1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

DE KIEM TRA TOAN 10 2017

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 120,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.. b) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. d) Tìm tọa độ trọng tâm, trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC..[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 LỚP 10

MÔN : TOÁN THỜI GIAN: 60 PHÚT

I Trắc nghiệm:

Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho các điểm A 2; 1 , B 2,3 , C 2;7      

Tâm I và bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

A.I 2;3 , R 3  

B I 2;3 , R 4  

C I 3, 2 , R 4  

D I 3, 2 , R 3   

Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho tam giác ABC có tọa độ các điểm A 1;2 , B 2;0 ,C 3; 4     

Tọa độ trực tâm H của tam giác ABC là:

A.

H 4;1

9 10

7 7

4

H ; 2 3

Câu 3 Cho tam giác ABC đều G là trọng tâm tam giác ABC Khi đó góc giữa BC

và GC bằng

A.

0

Câu 4 Cho ba điểm A, B, C phân biệt khẳng định sai là:

A.AB BC AC   

Câu 5 Cho hai tập hợp: A   ;4 , B   4;

kết quả của A B là

4; 4

C 4; 4

Câu 6 Cho hàm số: 2

 có tập xác định là:

A.D    ; 2 \ 3

B D2;

C D   ; 2 \ 3

D D    ; 3  3; 2

Câu 7 Trong hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A 2;3 , B 1, 2 , C 0; 1      

cosA bằng?

A.

2 cosA =

3 cosA =

3 cosA =

3 2 cosA =

2

Câu 8 Trong hệ trục tọa độ Oxy cho hai điểm A 4; 3 , B 2;5    

Độ dài đoạn thẳng AB là

Câu 9 Tập hợp nào sau đây là tập hợp rỗng?

A.

x| 2x 1 x 4x 5 0 2   

B x|5x x 6 2 

C x | x - x - 2=02 

D x | 3x + 5x + 2 = 02 

Câu 10 Cho 2 parabol (P1): y x 2 3x4; (P2): y2x2 x1.Giao điểm giữa hai parabol này là:

A A(‒1,2), B(‒3,4) B A(1,2), B(‒3,4) C A(1,2), B(‒3,22) D A(‒1,2), B(‒3,22)

Câu 11 Đỉnh của parabol yx22x3 có tọa độ là:

A 1; 4

B 4;1

C 1;4

D 4; 1 

Câu 12 Cho hai đường thẳng (d1): y =

1

2x + 100 và (d2): y = –

1

2x + 100 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A d1 và d2 trùng nhau B d1 và d2 vuông góc C d1 và d2 song song với nhau D d1 và d2 cắt nhau

Trang 2

Câu 13 Xác định m để 3 đường thẳng y2x1, y 8 xy3 2 m x 2

đồng quy:

A

1

2

m 

3

m

D m1

Câu 14 Hàm số y = (‒ 2 + m )x + 3m đồng biến khi :

Câu 15 Đồ thị hàm số y ax b  đi qua hai điểm A 0; 3 ; B 1; 5     

Thì a và b bằng

A a2; b 3 B a 2;b 3  C a 2; b 3 D a1;b4

Câu 16 Tìm tập xác định của hàm sốy 2 3 x

A

2

;

3

 

2

; 3



2

; 3

 

2

; 3



Câu 17 Tìm tập xác định của hàm số

1

y x

A

1

;

5

1

; 5

  

1

\ 5

R  

1

; 5

Câu 18 Tìm tập xác định của hàm số

2

x y

x

D ( ; 2) Câu 19 Cho phương trình (m² + 2m – 3)x = m – 1 Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm duy nhất

A m ≠ 1 và m ≠ –3 B m ≠ 1 C m ≠ –3 D m = 1 V m = –3

Câu 20 Tìm giá trị của m để phương trình (m – 1)x² + (2 – m)x – 1 = 0 có hai nghiệm trái dấu

Câu 21 Cho phương trình x² – 2(m – 1)x + m – 4 = 0 có nghiệm x1 = 2 Nghiệm còn lại là

A x2 = –1 B x2 = –2 C x2 = 1 D x2 = –1/2

Câu 22 Tìm giá trị của m để phương trình x² – 2(m + 1)x + 2m² – 2 = 0 có hai nghiệm x1, x2 phân biệt thỏa mãn x1² + x2² = 8

Câu 23 Giải phương trình 5x 10 + x – 8 = 0

A x = 3 B x = 3 V x = 18 C x = 18 D x = 5 V x = 12

Câu 24 Nghiệm của phương trình x2 x 6 = 7 – x

Câu 25 Nghiệm lớn nhất của phương trình x² – 6x + 9 = 4 x2 6x 6 là

Câu 26 Nghiệm của phương trình (x 3)(8 x)  + x² – 11x + 26 = 0

A x = 7 V x = 4 B x = 5 V x = 6 C x = 3 V x = 8 D x = ±9

Câu 27 Nghiệm nhỏ nhất của phương trình (x + 5)(2 – x) = 3 x23x là

Câu 28 Số nghiệm của phương trình x² – 2x – 8 = 4 (4 x)(x 2)  là

Câu 29 Nghiệm của phương trình

A x = 0 V x = 2 B x = –2 V x = 0 C x = ±2 D x = 2 V x = –1

Trang 3

Câu 30 Tập nghiệm hệ phương trình

2

2x y 5 0

A {(1; 5), (5; –5)} B {(1; 3), (5; –3)} C {(1; 3), (5; –5)} D {(5; 3), (1; –3)}

TỰ LUẬN

a) Tính độ dài BC b) Tính   AB AC. c) Tính độ dài trung tuyến AM của ABC.

Bài 2: Cho ba điểm A(–1; 1), B(5; –2), C(2; 7).

a) Chứng minh ba điểm A, B, C là ba đỉnh của một tam giác

b) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành c) Tìm tọa độ điểm I sao cho IA 2IB IC  0

d) Tìm tọa độ trọng tâm, trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC.

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w