trừ nhẩm hai số tròn chục trong phạm vi 100.Củng cố về giải toán có lời văn

- Giảm tải bài 1

- Rèn học sinh kĩ thuật làm tính

II Đồ dùng dạy-học

- Các bó mỗi bó có 1 chục que tính, SGK

- Các bó chục que tính, SGK, bảng con

III Các hoạt động dạy - học

1.Ổn định tổ chức

2 Bài cũ

50 + 40 = 60 + 10 =

- GV nhận xét và đánh giá

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài + ghi bảng

b) Nội dung

Giới thiệu 50- 30

- GV yêu cầu HS lấy 5 chục que tính

hướng dẫn HS thao tác trên que tính :

+ Lấy 50 que tính

+ Tách ra 20 que tính

+ Số que tính còn lại bao nhiêu?

- GV hướng dẫn kĩ thuật làm tính trừ

+ Đặt tính : Viết số 50 rồi viết số 20

sao cho chục thẳng với cột chục,đơn

vị thẳng cột với đơn vị

+ Viết dấu ( - )

+ Kẻ gạch ngang

+ Tình từ phải sang trái

0 trừ 0 bằng 0 viết 0

5 trừ 2 bằng 3 viết 3

Vậy 50 - 20 = 30

b) Thực hành

- 2 em lên chữa bài tập

50 + 40 = 90, 60 + 10 = 70

- HS thao tác trên que tính dưới sự hướng dẫn của GV

- HS vừa thao tác vừa trả lời câu hỏi

- Còn lại 30 que tính

- HS quan sát GV thực hiện phép tính

- Một vài em nhắc lại cách thực hiện phép tính trừ các số tròn chục theo cột dọc

Trang 8

Bài 2 : Tính nhẩm

- GV hướng dẫn HS cách nhẩm

50 -30 = ?

5 chục -3 chục = 2 chục

Vậy 50 - 30 = 20

- GV hướng dẫn HS trừ nhẩm theo

cặp

- GV nhận xét và đánh giá

Bài 3: GV cho 1 em đọc bài toán

- GV hỏi và tóm tắt bài toán lên bảng

Tóm tắt

Có : 30 cái kẹo

Thêm 10 cái kẹo

An có tất cả … cái kẹo ?

- GV chấm chữa và nhận xét

Bài 4 : > ; < ; = ?

- GV cho HS thảo luận theo nhóm

- GV phát phiếu học tập cho HS

50 - 10 … 20 ; 40 - 10 …40

30 … 50 - 20, 60… 30 + 20

- GV nhận xét và đánh giá

4.Củng cố

- GV nhận xét giờ.

5.Dặn dò

- Về nhà ôn lại bài

- HS theo dõi GV hướng dẫn cách trừ nhẩm

- Các em thảo luận theo cặp

- Một vài cặp lên hỏi đáp trước lớp

- Các bạn khác nhận xét và bổ sung

- GV theo dõi

em đọc bài toán

- Cả lớp suy nghĩa và trả lời câu hỏi

- Cả lớp giải bài toán vào vở Bài giải

An có tất cả là 30+ 10 = 40( cái kẹo) Đáp số: 40 cái kẹo -HS thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Các nhóm khác nhận xét và bổ sung

- Học sinh lắng nghe

Mĩ thuật (Giáo viên bộ môn)

Thứ sáu ngày 15 tháng 5 năm 2020

Tiếng Việt (2 tiết) VẦN / EO / , / ÊU / STK tập 2 trang 241, SGK tập 2 trang 126 - 127

Toán LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Học sinh được củng cố về làm tính trừ ( đặt tính,tính) và trừ nhẩm các số tròn chục, biết giải toán có phép cộng, trừ

- HS có kĩ năng đặt tính, làm tính, giải toán có lời văn thành thạo

- Giảm tải bài 1

- Học sinh hứng thú ham thích học toán

II Đồ dùng dạy - học

-Các bó que tính, 1 số que tính rời

- Sách giáo khoa, bảng con

III Các hoạt động dạy - học

Trang 9

1 Ổn định tổ chức: Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài học.

Gọi học sinh làm bài 2 và 4 SGK

Nhận xét về kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài + ghi bảng

b) Nội dung

* Hướng dẫn học sinh làm các bài

tập

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Tổ chức cho học sinh thi đua tính

nhẩm và điền kết quả vào ô trống

trên hai bảng phụ cho 2 nhóm

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm VBT và nêu kết

quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên gợi ý học sinh nêu tóm tắt

bài toán rồi giải bài toán theo tóm

tắt

Chấm ở lớp, nhận xét, sửa sai

4 Củng cố

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

5 Dặn dò

- Về nhà ôn lại bài

- 4 học sinh thực hiện các bài tập, mỗi

em làm 2 cột

-Học sinh làm bản con Hai nhóm thi đua nhau, mỗi nhóm 4 học sinh chơi tiếp sức để hoàn thành bài tập của nhóm mình

30 - 20 =

20 + 10 = Đúng ghi Đ, sai ghi S:

60 cm – 10 cm = 50

60 cm – 10 cm = 50 cm

60 cm – 10 cm = 40 cm Giải

Đổi 1 chục cái bát = 10 (cái bát)

Số bát nhà Lan có là:

20 + 10 = 30 (cái bát) Đáp số : 30 cái bát

Thể dục (Giáo viên bộ môn)

Thủ công CẮT, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT

I Mục tiêu

- Học sinh biết cách kẻ, cắt,dán được hình chữ nhật

- Học sinh,kẻ, cắt,dán hình chữ nhật theo hướng dẫn

- Rèn đôi bàn tay khéo léo của học sinh

II Đồ dùng dạy-học

- HCN mẫu trên nền giấy trắng có kẻ ô

- Giấy màu kẻ ô, bút chì, thước kẻ, hồ dán,vở thủ công.

III Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định tổ chức: Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS - Nhận xét sự chuẩn bị của bạn

Trang 10

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài +ghi bảng

b) Nội dung

* Hoạt động 1: Quan sát nhận xét

Quan sát tranh rồi nhận xét

- Hoạt động cá nhân

- Treo hình chữ nhật lên bảng

- Đây là hình gì?

- Hình chữ nhật có mấy cạnh?

- Độ dài các cạnh như thế nào?

- Học sinh quan sát tranh

- Hình chữ nhật

- Hình chữ nhật có 4 cạnh

- 2 cạnh dài 5 ô, 2 cạnh dài 7 ô

Chốt: Hình chữ nhật có hai cạnh dài

bằng nhau, hai cạnh ngắn bằng nhau

- Theo dõi

*Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu

- GV hướng dẫn cách kẻ hình chữ nhật

- Để kẻ hình chữ nhật ta phải làm thế

nào ?

GV thao tác mẫu từng bước

- Hoạt động cá nhân

- Học sinh quan sát

- Lấy 1 điểm A trên mặt giấy kẻ ô Từ

điểm A đếm xuống dưới 5 ô theo đường

kẻ, ta được D

Từ A và D đếm sang phải 7 ô theo

đường kẻ ta được điểm B và C

* Nối lần lượt các điểm A B, B C,

C D, D A Ta được hình chữ

nhật ABCD

- Theo dõi quan sát mẫu

* GV Hướng dẫn cắt rời hình chữ nhật

- Cắt theo cạnh AB,BC, CD, DA được

hình chữ nhật

GV thao tác mẫu từng bước cắt để HS

quan sát

GV cho học sinh kẻ, cắt hình chữ nhật

trên tờ giấy vở HS có kẻ ô

4 Củng cố

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò

- Nhắc nhở về ôn bài

- Học sinh quan sát mẫu

Ngày đăng: 04/03/2021, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w