Kh¸m ph¸ tµi nguyªn vµ nh÷ng vïng ®Êt míi.[r]
Trang 1Phòng GD & ĐT
Thái Thụy
Đề kiểm tra định kỳ cuối năm học 2011 – 2012
Môn: Tiếng việt – lớp 4
Họ và tên: ……….……… Lớp:……… … Tr-ờng tiểu học: ……… ……….…………
Môn: Tiếng việt – lớp 4
(Thời gian làm bài 25 phút)
Phần đọc hiểu (5 điểm)
Bài1: Đọc thầm bài“Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất” (Sách Tiếng Việt 4
- tập 2, trang 114) rồi khoanh tròn vào chữ cái tr-ớc ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu
hỏi d-ới đây:
Câu1: Ma-gien-lăng thực hiện cuộc thám hiểm nhằm mục đích gì?
A Khám phá con đ-ờng trên sông dẫn đến những vùng đất mới
B Khám phá tài nguyên và những vùng đất mới
C Khám phá con đ-ờng trên biển dẫn đến những vùng đất mới
D Phát hiện Thái Bình D-ơng và những vùng đất mới
Câu 2: Nhiệm vụ của Ma-gien-lăng trong đoàn thám hiểm là gì?
A Liên lạc viên B Chỉ huy C Đầu bếp D Thuyền viên
Câu 3: Hạm đội của Ma-gien-lăng đã đi theo trình tự nào?
A Châu Âu - Đại Tây D-ơng - Châu Mĩ - Châu á - Thái Bình D-ơng - Châu Âu
B Châu Âu - Đại Tây D-ơng - Châu Mĩ - Thái Bình D-ơng - Châu á - ấn Độ D-ơng -
Châu Âu
C Châu Âu - Đại Tây D-ơng - Châu á - Thái Bình D-ơng - Châu Mĩ - ấn Độ D-ơng -
Châu Âu
Câu 4: Hành trình của đoàn thám hiểm kéo dài trong thời gian bao nhiêu năm?
A Gần 2 năm B Gần 3 năm C Gần 4 năm D
Gần 5 năm
Câu 5: Trong câu “Thấy sóng yên biển lặng, Ma-gien-lăng đặt tên cho đại
d-ơng mới là Thái Bình D-ơng" Trạng ngữ trong câu này bổ sung ý nghĩa gì cho
câu:
Trang 2A Thời gian B Nơi chốn C Mục đích D Nguyên nhân
Câu 6: Trong câu: “Thức ăn cạn, n-ớc ngọt hết sạch.”, bộ phận nào là chủ ngữ?
A Thức ăn B Thức ăn - n-ớc ngọt
C Cạn - hết sạch D Thức ăn cạn, n-ớc ngọt
Bài 2:
a Tìm 5 từ ngữ nói về đức tính cần thiết của ng-ời tham gia đoàn thám hiểm:
b Đặt 2 câu mỗi câu có 1 một trong 5 từ vừa tìm đ-ợc
Phòng giáo dục và đào tạo
Huyện thái thụy
H-ớng dẫn chấm bài kiểm tra định kỳ cuối năm
Năm học 2011 - 2012 Môn : Tiếng Việt 4
Phần đọc hiểu : 5 điểm
Bài 1: 3 điểm
Mỗi câu làm đúng cho 0,5 điểm:
ĐA: 1- C, 2-B, 3-B, 4-B, 5 - D, 6- B
Bài 2: 2 điểm: Làm đúng mỗi ý cho 1điểm
a Tìm đúng đúng mỗi từ cho 0,2 điểm
VD: kiên trì, dũng cảm, can đảm, táo bạo, nhanh nhẹn, thông minh
b Đặt đúng mỗi câu theo yêu cầu cho 0,5 điểm
chính tả : 5 điểm
Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa
đúng qui định) trừ 0,5 điểm
L-u ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, kiểu cách, kiểu chữ hoạc trình bày bẩn, bị trừ 1 điểm toàn bài
Tập làm văn : 5 điểm
1 Bài đạt yêu cầu sau đựơc 5 điểm:
- Chọn đúng đối t-ợng miêu tả là một đồ dùng học tập của mình (th-ớc, bút mực, bút chì, compa,… )
Trang 3- Đủ bố cục 3 phần ( Mở bài, thân bài, kết luận)
- Lời văn tả chân thực, câu văn giầu hình ảnh và thể hiện đ-ợc tình cảm của mình với
đồ vật
- Không sai lỗi về dùng từ, câu và lỗi chính tả
2 Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 4,5 -4-3,5-3-2,5-2-1,5-1-0,5
Ghi chỳ: Điểm KTĐK (điểm chung) mụn Tiếng Việt là trung bỡnh cộng của 2 bài KT:
Đọc, Viết (làm trũn số 0,5 thành 1) theo Quy định đỏnh giỏ và xếp loại học sinh tiểu học ban
hành kốm theo Thụng tư số 32/2009/TT-BGDĐT ngày 27/10/2009 của Bộ GD&ĐT)