Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì: A.. Số đo các góc của một tam giác là : A... Hãy tính các góc, các cạnh còn lại của hai tam giác trên.. Gọi M là trung điểm của AC,
Trang 1PHÒNG GD- ĐT NINH SƠN KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
Môn : Toán.
Lớp :7
Thời gian: 90 phút(không kể thời gian giao đề)
Ma trận :
Số hữu tỉ , số thực I.1 0,5đ 1.a0,5đ I.30,5đ 1.b1đ 4 2,5đ
Đường thẳng song song
và vuông góc
Trang 2b
a
PHÒNG GD- ĐT NINH SƠN KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
Môn : Toán.
Lớp :7
Thời gian: 90 phút(không kể thời gian giao đề)
Đề thi: ĐỀ 1
I.Trắc nghiệm(3đ)
Hãy chọn câu trả lời đúng rồi khoanh tròn vào chữ cái đứng ở đầu mỗi câu
1 Kết quả phép tính x m:x (m n n)
A x, m n ; ,B x m n ; ,C x m n ; D x, m n:
2 Đại lượng y trong các bảng sau đây không là hàm số của đại lượng x
3 Kết quả phép tính : 5 5 3
3 2
là :
A 55
2
2
4 Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
A Hai góc ngoài cùng phía phụ nhau
B Hai góc đồng vị không bằng nhau
C Hai góc trong cùng phía phụ nhau
D Hai góc so le trong bằng nhau
5 Số đo các góc của một tam giác là :
A 500 ; 1000 ; 400 C 600 ; 500 ; 400
B 650 ; 550 ; 650 D 500 ; 600 ; 700
6 ABC = A’B‘C’
A ' ' ; '; C 'C' C C 'C' ; ' ; C 'C'
B 'C' C; ' ; ' ' D ' ; '; C 'C'
II TỰ LUẬN:
Bài 1: (1,5đ) Tìm x biết : a) 1
3
x
b) 3 2 5
4 3 x6
Bài 2: (1,5đ)
a) Hãy phát biểu các định lý được diễn đạt bằng hình vẽ
Trang 3b) Cho ABC = MNH biết :
AB = 4 cm ; = 600 ; BC = 10 cm ; = 700 ; MH = 7 cm ; = 500 Hãy tính các góc, các cạnh còn lại của hai tam giác trên
Bài 3: (2đ)
Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với các số 3; 4 ;5 Tính chu vi tam giác biết cạnh lớn nhất dài hơn cạnh nhỏ nhất 6cm
Bài 4: (2đ)
Cho ABC có AB = AC , gọi H là trung điểm của cạnh BC Trên tia đối của tia HA, lấy điểm D sao cho AH = HD
Chứng minh : a) AHB =AHC
b) AHC =DHB c) BD AC
Trang 4PHÒNG GD- ĐT NINH SƠN ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
Môn : Toán.
Lớp :7
Thời gian: 90 phút
Đáp án: ĐỀ 1
I TRẮC NGHIỆM : Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5đ
II T LU N: Ự LUẬN: ẬN:
Bài 1: (1,5đ) Tìm x biết : a) 1
3
x
x = 1
3 hoặc x = 13
b) 3 2 5
4 3 x6
1 3
x x
Bài 2: (1,5đ)
a) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng
thì chúng song song với nhau
b) ABC = MNH (gt)
= = 700; C = 500 ; = = 600
AB = MN = 4 cm ; BC = NH = 10 cm ; ; MH = AC = 7 cm
Bài 3: (2đ)
Gọi ba cạnh của tam giác lần lượt là x ; y; z (cm)
Vì các cạnh tỉ lệ với 3, 4, 5 nên ta có :
và : z – x = 6 (cm)
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau , ta có :
6 3
x y z z x
x = 9 ; y = 12 ; z = 15
Vậy : Chu vi tam giác là : 9 + 12 + 15 = 36 (cm)
Bài 4: (2đ)
H
A
GT
ABC
AB = AC
BH = HC
AH = HD
KL
a) AHB = AHC b) AHC = DHB c) BD AC
0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,5đ
0,5đ 0,25đ
0,5đ
Trang 5a) Chứng minh : AHB = AHC
Xét AHB và AHC có :
AB = AC (gt)
BH = CH (gt)
AH : cạnh chung
AHB = AHC (c.c.c)
b) Chứng minh : AHC = DHB
Xét AHC và DHB có :
BH = HC (gt)
AHC DHB (đđ)
HA = HD (gt)
AHC = DHB (c.g.c)
c) Chứng minh : BD AC
AHC = DHB BDH HAC Hai góc này ở vị trí so le trong
BD AC
0,5đ
0,5đ 0,5đ
Trang 6UBND QUẬN NGŨ HÀNH SƠN KIỂM TRA HỌC KÌ I
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Năm học: 2009-2010
MÔN TOÁN - LỚP 7 ĐỀ 2
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (1,5 điểm)
a) Phát biểu qui tắc và viết công thức tính lũy thừa của một lũy thừa.
So sánh 3 2009 và 9 1005
b)Phát biểu nội dung tiên đề Ơclit ?
Bài 2: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính
2
1 3
1 1 : 5
2
8
3 18
13 8
3
Bài 3: (1,0 điểm) Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Biết x = 6 thì y = - 4
a) Tìm công thức liên hệ giữa x và y ?
b) Tìm hệ số tỉ lệ của x và y ? Cho biết y = 252 tính giá trị tương ứng của x ?
Bài 4: (1,5 điểm)
a) Tìm x biết
9
5 3
1 4
b) Tìm hai số a và b biết rằng a : 3 = b : 5 và a – b = - 4
Bài 5: (1,5 điểm)
Lớp 7A tổ chức nấu chè để tham gia phiên chợ quê do nhà trường tổ chức Cứ 4
kg đậu thì phải dùng 2,5kg đường Hỏi phải dùng bao nhiêu kg đường để nấu chè từ 9kg đậu ?
Bài 6: (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm của AC, trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD = MB
a) Chứng minh : AD = BC
b) Chứng minh CD vuông góc với AC.
c) Đường thẳng qua B song song với AC cắt tia DC tại N
Chứng minh : ABM = CNM
UBND QUẬN NGŨ HÀNH SƠN KIỂM TRA HỌC KÌ I
Trang 7PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Năm học: 2009-2010
MÔN TOÁN - LỚP 7 ĐỀ 2
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài 1
1,5đ
Câu a 1,0đ
Viết đúng công thức 0,25đ
Viết được 9 1005 = (3 2 ) 1005 =3 2010 0,25đ
3 2009 < 9 1005 0,25đ Câu b
0,5đ Phát biểu đúng tiên đề Ơclit 0,5đ
Bài 2
1,5đ
Câu a 0,75đ
3 , 0 10
3 3
1 1 : 5
2
25 , 0 4
1 2
1 2
Câu b 0,75đ
6
5 8
3 18
13 8
3
6
5 18
13 8
3
0,25đ
9
1 18
2 6
5 18
Đúng kết quả 241 0,25đ
Bài 3
1,0đ
Câu a 0,5đ
x.y = 6.(-4) = -24 0.25đ
Vậy công thức liên hệ của x
và y là x.y = -24 0,25đ
Câu b 0,5đ
Với y = 252 thì x = -10 0,25đ
Bài 4
1,5đ
Câu a 0,5đ
9
2 3
1 9
5
4
9
8 4
1 : 9
Câu b 1,0đ
2 2
4 5 3 5
b a b a
0,5đ
Bài 5
1,5đ
Gọi x (kg) là khối lượng
Khối lượng đường và khối lượng đậu là hai đại lượng tỉ
lệ thuận: nên 9x 24,5 0,5đ
4
9 5 , 2
Bài 6
3 đ
Vẽ hình, GT, KL 0,5đ Câu a
1,25đ
MA = MC (vì M là trung
Trang 8= ( đối đỉnh) 0,25đ
∆ MAD = ∆ MCB (c.g.c) 0,25đ
AD = BC (Hai cạnh tương
Câu b 0,75đ
∆ MAB = ∆ MCD (c.g.c) 0,25đ
= = 90 0 ( hai góc tương ứng)
0,25đ
Câu c 0,5đ
∆ ABC = ∆ NCB (g.c.g)
∆ ABM = ∆ CNM (.c.g.c) 0,25đ
Lưu ý:
- Tổ, nhóm chuyên môn thống nhất đáp án, biểu điểm chia nhỏ đến 0,25 điểm.
- Học sinh có cách giải khác đúng, vẫn cho điểm tối đa ở câu ấy.
PHÒNG GD- ĐT NINH SƠN KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Môn : Toán.
MAB MCD AMD CMB
D M
Trang 9Lớp :7
Thời gian: 90 phút(không kể thời gian giao đề)
A Ma tr n ận
Số hữu tỉ , số thực I.1 0,5đ 1.a0,5đ I.30,5đ 1.b1đ 4 2,5đ
Đường thẳng song song
và vuông góc
B Đề thi: ĐỀ 3
I.Trắc nghiệm(3đ)
Hãy chọn câu trả lời đúng rồi khoanh tròn vào chữ cái đứng ở đầu mỗi câu
1 Kết quả phép tính x m:x n
2 Đại lượng y trong các bảng sau đây không là hàm số của đại lượng x
3 Kết quả phép tính : 4 5 3
3 2
là :
A 45
2
2
4 Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
A Hai góc ngoài cùng phía phụ nhau
B Hai góc đồng vị không bằng nhau
C Hai góc trong cùng phía phụ nhau
D Hai góc so le trong bằng nhau
5 Số đo các góc của một tam giác là :
A 500 ; 1000 ; 400 C 600 ; 500 ; 400
B 650 ; 550 ; 650 D 500 ; 600 ; 700
6 ABC = A’B‘C’ nếu
A ' ' ; '; C 'C' C C 'C' ; ' ; C 'C'
B 'C' C; ' ; ' ' D ' ; '; C 'C'
II TỰ LUẬN:
Bài 1: (1,5đ) Tìm x biết : a) 1
2
x
Trang 10b
a
b) 3 2 5
4 3 x6
Bài 2: (1,5đ)
a) Hãy phát biểu các định lý được diễn đạt bằng hình vẽ
c) Cho ABC = MNH biết :
AB = 4 cm ; = 600 ; BC = 10 cm ; = 700 ; MH = 7 cm ; = 500 Hãy tính các góc, các cạnh còn lại của hai tam giác trên
Bài 3: (2đ)
Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với các số 3; 4 ;5 Tính chu vi tam giác biết cạnh lớn nhất dài hơn cạnh nhỏ nhất 6cm
Bài 4: (2đ)
Cho ABC có AB = AC , gọi H là trung điểm của cạnh BC Trên tia đối của tia HA, lấy điểm D sao cho AH = HD
Chứng minh : a) AHB =AHC
b) AHC =DHB c) BD AC
C Đáp án: ĐỀ 3
I TR C NGHI M : M i câu tr l i úng cho 0,5 ẮC NGHIỆM : Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5đ ỆM : Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5đ ỗi câu trả lời đúng cho 0,5đ ả lời đúng cho 0,5đ ời đúng cho 0,5đ đúng cho 0,5đ đúng cho 0,5đ
II T LU N: Ự LUẬN: ẬN:
Bài 1: (1,5đ) Tìm x biết : a) 1
2
x
x = 1
2 hoặc x = 1
2
b) 3 2 5
4 3 x6
1 8
x x
Bài 2: (1,5đ)
b) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng
thì chúng song song với nhau
Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng
song song thì vuông góc với đường thẳng kia
b) ABC = MNH (gt)
= = 700; C = 500 ; = = 600
AB = MN = 4 cm ; BC = NH = 10 cm ; ; MH = AC = 7 cm
Bài 3: (2đ)
0,5đ
0,5đ 0,5đ
0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ
Trang 11Gọi ba cạnh của tam giác lần lượt là x ; y; z (cm)
Vì các cạnh tỉ lệ với 3, 4, 5 nên ta có :
và : z – x = 6 (cm)
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau , ta có :
6 3
x y z z x
x = 9 ; y = 12 ; z = 15
Vậy : Chu vi tam giác là : 9 + 12 + 15 = 36 (cm)
Bài 4: (2đ)
D
H
A
GT
ABC
AB = AC
BH = HC
AH = HD
KL
a) AHB = AHC b) AHC = DHB c) BD AC
a) Chứng minh : AHB = AHC
Xét AHB và AHC có :
AB = AC (gt)
BH = CH (gt)
AH : cạnh chung
AHB = AHC (c.c.c)
b) Chứng minh : AHC = DHB
Xét AHC và DHB có :
BH = HC (gt)
AHC DHB (đđ)
HA = HD (gt)
AHC = DHB (c.g.c)
c) Chứng minh : BD AC
AHC = DHB BDH HAC Hai góc này ở vị trí so le trong
BD AC
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,5đ
0,5đ 0,25đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
PHÒNG GD- ĐT NINH SƠN KIỂM TRA HỌC KỲ I
Trang 12TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Môn : toán.
Lớp :7
Thời gian: 90 phút(không kể thời gian giao đề)
C Ma trận
Số hữu tỉ , số thực 2 1,5đ 2 1đ 1 0,5đ 1 0,5đ 3 3đ 8 6,5đ Hàm số và đồ thị
Đường thẳng song song
và vuông góc.
D Đề thi: ĐỀ 4
I.Trắc nghiệm(3đ)
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau.
1 x x m. n
, m n ; , m n ; , m n ; , m n
2 (-2).(-2) 2 =
A.8 ; 8 ; 4B C ; 4D
3 Nếu ad=bc và a,b,c,d 0 thì ta có tỉ lệ thức nào sau đây?
A.a c ; B.a b ; C d c ; D a d
4 Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì:
A.Vuông góc với nhau C.Song song với nhau
B.Cắt nhau D.Không song song với nhau.
5 Nếu tam giác ABC có A 90 , 0 B 60 0thì góc C của tam giác ABC bằng:
A,90 ; ,50 0 B 0 ; ,60C 0 ; ,30D 0
II.Tự luận:(7đ)
1 Thực hiên phép tính:(2đ)
,
,0,125 5,3 8
a
b
2 Tìm x biết (1đ)
,3 21 ; , 1
3 (1.5đ)
Trang 13Học sinh của ba lớp 7A,7B,7C cần phải trồng và chăm sĩc 30 cây xanh.Hỏi mỗi lớp phải trồng bao nhiêu cây biết số cây xanh mỗi lớp phải trồng lần lượt tỉ lệ với 1, 2,3.
4.(2.5đ)
Cho tam giác ABC cĩ AB=AC và A 80 0 Trên cạnh AB ,AC lần lượt lấy hai điểm E,D sao cho AE=AD.
a Tính B v à C
b Chứng minh:AECADB
c Chứng minh:EBCDCB
PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn : Toán Lớp : 7
Thời gian :90 phút (Không kể thời gian
giao đề)
A Ma trận: ĐỀ 5
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng số
Số hữu tỉ, số thực I.3;4;5 I.1;2 Bài 1.a,b Bài 2
Hàm số và đồ thị
Tổng số câu
B Đề thi:
A- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3 điểm)
I- Khoanh trịn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng
Câu 1: Kết quả của phép tính: .43
8
7 : 16
21
là:
A 89 B 13 C 89 D 169
Câu 2: Giá trị x trong phép tính -0,5x = 1
2
1
là:
A 0 B 1 C – 1 D 0,5
Câu 3: Từ tỉ lệ thức b a d c ta cĩ đẳng thức:
A ab = cd B ac = bd C ad = bc D Cả ba đẳng thức A,B,C đều đúng
Câu 4: Kết quả phép tính (-5) 3 (-5) 2 là:
A (-5) 6 B (-5) 5 C 1 D 0,5
Câu 5: Cách viết nào sau đây là đúng:
A 0 , 25 = -(0,25) B.- 0 , 25 = -(-0,25) C 0 , 25 =(-0,25) D 0 , 25 =0,25
Câu 6: Đường trung trực của đoạn thẳng MN là:
a Đường thẳng vuơng gĩc với MN tại M
b Đường thẳng vuơng gĩc với MN tại N
c Đường thẳng vuơng gĩc với MN tại trung điểm của nĩ
d Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng MN
Câu 7: Hai đường thẳng song song là:
A khơng cĩ điểm chung
Trang 14Q S
R N
P
B khụng cắt nhau
C phõn biệt khụng cắt nhau
Cõu 8: Tam giỏc ABC cú 50 0; 40 0 Số đo gúc C là:
A 80 0 B 90 0 C 100 0
II - Cho hỡnh vẽ bờn, biết QN=QS; QP=QR.
Chứng minh: PNQ RSQ
Sắp xếp bốn cõu sau một cỏch hợp lớ để chứng minh
bài toỏn trờn:
a) Suy ra: PNQ RSQ (hai gúc tương ứng)
b) Suy ra: QPN=QRS (c.g.c)
c)Ta cú: QP=QR (gt)
QN=QS (gt)
PQR RQS (đối đỉnh)
d) Xột QPN và QRS
B TỰ LUẬN
Bài 1 : Thực hiện phộp tớnh :
a)14 5 4 0,5 7
13 12 13 12
b) 4.4.
3
Bài 2: Một đỏm đất hỡnh chữ nhật cú chu vi 50m, tỉ số giữa hai cạnh là 32 .
Tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật
Bài 3: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A; vẽ AH vuụng gúc với BC tại H Trờn đường thẳng vuụng gúc với BC tại B lấy điểm D (khụng cựng nữa mặt phẳng bờ BC với điểm A) sao cho: AH=BD
a) Chứng minh: AHB=DBH
b) Chứng minh: AB // DH
c) Biết B ˆ A H =35 0 Tớnh A ˆ C B = ?
Đề chất lợng HKI( năm học 2009-2010)
Môn : Toán 7 ĐỀ 6
(Thời gian làm bài : 90’)
Phần I – Trắc nghiệm (3 điểm )
H y chọn đáp án đúng : ãy chọn đáp án đúng :
Câu 1 : Kết quả của phép tính 75 712 là :
Câu 2 : Giá trị của x trong tỉ lệ thức 3
5 10
x
là :
Câu 3 : Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k (k≠ 0 ) thì x tỉ lệ thuận với y theo
hệ số tỉ lệ là :
D.1
k
Câu 4 : Số thập phân 0,(3) viết đợc dới dạng phân số là :
A 1
1
3
9 10 Câu 5 : Cho ABC vuông tại A, B = 550 ,thì số đo của góc C là :
Trang 15Câu 6 : Cho ABC =MNP, biết AB = 5cm, BC = 6cm, MP = 4cm Chu vi của
MNP là :
Phần II – Tự luận (7 điểm )
Bài 1 : Thực hiện phép tính
a) 3
7.
1 3 2
3 7 3 b)
Bài 2 : Cho hàm số yf x 2x
a) Tính 1 ; 1
2
f f
b) Hai điểm A (1; 2) và B (1
2; -1) có thuộc đồ thị của hàm số trên không ?
c) Vẽ đồ thị của hàm số trên.
Bài 3 : Số đo ba góc của ABC lần lợt tỉ lệ với 2 : 3 : 5 Tính số đo mỗi góc của ABC.
Bài 4 : Cho ABC có D là trung điểm của AB và E là trung điểm cạnh AC Lấy
điểm F sao cho E là trung điểm của DF Chứng minh rằng
a) CF // AB và CF =1
2AB b) DE = AB
Đáp án – Biểu điểm ĐỀ 6
Phần I – Trắc nghiệm (3đ)
Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm
Phần II – Tự luận
Câu 1 : (2đ)
3
.21 9
7
(0,5đ) (0,5đ)
(0,5đ) (0,5đ)
Bài 2 :( 2 điểm )
a)
f
( 0,25đ)
1 2 1 2
b)GiảI thích đợc điểm A và B thuộc đồ thị hàm số (0,5đ)
c) vẽ đợc đồ thị hàm số (0,5đ )
Bài 3 ( 1 điểm)
Gọi số đo 3 góc của ABC lần lợt là a,b,c (0,25đ)
Theo bài ra ta có :
và a + b + c = 180 0 (0,25đ)
áp dụng tính chất của d y tỉ số bằng nhau ta có:ãy chọn đáp án đúng :