Khi đó 2 đường thẳng:... Khoảng cách từ O đến AB là 3cm.[r]
Trang 1Đề thi kiểm tra chất lượng học kì I
Môn: Toán 9
( Thời gian làm bài 120 phút)
Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận
Chương I
( ĐS )
4 1
1 0.5
2 1
7 2.5 Chương II
( ĐS )
4 1
2 1
2 1.5
8 3.5 Chương I
(HH )
1 0.5
2 0.5
1 0.5
4 1.5 Chương II
(HH)
2 0.5
2 1
2 1
6 2.5
Tổng 11
3.0
7 3.0
7 4.0
25 10
I Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm )
Câu 1: Số 4 là căn bậc 2 của:
A 2 B 4 C 8 D 16
Câu 2: x 1 2x 2 1
bằng:
A x 1 (x 2 1) B 1 x (x 2 1) C x 1 (x 2 1) D x 1 x 2 1
Câu 3: 49 36 bằng:
A. 49. 36 B. 49 36 C 49. 36 D 49 36
Câu 4:
A ab B.ab C a b D.ab
Câu 5: Hàm số nào là hàm số bậc nhất:
x
Câu 6: Hàm số nào là hàm số đồng biến:
A.y 2 3x B.y x 2 5x C.y x 2 x 3 D.y 2 3 x 5
Câu 7: Cho 2 đường thẳng có phương trình là y = 3x + 5 và y = 2x + 5 Khi đó 2 đường thẳng:
Trang 2A Cắt nhau B Song song C Trùng nhau D Vuông góc
Câu 8: Đồ thị hàm số y = 2x – 3 luôn cắt trục Oy tại điểm:
A (0; 3) B (0; -3) C (3; 0) D (-3; 0)
Câu 9: Cho (O; 3cm), khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng d là 4cm Vị trí tương đối của d
và (O) là:
A Cắt nhau B Tiếp xúc nhau C không giao nhau D Song song
Câu 10: Đường thẳng a là tiép tuyến của đường tròn (O; R) khi:
A a vuông góc với R B a cắt R
C a song song với R D a vuông góc với R tại 1 điểm thuộc đường tròn
Câu 11: Cho hình vẽ:
Giá trị của x là:
A x = 4 B x = 5 C x = 6 D x = 7
Câu 12: Cho (O; 5cm) và 1 dây AB Khoảng cách từ O đến AB là 3cm Độ dài dây AB là:
A 6cm B 8cm C 10cm D 12cm
II Tự luận ( 6 điểm )
Câu 13: Cho
2 2
K
a) Tìm điều kiện xác định của x để biểu thức K xác định
b) Rút gọn K
c) Với những giá trị nguyên nào của x thì biểu thức K có giá trị nguyên
Câu 14: Cho hàm số y = ( m – 2 )x + 3 – m (1) ( m là tham số )
a) Tìm m để hàm số (1) là hàm số bậc nhất
b) Vẽ đồ thị hàm số (1) với m = 5
c) Với m = 5 Gọi A, B là giao điểm của đồ thị (1) với trục Ox, Oy Tính diện tích tam giác AOB
d) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số (1) đi qua 2 điểm M( 2; 5) và N( 3; 7)
9 4
x
Trang 3Câu 15: Cho đường tròn (O; R), đường kính AB Qua A và B kẻ đường thẳng a và b vuông góc với AB Từ điểm M trên (O) kẻ tiếp tuyến với đường tròn cắt a và b tại C và D
a) Chứng minh: DB.tan ODB OA
b) Chứng minh rằng AC.BD không đổi khi M di chuyển trên đường tròn
c) BM cắt a tại K Chứng minh: CK = CA
d) Chứng minh OK vuông góc AD
Đáp án và biểu điểm sơ lược
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu
10
Câu 11 Câu 12
Tự luận
Câu 13: a ( thông hiểu ) (Mỗi ý 0,5 điểm)
b, c ( vận dụng )
Câu 14: a, b ( thông hiểu ) ( Mỗi ý 0,5 điểm)
c, d ( vận dụng ) ( c: 0,75 điểm; d: 0,5 điểm)
Câu 15: a ( nhận biết ) ( 0,5 điểm)
b, c, d ( vận dụng ) ( Mỗi ý 0,5 điểm)