1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dê kiểm tra toán 10

6 331 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 10
Trường học Trường THPT Yên Lạc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Vĩnh Phúc
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 423 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: 3 điểm Cho tam giác ABC với trọng tâm G, trung tuyến AK, phân giác trong góc A là AD.. 2 MA MB MC+ + = MB MC+ uuur uuur uuuur uuur uuuur cXác định vị trí của điểm N trên đờng thẳn

Trang 1

Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 10

Năm học 2007-2008.

Thời gian làm bài: 90 phút

Đề số 1:

Câu 1: 3.0 điểm

Giải các phơng trình sau:

a)(x2+3x+2)(x2+3x+ =1) 6

b) 7x+ −1 3x−18= 2x+7

Câu 2: 3.0 điểm

a)Giải và biện luận hệ phơng trình sau theo tham số m : ( )

1

mx y



 + − =



b)Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

f x =xx+ trên [ ]2;5

Câu 3: 3 điểm

Cho tam giác ABC với trọng tâm G, trung tuyến AK, phân giác trong góc A là AD

a)Tính AKuuur và AGuuur theo ABuuur và ACuuur

2

MA MB MC+ + = MB MC+

uuur uuur uuuur uuur uuuur

c)Xác định vị trí của điểm N trên đờng thẳng BC sao cho NA NB NCuuur uuur uuur+ + ngắn nhất

d)Cho AC=5,AB=7 Chứng minh rằng 5 7

AD= AB+ AC

uuur uuur uuur

Câu 4: 1 điểm

Cho 2 2

1

x +yxy= Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 4 4 2 2

M =x +yx y

-Hết -Giám thị không giải thích gì thêm

Họ tên học sinh -Số báo

danh -Sở GD & ĐT Vĩnh Phúc

Trờng THPT Yên Lạc.

Trang 2

Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 10

Năm học 2007-2008.

Thời gian làm bài: 90 phút

đề số 2:

Câu 1: 3.0 điểm

Giải các phơng trình sau:

x + x+ x + x+ = b) x+ −3 3x− =2 2x−1.

Câu 2: 3.0 điểm

a)Giải và biện luận hệ phơng trình sau theo tham số a : 1

2

ax y a

x ay

+ = +

 + =

b)Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

f x =xx+ trên [ ]1; 4

Câu 3: 3 điểm

Cho tam giác ABC với trọng tâm G, trung tuyến BK, phân giác trong góc A là AD

a)Tính BKuuur và BGuuur theo BAuuur và BCuuur

2

MA MB MC+ + = MA MC+

uuur uuur uuuur uuur uuuur

c)Xác định vị trí của điểm N trên đờng thẳng AC sao cho NA NB NCuuur uuur uuur+ + ngắn nhất

d)Cho AB=4,AC=3 Chứng minh rằng 3 4

AD= AB+ AC

uuur uuur uuur

Câu 4: 1 điểm

Cho 2 2

1

x +yxy= Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 4 4 2 2

M =x +yx y

-Hết -Giám thị không giải thích gì thêm

Họ tên học sinh -Số báo

danh -Sở GD & ĐT Vĩnh Phúc

Trờng THPT Yên Lạc.

Trang 3

B

G

Đáp án đề kiểm tra học kì 1 môn Toán 10

Đề số 1

n

Câu 1

3.0đ a)1.5đ Giải các phơng trình:(x2+3x+2)(x2+3x+ =1) 6

Đặt t=x2+3x

0.25

Ta có PT: 2

1 4

t t

=

2

b)1.5

đ Giải phơng trình : 7x+ −1 3x−18 = 2x+7 (1)

ĐKXĐ: x≥6

0.25

⇔ 2

2 6

x

≥ −

6 9 18 5

x x x

≥ −

 =



⇔ 

 = −



⇔ =x 9

0.5

Câu 2

3.0 đ a)2.0đ Ta có D=(m+1)(m−2); Dx= − +(m 1);Dy=(m−1)(m+1) 0.5

2

m m

≠ −

 ≠

 thì hệ có nghiệm duy nhất

m

0.5

Nếu m= −1 hệ có nghiệm x= −2 1;t y t= với tR 0.5

Từ BBT ta có min ( )[ ]2;5 f x = f(3)= −5; max ( )[ ]2;5 f x = f(5)= −1. 0.5 Câu 3

2 1( )

AG= AK = AB AC+

x

( )

f x

4

5

− 3

Trang 4

Mà N nằm trên đờng thẳng BC ⇒N là hình chiếu của G trên đờng thẳng BC 0.25 d)1.0đ

5 12

AD AC CD AC= + = − AC AB− = AB+ AC

Câu 4

1.0 đ Ta có

1=x +yxy≥2xy xy− ⇒xy≤1

1 (= +x y)2−3xy≥ −3xy ⇒ 1

3

xy≥ −

Vậy ta có 1 1

3 xy

0.25

( 2 2)2 2 2 ( )2 2 2 2 2

M = x +yx y = +xyx y = − x y + xy+

3

0.25

Xét hàm số ( ) 2 2 2 1, 1;1

3

  và lập đúng BBT của hàm số ( )f t trên

đoạn 1;1

3

0.25

Từ BBT ta có

1

1

xy

M f

x y xy

 =

 + − =

;

;



1

1

xy

M f

x y xy

 = −

= − = ⇔ 

 + − =

;

;



0.25

Đáp án đề kiểm tra học kì 1 môn Toán 10

Đề số 2

n

Câu 1

Ta có PT: 2

1 6

t t

=

b)1.5

đ Giải phơng trình : x+ −3 3x− =2 2x−1(1)

3

x

0.25

Trang 5

⇔ 3 2− x= (3x+2)(2x−1) 0.25

2

3 2

x

x x

 ≤

⇔ 

3 2 1 7 2

x x x

 ≤

 = −

⇔ =x 1

0.5

Câu 2

3.0 đ a)2.0đ Ta có D= −(a 1)(a+1); Dx= −(a 1)(a+2);Dy a= −1 0.5

Nếu a≠ ±1 thì hệ có nghiệm duy nhất 2; 1

a

+

0.5

Nếu a=1 hệ có nghiệm x t y= ; = −2 t với tR 0.5

Từ BBT ta có min ( )[ ]1;4 f x = f(2) 2;max ( )= [ ]1;4 f x = f(4) 6.= 0.5 Câu 3

2 1( )

BG= BK = BA BC+

Mà N nằm trên đờng thẳng AC ⇒N là hình chiếu của G trên đờng thẳng AC 0.25 d)1.0đ

4 7

BD BC

AD AB BD AB= + = + AC AB− = AB+ AC

Câu 4

1.0 đ Ta có

1=x +yxy≥2xy xy− ⇒xy≤1

1 (= +x y)2−3xy≥ −3xy ⇒ 1

3

xy≥ −

Vậy ta có 1 1

3 xy

0.25

( 2 2)2 2 2 ( )2 2 2 2 2

M = x +yx y = +xyx y = − x y + xy+

3

0.25

x

( )

f x

2

2

A

B

G

K

Trang 6

Xét hàm số ( ) 2 2 2 1, 1;1

3

  và lập đúng BBT của hàm số ( )f t trên

đoạn 1;1

3

0.25

Từ BBT ta có

1

1

xy

M f

x y xy

 =

 + − =

;

;



1

1

xy

M f

x y xy

 = −

= − = ⇔ 

 + − =

;

;



0.25

Ngày đăng: 04/08/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b)1.0đ Bảng biến thiên của hàm số: 0.5 - dê kiểm tra toán 10
b 1.0đ Bảng biến thiên của hàm số: 0.5 (Trang 3)
Mà N nằm trên đờng thẳng BC ⇒N là hình chiếu của G trên đờng thẳng BC. 0.25 d)1.0đ - dê kiểm tra toán 10
n ằm trên đờng thẳng BC ⇒N là hình chiếu của G trên đờng thẳng BC. 0.25 d)1.0đ (Trang 4)
b)1.0đ Bảng biến thiên của hàm số: 0.5 - dê kiểm tra toán 10
b 1.0đ Bảng biến thiên của hàm số: 0.5 (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w