Hình bình hành cĩ hai đường chéo bằng nhau là : A.. Tam giác vuơng cân cĩ cạnh gĩc vuơng bằng 6 cm.. Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 2 lần và chiều r
Trang 1Trường THCS xã Sán Chải Đề kiểm tra học kì I
Tổ tự nhiên Năm học 2010 – 2011
Mơn: Tốn; Khối: 8
Thời gian: 90 phút
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1: Điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống của các đẳng thức sau:
a x2 +….+ y2 = (x + y )2
b Kết qủa của phép nhân: 2x (5xy – 2y ) là:
c Kết qủa của phép tính: 1012 – 992 bằng:
d.Tại x = 2 biểu thức: x2 – 4x + 4 cĩ giá trị là:
Câu 2: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
1 Kết quả của phép tính:
2
5 4 2
5
x
bằng:
2 Kết quả của phép tính: y x :56y x
5
4 2
2 bằng:
A 32y x B 2x3 C 32y D 32
3 Hình bình hành cĩ hai đường chéo bằng nhau là :
A Hình thang cân B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình vuơng
4 Tam giác vuơng cân cĩ cạnh gĩc vuơng bằng 6 cm Diện tích tam giác này bằng :
5 Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 2 lần và chiều
rộng giảm 2 lần:
A Khơng đổi B Tăng 4 lần C Giảm 4 lần D Tăng 2 lần
Câu 3: Ghép mỗi ý ở cột bên trái với 1 ý ở cột bên phải để được khẳng định đúng:
1 Một tứ giác là hình vuơng nếu nĩ là a Hình bình hành cĩ một gĩc vuơng
2 Một tứ giác là hình chữ nhật nếu nĩ là b Hình bình hành cĩ hai cạnh kề bằng nhau
3 Một tứ giác là hình thoi nếu nĩ là c Hình thoi cĩ một gĩc vuơng
d Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
II Tự luận: (7 điểm)
C1: Thực hiện các phép tính.
a
5xy 4y 3xy 4y
5 ( 7) 5 (7 )
c 2 2
3 3 :
5 10 5 5 5
Câu 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a 14x2y – 21xy2 + 28x2y2
b x3 + 2x2y + xy2 – 9x
Câu 3: Tính x, y trên hình, trong đĩ AB // CD // EF // GH.
8cm
y
x 16cm
H
C E G
D F
Câu 4: Tính diện tích của một tam giác đều cĩ cạnh bằng 10cm.
Đáp án và hướng dẫn chấm
Trang 2Mụn: Toỏn; Khối:8
A Hướng dẫn chung:
- Phần thi trắc nghiệm chỉ được chọn 1 phương ỏn, nếu chọn 2 phương ỏn trở lờn trong đú cú 1 phương ỏn đỳng thỡ khụng được tớnh điểm
- Phần thi tự luận làm theo phương ỏn khỏc vẫn được tớnh điểm tối đa
B Hướng dẫn cụ thể:
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm
Cõu 1: a 2xy b 10x2y - 4xy c 400 d 0
Cõu 2: 1 B 2 A 3 B 4 B 5 A
Cõu 3: 1 c 2 a 3 b
II Tự luận: (7 điểm)
Cõu 1: (1,5 điểm)
a 14x2y – 21xy2 + 28x2y2 = 7.2x2y – 7.3xy2 + 7.4x2y2 (0,25 điểm)
= 7xy(2x – 3y + 4xy) (0,25 điểm)
b x3 + 2x2y + xy2 – 9x = x[(x2 + 2xy + y2) – 9] (0,5 điểm)
= x[(x + y)2 – 32) (0,25 điểm)
= x(x + y + 3)(x + y – 3) (0,25 điểm)
Cõu 2: (3,0 điểm)
a
2 3
2x y
(02,5 điểm)
=
2 3
8xy 2x y
= 2
4
xy
(0,5 điểm)
5 ( 7) 5 (7 )
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
5 x 7 5x x 7
1 x
(0,5 điểm)
c
2
2
3 3 :
5 10 5 5 5
( 1) 3( 1)
: 5( 1) 5( 1)
(0,25 điểm)
= 2
( 1) 5( 1)
5( 1) 3( 1)
(0,25 điểm)
= 3.(x x 1) (0,25 điểm)
Cõu 3: (1,5 điểm)
CD là đường trung bỡnh của hỡnh thang ABFE =>CD=1
2(AB+EF) =12cm (0,75 điểm)
EF là đường trung bỡnh của hỡnh thang CDHG => EF = 1
2(CD + HG) (0,25 điểm)
=> CD + HG = 2EF => GH = 2EF - CD = 20cm (0,5 điểm)
Cõu 4: (1,0 điểm)
Đường cao của tam giỏc đều là: h = 102 - 52 = 5 3 cm (0,5 điểm)
Diện tớch tam giỏc đều là: S = 1
2.10.5 3 = 25 3 cm2 (0,5 điểm)
Ma trận đề kiểm tra học kỡ I
Trang 3Môn: Toán Khối: 8
Mức độ
Nội dung
Tổng
Nhân đơn thức với đa
thức
1
0,25
1
0,25
Hằng đẳng thức đáng
nhớ
3
0,75
3
0,75
Phân tích đa thức
thành nhân tử
2
1,5
2
1,5
Cộng trừ phân thức
1
0,25
2
2,25
3
2,5
Nhân chia phân thức
1
0,25
1
0,75
2
1,0
Tứ giác
4
1,0
1
1,5
5
2,5
Diện tích hình chữ
nhật, d.tích tam giác
2
0,5
1
1,0
3
1,5
Tổng
12
3,0
5
4,5
2
2,5
19
10