1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 1 tuan 8 CKT KN

21 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 40,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 Tranh minh hoạ bài học. Tranh minh hoạ phần luyện nói 2/HS chuẩn bị:[r]

Trang 1

TUẦN 8

Thứ hai ngày 8 tháng 10 năm 2012

Chào cờ: CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN

-Học vần: Bài 30: ua ưa

A.Mục tiêu:

- HS đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ, từ ngữ và câu ứng dụng

Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa

* Biết đọc trơn; Viết được đủ số dòng quy định trong vở TV

- RL cho HS tư thế đọc đúng, ý thức xây dựng bài

B Đồ dùng dạy học:

1/GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

2/HS chuẩn bị:

Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các từ: tờ bìa, lá mía

-Đọc câu ứng dụng:

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II

.Dạy học bài mới :

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’

2/Dạy chữ ghi âm:

-Đọc tên bài học: ua, ưa

-HS đọc cá nhân: ua

-HS đánh vần: cờ - ua -cua

-Cả lớp ghép: cua

+ Giống nhau: chữ a + Khác nhau: Vần ưa có chữ ư ở trước, vần ua có chữ u ở trước.

-Đọc cá nhân: ưa -Đánh vần ngờ-ưa–ngưa-nặng-ngựa -Cả lớp ghép tiếng: ngựa

Trang 2

-Nhận xét

Giải lao: 2’

c.Đọc từ ngữ ứng dụng: 5’

-Đính từ lên bảng:

cà chua tre nứa

nô đùa xưa kia

-Giải nghĩa từ ứng dụng

d.HDHS viết: 5’

-Viết mẫu: cua bể, ngựa gỗ

Hỏi: Vần ua tạo bởi mấy con chữ ?

Hỏi: Vần ưa tạo bởi mấy con chữ ?

Tiết 2 3.Luyện tập:

-Nghe hiểu

-Viết bảng con: cua bể, ngựa gỗ

-Thảo luận, trình bày

-Nhận xét

-HS đọc toàn bài tiết 1-HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

* Biết đọc trơn-Viết bảng con

-HS viết vào vở: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

*Viết được đủ số dòng quy định

-HS nói tên theo chủ đề: giữa trưa

+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn

Thứ hai( Tăng cường)

Học vần: Luyện tập Bài 30: ua ưa

A.Mục tiêu: Tiếp tục giúp HS:

- HS đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ, từ ngữ và câu ứng dụng

Viết được: cua bể, ngựa gỗ

Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa

* Biết đọc trơn; Viết được một số từ ứng dụng

- RL cho HS tư thế đọc đúng, ý thức xây dựng bài

Trang 3

B Đồ dùng dạy học:

1/GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

2/HS chuẩn bị:

Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc câu ứng dụng:

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II

.Dạy học bài mới :

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

cà chua tre nứa

nô đùa xưa kia

-Giải nghĩa từ ứng dụng

d.HDHS viết: 5’

-Viết mẫu: cua bể, ngựa gỗ

Hỏi: Vần ua tạo bởi mấy con chữ ?

Hỏi: Vần ưa tạo bởi mấy con chữ ?

Tiết 2 3.Luyện tập:

-Đọc tên bài học: ua, ưa

-HS đọc cá nhân: ua

-HS đánh vần: cờ - ua -cua

-Cả lớp ghép: cua

+ Giống nhau: chữ a + Khác nhau: Vần ưa có chữ ư ở trước, vần ua có chữ u ở trước.

-Đọc cá nhân: ưa

-Đánh vần ngờ-ưa–ngưa-nặng-ngựa -Cả lớp ghép tiếng: ngựa

-Hát múa tập thể

-Đọc cá nhân+Tìm tiếng chứa âm vừa học

-Nghe hiểu

-Viết bảng con: cua bể, ngựa gỗ

-Thảo luận, trình bày

-Nhận xét

Trang 4

-HS viết vào vở: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

-HS nói tên theo chủ đề: giữa trưa

+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

GV HS

1.

Kiểm tra bài cũ: 3’

-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4 -4 HS

Trang 5

-Nhận xét bài cũ

2 Dạy học bài mới:

Giới thiệu bài số 10 (ghi đề bài)

Trang 6

- Sử dụng tranh SGK Toán 1

- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 4

HS chuẩn bị: - SGK Toán 1

- Bộ đồ dùng học ToánIII/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

2 Dạy học bài mới:

Giới thiệu bài số 10 (ghi đề bài)

- Nêu tên bài học

-HS làm bài và tự chữa bài.+ Bài 1: Tính

+ Bài 2: Viết số

- HS nêu cách làm bài

* Làm thêm dòng 2+ Bài 3: Điền số vào

* Bài 4: QS tranh điền số

- HS đọc được: ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28-31.

Viết được: ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng.

Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: “Khỉ và Rùa”

* Kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập

B Đồ dùng dạy học:

1/GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Trang 7

Tranh minh hoạ bài học

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các từ: cà chua, xưa kia

-Đọc câu ứng dụng:

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’

+ Kể lần 2: Yêu cầu quan sát tranh

+ GV có thể giúp đỡ cho HS TB, yếu

-2 HS-2 HS-1 HS

-Đọc tên bài học: ôn tập

-HS chỉ chữ đã học trong tuần có trongbảng ôn tập

-HS chỉ chữ-HS chỉ chữ và đọc âm

-HS đọc cột dọc và cột ngang các âm -Đọc tiếng

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

mua mía ngựa tía

mùa dưa trỉa đỗ

-Tìm cá nhân-Hát múa tập thể

-Viết bảng con: mùa dưa ngựa tía

-HS đọc toàn bài tiết 1-HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân-Đọc cá nhân:

-Viết bảng con:

-HS viết vào vở mùa dưa ngựa tía

-Đọc tên chủ đề câu chuyện “Khỉ và Rùa”

+ HS nghe nội dung+ HS QS tranh: Thảo luận và cử đại diệnthi tài

Trang 8

Tranh 4: Từ đó mai Rùa bị rạng nứt.

Cử mỗi nhóm 1 bạn kể (3 HS)

* Kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

* Trả lời theo ý hiểu

-Nghe phổ biến cách thi kể chuyện

- Cùng thi kể

- Nhận xét bạn kể

Đạo đức: Bài 4: GIA ĐÌNH EM (Tiết 2)

(GD Quyền và bổn phận của trẻ em: Chủ đề 1:Tôi là một đứa trẻ)

I/ Mục tiêu:

1 Giúp HS biết được:

- Trong gia đình thường có ông bà, cha mẹ, anh chị em

- HS phải thực hiện tốt lễ phép với người lớn hơn

Trang 9

- Kính trọng, lễ phép với các thành viên trong gia đình.

2 HS có thái độ kính trọng, tán thành những bạn biết lễ phép

3 HS biết thực hiện những lời ông bà, cha mẹ dạy bảo

II/ Tài liệu và phương tiện:

- Vở BT Đạo đức 1

- Bài hát: “Cả nhà thương nhau” “Mẹ yêu không nào”

- Đóng vai theo tình huống

III/ Các hoạt động dạy học:

+ Mọi người trong gia đình cần phải làm gì ?

+ Con cái trong gia đình phải đối xử thế nào

với cha mẹ ?

-Kết luận:

Hoạt động 2: Quan sát tranh 10’

Mục tiêu: Biết kể lại nội dung trong tranh

Cách tiến hành:

-Yêu cầu cả lớp quan sát tranh vẽ

+ Nếu là Việt em sẽ làm gì? Vì sao?

+ Nếu là Ngọc em sẽ làm gì ?

-Nhận xét, kết luận:

Hoạt động 3: Trò chơi sắm vai 10’

-Nêu và đóng vai theo tình huống:

+ Đọc kĩ tình huống trong tranh

+ Phân vai

-Kết luận:

Hoạt động 4: Kể về gia đình em 10’

-GV đưa ra tình huống theo nội dung bài học

để học sinh thảo luận

- Trả lời theo ý hiểu

-Nghe hiểu-Thảo luận cặp đôi và kể nội dung từngtranh

-HS tự làm bài-Trao đổi kết quả-Trình bày trước lớp

-Từng nhóm thực hiện nhiệm vụ

-Nhận xét, bổ sung

- Nghe, hiểu-HS thảo luận, trình bày kể về gia đìnhmình

- HS nhận xét

- Nêu lại nội dung bài học

- Chuẩn bị bài sau

Trang 10

- Bộ đồ dùng học ToánIII/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong P.V 5

a GV giới thiệu lần lượt các phép cộng: 4 +

1 = 5, 1 + 4 = 5

b Tìm bảng giữ công thức vừa học

-GV có thể xoá từng phần rồi toàn bộ công

thức

c Cho HS xem hình vẽ sơ đồ trong phần bài

học và nêu các câu hỏi để HS nhận biết 4 + 1

= 5, 1 + 4 = 5 tức 1 + 4 = 4 + 1

Hoạt động 2: Thực hành 20’

-Nêu yêu cầu bài tập:

Bài 1:Hướng dẫn HS cách làm bài và chữa bài

Bài 2: Tương tự bài 1

“4 gồm 1 và 3, gồm 3 và 1”

“4 gồm 2 và 2, gồm 2 và 2”

- Nêu tên bài học

-HS tự nêu vấn đề, tự giải bằng phép cộngthích hợp

-HS đọc các phép cộng trên bảng -HS thi đua lập lại các công thức đó

-HS xem hình vẽ sơ đồ trong phần bài học

và trả lời câu hỏi

-HS tính

-HS làm bài và tự chữa bài

* Làm BT 3 -HS tự nêu cách làm bài và nhớ công thứccộng trong phạm vi 5 theo hai chiều

* Làm thêm bài 4(cột b)

- 2 nhóm cùng chơi

- Nhóm nào nhanh sẽ thắng-Chuẩn bị bài học sau

Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2012

BÀI 8: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TD RÈN LUYỆN TTCB

Trang 11

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS 1.Phần mở đầu: 5’

-Lần 1: GV chỉ huy, sau đó cho lớp giải tán

-Lần 2: Yêu cầu Lớp trưởng điều khiển

*Trò chơi: “Qua đường lội”

+ Nếu đi học về khi qua đường lội, các em

phải xử lí như thế nào ?

3.Phần kết thúc: 3’

-GV hệ thống bài học:

-Nhận xét tiết học

-Xếp thành 3 hàng dọc, dóng hàng-Làm theo HD của GV:

+ Đứng vỗ tay hát tập thể+ Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp

-Nghe hướng dẫn, thực hiện đúng nộidung học tập

+ HS làm theo HD của lớp trưởng

+ Tập hợp 3 hàng dọc, dóng hàng-Tập hợp 3 hàng dọc, dóng hàng ngang-Cả lớp cùng ôn (2 – 3 lần)

-Tư thế nghiêm nghỉ (2 – 3 lần)-Thực hiện theo hướng dẫn

+ Làm quen động tác đưa hai tay về trước:2- 3 lần

-Thực hiện và tiến hành chơi cả lớp-Thao tác như HD của GV

+ HS tham gia chơi cả lớp

-Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp-Lớp trưởng điều khiển lớp học và hô to

“Giải tán”, sau đó cả lớp vào học

Thứ tư, ngày 6/10/2010 oi ai

Trang 12

A.Mục đích

-HS đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ và các câu ứng dụng.

Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái

- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập

B Đồ dùng dạy học:

1/GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

2/HS chuẩn bị:

Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các từ: trỉa đỗ, ngựa tía

-Đọc câu ứng dụng:

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’

2/Dạy chữ ghi âm:

-Đọc tên bài học: oi, ai

-HS đọc cá nhân: oi

-HS đánh vần: ngờ-oi-ngoi-sắc-ngói

-Cả lớp ghép: ngói

+ Giống nhau: chữ i + Khác nhau: Vần oi có âm o ở trước, vần ai

có âm a ở trước.

-Đọc cá nhân: ai

-Đánh vần gờ-ai–gai-sắc-gái -Cả lớp ghép tiếng gái

-Hát múa tập thể

-Đọc cá nhân+Tìm tiếng chứa âm vừa học

-Nghe hiểu

-Viết bảng con: nhà ngói, bé gái

Trang 13

Hỏi: Vần oi tạo bởi mấy con chữ ?

Hỏi: Vần ai tạo bởi mấy con chữ ?

Tiết 2 3.Luyện tập:

-Viết bảng con:

-HS viết vào vở:

oi, ai, nhà ngói, bé gái

-HS nói tên theo chủ đề:

+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn-Chuẩn bị bài sau

2.Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài (ghi đề bài) 1’

b.Thực hành: 26’

-Nêu yêu cầu bài tập:

Hỏi:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?

-2 HS -2 HS

-Làm bài tập SGK-HS làm bài và tự chữa bài

Bài 1: HS tự nêu cách tínhBài 2: Tương tự như bài 1

Trang 14

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

* Bài 4 yêu cầu làm gì ?

+ Bài5 yêu cầu làm gì ?

- 2 nhóm, mỗi nhóm 3 em

- Tiến hành chơi

- Nhóm nào nhanh sẽ thắng-Chuẩn bị bài học sau

- HS đọc được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội, từ ngữ và câu ứng dụng

Viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Lễ hội

- RL cho HS tư thế đọc đúng, ý thức xây dựng bài

B Đồ dùng dạy học:

1/GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

2/HS chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các từ: nhà ngói, bé gái

-Đọc câu ứng dụng:

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện vần: ôi 8’

-GV viết lại vần ôi

-Đọc tên bài học: ôi, ơi

-HS đọc cá nhân: ôi-HS đánh vần:

Trang 15

-Ghép tiếng ổi

-Nhận xét, điều chỉnh

-Đọc từ khoá:

b.Nhận diện vần: ơi 8’

-GV viết lại vần ơi

-Hãy so sánh vần ôi và vần ơi ?

cái chổi ngói mới

thổi còi đồ chơi

-Giải nghĩa từ ứng dụng

d.HDHS viết: 5’

-Viết mẫu:

Hỏi: Vần ôi tạo bởi mấy con chữ ?

Hỏi: Vần ơi tạo bởi mấy con chữ ?

Tiết 2 3.Luyện tập:

+ Giống nhau: chữ i

+ Khác nhau: Vần ô có âm ô ở trước,

vần ơi có âm ơ ở trước.

-Đọc cá nhân: ơi

-Đánh vần bờ-ơi–bơi -Cả lớp ghép tiếng bơi

-Đọc cá nhân: bơi lội-Hát múa tập thể

-Đọc cá nhân+Tìm tiếng chứa âm vừa học

-Đọc cá nhân, nhóm, lớp

-Viết bảng con:

-HS viết vào vở:

ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

-HS nói tên theo chủ đề: Lễ hội+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu

-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn-Chuẩn bị bài sau

Trang 16

Tự nhiên và xã hội: Bài 8: ĂN UỐNG HẰNG NGÀY

I/ Mục tiêu:

- Biết được cần phải ăn uống đầy đủ hăng ngày để mau lớn, khoẻ mạnh; Biết ăn nhiềuloại thức ăn và uống đủ nước

* Biết tại sao không nên ăn vặt, ăn đồ ngọt trước bữa cơm

- GD HS có ý thức không ăn quà vặt

GDKNS: Kĩ năng làm chủ bản thân:Không ăn quá no, không ăn bánh kẹo không đúng lúc.

Phát triển KN tư duy phê phán.

-Cần làm gì để ăn uống hợp vệ sinh?

Trò chơi: “Con thỏ ăn cỏ, uống nước, vào hang”

II.Dạy học bài mới:

1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2.Các hoạt động chủ yếu:

Hoạt động 1: 12’

Kể lại những thức ăn, đồ uống các em thường

xuyên dùng hằng ngày

-Cho HS quan sát các hình ở trang 18

+Trong tranh, em thích ăn thức ăn nào ?

+Loại thức nào em chưa được ăn?

Kết luận: GV khuyên học sinh ăn nhiều loại

thức ăn sẽ có lợi cho sức khoẻ

Hoạt động 2: Làm việc SGK 13’

-Hướng dẫn HS QS từng nhóm hình

-Cho HS phát triển theo từng câu hỏi của GV để

đi đến kết luận

Kết luận: Chúng ta cần phải ăn uống hằng ngày

để cơ thể mau lớn, có sức khoẻ và học tập tốt

-Thảo luận, trình bày

-Cả lớp cùng chơi

-Nêu tên bài học

-Quan sát thảo luận theo câu hỏi

- Chỉ và nói tên từng loại thức ăn-Suy nghĩ và lần lượt từng em kể

- Ghi nhớ, hiểu

- Thảo luận nhóm đôi

- Đại diện trình bày

* Biết tại sao không nên ăn vặt, ăn đồ ngọt trước bữa cơm

Trang 17

Chúng ta cần phải ăn uống hằng ngày để

cơ thể mau lớn, có sức khoẻ và học tập tốt

-Vài em tham gia chơi-Chuẩn bị bài sau

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài (ghi đề bài) 1’

Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng một số

-Cho HS xem hình vẽ cuối cùng và nêu các

câu hỏi để HS nhận biết:

-HS nhận xét “một số cộng với o bằngchính số đó”

Trang 18

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

* Bài 4 yêu cầu làm gì ?

3.Củng cố, dặn dò: 2’

Nhận xét tiết học

-Dặn dò bài sau

-Làm bài tập SGK-HS làm bài và tự chữa bài

+ Bài 1: Tính theo cột+ Bài 2: Tự làm bài+ Bài 3: Tự làm bài

* Bài 4: HS quan sát tranh nêu bài toán, viết phép tính thích hợp

- Chú ý tranh vẽ thứ 2 HS có thể viết

3 + 0 = 3 hoặc 0 + 3 = 3 (phép tính phải phù hợp với tình huống của bài)

-Chuẩn bị bài học sau

- HS đọc được: ui, ưi, đồi núi, gửi thư, từ và câu ứng dụng

Viết được: ui, ưi, đồi núi, gửi thư

Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Đồi núi

- RL cho HS tư thế đọc đúng, ý thức xây dựng bài

B Đồ dùng dạy học:

1/GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

2/HS chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

Trang 19

HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các từ: trái ổi, bơi lội

-Đọc câu ứng dụng:

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’

2/Dạy chữ ghi âm:

cái túi gửi quà

vui vẻ ngửi mùi

-Giải nghĩa từ ứng dụng

d.HDHS viết: 5’

-Viết mẫu:

Hỏi: Vần ui tạo bởi mấy con chữ ?

Hỏi: Vần ưi tạo bởi mấy con chữ ?

Tiết 2 3.Luyện tập:

-Đọc tên bài học: ui, ưi

-HS đọc cá nhân: ui

-HS đánh vần: nờ-ui-nui-sắc-núi-Cả lớp ghép: núi

-Đọc cá nhân: đồi núi

+ Giống nhau: chữ i

+ Khác nhau: Vần ui có âm u ở trước,

vần ưi có âm ư ở trước.

-Đọc cá nhân: ưi

-Đánh vần gờ-ưi–gưi-hỏi-gửi -Cả lớp ghép tiếng gửi

-Đọc cá nhân: gửi thư-Hát múa tập thể

-Đọc cá nhân+Tìm tiếng chứa âm vừa học

-Đọc cá nhân, nhóm, lớp-Viết bảng con:

-HS viết vào vở:

Trang 20

ui, ưi, đồi núi, gửi thư

-HS nói tên theo chủ đề: Đồi núi+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu

-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn-Chuẩn bị bài sau

Thủ công: XÉ, DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN ( tiết 1)

I/ Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết cách xé dán hình cây đơn giản

- Xé dán được hình tán lá cây, thân cây Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tươngđối phẳng, cân đối

* Xé dán được hình cây đơn giản Đường xé ít răng cưa Hình dán cân đối, phẳng Cóthể xé dán thêm hình cây đơn giản có hình dạng, KT, màu sắc khác

- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học

+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,

III/ Các hoạt động dạy học:

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w