1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra toan 9 ki I

7 299 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Toán 9 Kì I
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 244,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cả hai câu trên đúng.. Cả hai câu trên đều sai.. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB... a / Chứng minh rằng OA vuông góc với BC.. b/ Vẽ đường kính CD... Cả hai câu trên đúng.. Cả hai câu tr

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009-2010

Môn : TOÁN

Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)

-Đề A

A / TRẮC NGIỆM KHÁCH QUAN : ( Khoanh tròn câu trả lời đúng ) ( 3,0 đ )

Câu 1: Biểu thức 2  3x xác định với các giá trị :

A x ≥ 32 B x ≤ 32 C x ≥ - 32

D x ≤ - 32

Câu 2: Nghiệm của hệ phương trìnhì +ïï3x x 22y y=111

íï - =

A ( 1 ; 3 ) B ( 3 ; 1) C ( 3 ; -1) D (-1 ; 3 )

Câu 3 : Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của phương trình 2x – y = 1

A (3; 5) B ( 1; 1) C ( -1; 3) D ( -1; -3)

Câu 4: Kết quả của phép tính : (ab) 2  (ab) 2 (với a > b > 0) là :

A 2a B 2b C -2a và -2b D Tất cả sai

Câu 5: Giá trị của biểu thức 3 22 2 3 22 2

A - 8 2 B 8 2 C 12 D - 12

Câu 6: Phương trình x = a vô nghiệm khi :

A a  0 B a  0 C a = 0 D Với mọi a

Câu 7 : 25x 16x 9 khi x bằng :

A 1 B 3 C 9 D 81

Câu 8: Cho tam giác ABC có Â = 900 , AB = 5 , AC = 8 Giải tam giác vuông ta được :

A BC = 9,434 ; Bµ =32 ;0 Cµ =580 B BC = 9,434 ; µB=58 ;0 Cµ =320

C Cả hai câu trên đúng D Cả hai câu trên đều sai

Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A có µB b= , µC a= Hệ thức nào sau đây

không đúng :

A sin  = cos  B tg cotg = 1 C

cos

sin

tg D cos  = sin ( 900 -  )

Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A , AB = 12 cm , BC = 20 cm Câu nào sau

đây đúng :

A sin C = 53 B tg C = 34 C cotg B = 54 D Tất cả sai

Câu 11: Với những giá trị nào của m thì hàm số bậc nhất y = (m +1)x +2 đồng biến ?

A m = 0 B m = 1 C m < 1

D m >-1

Câu 12: Cho đường tròn tâm O và hai dây AB, CD Khoảng cách từ tâm O đến dây

AB

Trang 2

bằng 3 cm, khoảng cách từ O đến dây CD bằng 5 cm Khi đó:

A AB = 3 cm B CD = 5 cm C AB > CD

D AB< CD

B / TỰ LUẬN : ( 7,0 đ )

Bài 1:(2,5điểm) Cho biểu thức :

4

x P

x

-a) Rút gọn biểu thức P.

b) Với giá trị nào của x thì P =6

5

c) Với giá trị nguyên nào của x thì P có giá trị nguyên dương

Bài 2 ( 2 điểm)

a)Biết đồ thị (d) của hàm số y = ax + 5 đi qua điểm (-1; 3) Tìm a.

b) Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị (d') của hàm số song song với đường thẳng

y = x +3

và đi qua điểm ( 1; 3)

c) Vẽ đồ thị (d) và (d') của hai hàm số trên trên cùng một hệ trục toạ độ Tìm toạ độ giao điểm

M của (d) và (d').

Bài 4: ( 2,5 điểm)

Cho đường tròn ( O ) , điểm A nằm bên ngoài đường tròn Kẻ các tiếp tuyến AB ,

AC với

đường tròn (B , C là các tiếp điểm )

a / Chứng minh rằng OA vuông góc với BC.

b/ Vẽ đường kính CD Chứng minh rằng BD song song với AO

b / Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC biết OB = 2 cm , OA = 4 cm.

_

Trang 3

ĐÁP ÁN

A Trắc Nghiệm Khách Quan : ( 3 đ) ( Mỗi câu 0,25 điểm )

Đề A

Đề B

B Tự Luận : (7.0 đ)

1

(2,5

)

a

4

P

x

x

x

=

-=

-(với x ³ 0 , x¹ 4)

0.25 0.25 0.25 0.25

b

(1)

p =

6( 2) 15 1

2 1 4

x x x x

+

0.25 0.25 0.25 0.25

c

phải là các ước dương của 3

Tức là : x- 2 1= Û x=- 1 ( vô nghiệm)

x- 2= Û3 x = Û1 x=1 .Vậy với x = 1 thì P có giá trị

nguyên dương là 1

0.25

0.25

2

(2)

a

phương trình 3= a.(-1) +5 Û a = 2 Vậy a = 2 thì đồ thị (d) là y = 2x +5 0.25

b

nên ta có a = 1và (d') đi qua điểm B( 1;3) nên toạ độ B thoả mãn phương

trình 3 = 1.1+ b Û b = 2.Khi đó (d') có dạng là y = x +2

0.75

c

(1) - Vẽ y = 2x +5

Lập bảng

Đồ thị đi qua hai điểm (0 ; 5) và (-2,5;0)

0.25

Trang 4

-Vẽ y = x +2

Lập bảng

Đồ thị đi qua hai điểm (0 ; 2)

và (-2 ;0)

Tìm toạ độ giao điểm của M

* Phương trình hoành độ giao điểm M là :2x + 5 = x +2 Û x = -3

Thay x = -3 vào phương trình đồ thị y = x +2 (hoặc y =2x+5) ta có y = -3 +2 = -1

Vậy M (-3 ; -1)

0.25

0.5

3

(2,5

)

a

(1)

Vì AB , AC là hai tiếp tuyến kẻ từ A nên

AB = AC và AO là phân giác của góc A

Do đó tam giác ABC cân và OA cũng là đường

cao nên AO  BC

0.25 (vẽ hình) 0.25

b

(1) Gọi H là giao điểm của AO và BC

Ta có BH = CH (1) ( Đường kính vuông góc với dây không đi qua tâm)

Xét tam giác CBD có:

CH = HB (theo 1) và CO = OD (cùng bằng bán kính) nên HO là

đường trung bình của  ABD

=> BD // HO Do đó BD // AO

0.25

0.25 0.25

c

Xét tam giác vuông OCA có

AC2 = OA2 – OC2 = 42 – 22 = 12

AC = 12  2 3 ( cm )

Ta lại có sin ·OAC = 42 21

OA OC

nên ·OAC = 300  ·BAC= 600

Tam giác ABC cân có Â = 600 nên là tam giác đều

Do đó AB = BC = AC = 2 3 cm

0.25

0.25 0.25 0.25 0.25

Ghi Chú : -HS có thể làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

GVBM Duyệt của tổ Duyệt BGH

H O A

C

f(x)=x+2 f(x)=2x+5

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6

-2 -1

1 2 3 4 5 6 7 8

x

y

y = x +2

y = 2x +5

0

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009-2010

Môn : TOÁN

Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)

-Đề B

A / TRẮC NGIỆM KHÁCH QUAN : ( Khoanh tròn câu trả lời đúng ) ( 3,0 đ )

Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A có µB = , µC b = Hệ thức nào sau đây không đúng : a

A sin  = cos  B tg cotg = 1 C

cos

sin

tg D cos  = sin ( 900 -  )

Câu 2: Nghiệm của hệ phương trình 2 1

ïï

íï - =

A ( 1 ; 3 ) B ( 3 ; 1) C ( 3 ; -1) D (-1 ; 3 )

Câu 3 : Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của phương trình 2x – y = 1

A (3; 5) B ( 1; 1) C ( -1; 3) D ( -1; -3)

Câu 4: Giá trị của biểu thức

2 2 3

2 2

2 3

2

A - 8 2 B 8 2 C 12 D - 12

Câu 5: Biểu thức 2  3x xác định với các giá trị :

A x ≥

3

2

B x ≤

3

2

C x ≥ -

3

2

D x ≤ -

3 2

Câu 6: Phương trình x = a vô nghiệm khi :

A a  0 B a  0 C a = 0 D Với mọi a

Câu 7: Cho tam giác ABC có Â = 900 , AB = 5 , AC = 8 Giải tam giác vuông ta được :

A BC = 9,434 ; µ 0 µ 0

32 ; 58

B= C= B BC = 9,434 ; µ 0 µ 0

58 ; 32

B= C=

C Cả hai câu trên đúng D Cả hai câu trên đều sai

Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A , AB = 12 cm , BC = 20 cm Câu nào sau đây đúng :

A sin C =

5

3

B tg C =

3

4

C cotg B =

5

4

D Tất cả sai

Câu 9 : 25x 16x 9 khi x bằng :

A 1 B 3 C 9 D 81

Câu 10: Với những giá trị nào của m thì hàm số bậc nhất y = (m +1)x +2 đồng biến ?

A m = 0 B m = 1 C m < 1 D m >-1

Câu 11: Cho đường tròn tâm O và hai dây AB, CD Khoảng cách từ tâm O đến dây AB

bằng 3 cm, khoảng cách từ O đến dây CD bằng 5 cm Khi đó:

A AB = 3 cm B CD = 5 cm C AB > CD D AB< CD

Câu 12: Kết quả của phép tính : 2 2

) ( ) (abab (với a > b > 0) là :

A 2a B 2b C -2a và -2b D Tất cả sai

B / TỰ LUẬN : ( 7,0 đ )

Bài 1:(2,5điểm) Cho biểu thức :

4

x P

x

-a) Rút gọn biểu thức P

b) Với giá trị nào của x thì P =6

5 c) Với giá trị nguyên nào của x thì P có giá trị nguyên dương

Bài 2 ( 2 điểm)

a)Biết đồ thị (d) của hàm số y = ax + 5 đi qua điểm (-1; 3) Tìm a

b) Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị (d') của hàm số song song với đường thẳng y = x +3

và đi qua điểm ( 1; 3)

c) Vẽ đồ thị (d) và (d') của hai hàm số trên trên cùng một hệ trục toạ độ Tìm toạ độ giao điểm

Trang 6

M của (d) và (d').

Bài 4: ( 2,5 điểm)

Cho đường tròn ( O ) , điểm A nằm bên ngoài đường tròn Kẻ các tiếp tuyến AB , AC với

đường tròn (B , C là các tiếp điểm )

a / Chứng minh rằng OA vuông góc với BC

b/ Vẽ đường kính CD Chứng minh rằng BD song song với AO

b / Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC biết OB = 2 cm , OA = 4 cm

_

Bài 1: Thực hiện phép tính ( 1.0 đ)

 28 2 3   7 7   84   2 7 2 3   7 7 2 21 14 2 21 7 2 21 21       

  ( 1.0 đ)

Bài 3: ( 2.0 đ)

a Vẽ đồ thị hàm số: (1.5 đ)

Đồ thị hàm số y = 2x + 1

- Điểm cắt trục tung x = 0 , y = 1

- Điểm cắt trục hoành x =  12 , y = 0

Đồ thị hàm số y = x + 2

- Điểm cắt trục tung x = 0; y = 2

- Điểm cắt trục hoành: x = -2; y = 0

b Phương trình hoành độ giao điểm:

2x + 1 = x + 2

tung độ giao điểm: y = 3

Vậy tọa độ giao điểm của hai đồ thị là:

( 1; 3) ( 0.5 đ)

2 x

y

4 2

1

- 2 -1

-1 2

y = 2x + 1

y = x+ 2

O 1

-1

Bài 4 ( Hình vẽ : 0 5 đ )

a / Tam giác ABC có AB = AC nên là

tam giác cân tại A

ta lại có AO là tia phân giác góc A nên AO

 BC

b / Gọi H là giao điểm của AO và BC

Ta có: H là trung điểm của BC

(  ABC cân)

 BH = CH

Xét tam giác CBD có:

CH = HB và CO = OD nên BD // HO

Do đó BD // AO

A

C

c/ Ta có OB = OC = 2 cm Xét tam giác vuông OCA có

AC2 = OA2 – OC2 =42 – 22 = 12

AC = 12  2 3 ( cm ) ( 0, 5 đ )

Trang 7

Ta lại có sin OAC = 42 21

OA OC

Nên OÂC = 300  BÂC = 600

Tam giác ABC cân có Â = 600 nên là tam giác đều

Do đó AB = BC = AC = 2 3 cm ( 1 đ)

Ngày đăng: 06/11/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị đi qua hai điểm  (0 ; 5) và (-2,5;0) - de kiem tra toan 9 ki I
th ị đi qua hai điểm (0 ; 5) và (-2,5;0) (Trang 3)
Đồ thị đi qua hai điểm  (0 ; 2) - de kiem tra toan 9 ki I
th ị đi qua hai điểm (0 ; 2) (Trang 4)
Đồ thị hàm số y = x + 2 - de kiem tra toan 9 ki I
th ị hàm số y = x + 2 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w