1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề HKI Toán 10, 3 ban hay./.

6 292 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề HKI Toán 10
Người hướng dẫn GV Biên Soạn: 0977467739
Trường học Trường THPT Ngọc Hồi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Cương Ôn Thi
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Ngọc Hồi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 269,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC.. c Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu vuơng gĩc của A trên BC... a Tính độ dài các cạnh và đường trung tuyến AM của

Trang 1

10 đề ôn Thi mơn Tốn lớp 10 HKI Năm học : 2010 – 2011 Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ƠN THI HKI MƠN : TỐN 10 NĂM HỌC : 2010 - 2011

ĐỀ 1 Câu 1:(2 điểm ) Cho hàm số y x 2 4 x 3

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số

b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) với đường thẳng y= 3x - 3

Câu 2:(3 điểm) Giải các phương trình sau

4 x

4 2 x

1 2 x

8 x

b) x  2  2 x  6 c) 6 x 2 1 x 1

Câu 3: (1 điểm ) Cho phương trình m 1x 2 2 mx m 1 0

Tìm giá trị của m để phương trình cĩ hai nghiệm phân biệt x 1 , x 2 sao cho

5 x

2 2

1  

Câu 4 :(4 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A( 4 ;1 ) B( 1; 4) C(2 ; -1)

a) Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuơng

b) Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC c) Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu vuơng gĩc của A trên BC

d) Tìm tọa độ điểm N sao cho :   

2AN BN 5CN 0

ĐỀ 2 Bài 1: (1,5đ) Cho A = (-3; 0], B = (-1, 1) Tìm

a AB b AB c A B d B A

Bài 2: (0.5đ) Tìm tập xác định của hàm số: y =

2

3x 1

x 2x

Bài 3: (1đ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = -1

2x2 + x - 6

Bài 4 : (1đ) Giải và biện luận phương trình: (m-1).(x+2) + 1 = m2

Bài 5 : (3đ) Giải phương trình, hệ phương trình sau :

2

x 2y 3z 8

c 3x y z 6 2x y 2y 6

  

  

  

Bài 5 : (3đ)Cho tam giác ABC cĩ AB =5cm, BC =7cm, AC = 7cm.

a/ Tính AB.AC 

, rồi suy ra giá trị của gĩc A b/ Gọi D là điểm trên cạnh CA sao cho CD 1 CA

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tính CD.CB 

ĐỀ 3

Trang 2

10 đề ôn Thi mơn Tốn lớp 10 HKI Năm học : 2010 – 2011 Trang 2

Bài 1: (1đ) Giải và biện luận phương trình : m x2 (  1) mx 1

Bài 2 : (1đ) Tìm m để pt x2  2x m  3 0  cĩ tổng bình phương các nghiệm bằng 2

Bài 3: (2đ) Giải phương trình :

a 3x 4  x 3 b x2  4x 9 2  x 3

Bài 4: (2đ) Cho hàm số 2 4 3

x x

a) Vẽ đồ thị hàm số (1)

b) Với giá trị nào của m thì đường thẳng: y = mx + m - 1 cắt đồ thị (1) tại 2 điểm phân biệt

Bài 5: ( 2đ) Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A(-2; 1), B(1; 3), C(3; 2).

a) Tính độ dài các cạnh và đường trung tuyến AM của tam giác ABC

b) Chứng minh tứ giác ABCO là hình bình hành

Bài 6:(2đ)Cho hình bình hành ABCD có tâm O và M, N là trung điểm của BC, CD.

a/ CMR: OA OM ON 0                                                           

b/ CMR:    AM          12              (AD 2AB)              

ĐỀ 4 Bài 1:

1/ Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ x R, x2 +x +1 >0”

2/ Xác định tính chẵn , lẻ của các hàm số sau

a) y=x3 + 2x2 –x b) y= 2x 5  2x 5

Bài 2: Tìm (P): y = ax2 + bx +c biết (P) đi qua A(0;1) và cĩ toạ độ đỉnh I(2;2) Vẽ (P) vừa tìm được

Bài 3: Giải hệ phương trình sau:

x y z

x y z

x y z

   

Bài 4: Cho phưong trình x2 – 2mx +1=0 Tìm m để phương trình cĩ một nghiệm bằng bình phương của nghiệm cịn lại

Bài 5: Cho ABC, M là trung điểm AB, N là điểm trên AC sao cho NA=2NC, K là trung điểm MN

a Phân tích AK theo AB, AC

b Tìm điểm I sao cho IA 2IBCB

c Tìm điểm J sao cho JAJB 2JC 0

Bài 6: Cho A(-2;1), B(4;5) , C(0,0) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành.

ĐỀ 5 Bài 1(2đ): Cho hàm số y = x2 + 4x +3 cĩ đồ thị (P)

Trang 3

10 đề ôn Thi mơn Tốn lớp 10 HKI Năm học : 2010 – 2011 Trang 3

1/ Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P)

2/ Với giá trị nào của m thì đồ thị (P) cắt đường thẳng (d) : y = 2mx + 8m + 3 tại hai điểm phân biệt cĩ hồnh độ âm

Bài 2(1đ): 1/ Giải phương trình: x + 2 = 2x - 5

Bài 3 (2đ) Cho phương trình : mx 2  2(m - 2)x m 3 0 (1)   

a/ Giải và biện luận phương trình (1) theo m

b/ Tìm m để phương trình (1) cĩ hai nghiệm x , x 1 2 sao cho : 1 2

x x

3

x  x 

Bài 3(2đ): Cho phương trình: mx + 3 = x + m (1)

1/ Giải và biện luận phương trình (1) theo tham số m

2/ Tìm giá trị nhỏ nhất của m để nghiệm duy nhất của phương trình (1) là số nguyên

Bài 4(3đ):Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A(4; 6); B(-4; 2); C(1; -3 )

1/ Tính AB AC  và gĩc A

2/ Tính diện tích tam giác ABC và bán kính đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC 3/ Gọi M là trung điểm BC và N là một điểm trên cạnh AC sao cho AM  BN Tìm toạ độ điểm N

ĐỀ 6

Câu 1 :Xét tính chẵn - lẻ của các hàm số sau:

1

2

5 ( )

9

y f x

x

( )

2

x

Câu 2: (2đ)

Cho Parabol (Pm): y x 2  3x2m

1 Với m=1:

a Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số

b Tìm x để y 0

2 Tìm m để (Pm) cắt trục 0x tại 2 điểm phân biệt

Câu 3: (2.đ)

Trong mặt phẳng toạ độ 0xy cho ABC cĩ A(1;2); B(0;0); C(3;0)

Trang 4

10 đề ôn Thi mơn Tốn lớp 10 HKI Năm học : 2010 – 2011 Trang 4

Gọi G là trọng tâm của ABC, M là trung điểm của BC, P là điểm được xác định bởi: 5               AC                7 AP

1 Tính toạ độ trung điểm I của đoạn GM

2 Chứng minh rằng 3 điểm B, I, P thẳng hàng

Câu 4: (2đ)

Cho hình bình hành ABCD tâm 0

1 Chứng minh rằng: PA PB PC PD     4PO (Điểm P tuỳ ý)

2 Với l là số thực dương Tìm tập hợp điểm M sao cho: MA MB MC MD                                                          

l

Câu 5: (1đ)

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số yf x( )x3 2x25x11 trên đoạn [1; 2

ĐỀ 7 Bài 1: Viết phương trình dạng y = ax + b của các đường thẳng:

a) Đi qua hai điểm A(2;-1) và B(5;2)

b)Đi qua điểm C(2;3) và song song với đường thẳng y = –12x

Bài 2:

1/Giải và biện luận phương trình sau : m2x + 2m = 4x + m2

2/ Cho phương trình : ( m + 3 )x2 + ( m + 3 )x + m = 0 Định m để :

a) Phương trình cĩ một nghiệm bằng -1 Tính nghiệm cịn lại

b) Phương trình cĩ nghiệm

Bài 3: Cho (P): y ax 2 bx c

a Tìm parabol ( P ) biết (P) có đỉnh S(-3;0) và đi qua A(0:-4)

b Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi a=1, b=2, c=3

Bài 4: Giải phương trình:

a/ 2 2 4 1

x =x 12 b/ x2  4x  6 4 x2  4x 3 c/ x2  6x 9  2x 1

Bài 5: Cho tam giác ABC Gọi G là trong tâm tam giác ABC, I là trung điểm BC

Chứng minh:

AIABAC

b Phân tích AG theo  AB BC,

Bài 6: 3.Cho ABC cĩ A(-1; 1), B(5; -3), đỉnh C nằm trên Oy và trọng tâm G nằm trên

Ox Tìm tọa độ đỉnh C và trọng tâm G của tam giác

Trang 5

10 đề ôn Thi mơn Tốn lớp 10 HKI Năm học : 2010 – 2011 Trang 5

ĐỀ 8

Bài 1 (2 điểm):

Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = –x2 + 2x + 3

Bài 2 (1 điểm):

Giải và biện luận phương trình: m2(x–3) = 4x – 2m

Bài 3 (2 điểm):

Giải phương trình:

b) | 2x 2  x – 14 | 3  x 2

Bài 4 (1điểm)

Chứng minh: a2 b(13b a ) 3 (  b a b ) ( a b R,  )

Bài 5 (3 điểm):

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(–2;4), B(2;–3), C(5;1)

a) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

b) Phân tích vectơ OA theo hai vectơ AB và AC

Bài 6 (1 điểm):

Cho tam giác ABC Trên BC, lấy điểm M sao cho MB  3MC

Tính vectơ AM theo hai vectơ AB và AC

ĐỀ 9

Câu 1: (2 điểm):Cho (P): y x2 mx n

a) Xác định (P), biết đỉnh I(-1;4)

b) Xét sự biến thiên và vẽ (P) vừa tìm

Câu 2: (1 điểm):Giải và biện luận phương trình: (m-1)(m-2)x = m2 – 1

Câu 3: (2 điểm)Giải các phương trình sau:

a) x2  4x 2 2  x  1 0 b) 1 2  x2  5x  3 2x

c) x2  4x 4 2  x2  5x 4

Câu 4: (1 điểm)Cho a b c , , 3.CMR: ab bc ca abc  

Câu 5: (2 điểm):Cho A(-3;1), B(1;4), C(3;-2)

a) Tim tọa độ trọng tậm G của tam giác IAB, với I là trung điểm BC

b) Tìm tọa độ điểm D để DBGI là hình bình hành Tìm tọa độ tâm O của hbh c) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

Câu 6: (2 điểm):

Cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC

Trang 6

10 đề ôn Thi mơn Tốn lớp 10 HKI Năm học : 2010 – 2011 Trang 6

a) CMR:              AP BN CM                                             0

b) CMR: OA OB OC OM ON OP O                                                                                         , 

ĐỀ 10

Câu 1 (2 điểm) Cho phương trình: 2

x  4x m 1  

a) Giải và biện luận phương trình trên

b) Tìm m để phương trình cĩ 2 nghiệm x , x 1 2 thoả mãn 3 3

1 2

x  x  40 Câu 2: (2 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 2x 3   x 2  3x 1  b) 2x 2  3x 1 x 1   

Câu 3 : (2 điểm Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y x 2 2x 4

Câu 4(2,0 điểm): Cho ∆ABC cĩ điểm M thuộc đoạn BC sao cho MC = 3MB

a) Chứng minh rằng: 1 3

AMACAB

b) Lấy hai điểm N , Q sao cho: NANB  0

QAx. AC Tìm x để ba điểm M , N , Q thẳng hàng

Câu 5 (2,0 điểm): Trên mặt phẳng Oxy , cho A( 4 ; 3) , B( – 1 ; 2) , C( 3 ; – 2)

a) Chứng minh : A , B , C là 3 đỉnh của một tam giác và tìm toạ độ trọng tâm G của 

ABC

b) Tìm toạ độ điểm D trên Ox để DADBDC

  

nhỏ nhất

HẾT

Chúc các em làm bài tốt trong thi học kỳ

Ngày đăng: 06/11/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w